Bài tập ôn luyện tiếng anh 6
Trang 1NGUYỄN THỊ KIM OANH
Trang 3
LỜI NÓI Ð
Các em thân mến!
Cuốn sách đãi ép ôn luyện Tiếng Anh 6 nằm trong bộ sách Bài tập
ôn luyện tiếng Anh THCS nhằm giúp giáo viên và học sinh có thêm tài liệu
luyện tập, củng cố, mở rộng và nâng cao kiến thức
Ở cuốn sách này, trước khi đưa ra các bài tập giúp các em ôn luyện,
chúng tôi đã hệ thống lại toản bộ phần trọng tâm kiến thức của bài học
Thêm vào đó, chúng tôi còn chỉ rõ những lỗi sai sót hay mắc phải trong, quá trình giao tiếp cũng như khi làm bài tap, bai thi và những lời giải thích
cụ thể giúp các em ghi nhớ và khắc sâu kiến thức một cách chắc chắn hơn
Ứng với mỗi bài học sẽ có từ 2 đến 3 bài luyện tập dưới dạng, TEST được sắp xếp theo cấp độ khó dan
TEST 1: gồm các bài luyện tập về kĩ năng dùng từ, ngữ pháp, ngừ âm trong phạm học - phù hợp với cả những học sinh trung bình để giúp
các em ghi nhớ phần lý thuyết được học trong bai
TTEST 2 và 3 là những bài tập ở những đạng khác nhau được sắp xếp theo cấp độ cao hơn một chút so với TEST 1 Các bài tập này có tính tổng hợp cao hơn nhằm móc xích các cấu trúc ngữ pháp, từ vựng giữa
các bài với nhau, giúp các em thường xuyên được ôn luyện kiến thức đã học
và có thể thuộc được các cấu trúc, từ vựng thông qua việc làm nhiều bài tập
Phần đáp án ở cuối sách sẽ giúp các em tự kiểm tra, đánh giá kết quả
làm bài của mình cũng như giải đáp những thắc mắc trong quá trình học tập của các em
Hy vọng cuốn sách sẽ giúp nhiều cho sự tiến bộ trong việc học ngoại ngữ của các em Chúc các em có kết quả tốt
Tác giá
Trang 5~ Chảo hỏi - làm quen
~ Giới thiệu về bản thân và người khác
~ Đại từ nhân xưng: l - we - you - she - he - they
~ Đại từ chỉ định số it: This - That
~ Các dạng viết tắt của động từ: is, are
Trang 6He / teacher / is /a
they / How / are / old?
Em hãy tìm từ thích hợp để điền vào mỗi chỗ trống dưới đây
old are you? teacher old
Giới thiệu tuôi của mình
Hồi tuổi của bạn
Cảm ơn bạn
‘Tam bigt ban
Chào một bạn mà em gặp lần đầu
Hỏi thăm sức khoẻ của bạn
Giới thiệu về nghề nghiệp của mình
Trang 7TEST 2
Em hãy sắp xếp các câu sau đây thành một đoạn đối thoại mở đầu câu số 1
Hello, I am Lan What's your name?
Tam fine, thank you And you?
1 am twelve years old and what about you?
, my name's Hoa How are you?
ine, thanks And how old are you?
Oh I am twelve years old, too
Goodbye! See you again
Oh, that's my bus, goodbye
4 Suchart: from Thailand
5 Celina: I'm England,
IV Gạch chân lỗi sai ở những câu sau (nếu có), rồi viết lại câu cho đúng
He are a teacher
Nam and Ba is from Hanoi city
Mr Lien is a teacher She is 45 years old
I'm fiveteen years old
You are threeteen years old
My teacher is thirty year old
Trang 8
7 How do you do! Lan
8 Mrs Lan is my teacher and | am she student
'V, Em hãy viết bằng tiếng Anh đề:
1 Chảo một người lớn tuôi hơn mình vào buổi sáng
5 Hỏi nghề của bạn em
6 Chảo bạn để ra về sau 9 giờ tối
7 Hỏi số điện thoại của bạn em (Phone number)
Trang 10~ Nơi ở - đồ vật xung quanh
~ Hỏi đáp thông tin cá nhân
INgữ pháp:
~ Câu mệnh lệnh - Câu yêu cầu / đề nghị
~ Thì hiện tại đơn
~ Tính từ sở hữu: My, your, her, his
~ Mạo từ bắt định: a, an
~ Cấu tric: This is / that is
* Những lỗi thường g;
1 = This is a umbrella (sai)
= This is an umbrella (ting)
2 - This is desk (sai)
~ This is a desk (đúng)
3 -I'm not Lan (đúng)
- 1am n't Lan (sai): Không viết tắt chữ “not” khi đi với "am"
4 - This's an eraser (sai): Không viết tắt "is" sau chữ "this"
I Chuyển các câu sau sang câu phủ định và câu nghỉ vấn theo mẫu sau:
1 Lam not teacher 5 That's an eraser
Are youa teacher?
10
Trang 112 Lan is from Hanoi 6 It's your classroom
II Hãy điền một từ thích hợp vào các chỗ trồng trong đoạn hội thoại sau diy
1 A: Good evening, sir
„ Long | am here you a new student?
3 «Lam I'm in grade 6
do you live?
Tran Phu street
are you?
twelve years
B: Oh! I see You are in
1V Em hãy sắp xếp các chữ cái bị xáo trộn sau đây để được từ có nghĩa
Trang 12® Viết lại các câu sau đây dùng theo cách viết tắt của động từ “to be”
What is your name?
That is not my schoolba;
We are not from England
VI Sắp xếp các từ bị xáo trộn sau đây để được câu có nghĩa
1 the/ please/ door/ close
2 is/ thaU baskeU a/ waste?
3 you do/ where/ live?
4 live/ V/ a/ in/ city
§
6
do/ spell/ how/ you/ your name?
they/ fronv are/ a/ nov city
'VII Chọn một từ đúng ở trong ngoặc để hoàn thành câu bằng cách gạch
chân từ đó
1 (, you, my) am (you, your, she) teacher
2 This is (he, his) house
3 (He, her, you) is from a big city
4 They are (our, we, theirs) books
5 (It, he, she) is (my, I) table
6 Where (is, are, am) your book?
TEST2
1 Em hãy viết câu bằng tiếng Anh dé:
1 Giới thiệu quê của mình
Néi vé nơi ở của mình
Giới thiệu về cô giáo của mình có sử dụng từ "that"
Hỏi bạn bao nhiều tuổi?
Trang 137 Hỏi xem cô Lan có phải là y tá không?
$ Hỏi xem cái này là cái gì
She name is Lan
You stand up, please!
Where's you from?
This is a apple
That your classroom
‘What do you spell your name?
I live on a house in a city
10 It's Mr Nam She is my teacher
IIL Hoan thành cuộc đối thoại theo đúng thực tế của em
1 Nam: Hi, I am Nam Whats your name?
You:
AVvaeyn
Nam: I'm fourteen old 1am class 8A1
What about you?
Trang 14V, Ghép các từ ở cột A với từ ở cột B để có một mệnh lệnh đúng
1 open in
2 close the door
3 siand to the teacher
4 come your books
5 listen up
6 look at the window It's very cold
VI, Chọn 1 câu đúng trong mỗi câu sau:
1 A His from China 4 A They from Japan
B He's from China B They are from Japan
2 A She's a worker 5 A It's a Chinese orange
B She's worker B It's an Chinese orange
3 A What’s his name? 6 A Her name's Paola
B, What's he name? B Her name it's Paola
'VII Dựa vào các từ gợi ý về Peter, em hãy viết một đoạn văn để giới thiệu về anh ta (Không được bớt 1 từ nào trong phần gợi ý)
his name / Peter / pupil / grade 7 / 13 years old / live / house / Quang Trung
Street / phone number / 0901346607 / fine / today
14
Trang 15~ Thì hiện tại đơn
- Cấu trúc: There (be) is+a/an+N
1 - How many desk are there in your classroom? (sai)
~ How many desks are there in your classroom? (ing)
2 - They are couchs (sai)
~ They are couches (đúng)
3 - There are four peoples in my family (sai)
~ There are four people in my family (ding)
4 ~ There are fiveteen desks in the classroom (sai)
~ There are fifteen desks in the classroom (dung)
5 - What's he name? (sai)
~ Whafs his name? (đúng)
15
Trang 16TEST 1
I Em hay chuyển các danh từ sau sang danh từ số nhiều
your brother 18 years old?
45 students in our class
there a board on the wall?
doctors
I your teacher?
—.`
IV Em hãy viết câu tiếng Anh dé:
1 Chào cô giáo khi em tới thăm nhà cô vào buổi tối
Trang 17
2 Hoi xem dng dy lim nghé gi?
3 Hoi xem ngudi kia la
thiệu với mọi người đây là bố em
'V Điền các chữ cái vào các chỗ trống _ để tạo thành một từ có nghĩa chỉ các
đồ vật trong nhà mà em đã học ở Unit 3 (mỗi dấu gạch _ là một chữ cái)
: How many chairs are there in the dining-room?
‘There are six chairs in the dining-room
Trang 185 couches / living-room? /2
6 people / family? / S
'VII Sắp xếp các từ bị xáo trộn thành câu có nghĩa
1 my family/ inv are/ people/ four/ there
2 lives/ brother/ my/ house/ in/ Quang Trung Street/ on/ a
3 years/ 78/ his/ grandfather! old is
4 are/ many/ there/ arm chairs/ how/
1 Tìm một từ có chữ cái gạch chân phát âm khác với các từ còn lại cùng hàng
2 a.telephones — b.apples ¢ notes d rules
3 a couches b nurses families 4d houses
4 a lamps b stereos © armchairs d boards
Š a-tables b.bookeases — c.pictures d names
11 Đặt câu theo các từ gợi ý để tạo thành một đoạn hội thoại
1 A: Who / that?
B: That / teache
18 20TO TANNED
Trang 19ˆ" > : What / name?
B: Her / Mrs
3 A: How old / she’
B: She /33
4 A: Where / she / liv
B: She / live / Nguyen Du Street
5 A: How many / people / family’
B: There /4 / her family
3 Sơn mười ba tuổi còn Ba mudi lâm tuổi
4 Họ sống ở đường Quang Trung
5 Son va Ba déu là học sinh của Trường Quang Trung
Trong gia dinh họ có 5 người Đó là bố mẹ họ bà họ và họ
1V, Chữa các câu sai sau đây (gạch chân tir sai và viết lại sang bên)
1 There is picture in the living-room
2 He family is in Hong Kong
3 Her name Lan
4 There are four peop
5 There are two ruler on my table
Her sister live in a house near her fami
How many student are there in your class?
Vhere are five rooms in your hou
at? They are my teachers
V, Trả lời các câu hỏi sau đây bằng thực tế của em
1 How are you today?
Trang 20„3 What do you do?
Trang 21} A: What
old, she do?
engineer
B: She's
Trang 22
Í - Hỏi và đáp về thời gian
| ~ Tính từ, vị trí và chức năng của tính từ - Danh từ sở hữu: N;'s N;
~ Động từ "to have" thì hiện tại đơn Ôn tập thì hiện tại đơn
1 This is a big room (đúng) (Tính từ đứng trước danh từ)
This is a room big (sai)
2 My house small (sai)
My house is smail (đúng) (Tính từ bổ nghĩa cho "to be")
3 He doesn't get up at 6.00 everyday (đúng)
He doesn't gets up at 6.00 everyday (sai)
| 4 Does he has two sisters? (sai)
| Does he have two sisters? (đúng)
| 5“ Memwb Quang Ninh (sai)
L My fanily is in Quang Ninh (đúng)
2
Trang 23
3 Lan and Ba anew bicycle
5 I don't acar
6 My brother doesn't a big house
7 Her family four people
8 How many floors does your school
IL Viét theo mau sau:
‘Tom / school => It's Tom's school
Mary / books => They are Mary's books
Children / English book
II, Điền một giới từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu:
the first floor
There are two floors Hoa's school
lam grade eight
| My brother lives - afar Trang Tien Street
the room
» There are ten books the bookshelf
‘There are a lot of houses
Trang 24IV Hãy viết bằng chữ các chữ số và số thứ tự sau đây:
'V Chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau bằng cách khoanh tròn vào A, B, hoặc C
1 Where are you?
A Lan book B Lan is book € Lans book
4 Her sister adaughter
‘A not has B don't have C doesn't have
5 His classroom has twenty
A new big houses B big new houses C anew big houses
VI Chọn một từ đúng trong ngoặc để hoàn thành câu và gạch chân từ đó
(These / There / They) are ten rooms on the second floor
(These, This) books are new
This is my (two, second) brother
My sister has (four / fourth) children
‘They are (in / on / at) class 7A
He (wash / washes / washs) his face
Nam (go / gos / goes) to school every day
I (not / doesn't / haven't / don't) brush my teeth
24
Trang 25'VII Hãy đối các câu sau sang câu phủ định (-) và nghỉ vấn (2)
1 Thave a new car
1 Hoàn thành câu bằng cách viết dạng đúng cho động từ trong ngoặc
1 Where (be) my books?
2 you (have) breakfast every day?
3 My father (have) v breakfast at home
4 She (go) to class on time
5 I (have) two sisters
6 There (be not) ten rooms in my house
7 He (brush) s teeth in the evening
8 Where your teacher (live)
II Sắp xếp các từ sau đây thành câu có nghĩa Viết hoa ở chữ cái đầu câu
1 on/ floor! I/ the/ live/ second
Trang 26| Gạch chân từ sai trong mỗi câu và viết lại câu sang bên cho đúng
Thave twenty-nine years old
Ino small
My sister name is Laura
She have two brothers
His son brush his tecth in the bathroom
My mother and my father is at work
They live in the fourth foor
My father don’t go to work today
Hy danh dấu Ý vào trước câu đúng
A She comes from Japan 4 A He isn't very big
B She come from Japan B He doesn't very big
A What he do? 5 A Does she has two sons?
B What does he do? B Does she have two sons?
A Where lives she’ 6 A He doesn't play games
B Where does she live? B, He no play games
Trang 27V Đọc kỹ đoạn văn sau đây rồi trả lời các câu hỏi
Mr Brown is an architect He comes from England He is 47 years old He has
a family in London He has two sons but he doesn't have a daughter His wife is a
nurse Every day he gets up at 7 o'clock He brushes his teeth, washes his face and
has breakfast at home He goes to work in an office He comes home at 6 p.m.,
has dinner and watches T.V in the evening
What does Mr Brown do?
Where does he come from’
Is he young or middle-aged?
Where is his family?
How many people are there in his family?
Does he have a daughter?
What time does he get up every day?
What time does he come home in the afternoon?
What does he do in the evening?
'VI Em hãy tìm một từ mà phần gạch chân của nó có cách phát âm khác so
với những từ còn lại cùng hàng bằng cách khoanh tròn vào phương án a,
i b brother c two d.to
2 b come c home d mother
3 b hịs € địnner đ ñne
§ b our e four d about
6 a.has b name e family d lamp
VII Em hay viết chữ p” nếu **s” là dấu sở hữu cách (possession), chữ “is”
nếu “*s” là dạng viết tắt của "is" cho mỗi câu sau
Vi dy: Lan's book is expensive :p
Lan's a teacher cis
My mother's a doctor
These are Hoa s shoes
Tom's brother is in America
That's my house
It's very hot today
Nam is my friend's son
Ihave Lien's handbag in my house
He's her old teacher
Trang 28
TEST 3
1 Điền các từ thích hợp vào các chỗ trống để hoàn thành các đoạn văn sau
A: These are my students (1) are from Japan They (2)
good students I am (3) teacher We are (4)
classroom now Look at (5) ww please
B: I'm married (1) Wife's name is Sarah (2)
@) architect This is (4)
() friends on holiday
II Em hãy sắp xếp các từ bị xáo trộn sau đây thành câu có nghĩa Viết hoa ở
chữ cái đầu câu
©ur/ house/ is/ new/ big/ this
these/ notebooks/ their/ new/ are?
cold is/ it/ very/ please/ window/ close/ the
it’s/ tof moming/ in’ four! the/ twenty
'Wilson/ to/ on/ Berlin/ Mrs/ goes/ Friday
gets/ grandmother/ up/ our/ aƯ 7 o'clock
they/ do/ have/ in/ a/ Hanoi/ house/ big?
how/ spell/ mother's! your/ name/ do/ you?
IIL Dua vio cfc từ gợi ý sau đây, hãy viết một đoạn văn nói về Keiko
Her / name / Keiko / Japan / 23 years old / She / architect / single/ young / beautiful/ her / younger brother / 15 years old / he / tall / handsome / This / house / expensive / nice / There / four / their family / They / live / parents / the house They/ happy / family
Trang 29
1V, Chữa các câu sai sau đây bằng cách gạch chân từ sai và viết lại từ đó sang bên
1 T want ten orange and some tea
Two man is in the classroom
a John is sister's name is Sarah
Whose books are these?
It’s our teacher's books
What colour is the board? It's a green
When your father get up?
They have breakfast half past six
This is his shoes
KT , Dùng các động từ cho sẵn dưới đây để hoàn thành mỗi câu sau (chia động,
từ ở thì hiện tại đơn.)
work at 6.00 every day
VI Hay hoan thành bài đối thoại sau bằng cách điền các từ “is”, “does” hoặc
1 A: My sister very clever
3 A:She a lovely flat in London
4 A: Yes, her husband's name Rob
B: she have any children?
5 A one son He eight years old
29
Trang 30VII Hay xếp các từ sau đây vào một trong 4 nhóm đã cho bên dưới
house, boat, car, bus, taxi, train, country, city, town, big, small, cold, policeman,
plane, school, floor, new, nurse, nice, expensive, doctor, architect, classroom,
Trang 31| ~ Mô tá các hoạt động hàng ngày
L ~Mô tả lớp học, thời khoá biểu
| ~ Hỏi và trả lời về thời gian
Ngữ phái
~ Giới từ chỉ thời gian: on, at, in
~ Câu hỏi nghỉ vấn (Yes / No questions)
~ Câu hỏi có từ để hỏi (Wh-questions)
~ Tỉnh từ
~ Nói về giờ trên đồng hồ
* Những lỗi thường gặp:
i We haven brealfasi today (sai)
| We don't have breakfast today (dung)
2 She goes to school in every day (sai)
She goes to school every day (đủng)
3 We have a maths on Monday (sai)
môn học)
| 4 1 g0 to bed at 9 o'clock (đúng)
1 go to the bed at 9 o'clock (sai)
5 It's ten past twenty-five (sai)
It's twenty-five past ten (dung)
6 Do you have lunch at 12.00? (đúng)
Are you have lunch at 12.00? (sai)
We have maths on Monday (dung) (vi khong dùng mạo từ trước các
31
Trang 321 He gets up a quarter past six
2 Icomehome „ the evening
3 Do you have English Tuesday?
4 Yes, that's right It's half past three in room 20
5 Is your plane 11.00 the moming?
6 The meeting is Saturday morning
7 I don't have history "`
B: Its Mr Minh : I get up at 7 o'clock
2 A: are you? 6 đoes she have English?
B: I'm 17 years old B: She has English on Friday and Monday
class are you in? do they do after school?
» games and footbal! games and foot!
‘subjects do is your mother?
you have today? B: She's OK, thank you
Trang 335 Your sister has breakfast at home
IV Hãy viết câu nói về giờ sau đây sang cách nói khác theo mẫu
It’s seven thirty (7:30) => It's half past seven = It's seven thirty
Ws five to ten (9:55)
It's a quarter to nine (8:45)
Its five forty (5:40)
It's twenty five past three (3:25)
Its six thirty (6: 30)
Its fifteen to eight (7: 45)
It's twenty to twelve (11:40)
It's ten past five (5:10)
Em hãy sắp xếp các từ bị xáo trộn dưới đây thành câu có nghĩa Viết hoa
chữ cái đầu câu
starU aƯ €lasses/ my/ twenty/ eighƯ to
lunch/ my/ has/ school/ a/ daughter
classes! do/ have/ time/ whal/ you?
don't geography! we/ have/ Friday/ on
housework/ mother/ the/ her/ she/ every day/ do/ and
watch/ evening/ television’ do/ in’ you/ the?
after/ plays/ he/ school/ soccer
four! there/ every day/ are/ subjects
VI Hay chuyển các câu sau sang câu phủ định (-)
1 Thu reads books every day
2 She does the housework after school
Trang 34
3 Ido my homework every day
4 We have breakfast at home
5 ‘These are my notebooks
6 Mr Brown is from England
VI Em hãy tìm một từ mà phần gạch chân có cấth phát âm khác các từ còn
lại ở mỗi dòng và khoanh tròn vào đáp án trả lời a, b, e hoặc d
1 a-arhileets — b.books e shops d schools
5 a students b lunch c university 4 music
TEST 2
1 Em hãy viết các câu sau bằng tiếng Anh để diễn đạt các ý sau:
1 Nói: ồi ngủ day vào lúc 6.30
Trang 35IL Em hay đặt câu với các từ gợi ý (Làm theo mẫu)
Lan / have / dinner / 6 p.m? => Does Lan have dinner at 6 p.m?
1 My teacher / come / class / 7 o'clock
5 When/ she / have / English lesson?
6 How many / people / there / your family?
7 Which / school / you / go?
lại đoạn văn sau đây sang cách nói gián tiếp với ngôi thứ ba số ít
My name is Batty I work in an office in London I have breakfast at half past seven I don't have a big breakfast because I have to go to work I have only a toast and some coffee I leave for work at 8 o'clock I have lunch with my friends
in the canteen at about half past twelve I come home at 5 p.m, We have dinner at home at about 7.30 I'm happy
1V Hãy điền từ thích hợp vào mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau
@)- name is Terry Archer He isn't (2) „ London He (3) ym Oxford He is (4) factory worker He (5) a
35
Trang 36
good job He (6) in a factory Everyday he (7) „ up at 6
work at half (11) seven He (12) have lunch
at home He (13) lunch in a pub near his factory He comes (14)
'V Sắp xếp các từ cho đưới đây vào cột thích hợp trong bảng
literature geography Thursday table-tennis
VI Em hãy viết dạng đúng cho động từ trong ngoặc dé hoàn thành đoạn văn sau
.1) (be) an engineer I (2) (Work) at a school I (3)
x (have) a small family with a wife and two children My wife (4)
(not work) but she (5) (stay) at home and (6) (do) the housework Every day she (7) (get up)
vw (make) a small breakfast for us After breakfast I
Trang 37(9) (go) to work at about 8 øeloek and I (10) „ (not
come) home for lunch 1 (11) (stay) in the office and (12)
(eat) lunch in the canteen with my friend He (13) (not come) home, cither (14) (drink) beer for lunch, After lunch we
(15) (not rest) but (16) (play) cards until 1.30
‘The work (17) „ (start) at 1.30 and (18) (finish) at five o'clock 1 (19) (arrive) home at 5.30
'VII Điền một giới từ thích hợp vào chỗ trống nếu cần thiết Chỉ dùng các giới từ on, in, at hoặc dấu x (vào chỗ không dùng giới từ)
late the evening
B: No, she doesn't She stays at home on Sunday
? (How many days?)
2 (Sunday?)
37
Trang 38II Gạch chân từ sai trong các câu sau rồi viết lại từ sai sang bên cạnh
1 I walks to school
We not live in a big city
When the class finish?
Do he come from China?
He goes to the school from Monday to
Saturday
‘There are ten books in the bookshelf
Do you have an English on Tuesday?
‘On winter I stay at home in the evening
“me What do you go? I go to the market
10 I have two brother
IIL Em hãy chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau bằng cách khoanh tròn vào A,
1 Whatis your I'm fourteen
A age B country C name
2 Thisisan
A fan B umbrella C book
3 When we say "Hello, How are you?", we are talking to
A stranger B teacher C friend
4 Is she young old?
A and B but C.or D too
5 The chair is old it's comfortable
A but B too C.or D and
6 bring your homework to school
A Remember to —_B Not remember to
C Remembers D.Toremember
7 Itis twenty-five past
8 Sheoften home after work
38
Trang 391V, Điền từ thích hợp vào mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sat
Mỹ names Tuan m twenty four (1) old 1 (2) with my
parents and two brothers (3) a Mat in Hanoi My mother works in (4)
hotel My (5) is a worker for a computer company, He works
very hard until late (6) „ nighL,
My wo (7) are both younger than | am, They (8)
girltriends, but I have one because I'm older My (9) nam:
is very pretty This is (11) photo Look at (12) please (13) you think she's pretty too?
V Hãy dùng các từ gợi ý dưới đây để viết về một ngày bình thường của mình
1/ student / Le Loi school / my / family / live/ near / school/ 1 / get up / 6 o'clock/
not go / the morning / stay / home / do exercises / have lunch / my parents/ go /
school / 1.00/ have/ 5 subjects/ a day/ come/ home/ 5 p.nv bath / dinner / 7 o'clock
/ evening/ not watch T.V / do / homework / bed / 10.30
VI Hãy sip xép lại các chữ cái để tạo thành các từ chỉ tên các môn học và
môn thê thao
1 Where does he live? a Thirty - two
2 What does she do in her free time? b Because he's a pilot
3 Who does he play football with? ¢ Ina flat in Manchester
4 When does she go skiing? d His wo sons
5 How does he go to work? e By cấr,
6 How many languages does she speak? To Frenchand English
7 How old are you? g She goes swimming
8 Why does he travel a lot? h In winter
39
Trang 40~ Giới từ chỉ vị trí với câu hỏi "Where?”
~ Từ để hỏi: Which, What, Where?
~ Tính từ - vị trí và chức năng của nó
* Những lỗi thường gặp:
1 Where is your family?
A: My family is a small town (sai) B: My family is in a small town (ung)
2 Whichhouse is Lan's? (đúng)
=> The small one is hers
What is Lan's house? (sai)
3 What do you do in the evening? (dung)
Which do you do in the evening? (sai)
4 This is a garden full of flowers (dung)
This is a full of flowers garden (sai)
40