1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thủ thuật sử dụng máy tính

10 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong danh sách bên dưới, hãy bỏ d u ki m trấ ể ước các m c sau đ vô hi u hóa chúng.ụ ể ệ Sau đây là m t s d ch v không c n thi t xem hình 1.1:ộ ố ị ụ ầ ế Alerter, Application Managemen

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

-

THỦ THUẬT SỬ DỤNG MÁY TÍNH

Trần Hữu Bình

Năm 2007

Trang 2

MUC LUC ̣ ̣ Phân I: ̀ Cac thu thuât liên quan đên hiêu năng ́ ̉ ̣ ́ ̣

Phân II: ̀ Các th thu t liên quan đ n m ng và Internet ủ ậ ế ạ

Phân III: ̀ Cac thu thuât s a ch a ́ ̉ ̣ ữ ữ

Phân IV: ̀ Các th thu t liên quan đ n kh i đ ng và Shutdown ủ ậ ế ở ộ

Phân V: ̀ Các th thu t liên quan đ n màn hình Desktop, ủ ậ ế thanh công c và Windows Explorer ụ

Phân VI: ̀ Các th thu t khác ủ ậ

Trang 3

2 TH  THU T  S  D N G  M Á Y  TÍNH Ủ Ậ Ử Ụ

Ph n I: ầ Các th thu t liên quan đ n hi u năn ủ ậ ế ệ g

M t s d ch v b n có th vô hi u hóa ộ ố ị ụ ạ ể ệ

Khi kh i đ ng h th ng, Windows s t đ ng kích ho t nhi u d chở ộ ệ ố ẽ ự ộ ạ ề ị

v (services) mà ụ ngườ dùng không c n t i Đi u này làm th i giani ầ ớ ề ờ

kh i đ ng máy lâu h n và tiêu t n nhi u tài nguyên h th ng h n Doở ộ ơ ố ề ệ ố ơ

v y, b n có th vô hi u hóa nh ng d ch v không c n thi t, cáchậ ạ ể ệ ữ ị ụ ầ ế

th c hi n nh sau:ự ệ ư

Nh p ấ Start > Run… gõ l nh msconfig r i nh n ấ Enter, xu t hi nấ ệ

h p tho i (xem hình 1.1) ộ ạ

Hình 1.1: H p tho i System Configuration Utilityộ ạ

Nh p ch n th ấ ọ ẻ Services Trong danh sách bên dưới, hãy bỏ

d u ki m trấ ể ước các m c sau đ vô hi u hóa chúng.ụ ể ệ

Sau đây là m t s d ch v không c n thi t (xem hình 1.1):ộ ố ị ụ ầ ế

Alerter, Application Management, Background Intelligent Transfer Service, Clipbook, Error Reporting Service, Fast User Switching, Help and Support, IMAPI CD-Burning COM Service, Indexing Service, IP SEC, Messenger, Net Logon, Network DDE, NT LM Security Support Provider, Performance Logs and Alerts, Portable Media Serial Number, QOS RSVP, Remote Desktop Help Session Manager, Remote Assistance, Remote Registry, Routing & Remote Access, Secondary Login, Smart Card, Smart Card Helper SSDP, Discovery Service TCP/IP NetBIOS Helper, Telnet, Uninterruptible Power Supply Service, Universal Plug and Play Device Host Upload

Trang 4

Manager, Volume Shadow Copy Service, Web Client, Wireless Zero Configuration, WMI Performance Adapter.

Tăng t c in n trong DOS ố ấ

Đôi lúc b n c n in n tài li u t DOS, đ tăng t c quá trình in n,ạ ầ ấ ệ ừ ể ố ấ hãy th c hi n th thu t sau: ự ệ ủ ậ

1 Vào Start > Run… gõ l nh Regedit, nh n ấ Enter.

2 Tìm đ n khóa HKEY_LOCAL_MACHINE > SYSTEM >ế

CURRENTCONTROLSET > CONTROL > WOW

3 T i c a s bên ph i, nh p đúp lên khóaạ ử ổ ả ấ LPT timeout r i s aồ ử giá tr c a nó thành 3 (xem hình 1.2), xong nh p OK ị ủ ấ

Hình 1.2: Nh p đúp lên khoá LPT timeout r i s a giá trấ ồ ử ị

thành 3

D n d p th m c ọ ẹ ư ụ Prefetch

WindowsXP s d ng m t k thu t ử ụ ộ ỹ ậ Prefetch, giúp gi m th i gianả ờ

kh i đ ng các ng d ng m i dùng g n nh t Sau m t th i gian sở ộ ứ ụ ớ ầ ấ ộ ờ ử

d ng, th m c Prefetch b đ y làm t n dung lụ ư ụ ị ầ ố ượng đĩa c ng Đ d nứ ể ọ

d p th m c này, b n th c hi n nh sau: ẹ ư ụ ạ ự ệ ư

1 Nh p ấ Start > Run… gõ Prefetch r i nh n ấ Enter.

2 Nh n ấ Ctrl-A đ ch n t t c các đ i tể ọ ấ ả ố ượng

3 Nh n ấ Delete đ xóa.

Gi m hi u ng đ h a ả ệ ứ ồ ọ

Trang 5

4 TH  THU T  S  D N G  M Á Y  TÍNH Ủ Ậ Ử Ụ

M c đ nh, Windows XP s d ng khá nhi u các hi u ng đ h aặ ị ử ụ ề ệ ứ ồ ọ

nh m t o giao di n b t m t ngằ ạ ệ ắ ắ ười dùng Tuy nhiên, nh ng hi u ngữ ệ ứ này s làm gi m t c đ truy xu t c a h th ng Do đó, n u th yẽ ả ố ộ ấ ủ ệ ố ế ấ không c n thi t b n có th vô hi u hóa chúng b ng các bầ ế ạ ể ệ ằ ước như sau:

1 Nh p ph i bi u tấ ả ể ượng My Computer ch n ọ Properties r i ch nồ ọ

th ẻ Advanced

2 Trong khung Performance, nh p ấ Settings.

3 Danh sách các hi u ng đệ ứ ược li t kê Đ b hi u ng nào b nệ ể ỏ ệ ứ ạ

nh p b d u ch n trong h p ki m Ho c n u mu n vô hi uấ ỏ ấ ọ ộ ể ặ ế ố ệ hóa t t c , nh p ch n m c ấ ả ấ ọ ụ Adjust for best performance

(xem hình 1.3)

Hình 1.3: H p tho i Performance Options ộ ạ

Tăng hi u năng h th ng ệ ệ ố

N u trong h th ng b nh RAM nhi u h n 512MB, b n có thế ệ ố ộ ớ ề ơ ạ ể

th c hi n th thu t sau đ tăng hi u năng h th ng:ự ệ ủ ậ ể ệ ệ ố

1 Vào Start > Run gõ Regedit, nh n ấ Enter

2 L n lầ ượt duy t t i các khóaệ ớ

HKEY_LOCAL_MACHINE\SYSTEM\CurrentControlSet\Control\ Session Manager\Memory

Management\DisablePagingExecutive

Trang 6

3 Trong h p tho i Value Data, nh p giá tr là 1 (xem hình 1.4),ộ ạ ậ ị

nh p OK ấ

4 Kh i đ ng l i máy tính đ thay đ i có hi u l c.ở ộ ạ ể ổ ệ ự

Hình 1.4: Nh p đúp lên khóa ấ DisablePagingExecutive và s a giá

tr thành 1ị

Ph n II: ầ Các th thu t liên quan đ n m ng và Internet ủ ậ ế ạ

M các c ng và thêm các ch ở ổ ươ ng trình trong danh sách t ườ ng l a ử

Khi tường l a làm vi c, nó s khoá m t s c ng và các chử ệ ẽ ộ ố ổ ươ ng trình nh t đ nh khi k t n i v i Internet Đ m khoá này, b n th cấ ị ế ố ớ ể ở ạ ự

hi n nh sau:ệ ư

1 Vào Start > Run… gõ firewall.cpl r i nh n ấ Enter.

2 Nh p ch n th ấ ọ ẻ Exceptions.

Đ m m t c ng k t n i v i Internet:ể ở ộ ổ ế ố ớ

1 Nh p nút ấ Add Port

2 Đ t tên b t kỳ cho c ng ặ ấ ổ

3 Nh p vào c ng mu n m ậ ổ ố ở

Thêm vào m t chộ ương trình:

1 Nh p nút ấ Add Program

2 M t danh sách các chộ ương trình đã cài đ t s xu t hi n.ặ ẽ ấ ệ

3 Đánh d u chấ ương trình b n mu n thêm vào (xem hìnhạ ố 2.1) r i nh p OK ồ ấ

Trang 7

6 TH  THU T  S  D N G  M Á Y  TÍNH Ủ Ậ Ử Ụ

Hình 2.1: Thêm vào m t c ng k t n i hay ng d ngộ ổ ế ố ứ ụ

Trang 8

Gi i quy t tr c tr c v i tài kho n Guest ả ế ụ ặ ớ ả

Trong m ng n i b , khi ch có tài kho n Guest nh ng mu n truyạ ộ ộ ỉ ả ư ố

xu t t i m t máy tính khác đang ch y trên h th ng Windows XP,ấ ớ ộ ạ ệ ố

b n ph i th c hi n m t s thay đ i v i ạ ả ự ệ ộ ố ổ ớ Local Security Policies như

sau:

1 Vào Start > Settings > Control Panel, nh p đúp

Administrative Tools

2 Nh p đúp bi u tấ ể ượng Local Security Policy Khi c a s hi nử ổ ệ

ra, ch n ọ Local Policies > Security Options (xem hình 2.2).

Hình 2.2: H p tho i Local Security Settingsộ ạ

3 Trong c a s bên ph i, tìm và nh p đúp lên m c ử ổ ả ấ ụ Network access: Sharing and security model for local accounts

4 Khi c a s ti p theo xu t hi n, ch n ử ổ ế ấ ệ ọ Classic - local users

r i nh p OK (xem hình 2.3).ồ ấ

Trang 9

8 TH  THU T  S  D N G  M Á Y  TÍNH Ủ Ậ Ử Ụ

Hình 2.3: Ch n m c ọ ụ Classic - local users authenticate as themselves

Không hi n th shortcut chia s m ng tr ể ị ẻ ạ ướ c đây

Theo m c đ nh, khi b n vào ặ ị ạ Network Places, máy tính s t đ ngẽ ự ộ quét và hi n th các shortcut c a nh ng l n chia s m ng trể ị ủ ữ ầ ẻ ạ ước đó

Đ t t ch c năng này và xóa t t c shortcut hi n h u, b n làm nhể ắ ứ ấ ả ệ ữ ạ ư sau:

1 Nh p đúp bi u tấ ể ượng My Computer.

2 Vào menu Tools > Folder Options > View

3 Trong danh sách Advanced Settings, bên dưới m c ụ Files and Folders, tìm và b d u ki m trỏ ấ ể ước tùy ch nọ

Automatically search for network folders and printers

(xem hình 2.4)

4 Nh p đúp bi u tấ ể ượng Network Neighborhood trên màn

hình desktop, ch n t t c các k t n i m ng trọ ấ ả ế ố ạ ước đây và

nh n ấ Delete L n ti p theo khi vào Network Neighborhoodầ ế các shortcut s không còn n a ẽ ữ

Hình 2.4: B ch n m c Automatically search for network folders andỏ ọ ụ

printers

n máy tính s d ng Windows XP kh i

Trong m ng n i b , có nh ng lúc b n c n chia s t p tin t m tạ ộ ộ ữ ạ ầ ẻ ậ ừ ộ máy tính, và đôi khi cũng mu n n máy này đi, không cho nó xu tố ẩ ấ

hi n trong ệ Network Neighborhood Đ th c hi n, b n làm nh sau:ể ự ệ ạ ư

Vào Start > Run gõ l nh net config server /hidden:yes r i nh nồ ấ

Enter (xem hình 2.5).

Trang 10

Hình 2.5: Gõ l nh net config server /hidden:yes ệ

Chia s nhi u th m c ẻ ề ư ụ

N u mu n chia s nhi u th m c, hãy s d ng ti n íchế ố ẻ ề ư ụ ử ụ ệ

SHRPUBW.EXE có s n c a Windows Vào ẵ ủ Start > Run gõ l nh

SHRPUBW.EXE r i nh n ấ Enter M t trình thu t sĩ (wizard) xu t hi n:ộ ậ ấ ệ

1 Duy t t i th m c b n mu n chia s ệ ớ ư ụ ạ ố ẻ

2 Nh p vào tên chia s b n mu n ậ ẻ ạ ố

3 Nh p vào vài câu minh h a cho th m c chia s ậ ọ ư ụ ẻ

4 Thi t l p c p chia s ; có 4 l a ch n (xem hình 2.6) ế ậ ấ ẻ ự ọ

5 L p l i ti n trình trên đ i v i các folder khác ậ ạ ế ố ớ

Hình 2.6: Ch n m t trong 4 tùy ch n r i nh n Nextọ ộ ọ ồ ấ

S d ng ti n ích ch n đoán m ng ử ụ ệ ẩ ạ

Ti n ích Network Diagnostic có tác d ng quét h th ng và t ngệ ụ ệ ố ổ

h p thông tin v ph n c ng, ph n m m và k t n i m ng Đây là m tợ ề ầ ứ ầ ề ế ố ạ ộ

ti n ích khá hay mà ít ngệ ườ ử ụi s d ng máy tính quan tâm Đ s d ngể ử ụ

nó, b n làm nh sau:ạ ư

Ngày đăng: 18/10/2022, 23:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

h p tho i (xem hình 1.1). ạ - Thủ thuật sử dụng máy tính
h p tho i (xem hình 1.1). ạ (Trang 3)
giá tr ca nó thành 3 (xem hình 1.2), xong nh p OK. ấ - Thủ thuật sử dụng máy tính
gi á tr ca nó thành 3 (xem hình 1.2), xong nh p OK. ấ (Trang 4)
(xem hình 1.3). - Thủ thuật sử dụng máy tính
xem hình 1.3) (Trang 5)
3. Trong hp tho i Value Data, nh p giá tr là 1 (xem hình 1.4), ị - Thủ thuật sử dụng máy tính
3. Trong hp tho i Value Data, nh p giá tr là 1 (xem hình 1.4), ị (Trang 6)
Hình 2.1: Thêm và om tc ng kt ni hay ng d ng ụ - Thủ thuật sử dụng máy tính
Hình 2.1 Thêm và om tc ng kt ni hay ng d ng ụ (Trang 7)
ra, ch nọ Local Policies > Security Options (xem hình 2.2). - Thủ thuật sử dụng máy tính
ra ch nọ Local Policies > Security Options (xem hình 2.2) (Trang 8)
Hình 2.2: Hp tho i Local Security Settings ạ - Thủ thuật sử dụng máy tính
Hình 2.2 Hp tho i Local Security Settings ạ (Trang 8)
Hình 2.3: Ch ọụ Classic - local users authenticate as themselves - Thủ thuật sử dụng máy tính
Hình 2.3 Ch ọụ Classic - local users authenticate as themselves (Trang 9)
4. Th it lp cp chia s; có 4 la ch n (xem hình 2.6). ọ - Thủ thuật sử dụng máy tính
4. Th it lp cp chia s; có 4 la ch n (xem hình 2.6). ọ (Trang 10)
Hình 2.5: Gõ l nh net config server /hidden:yes ệ - Thủ thuật sử dụng máy tính
Hình 2.5 Gõ l nh net config server /hidden:yes ệ (Trang 10)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN