1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bộ đề toán cuối kì 2 lớp 2 KNTT

17 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 842,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM Họ và tên Lớp 2C Giáo viên dạy Đỗ Thị Hằng PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM Năm học 2021 2022 Môn Toán Lớp 2C Thời gian làm bài 40 phút I Phần trắc nghiệm Khoanh vào chữ cái đặt trước c.

Trang 1

Họ và tên:

Lớp: 2C

Giáo viên dạy: Đỗ Thị Hằng

PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM

Năm học 2021 - 2022 Môn: Toán - Lớp 2C

Thời gian làm bài: 40 phút

I Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1 Thương của phép chia có số bị chia bằng 40 và số chia bằng 5 là:

A.6 B 7 C 8 D 9

Câu 2 Số liền trước của số lớn nhất có ba chữ số là:

A 998 B 997 C 999 D 1000

Câu 3 Quãng đường từ nhà Mai đến trường dài khoảng:

A 2km B 2mm C 2cm D 2dm

Câu 4 Phép so sánh nào dưới đây là đúng?

A 237 > 273 B 690 = 609 C 310 < 300 D 821 < 841

Câu 5 Trong hộp có 2 quả bóng xanh và 1 quả bóng đỏ Nam nhắm mắt và lấy ra 2 quả

bóng ở trong hộp Hỏi khả năng cả 2 quả bóng Nam lấy ra đều là bóng màu xanh là có thể, không thể hay chắc chắn xảy ra?

A Không thể B Có thể C Chắc chắn D Có thể có và có thể không

Câu 6 : Trong hình sau có bao nhiêu hình tứ giác?

A 3 hình B 4 hình C 5 hình D 6 hình

II Phần tự luận

Câu 7 Đặt tính rồi tính

457 + 452 657 + 143 543 - 405 619 - 207

Trang 2

Câu 8 Điền số thích hợp vào chỗ trống?

1 000 m = ……km 8 m =……… dm 9 m = …… cm 600 cm =…… m

Câu 9 Tại khu bảo tồn động vật, sư tử con cân nặng 107 kg hổ con cân nặng hơn sư tử con là

32 kg Hỏi hổ con cân nặng bao nhiêu ki - lô- gam?

Bài giải

Câu 10 Ghép ba thẻ số 3 ; 5 ; 0 được các số có ba chữ số khác nhau nào? Em hãy lập các

số đó

………

Câu 11 Hôm nay mẹ Hiền bán được 135 kg vải thiều, nhiều hơn hôm qua 29 kg Hỏi hôm

qua mẹ Hiền bán được bao nhiêu kg vải thiều ?

Bài giải

Câu 12 : Độ dài đường gấp khúc MNPQ là :

A 27 cm B 27 dm

C 19 cm D 19 dm

Câu 13 : > ; < ; = ?

500 + 90 … ……. 888 – 295 585 – 437 ……… 373 - 225

126 + 782 ……… 945 – 85 926 – 551 ……… 145 + 425

830 – 371 … …… 659 - 87 224 + 168 ……… 290 + 65

Trang 3

Họ và tên:

Lớp: 2C

Giáo viên dạy: Đỗ Thị Hằng

PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM

Năm học 2021 - 2022 Môn: Toán - Lớp 2C

Thời gian làm bài: 40 phút

I Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1 Thương của phép chia có số bị chia bằng 30 và số chia bằng 5 là :

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 2 Số liền trước của số 680 là số:

A 679 B 681 C 669 D 678

Câu 3 Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là:

A 100 B 101 C 102 D 123

Câu 4 Quãng dường từ nhà em đến trường dài khoảng:

A 2cm B 2dm C 2m D 2km

Câu 5 15 là tích của ?

A 5 và 10 B 3 và 5 C 2 và 8 D 2 và 10

Câu 6 Hôm nay là thứ Tư ngày 15 tháng 3 Thứ Tư tuần sau sinh nhật bạn Núi là ngày nào?

A Ngày 21 tháng 3 B Ngày 22 tháng 3 C Ngày 24 tháng 3 D Ngày 25 tháng 3

Câu 7 Trong hình sau có bao nhiêu đoạn thẳng?

A 4 đoạn thẳng B 5 đoạn thẳng

C 6 đoạn thẳng D 7 đoạn thẳng

II Phần tự luận

Câu 8 Điền số thích hợp vào chỗ trống ?

7 dm = ……cm 60 cm =……… dm 600 cm = …… m 1 km =……….m

1 m = …… dm 20 dm = …… m 2000 m = ……km 1 m = ……… cm

A

C

D

b b D

Trang 4

Câu 9 Đặt tính rồi tính

800+ 37 375+ 622 569 - 426 880 - 54

Câu 10 Một trường tiểu học có 465 học sinh trong đó có 240 học sinh là nữ Hỏi trường đó có

bao nhiêu học sinh nam?

Bài giải

Câu 11 Sắp xếp các số : 334 ; 434 ; 443 ; 540 ; 450 theo thứ tự từ lớn đến bé.

Câu 12 Vào ngày mùa, nhà My thu hoạch được 126 kg khoai tây Nhà Nam thu hoạch được 91

kg khoai tây Hỏi cả hai nhà thu hoạch được bao nhiêu kg khoai tây?

Bài giải

Câu 13 Tìm hiệu của số lớn nhất có ba chữ số và số bé nhất có ba chữ số khác nhau.

Câu 14 : Độ dài đường gấp khúc ABCD là :

A 12 cm B 16 cm

C 12 dm D 9 cm

Trang 5

Họ và tên:

Lớp: 2C

Giáo viên dạy: Đỗ Thị Hằng

PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM

Năm học 2021 - 2022 Môn: Toán - Lớp 2C

Thời gian làm bài: 40 phút

I Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1 Tích của phép nhân có thừa số là 2 và 8 là:

A 4 B 6 C 16 D 10

Câu 2 Số gồm 8 trăm, 2 chục và 3 đơn vị là:

A 832 B 823 C 283 D 382

Câu 3 Phòng học của Mai dài khoảng:

A 10 m B 10 mm C 10 cm D 10 dm

Câu 4 Phép so sánh nào dưới đây là đúng?

A 860 > 910 B 750 = 705 C 489 < 398 D 909 > 899

Câu 5 Nam cho 2 quả bóng xanh và 1 quả bóng đỏ vào hộp Không nhìn vào hộp, Rô – bốt

lấy ra 2 quả bóng Vậy cả 2 quả lấy ra đều là bóng xanh Chọn khả năng xảy ra:

A Không thể B Có thể C Chắc chắn D Có thể có và có thể không

Câu 6 Trong hình sau có bao nhiêu hình tứ giác?

A 3 hình B 4 hình

C 5 hình D 6 hình

II Phần tự luận

Câu 7 Đặt tính rồi tính

Câu 8 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 1 000m = ……km 7dm =……… cm 5cm x 4 = … cm 30l : 5 = … l

Trang 6

Câu 9 Bác Sơn thu hoạch được 580 kg thóc nếp Bác Hùng thu hoạch được ít hơn bác Sơn 40

kg thóc nếp Hỏi bác Hùng thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc nếp?

Bài giải

Câu 10 Ghép ba thẻ số 4 ; 6 ; 0 được các số có ba chữ số khác nhau nào?

Câu 11 Tìm tổng của số lớn nhất có hai chữ số và tròn trăm bé nhất.

Câu 12 Tính : 545 – 128 + 291 =

.

523 + 339 - 656 =

.

935 – 528 + 253 =

.

355 + 236 - 154 =

.

Câu 13 : > ; < ; = ? 225 + 237 ………. 726 - 373 741 – 109 ……… 195 + 436 822 - 617 ……… 145 + 83 417 + 325 ……… 904 - 162

Câu 9 Nhà My trồng 254 cây xoài, trong đó có 160 cây xoài cát, còn lại là xoài tượng Hỏi nhà

My trồng được bao nhiêu cây xoài tượng ?

Bài giải

Trang 7

Họ và tên:

Lớp: 2C

Giáo viên dạy: Đỗ Thị Hằng

PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM

Năm học 2021 - 2022 Môn: Toán - Lớp 2C

Thời gian làm bài: 40 phút

I Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1 Tích của phép nhân có số thừa số thứ nhất là 5 và thừa số thứ hai là 9 là:

A.14 B 35 C 40 D 45

Câu 2 Số liền trước của số 999 là:

A 998 B 997 C 980 D 1000

Câu 3 Chiều dài của bảng lớp học khoảng:

A 3m B 2 km C 3cm D 3dm

Câu 4 Phép so sánh nào dưới đây là đúng?

A 365 > 366 B 212 = 121 C 537 < 399 D 314 < 502

Câu 5 Quan sát biểu đồ dưới đây và cho biết: Hộp nào có nhiều que tính nhất ?

A Hộp A B Hộp B C Hộp C D Hộp B và C

Câu 6 Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

A 3 hình B 4 hình

C 5 hình D 6 hình

II Phần tự luận

Câu 7 Đặt tính rồi tính

Câu 8 Điền số thích hợp vào chỗ trống?

1000 m = ……km 50dm =………m 60 cm = …… dm 7 dm =…….cm

Trang 8

Câu 9 Một trường tiểu học có 465 học sinh, trong đó có 240 học sinh nữ Hỏi trường tiểu học

đó có bao nhiêu học sinh nam ?

Bài giải

Câu 12 Tính :

452 – 128 + 257 =

757 + 152 - 454 =

.

127 + 648 - 266 =

.

935 – 128 + 57 =

.

Câu 13 Sắp xếp các số 560, 429, 596, 486, 712 theo thứ tự từ lớn đến bé : ……… ……….

Câu 14 Phân tích các số sau thành tổng các trăm, chục, đơn vị : Mẫu : 387 = 300 + 80 + 7 826 = ……….……….

503 = ……….……….

420 = ……….……….

829 = ……….……….

Câu 15 Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 000m = ……km 7dm =……… cm 5m = …… cm 80 dm = … m Câu 16 : Độ dài đường gấp khúc ABCDE là : A 20 cm B 16 cm

C 24 cm D 18 cm

Trang 9

Họ và tên:

Lớp: 2C

Giáo viên dạy: Đỗ Thị Hằng

PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM

Năm học 2021 - 2022 Môn: Toán - Lớp 2C

Thời gian làm bài: 40 phút

Phần 1: Trắc nghiệm

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.

Câu 1: Số liền trước của số lớn nhất có ba chữ số là:

A 998 B 997 C 999 D 1000

Câu 2: Hiệu của 783 và 245 là:

A 538 B 547 C 548 D 537

Câu 3: Độ dài của đường gấp khúc MNPQ là:

A 9cm B 10cm C 6cm D.8cm

Câu 4: Số gồm 3 trăm, 0 chục và 9 đơn vị được viết là:

A 39 B 309 C 390 D 930

Câu 5: Chọn câu trả lời thích hợp.

Cột cờ trường em cao khoảng:

A 5km B 5dm C 5cm D 5m

Câu 6: Ba bạn Linh, Nga và Loan đến lớp học vẽ Giờ bắt đầu vào lớp là 7 giờ 30 phút Hôm

đó Linh đến lúc 7 giờ 15 phút, Nga đến lúc 8 giờ và Loan đến lúc 7 giờ 30 phút Hỏi bạn nào đến lớp sớm trước giờ vào học?

A Bạn Linh B Bạn Nga C Bạn Loan

Phần 2: Tự luận

Câu 1: Đặt tính rồi tính

Trang 10

Câu 2: Khu vườn A có 220 cây vải, khu vườn A có nhiều hơn khu vườn B là 35 cây vải Hỏi

khu vườn B có bao nhiêu cây vải?

Bài giải

Câu 4: Quan sát tranh rồi trả lời câu hỏi.

a) Con mèo cân nặng ……… ki-lô-gam b) Quả dưa cân nặng ……… ki-lô-gam

Câu 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ.

……….………… ……….……… ……….……… … ………

Câu 9: Cô giáo có 40 quyển vở Cô chia đều số vở đó cho 5 bạn Hỏi mỗi bạn nhận được mấy

quyển vở?

Bài giải

Trang 11

Họ và tên:

Lớp: 2C

Giáo viên dạy: Đỗ Thị Hằng

PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM

Năm học 2021 - 2022 Môn: Toán - Lớp 2C

Thời gian làm bài: 40 phút

I Phần 1: Trắc nghiệm

Câu 1: Nối:

Bốn trăm mười sáu

Bảy trăm linh chín

Ba trăm năm mươi hai

Sáu trăm mười

352 610 416 709

Câu 2: Số lớn nhất trong các số 254, 176, 413, 902 là:

Câu 3: Số bé nhất trong các số 712, 905, 106, 354 là:

Câu 4: Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là?

Câu 5: Việt cho vào hộp 2 quả bóng vàng và 1 quả bóng xanh Không nhìn vào hộp, Mi lấy ra

2 quả bóng Chọn khả năng xảy ra trong mỗi trường hợp sau:

a) Cả hai quả bóng lấy ra đều là bóng vàng

b) Trong 2 quả lấy ra, có ít nhất 1 quả bóng đỏ

II Phần 2: Tự luận

Câu 6: Đặt tính rồi tính

Câu 7: Tính:

15 kg + 38 kg = ………… 12 dm : 2 = …………

42 m – 16 m = ………… 5l x 6 = ……… ……

Câu 8: Số?

Trang 12

Tích

b)

Thương

Câu 9: Trong đợt quyên góp sách vở cho các bạn nhỏ vùng cao, lớp 2A đã quyên góp được 215

quyển vở, lớp 2B đã quyên góp được 209 quyển vở Hỏi cả hai lớp đã quyên góp được tất cả bao nhiêu quyển vở?

Bài giải

Câu 10: Bố An gói 10 cái bánh chưng, sau đó chia đều cho 5 gia đình có hoàn cảnh khó khăn

trong xóm Hỏi mỗi gia đình nhận được bao nhiêu cái bánh chưng?

Bài giải

Câu 11: Tìm tích của 5 và số lớn nhất có một chữ số.

Trang 13

Họ và tên:

Lớp: 2C

Giáo viên dạy: Đỗ Thị Hằng

PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM

Năm học 2021 - 2022 Môn: Toán - Lớp 2C

Thời gian làm bài: 40 phút

Phần 1: Trắc nghiệm

Câu 1:Trong các số sau: 635; 689; 762; 431 Số lớn nhất là:

A 635 B 689 C 762 D 431

Câu 2: Đồng hồ sau chỉ mấy giờ?

A 10 giờ 15 phút B 10 giờ 3 phút

C 11 giờ 15 phút D 3 giờ 10 phút

Câu 3: Trên bàn có các thẻ đánh số 1; 2; 3; 4; 5 Minh nhắm mắt và lấy ra một thẻ bất kì trong

5 thẻ ở trên bàn Hỏi khả năng nào dưới đây không thể xảy ra?

A Thẻ được lấy ra là thẻ ghi số 0

B Thẻ được lấy ra là thẻ ghi số 1

C Thẻ được lấy ra là thẻ ghi số 5

D Thẻ được lấy ra là thẻ ghi một số nhỏ hơn 10

Câu 4: Số 912 có chữ số hàng trăm là:

A 9 B 1 C 2 D 0

Câu 5: Kết quả của phép tính 18cm : 2 là:

A 9cm B 16cm C 8cm D 10cm

Câu 6: Cho bảng sau:

Dựa vào bảng đã cho, trong các tuyến đường từ Hà Nội

đi các tỉnh, tuyến đường nào dài nhất?

A Hà Nội – Vinh B Hà Nội – Mộc Châu

C Hà Nội – Quảng Ninh D Hà Nội – Nghệ An

Trang 14

Phần 2: Tự luận

Câu 2: Đặt tính rồi tính

Câu 3: Để sửa sang một công viên, người ta đã mua 745 viên gạch đỏ và gạch xám Biết rằng

có 245 viên gạch xám Hỏi có bao nhiêu viên gạch đỏ?

Bài giải

Câu 4: Anh cao 149cm, em thấp hơn anh 20cm Hỏi em cao bao nhiêu xăng – ti – mét?

Bài giải

Câu 5: Sắp xếp các số: 357;782; 376; 564; 472theo thứ tự từ bé đến lớn:

……… ………

Câu 6: Tìm tổng của số lớn nhất có hai chữ số và số bé nhất có ba chữ số khác nhau.

Trang 15

Họ và tên:

Lớp: 2C

Giáo viên dạy: Đỗ Thị Hằng

PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM

Năm học 2021 - 2022 Môn: Toán - Lớp 2C

Thời gian làm bài: 40 phút

I Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1 Giá trị của chữ số 8 trong 287 là:

A.800 B 8 C 80 D 87

Câu 2 Trong phép tính 18 : 2 = 9 số 9 được gọi là:

A Số bị chia B Số chia C Hiệu D Thương

Câu 3 Số gồm 9 trăm, 7 chục viết là:

A 970 B 97 C 907 D 790

Câu 4 Một chiếc xe đạp có 2 bánh Hỏi 8 chiếc xe đạp như thế có bao nhiêu bánh?

A 8 B 16 C 10 D 14

Câu 5 Các số 672, 805, 599, 689 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A.805, 689, 599, 672 B 805, 689, 599, 672

C 805, 689, 672, 599 D 599, 672, 689, 805

Câu 6 Hình vẽ dưới đây có mấy khối trụ?

A 2 B 3

C 4 D 5

II Phần tự luận

Câu 7 Đặt tính rồi tính

Câu 8 >, <, = ?

2 x 3 …… 2 + 3 20 : 2 ……… 30 : 5

14 + 28 - 10 …… 5 x 7 305 ……… 310

Trang 16

Câu 9 Bao gạo thứ nhất nặng 115kg Bao gạo thứ hai nặng 325kg Hỏi bao gạo thứ hai nặng

hơn bao gạo thứ nhất bao nhiêu ki-lô-gam?

Bài giải

Câu 10 Tính độ dài đường gấp khúc ABCD.

………

………

………

Câu 10 Tìm hiệu của số lớn nhất có ba chữ số với số bé nhất có ba chữ số

………

………

………

Câu 11 Viết các số sau thành tổng các trăm, chục, đơn vị:

83 = ……… 670 = ………

103 = ……… 754 = ………

Câu 12 Lớp 4B có 9 tổ, mỗi tổ có 5 học sinh Hỏi lớp 4B có tất cả bao nhiêu học sinh?

Bài giải

Ngày đăng: 16/10/2022, 10:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w