Tổng sản phẩm quốc nội Tổng sản phẩm quốc nội GDP đo lường sản lượng được sản xuất ra bởi các yếu tố sản xuất nằm trong phạm vi lInh thổ quốc gia trong một thời kỳ nhất định thường l mộ
Trang 1Ch ươ ng 3
N.A.ĐO N –KTQL ĐHBKHN
Cỏch đ o l ư ng?
í ngh ĩ a c a cỏc ch tiờu?
N i dung:
3.1 Dòng luân chuyển nền kinh tế giản đơn v phương pháp đo lường sản
lượng của nền kinh tế
3.2 Tổng sản phẩm quốc nội
3.3 Tổng thu nhập quốc dân v thu nhập quốc dân ròng
3.4 Đánh giá các chỉ tiêu GDP, GNP v NNP
3.5 Đo lường biến động giá
3.6 Tỷ lệ thất nghiệp
3.7 Khái quát về mô hình tổng cầuAtổng cung v các biến số kinh tế vĩ mô
T NG QUAN
N.A.Đ KTQL ĐHBKHN
Trang 23.1 Dòng luân chuyển của nền kinh tế giản đơn v
phương pháp đo lường sản lượng của nền kinh tế
Cỏc khỏi ni m
- Cỏc ch th c a n n kinh t
- Doanh nghi p
- Gia đỡnh
Cỏc doanh nghi p
Cỏc gia đỡnh
Chớnh ph
Nư c ngoài
N n kinh
t gi n
đơ n
N n kinh
t
đ úng
N n kinh
t m N.A.Đ KTQL ĐHBKHN
3.1 Dòng luân chuyển của nền kinh tế giản đơn v
phương pháp đo lường sản lượng của nền kinh tế
dịch vụ yếu tố sản xuất lương, tiền thuê, lợi nhuận,v.v
chi mua h&ng tiêu dùng h&ng hoá v& dịch vụ cuối cùng
Hỡnh 3.1 Dũng luõn chuy n gi a cỏc doanh nghi p và cỏc h gia đ ỡnh
K t lu n rỳt ra:
+ S th ng nh t gi a s n xu t và tiờu dựng, gi a giỏ tr s n lư ng và thu
nh p
+ Cỏc phương phỏp đo lư ng s n lư ng:
- T ng hàng húa d ch v s n xu t ra
N.A.Đ KTQL ĐHBKHN
Trang 3Đo lư ng s n lư ng c a n n kinh t như th nào?
M t s ch tiêu:
GDP: Gross Domestic Product – T ng s n ph m qu c n i
GNP: Gross National Product – T ng thu nh p qu c dân
(GNI: Gross National Income)
NNP: Net - - Thu nh p qu c dân ròng
NI: National Income - Thu nh p qu c dân
Tham gia c a
n ư c ngoài
Ho t đ ng
n ư c ngoài
3.2 Tæng s¶n phÈm quèc néi
3.2.1 Khái ni m GDP và ph ươ ng pháp đ o l ư ng
N.A.§ KTQL §HBKHN
Phân bi t các ch tiêu
Phân bi t t ng s n ph m qu c n i và t ng thu nh p qu c dân
GDP: Gross Domestic Product
GNP: Gross National Product
Phân bi t t ng thu nh p qu c dân và thu nh p qu c dân ròng
GNP: GrossNational Product
NNP: NetNational Product
3.2 Tæng s¶n phÈm quèc néi
Gross / Net ?
N.A.§ KTQL §HBKHN
Trang 43.2 Tổng sản phẩm quốc nội
Vớ d : ễng A đ u tư mua xe t i, 200 tr., t ch thuờ, xe s d ng 5 năm
Thu chi ti n hàng năm:
Doanh thu: 120 tr
Chi ti n: xăng d u, s a ch a…: 20 tr
Thu nh p g p: 100 tr
Kh u hao: 40 tr
Thu nh p rũng: 60 tr
Tiờu dựng
Ti t ki m rũng Qu kh ! u hao
Ti t ki m g p Đ" u t ư m i T ng đ" u t ư Đ" u t ư duy trì
N.A.Đ KTQL ĐHBKHN
3.2 Tổng sản phẩm quốc nội
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đo lường sản lượng được sản xuất ra
bởi các yếu tố sản xuất nằm trong phạm vi lInh thổ quốc gia trong một
thời kỳ nhất định (thường l một năm) không phân biệt ai l chủ sở hữu
các yếu tố đó
Cỏch tớnh:
Vớ d m t n n kinh t ch s n xu t qu n ỏo
Trồng bông Dệt vải May quần áo Người bán h ng
Hình 3.2 Các doanh nghiệp tham gia v o việc cung ứng quần áo
Cỏc DN
Bỏn ra
V y giỏ tr s n lư ng là bao nhiờu?
Cỏc khỏi ni m h tr :
+ Giỏ tr # gia t ă ng Khỏi ni m
N.A.Đ KTQL ĐHBKHN
Trang 53.2 Tổng sản phẩm quốc nội ( ti p)
Giá trị gia tăng l giá trị được tạo ra bởi các dịch vụ vốn v lao động trong một
giai đoạn nhất định của tiến trình sản xuất
GTGT l lượng tăng thêm trong giá trị của h ng hoá do kết quả của quá
trình sản xuất ở mỗi doanh nghiệp
GTGT được đo bằng chênh lệch giữa giá trị sản lượng của hIng trừ đi chi
phí cho h ng hoá đầu v o đI được dùng hết trong việc sản xuất ra sản lượng đó
H ng hoá cuối cùng l những h ng hoá v dịch vụ được sản xuất ra trong thời
kỳ xem xét v được người sử dụng cuối cùng mua
H ng hoá trung gian l những h ng hoá sơ chế, đóng vai trò l đầu v o cho
quá trình sản xuất của một hIng khác v được sử dụng hết trong quá trình đó
N.A.Đ KTQL ĐHBKHN
3.2 Tổng sản phẩm quốc nội (
N.A.Đ KTQL ĐHBKHN
Trồng bông Dệt vải May quần áo Người bán h'ng
Cỏc
DN
Bỏn ra
Giỏ tr #
gia t ă ng
450
Hàng hoỏ, d # ch
GTGT, HH, DV trung gian/ cu i cựng
Trang 63.2 Tổng sản phẩm quốc nội ( ti p)
Cỏc ph ươ ng phỏp t ng quỏt đ o l ư ng s n l ư% ng:
- T ng hàng húa d ch v s n xu t ra
- T ng chi tiờu
- T ng thu nh p
Cỏc ph ươ ng phỏp đ o l ư ng GDP:
- GDP b ng t ng giỏ tr gia tăng
- GDP b ng t ng chi tiờu cho hàng húa, d ch v cu i cựng
- GDP b ng t ng thu nh p (g p), bao g m ti n lương, thu
nh p cho thuờ, l i nhu n lói vay, thu nh p t hành ngh ,… và kh u
hao
N.A.Đ KTQL ĐHBKHN
Vớ d v tớnh GDP
B i 3.1
Có 4 hIng trong nền kinh tế giản đơn: một sản xuất thép, một sản xuất máy
móc, thiết bị dùng trong công nghiệp ô tô, một sản xuất ôtô v một sản xuất lốp ô tô
Giả sử hIng sản xuất thép kiêm cả việc khai thác quặng v bán ra lượng
thép l 4.000 tr VND, trong đó 1.000 tr VND bán cho hIng sản xuất máy móc, thiết
bị, 3.000 tr VND bán cho hIng sản xuất ô tô HIng sản xuất máy móc sử dụng hết
lượng thép mua v bán ra lượng máy móc, thiết bị với giá 2.000 tr VND cho hIng sản
xuất ô tô HIng sản xuất lốp ô tô kiêm cả việc sản xuất mủ cao su đI sản xuất v bán
ra lượng lốp xe l 500 tr VND cho hIng sản xuất ô tô HIng sản xuất ô tô sử dụng
hết lượng thép, lốp xe đI mua v bán cho người tiêu dùng lượng ô tô trị giá 5.000 tr
VND
Giá trị gia tăng được phân phối hết cho các hộ gia đình dưới các hình thức
tiền lương, lợi nhuận, lIi vay, tiền cho thuê
HIy tính tổng giá trị giao dịch v GDP theo các phương pháp giá trị gia
tăng, chi tiêu cho h ng hoá, dịch vụ cuối cùng v thu nhập từ yếu tố sản xuất
N.A.Đ KTQL ĐHBKHN
Trang 7Vớ d v tớnh GDP
Hàng
hoỏ
Ngư i bỏn Ngư i mua Giỏ tr
giao d ch
Giỏ tr gia tăng
Chi tiờu cho HH,
DV cu i cựng
Thu nh p
t! YTSX
Thộp
Thộp
Mỏy múc
L p xe
ễtụ
SX thộp
SX thộp
SX mỏy
SX l p xe
SX ụtụ
SX mỏy
SX ụtụ
SX ụtụ
SX ụtụ
Ngư i TD
1000 3000 2000 500 5000
1000 3000 1000 500 1500
-2000 -5000
1000 3000 1000 500 1500
T ng giỏ tr giao d ch 11500
GDP 7000 7000 7000
Tớnh giỏ tr # giao d # ch và GDP
N.A.Đ KTQL ĐHBKHN
3.2.2 Đ" u t ư và ti t ki m
• Đ" u t ư Đầu tư l việc mua các h ng hoá để dùng trong tương lai
Đầu tư trong hạch toán GDP bao gồm:
Đầu tư cố định v o kinh doanh, Đầu tư cố định v o nh ở, Đầu tư v o h ng tồn kho
Đầu tư
T i chính
Vốn hoá
(ĐT SXKD)
TSCĐ
H ng tồn kho
hoạch
Theo kế hoạch hoạch
Ngo i kế hoạch
hoạch
Theo kế hoạch
Đầu tư
(I)
Hỡnh 3.3 Phõn lo i đ" u t ư trong h ch toỏn thu nh p qu c dõn
3.2 Tổng sản phẩm quốc nội ( ti p)
N.A.Đ KTQL ĐHBKHN
Trang 8Tiết kiệm
Tiết kiệm (S A Saving) l phần thu nhập không đ−ợc chi để mua h ng hoá v dịch vụ
tiêu dùng ở thời kỳ hiện tại
h ng đầu t−
h ng tiêu
dùng
Chi đầu t− theo
kế hoạch chi tiêu cho tiêu dùng
Tiết kiệm
Chi tiêu cho tiêu dùng
I
C
H ng hoá, dv Thu nhập I = S I <<<<S
Thay Đ I tồn kho ngo i
kế hoạch Đ&U TƯ NGOÀI
K Ho CH
Quan h gi a đ" u t ư và ti t ki m
3.2 Tổng sản phẩm quốc nội ( ti p)
3.2.2 Đ" u t ư và ti t ki m (ti p)
N.A.Đ KTQL ĐHBKHN
Quan h gi a đ" u t ư và ti t ki m (ti p)
Hình 3.4 Quan hệ đầu t−, tiết kiệm v sản l−ợng cân bằng
GDP (sản phẩm) GDP
(thu nhập)
I
≡≡≡≡
I1
I2
DI
Scn GBS
Từ GDP≡≡≡≡C+S cn +GBS v GDP ≡≡≡≡C+I; S cn +GBS ≡≡≡≡I=I 1 +I 2
trong đó, I1l đầu t− có kế họach v I2l đầu t− ngo i kế hoạch
3.2 Tổng sản phẩm quốc nội ( ti p)
GDP=C+I
N.A.Đ KTQL ĐHBKHN
Trang 93.2 Tổng sản phẩm quốc nội ( ti p)
Hình 3.5 Dòng luân chuyển có đầu tư v' tích luỹ
Các h8ng kinh doanh Y=1000
Chi tiêu tiêu dùng: C = 700
Thị trường vốn
Tiết kiệm cá nhân
S cn =200
Đầu tư: I = 300
Thu nhập khả dụng: DI=900
GBS=100
Các hộ
gia đình
Quan h gi a đ" u t ư và ti t ki m (ti p)
N.A.Đ KTQL ĐHBKHN
Quan h gi a đ" u t ư và ti t ki m và nguyờn
nhõn x y ra suy thoỏi, kh ng ho ng kinh t
Đ"c trưng c a suy thoỏi, kh ng ho ng kinh
t ?
T i sao l#i x y ra suy thoỏi, kh ng ho ng
kinh t ? T#i sao hàng húa s n xu t ra l#i
khụng bỏn h t?
THU NH ( P: 800
C: 700 700
Hỡnh 3.1 Quan h đ" u t ư , ti t ki m và suy
thoỏi kinh t Khi I<S hàng húa d ư th ) a.
GBS: 200
HH Đ T: 300
S cn : 100
I
Y=Yn Y<Yn Y>Yn
N.A.Đ KTQL ĐHBKHN
Trang 103.2.3 Hoạt động kinh tế của chính phủ v' dòng luân chuyển
• Tham gia của chính phủ
• Thu nhập chủ yếu của chính phủ l từ thuế Thuế (TATax) bao gồm thuế trực
thu (Td Adirect Tax) v thuế gián thu (Te A expenditure Tax, indirect Tax)
• Thu rũng:
NT=Td +Te-Tr=T-Tr; (Tr – Transferpayments).
Thu thu
Chi tiờu cho hàng húa và d # ch v (G)
3.2 Tổng sản phẩm quốc nội ( ti p)
Giỏ cú thu - Giỏ th # tr ư ng Giỏ ch ư a cú thu
GDP mp GDP fc N.A.Đ KTQL ĐHBKHN
Dũng luõn chuy n cú s * tham gia c a chớnh ph
3.2 Tổng sản phẩm quốc nội ( ti p)
CÁC GIA Đ èNH
GDP mp =C+I+G
GDP fc =C+I+G-Te
Td
C
Te G
Tr
Scn
DI=Y-GBS+Tr-Td
I
Y-GBS
CÁC DOANH NGHI ' P
GBS CHÍNH PH
GDP=C+I+G
N.A.Đ KTQL ĐHBKHN
Trang 11• Do tổng thu nhập bằng tổng sản phẩm sản xuất ra, ta có:
• DI+GBS+NT=C+I+G C+S cn +GBS+NT=C+I+G
• S cn +GBS+NT=I+G (NT G)+S cn +GBS =I
Scụng+ St ư= I
Hình 3.7 Quan hệ đầu tư, tiết kiệm khi có chính phủ
GDP mp
(thu nhập)
C
GDP mp (sản phẩm)
C I
≡≡≡≡
G
DI
NT
S cn
3.2 Tổng sản phẩm quốc nội ( ti p)
Dũng luõn chuy n cú s * tham gia c a chớnh ph
N.A.Đ KTQL ĐHBKHN
3.2.4 Khu vực nước ngo i
Hình 3.8 Quan hệ đầu tư, tiết kiệm khi có chính phủ v xuất nhập khẩu
GDP mp
(thu nhập)
C
S cn
GBS
GDP mp (sản lượng)
C I
≡≡≡≡
G DI
Từ tổng thu nhập bằng tổng sản phẩm, khi có xuất nhập khẩu, đẳng thức thu
nhập quốc dân được điều chỉnh lại như sau:
DI+GBS+NT=C+I+G+NX C+Scn+GBS+NT=C+I+G+NX
Scn+GBS+NT=I+G+NX (NTAG)+Scn+GBS =I+NX
3.2 Tổng sản phẩm quốc nội ( ti p)
GDP=C+I+G+NX
N.A.Đ KTQL ĐHBKHN
Trang 123.2 Tổng sản phẩm quốc nội ( ti p)
3.2.4 Khu vực nước ngo'i (ti p)
Tr=50 Td=50
Te=150 Td=50
600 (tiền lương, tiền cho thuê, l8i, lợi nhuận)
Doanh nghiệp GDPmp =1000
Hộ gia đình
NT=200
900 X=100
Nước ngo'i C+I+G=1000
I=300
S cn =100
G=200
Hình 3.9 Dòng luân chuyển nền kinh tế mở
GBS=200
N.A.Đ KTQL ĐHBKHN GDP=C+I+G+NX
3.3 Tổng thu nhập quốc dân, thu nhập quốc dân ròng
• GNP đo lường tổng thu nhập của các công dân của một nước, trong một
thời kỳ nhất định (thường l một năm), bất kể dịch vụ yếu tố sản xuất của
họ được cung cấp ở nước n o.
GNP = GDP + NIA
• Thu nhập quốc dân ròng (NNP) l giá trị sản phẩm ròng của nền kinh tế
thuộc về các công dân của một nước NNP phản ánh phần giá trị mới tạo
ra bởi các yếu tố sản xuất của các công dân của một nước, trong một thời
kỳ nhất định (thường l một năm)
NNP = GNP Z Khấu hao
• Thu nhập quốc dân ròng theo chi phí cho yếu tố sản xuất được gọi l thu
nhập quốc dân, viết tắt l NI (NIZ National Income)
N.A.Đ KTQL ĐHBKHN
Trang 13Hình 3.10 Tóm tắt hạch toán thu nhập quốc dân
GDP theo
giá thị
trường
GNP theo
giá thị
trường
NNP theo giá thị trường
Thuế gián thu
Thu nhập quốc dân theo chi phí cho yếu tố sản xuất
Xuất khẩu
ròng
Chi tiêu của
chính phủ
Đầu tư tư
nhân
Tiêu dùng của
các hộ gia
đình
Thu nhập t i
sản ròng từ
nước ngo i
GDP theo giá
thị trường
Khấu hao
NNP theo giá
thị trường
NI
Thu nhập cho thuê Lợi nhuận, l`i vay Thu nhập tự
h nh nghề Tiền lương, tiền công
Thuế trực thu Tiết kiệm DN ròng
Thanh toán chuyển nhượng
DI
N.A.Đ KTQL ĐHBKHN
3.4 Đánh giá Các chỉ tiêu GDP, GNP v NNP
• Sử dụng chỉ tiêu n o?
• Mức độ bao quát v điều chỉnh GDP
– H ng hóa v sản phẩm tự tiêu dùng
– Thời gian nghỉ ngơi
– Tác động phi thị thị trường
• Đơn vị đo lường
– Tổng sản phẩm quốc nội danh nghĩa đo lường sản lượng theo mức giá hiện
h nh (v o thời điểm những h ng hoá v dịch vụ n y được sản xuất ra); tổng
sản phẩm quốc nội thực tế đo lường sản lượng theo giá cố định (giá tại một
thời điểm cụ thể được chọn l m năm gốc)
- Ch s gi m phỏt GDP = GDP danh nghĩa
GDP th c t
N.A.Đ KTQL ĐHBKHN
Trang 14Vớ d v GDP danh ngh ĩ a và th * c t
Năm 01 Năm 02 So sỏnh
GDP danh nghĩa 10x100=1000 11x110=1210 T mg 21%
GDP th c t (theo P01) 10x100=1000 10x110=1100 T ng 10%
+ Ch s gi m phỏt GDP năm 02 = = 1,11210
1100
+ Thư ng cụng b GDP th c t
3.4 Đánh giá Các chỉ tiêu GDP, GNP v NNP
N.A.Đ KTQL ĐHBKHN
3.5 Đo lường biến động giá
KHÁI QUÁT
• So sỏnh m$c giỏ gi a cỏc th i kỳ
• Cỏc ch tiờu so sỏnh
– Ch s , h s
– T& l tăng, gi m
Vớ d v so sỏnh ti n l ươ ng
W01= 3tr./thỏng
W02= 3,3tr./thỏng
Ti n lương tăng g p 1,1l n
Ti n lương tăng 10%
W01, W02– M$c lương trung bỡnh Cỏch tớnh?
V nguyờn t'c, tớnh ch s giỏ và t& l l#m phỏt cũng tương t như v y
N.A.Đ KTQL ĐHBKHN
Trang 153.5 Đo lường biến động giá ( ti p)
CÁC Đ I LƯ NG
• Chỉ số giá l tương quan so sánh giữa mức giá của một thời kỳ (năm) với
mức giá thời kỳ (năm) cơ sở, cho biết giá của thời kỳ xem xét gấp (hoặc
nhỏ hơn) bao nhiêu lần giá của thời kỳ cơ sở
– Chỉ số điều chỉnh GDP
– Chỉ số giá h ng tiêu dùng (CPIA Consumer Price Index)
– Chỉ số giá sản xuất (PPIA Producer Price Index)
• Chỉ số giá tiêu dùng phản ánh sự biến động giá cả của một nhóm h ng
hoá v dịch vụ tiêu biểu cho cơ cấu tiêu dùng của xI hội
• Tỷ lệ lạm phát l tỷ lệ thay đổi mức giá chung, được tính so sánh giữa thời
sau với thời trước, hoặc tính tương đối cho một thời kỳ nhất định, cho biết
mức giá ở cuối thời kỳ tăng bao nhiêu phần trăm so với mức giá đầu thời
kỳ
• Tỷ lệ giảm giá được gọi l tỷ lệ giảm phát
N.A.Đ KTQL ĐHBKHN
100%
1
t năm giá
mức
1
t năm giá
mức năm giá
mức t năm phát
lạm
lệ
T c đ tăng CPIt= x100% = TCPIt– CPIt-1 & l l#m phỏt
CPIt-1
Trong đó: j từ 1→n, chỉ n các loại h ng
i j Z chỉ số giá cả của từng loại h ng, nhóm h ng j
d j Z tỷ trọng mức tiêu dùng của từng loại, nhóm h ng j
d j = 1 v nó phản ánh cơ cấu tiêu dùng của x` hội.
∑
=
= n
1
j j j
d i CPI
N.A.Đ KTQL ĐHBKHN
Trang 16Vớ d v tớnh ch s giỏ, t , l l m phỏt
Hàng
hoỏ
Năm 2001 Năm 2002 Năm 2003
P (ngàn
đ ng/kg)
Q (kg) P(ngàn
đ ng/kg)
Q (kg) P (ngàn
đ ng/kg)
Q (kg)
G o
Ngụ
Khoai
4
1
1
200 100 100
6 2 1
300 100 200
6 3 2
300 200 200 Bài 3.2.4 Gi s ngư i tiờu dựng ch s d ng 3 lo#i hàng hoỏ…:
Ch)n m$c giỏ và cơ c u tiờu dựng năm 2001 làm cơ s
a Tớnh CPI cho t!ng năm?
b Tớnh t& l l#m phỏt theo CPI cho cỏc năm 2002 và 2003?
c Tớnh ch s đi u chớnh GDP cho t!ng năm?
B ng 3.21 Giỏ và s n l ư% ng hàng hoỏ
N.A.Đ KTQL ĐHBKHN
Vớ d v tớnh ch s giỏ, t , l l m phỏt
B i 3.24
Đáp án:
a Tính CPI cho từng năm
Giỏ h ng hoá cố định theo năm 2001
Chi tiêu dùng theo mức giá năm 2001: 4ì200+1ì100+1ì100=1000
Chi tiêu dùng theo mức giá năm 2002: 6ì200+2ì100+1ì100=1500
Chi tiêu dùng theo mức giá năm 2003: 6ì200+3ì100+2ì100=1700
Chỉ số giá tiêu dùng:
CPI năm 2001=1000/1000=1,0
CPI năm 2002=1500/1000=1,5
CPI năm 2003=1700/1000=1,7
b Tỷ lệ lạm phát theo CPI năm 2002: π02=[(1,5A1)/1]ì100%=50%
Tỷ lệ lạm phát theo CPI năm 2003: π03=[(1,7A1,5)/1,5]ì100%=13%
N.A.Đ KTQL ĐHBKHN
Trang 17Vớ d v tớnh ch s giỏ, t , l l m phỏt
Cỏch tớnh theo cụng th - c:
∑
=
= n
1 j j
jd i CPI
Hàng
hoỏ
Năm 2001 Năm 2002 Năm 2003
P Q T ng T& l (%) P02 P02/P01 P03 P03/P01
G o
Ngụ
Khoai
4 1 1
200 100 100
800 100 100
80 10 10
6 2 1
1,5 2 1
6 3 2
1,5 3 2
CPI02 = 0,8x1,5+0,1x2+0,1x1=1,5
CPI03 = 0,8x1,5+0,1x3+0,1x2=1,7
N.A.Đ KTQL ĐHBKHN
3.6 Tỷ lệ thất nghiệp
Ví dụ, nếu tỷ lệ tăng GDP tiềm năng h-ng năm của một nước l-
4%, hệ số β=2, tỷ lệ thất nghiệp giảm từ 6% xuống mức 5%, ta có:
% thay đổi GDP thực tế = 4% 2ì(5% 6%) = 6%
Tỷ lệ thất nghiệp = Số người thất nghiệp ìììì100%
Lực lượng lao động
T , l th ! t nghi p
T& l th t nghi p cho bi t cú bao nhiờu ph n trăm l c lư ng lao đ ng
chưa tỡm đư c vi c làm
Quy lu t OKUN
∆GDP
∆T& l th t nghi p
∆S n lư ng ti m năng
N.A.Đ KTQL ĐHBKHN
∆ Y = ∆ Yn- ββββ ∆ U