Trường Kinh tế Luật – ĐHQG Tp Trường Kinh tế Luật – ĐHQG Tp HCM Bộ môn Toán thống kê ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN Xác suất thống kê (Lớp học kì phụ) Thời gian làm bài 75 phút ) Mã đề thi 136 Họ, tên Sinh vi.
Trang 1Trường Kinh tế Luật – ĐHQG Tp HCM
MÔN Xác suất thống kê (Lớp học kì phụ)
Thời gian làm bài: 75 phút )
Mã đề thi 136
Họ, tên Sinh viên: Mã số Sinh viên:
Ở mỗi câu hỏi, chọn đáp án đúng và đánh (X) vào phiếu trả lời dưới đây:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 A
B
C
D
E
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây là sai?
A Tỷ lệ của một mẫu ngẫu nhiên 1
ˆ
n i i
X p
n
=
= å (trong đó
i
X nhận giá trị 0, hoặc 1;
( i 1)
P X = =p) có độ lệch chuẩn bằng p(1 p)
n
-
B Độ lệch chuẩn của trung bình của mẫu ngẫu nhiên biến đổi tỷ lệ với độ lệch chuẩn của tổng thể và biến đổi tỷ lệ nghịch với căn bậc hai của cỡ mẫu
C Kích cỡ của tổng thể ít ảnh hưởng tới phương sai mẫu
D Khi cỡ mẫu tăng, phương sai của mẫu giảm, và mẫu đó sẽ tốt hơn khi dùng để ước lượng các thống
kê của tổng thể
E Phân phối của trung bình của mẫu ngẫu nhiên được sử dụng để ước lượng một vài tham số của tổng thể, tuy nhiên nếu là mẫu riêng biệt có thống kê có thể lệch nhiều so với tham số tổng thể
Câu 2: Trong kì kiểm tra cuối năm vừa qua, điểm số của lớp Jack tuân theo quy luật chuẩn với m=76
và s = , cho biết thêm 7 Jack được 82 điểm Điểm số của lớp Jill cũng tuân theo quy luật chuẩn với m=78 và s = , cho biết 8 Jill được 85 điểm Hỏi Jack hay Jill có điểm số tốt hơn (khi so sánh tương đối với điểm số của những học viên còn lại trong lớp)
A Jack, vì tỷ lệ học viên có điểm số thấp hơn Jack lớn hơn tỷ lệ học viên có điểm số thấp hơn Jill
B Jack, vì độ lệch chuẩn trong kì kiểm tra của anh ta nhỏ hơn
C Jill, vì độ lệch chuẩn trong kì kiểm tra của cô ta lớn hơn
D Jill, vì tỷ lệ học viên có điểm số thấp hơn cô Jill lớn hơn tỷ lệ học viên có điểm số thấp hơn Jack
E Không thể có kết luận gì vì các phân phối này không hợp nhau
Câu 3: Trên trục số của phân phối chuẩn tắc, tìm ra hai điểm dương hơn kém nhau 0.10, và xác suất tích lũy (thể hiện bằng diện tích hình phẳng bị chắn nằm bên trái điểm đó) hơn kém nhau 0.01 Hãy chỉ ra giá trị lớn hơn
A 0.705 B 1.615 C 1.715 D 1.960 E 2.760
Câu 4: Cho bảng phân phối xác suất đồng thời của các biến ngẫu nhiên X và Y
Y =
1
Y = 2
X =
1
0.06 0.56
X =
2
0.14 0.24
Tính giá trị kì vọng của Y.
Câu 5: Cho bảng phân phối xác suất đồng thời của hai biến ngẫu nhiên, A và B
A
Trang 21 0.05 0.15 0.05
2 0.30 0.10 0.05
3 0.05 0.05 0.20
Phân phối xác suất của biến A là
A P A( =1) =0.05,P A( =2) =0.30,P A( =3) =0.05
B P A( =1) =0.25,P A( =2) =0.45,P A( =3) =0.30
C Không thể xác định vì các biến là phụ thuộc
D P A( =1) =0.40,P A( =2) =0.30,P A( =3) =0.30
E P A( =1) =0.05,P A( =2) =0.05,P A( =3) =0.15
Câu 6: Trong một bài kiểm tra luật cho các viên chức của một bang, có 22% học viên vượt qua bài kiểm tra, 78% trong số qua bài kiểm tra là thi lần thứ nhất, và 60% trong số rớt là thi lần thứ nhất Nếu chỉ để ý tới trong số học viên thi lần thứ nhất, hỏi học viên qua được bài kiểm tra chiếm bao nhiêu phần trăm?
Câu 7: Trong số những chiếc nến của công ty nến Brite-Lite sản xuất thì có 0.01% không có bấc Nếu cửa hàng bán lẻ mua 10,000 cái nến, thì xác suất tất cả chiếc nến đều có bấc là bao nhiêu và xác suất có ít nhất một cái nến không có bấc là bao nhiêu?
A 0.368, 0.632 B 0.9999, 0.0001 C 0.99, 0.01
D 0.01, 0.99 E Không thể xác định được
Câu 8: Kí hiệu ms, tương ứng là trung bình và độ lệch chuẩn của tổng thể; m s X, X tương ứng là trung bình và độ lệch chuẩn của mẫu ngẫu nhiên có kích thước bằng n Phát biểu nào dưới đây là đúng?
I Nếu tổng thể không tuân theo quy luật chuẩn, thì m x =m và x
n
s
II Một phân phối mẫu bao gồm tất cả các mẫu có thể lấy từ một tổng thể (với kích thước tùy ý)
III Trong tất cả các phân phối mẫu, thì m x =m, x
n
s
s = Tất cả các mẫu làm nên phân phối mẫu phải cùng kích thước
A I và III B I C III D II và III E I và II
Câu 9: Phát biểu nào dưới đây là đúng về phân phối chuẩn tắc?
I Diện tích hình phẳng nằm dưới đường mật độ chuẩn tắc (trên trục hoành) giới hạn từ đường thẳng 2
z = - tới z = - 1 chưa bằng một nửa diện tích hình phẳng (nằm dưới đường mật độ chuẩn tắc, trên trục hoành) giới hạn từ đường thẳng z =0 tới z =1
II Diện tích hình phẳng (nằm dưới đường mật độ chuẩn tắc, trên trục hoành) nằm bên trái đường thẳng 2
z = bằng diện tích hình phẳng nằm bên phải z = - 2
III Nếuz = - 1 tương ứng với phân vị 40%, thì z = - 2 tương ứng với phân vị 30%
A II B I và II C I và III D II và III E I, II, và III
Câu 10: Cho X và Y là các biến ngẫu nhiên, thỏa mãn E X =( ) 200, Var X =( ) 20, E Y =( ) 100, và
Var Y = Hỏi giá trị biểu thức nào dưới đây không xác định được.
I m A B+
II Var A( +B)
III s A B+
A I và III B I và II C I, II, và III D I E II và III
Câu 11: Cho bảng phân phối xác suất đồng thời của hai biến ngẫu nhiên, X và Y.
X
Trang 32 0.30 0.20 0.1
3 0.05 0 0.10
Tính P X( = È3 Y =2)
Câu 12: Cho bảng phân phối xác suất đồng thời của hai biến ngẫu nhiên M và N
Bảng 1 N=1 N=2
M=1 0.06 0.54
M=2 0.04 0.36
Sử dụng bảng I, tính E M( +N)
Câu 13: Giả sử có 75% người dùng máy tính có mua sắm trên mạng Trong một mẫu ngẫu nhiên 200 người dùng máy tính, tính xác suất có ít hơn 65% mua sắm qua mạng?
A 0.0005 B 0.3707 C 0.4602 D 0.6293 E 0.9995
Câu 14: Chọn ngẫu nhiên một phần tử từ một tổng thể có phân phối chuẩn N ms( , 2) Tính xác suất lấy được phần tử nhận giá trị nằm trong khoảng (m- 1.8 ,s m+1.8s)?
A 0.0359 B 0.9641 C 0.1841 D 0.8159 E 0.0718
Câu 15: Thông tin dưới đây được rút từ phân phối xác suất của hai biến ngẫu nhiên độc lập, X và Y Các giá trị có thể của X là 1, 2, và 3 Các giá trị có thể của Y là 1, 2, và 3 Xác suất đồng thời
P X = Y = = và P X( =3,Y =1) =0.4 Và cho biết thêm P Y =( 1) =0.8 Có thể xác định được giá trị của biểu thức nào dưới đây
I P X =( 1)
II P X( =1,Y =1)
III P X( =2,Y =2)
A III B I C I và II D II E II và III
Câu 16: Điểm của các cầu thủ bóng chày “tân binh” có phân phối chuẩn với trung bình 3.82 và độ lệch chuẩn 1.14 Tính tỉ lệ cầu thủ “tân binh” có điểm nằm giữa khoảng 3 và 4?
Câu 17: Cho bảng phân phối xác suất đồng thời của hai biến ngẫu nhiên, X và Y.
X
Y
1 0.05 0.05 0.15
2 0.30 0.10 0.05
3 0.05 0.05 0.20
Tính P X( =1,Y =2)- P X( =2,Y =1)
A 0.25 B 0 C -0.25 D -0.05 E 0.05
Câu 18: Một sở giáo dục muốn so sánh điểm trung bình GPA của các học sinh hai trường phổ thông Điểm trung bình GPA của trường A là 2.23 với độ lệch chuẩn là 0.12 Điểm trung bình GPA của trường B
là 2.14 với độ lệch chuẩn 0.07 Lấy một mẫu ngẫu nhiên gồm 35 điểm số GPA (của các sinh viên) từ trường A và kí hiệu trung bình mẫu ngẫu nhiên này là X A Lấy một mẫu ngẫu nhiên 40 điểm số GPA từ trường B và kí hiệu trung bình mẫu ngẫu nhiên này là X B Tính xác suất hiệu sai khác giữa trung bình mẫu của trường A và trung bình mẫu của trường B sẽ nhỏ hơn 10% (tức là hãy tính
Trang 4Câu 19: Cho hai biến cố độc lập, X và Y, thỏa mãn P Y =( ) 0.2 và P X Y( È ) =0.4, tính giá trị
( )
P X
E Không thể xác định từ các giả thiết đã cho
Câu 20: Mười lăm phần trăm người Nhật thuận tay trái Trong một mẫu ngẫu nhiên 60 người, tính xác suất có hơn 12 người thuận tay trái?
A 0.1524 B 0.4042 C 0.2266 D 0.1390 E 0.0287
Câu 21: Thông tin (cho bởi bảng dưới đây) lấy từ 272 đơn xin việc Một số lá đơn được viết tay, và một
số được đánh máy Một số lá đơn mắc lỗi (chính tả), và một số thì không Lấy ngẫu nhiên một lá đơn
Mắc lỗi Không mắc lỗi Tổng Đánh
Tính xác suất lá đơn xin việc đó là viết tay và có lỗi
A 0.762 B 0.726 C 0.757 D 0.449 E 0.243
Câu 22: Thông tin (cho bởi bảng dưới đây) lấy từ 272 đơn xin việc Một số lá đơn được viết tay, và một
số được đánh máy Một số lá đơn mắc lỗi (chính tả), và một số thì không Lấy ngẫu nhiên một lá đơn
Mắc lỗi Không mắc lỗi Tổng Đánh
máy
Tính xác suất lá đơn xin việc đó được đánh máy và không mắc lỗi
A 0.243 B 0.449 C 0.551 D 0.589 E 0.635
Câu 23: Biểu thức, ( ) 12 ( ) ( )7 5
7
P X = =æ öç ÷ç ÷÷
ç ÷
ç ÷
çè ø , được sử dụng để tính xác suất từ một phân phối xác suất Hỏi độ lệch tiêu chuẩn của phân phối xác suất này?
A không đủ thông tin để tính độ lệch chuẩn B 1.697
E 2.88
Câu 24: Nam được nhận tiền thưởng (từ bố mẹ) vì đã giúp đỡ bố mẹ làm việc nhà Bạn ấy nên chọn cách nhận tiền nào trong hai cách sau Một là (cách nhận thông thường), nhận ngay 5$ Hai là, rút ngẫu nhiên một hóa đơn từ một chiếc hộp và nhận số tiền bằng số tiền ghi trên hóa đơn Trong hộp có một hóa đơn 100$, hai hóa đơn 20$, bảy hóa đơn 10$, mười hóa đơn 5$, và ba mươi hóa đơn 1$ Hỏi chọn cách nào thì
kì vọng số tiền nhận được là lớn nhất?
A Lấy ngẫu nhiên từ hộp vì giá trị kì vọng khi lấy một hóa hơn bằng 5, vì vậy bạn không có gì để mất
B Cách nhận thông thường vì số tiền kì vọng khi lấy một hóa đơn từ hộp nhỏ hơn 5$
C Cách nhận thông thường vì giá trị kì vọng khi lấy một hóa đơn từ hộp bằng 5$ và không chắn chắn bằng
D Cách nhận thông thường vì giá trị kì vọng khi lấy một hóa đơn từ hộp không thể xác định
E Lấy ngẫu nhiên từ hộp vì giá trị kì vọng khi lấy một hóa đơn từ hộp lớn hơn 5$
Câu 25: Một bệnh viên tư gửi (dưới dạng bưu phẩm) một nửa số mẫu xét nghiệm tới phòng xét nghiệm
X, một phần tư số mẫu xét nghiệm tới phòng xét nghiệm Y, và phần còn lại tới phòng xét nghiệm Z Phòng xét nghệm X phản hồi lại có một phần mười số mẫu xét nghiệm được gửi tới là trễ; tương tự như vậy phòng Y có một phần tám, và phòng Z có một phần mười hai Lấy ngẫu nhiên một mẫu xét nghiệm, tính xác suất đó là mẫu xét nghiệm gửi tới phòng xét nghiệm Y biết rằng mẫu xét nghiệm này bị gửi tới trễ?
A 0.021 B 0.306 C 0.031 D 0.050 E 0.333
Trang 5- HẾT