1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN BUỔI 2 TOÁN LỚP 2 KNTT

357 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Các Số Đến 100
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kế Hoạch Bài Dạy
Định dạng
Số trang 357
Dung lượng 7,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ HOẠCH BÀI DẠY Môn HDH Tuần 1 Lớp Thứ hai ngày tháng năm BÀI 1 ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (TIẾT 1) I YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1 Kiến thức, kĩ năng Nhận biết được cấu tạo thập phân của số, phân tích số Đọc, viết v.

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI DẠY Môn: HDH

Tuần: 1

Lớp: Thứ hai ngày tháng năm

BÀI 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (TIẾT 1)

Bài 1 Viết (theo mẫu)

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Đề bài yêu cầu làm gì?

- GV cho HS quan sát hình bài 1, phân tích và hướng dẫn mẫu cho HS:

+ Hàng thứ nhất có mấy hàng 1 chục quả táo và có mấy quả táo rời?

+ Ghi mấy chục vào cột chục? Ghi mấy vào cột đơn vị

+ Số gồm 2 chục và 5 đơn vị là số bao nhiêu?

=> GV chốt: Nắm vững cấu tạo số để đọc và viết được chính xác Thông qua bài 1

cô và trò chúng mình đã được ôn lại cách viết cách đọc các số có 2 chữ số.

Trang 2

Bài 2 Viết thêm số thích hợp vào con cá mà mèo câu được (theo mẫu).

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV tổ chức thành trò chơi: Tiếp sức.

- GV giới thiệu luật chơi:

+ Hai đội chơi Các thành viên còn lại làm trọng tài

+ Các thành viên trong đội quan sát nhanh và đọc nội dung trên mỗi tấm bảng củacác chú mèo cầm, sau đó nối với các số thích hợp trên con cá: Bạn đầu tiên lên nối,nhanh chóng chạy về chuyền bút cho bạn thứ hai của đội lên nối

+ Đội nào nối nhanh, nối chính xác sẽ chiến thắng

- Tổ chức chơi

- GV cùng HS nhận xét, phân định thắng thua

=> GV chốt: Thông qua bài 2 cô và trò chúng mình đã ôn lại cấu tạo thập phân của các số có 2 chữ số.

Bài 3 Viết vào ô trống (theo mẫu).

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu bài 3

- GV hướng dẫn HS xác định yêu cầu bài 3

- GV cho HS làm bài cá nhân

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu làm bài

- Chữa bài

- Con hãy nêu, viết số hoặc cách đọc số vào ô này… “?”

=> Chốt: GV nhận xét Thông qua bài 3 cô và trò chúng mình đã được ôn lại cách viết cách đọc các số có 2 chữ số dựa vào cấu tạo thập phân của số đó.

Bài 4

- GV cho HS đọc yêu cầu bài 4

- GV hướng dẫn HS xác định yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS làm việc nhóm 2 Các con hãy quan sát các số, so sánh các số đểlàm bài tập cho đúng

- GV cho HS báo cáo kết quả của nhóm

Trang 3

- Nêu cấu tạo của phần thập phân của số: 35; 30; 56;

- Con cảm thấy tiết học ngày hôm nay thế nào?

- GV nhận xét tiết học và dặn dò hoàn thành bài còn thiếu

IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:

- GV tổ chức cho HS ôn bài bằng trò chơi: Hỏi nhanh, đáp đúng

- GV đưa cho hai đội chơi hai phiếu ghi số (hoặc cấu tạo số) Nhiệm vụ hai đội oẳn

tù tì giành lượt chơi trước Một đội nêu số hoặc cấu tạo số, đội kia phải nêu nhanh

Trang 4

cấu tạo số (hoặc số) Nếu trả lời đúng được quyền đổi lượt Kết thúc đội nào trả lờiđúng nhiều sẽ chiến thắng.

- Giới thiệu bài

2 HDHD làm bài tập

Bài 1 Số ?

- GV cho HS đọc yêu cầu bài 1

- GV hướng dẫn HS phân tích được số có hai chữ số theo số chục và số đơn vị trên

cơ sở mô hình

- Vì sao con lại điền số 7 vào ô trống trên?

- Vì sao con lại điền số 50 vào ô trống trên?

- GV cho HS đọc yêu cầu bài 2 và xác định yêu cầu của bài tập

- GV cho HS quan sát tranh, so sánh các số và sắp xếp các số theo yêu cầu bài

- Làm việc nhóm 2

- GV theo dõi các nhóm hoạt động

- GV cho đại diện nhóm báo cáo kết quả

- GV hỏi:

+ Số lớn nhất trong các số này là số nào?

+ Số bé nhất trong các số này là số nào?

- GV cùng HS nhận xét, đánh giá

- GV và HS thống nhất đáp án và ghi vào vở bài tập

Trang 5

- GV nhận xét và tuyên dương

Bài 3 Số?

- GV cho HS đọc yêu cầu bài 3

- GV cho HS làm bài cá nhân

- Gv chữa bài và chốt đáp án

- Dựa vào kiến thức nào em làm được bài này?

- Nêu cách nhận biết số chục, số đơn vị?

=> GV chốt: Nhận biết số chục, số đơn vị của số có hai chữ số.

Bài 4 Viết tất cả các số có hai chữ số lập được từ ba thẻ số bên 2, 5, 8.

- GV cho HS đọc yêu cầu BT4

Trang 6

BÀI 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (TIẾT 3)

- Thông qua hoạt động ước lượng số đồ vật theo nhóm chục, HS bước đầu làmquen với thao tác ước lượng rồi đếm để kiểm tra ước lượng, qua đó bước đầu hìnhthành năng lực tư duy, lập luận toán học,

Bài 1 Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- GV yêu cầu HS làm bài vào VBT

- Tương tự cách làm như SGK

- GV cho HS chữa bài, chốt và nhận xét

- GV nhận xét

=> GV chốt: HS đã tập ước lượng theo nhóm chục.

Bài 2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- GV cho HS làm việc nhóm 2, làm tương tự như bài 1

- GV gợi ý: Khoanh vào 2 hình tam giác và 1 hình vuông Cứ vậy liên tiếp đến khikết thúc ta sẽ còn thừa 3 hình tam giác

Trang 7

- Con hãy nêu cách ước lượng?

- GV cho HS nhận xét

- GV chữa và chốt đáp án đúng

- GV nhận xét và tuyên dương.

=> GV chốt: Bài 2 các con đã tiếp tục tập ước lượng theo nhóm chục.

Bài 3 Nối (theo mẫu).

- GV yêu cầu đọc yêu cầu bài 3

- GV hướng dẫn HS xác định yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập

- GV cho HS chữa bài và nhận xét.

Mục tiêu: Tổng hợp lại kiến thức

- Dặn dò, hoàn thành bài chưa xong

- Nhận xét chung tiết học

IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:

………

………

Trang 8

KẾ HOẠCH BÀI DẠY Môn: HDH

Tuần: 1

Lớp: Thứ năm ngày tháng năm

BÀI 2: TIA SỐ SỐ LIỀN TRƯỚC, SỐ LIỀN SAU (TIẾT 1)

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

1 Kiến thức, kĩ năng:

- Nhận biết được tia số và viết được số thích hợp trên tia số

- Nhận biết được số liền trước, số liền sau của một số

2 Năng lực.

- Thông qua hoạt động quan sát, nhận biết hình ảnh tia số, dựa vào tia số để so sánh

và xếp thứ tự các số, nhận biết số liền trước, số liền sau của một số; liên hệ, giảiquyết một số ví dụ trong thực tế, Hs bước đầu hình thành năng lực giải quyết vấnđề

- Thông qua hoạt động trên, qua hoạt động diễn đạt, trả lời câu hỏi (nói, viết) giúphọc sinh phát triển năng lực giao tiếp toán học

Trang 9

- GV yêu cầu HS đọc đề bài.

- GV yêu cầu HS làm bài cá nhân

=> GV chốt: Qua bài 1, dựa vào hình ảnh tia số các con đã đựơc củng cố các số từ

0 đến 10 thông qua việc điền số vào tia số.

Bài 2 Nối (theo mẫu)

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- GV yêu cầu HS làm bài cá nhân

- HS làm bài

- GV chữa bài và cho HS nhận xét

- Con hãy nêu cách làm đối với những quả bóng có phép tính?

Trang 10

* Số liền trước của 18 là 17 => Đ

* Số liền sau của 17 là 18 => Đ

* Số liền trước của 0 là 1 => S

* Số liền sau của 0 là 1 => Đ

- GV theo dõi các nhóm hoạt động, kết quả

- GV cho HS báo cáo

- GV cho HS nhận xét bài làm

- GV chữa bài nêu đáp án

- GV hỏi thêm:

+ Vì sao số liền trước của 18 là 17 là đúng ?

+ Ngoài cách làm trên con còn có thể nhận biết số liền trước và liền sau ở bài 3bằng cách nào?

+ Theo các con dựa vào tia số thì số nào không số liền trước mà chỉ có số liền sau?

Lớp: Thứ sáu ngày tháng năm

BÀI 2: TIA SỐ SỐ LIỀN TRƯỚC, SỐ LIỀN SAU (TIẾT 2)

Trang 11

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

1 Kiến thức, kĩ năng:

- Củng cố kiến thức về tia số và số liền trước, số liền sau của một số

2 Năng lực.

- Thông qua hoạt động quan sát, nhận biết hình ảnh tia số, dựa vào tia số để so sánh

và xếp thứ tự các số, nhận biết số liền trước, số liền sau của một số; liên hệ, giảiquyết một số ví dụ trong thực tế, Hs bước đầu hình thành năng lực giải quyết vấnđề

- Thông qua hoạt động trên, qua hoạt động diễn đạt, trả lời câu hỏi (nói, viết) giúphọc sinh phát triển năng lực giao tiếp toán học

+ Số 10 là liền sau của số nào?

- 2-3 HS trả lời câu hỏi:

+ Số liền trước của số 1 là số 0.

+ Số 10 là số liền sau của số 9.

- GV nhận xét, kết nối vào bài mới

2 HDHS làm bài tập

Bài 1 Quan sát tia số dưới đây rồi viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- GV yêu cầu HS quan sát trên tia số, so sánh, xếp thứ tự số để tự làm các câu a, b

Trang 12

=> GV chốt: Dựa vào tia số các con đã biết so sánh, xếp thứ tự số.

Bài 2 Viết tất cả các số có hai chữ số lập được từ ba thẻ số bên.

- GV cho HS đọc yêu cầu bài 2

- HD HS xác định yêu cầu bài tập

- GV cho HS làm việc nhóm 2, sử dụng thẻ số trong bộ đồ dùng toán để ghép số Sau đó đếm các số lập được

- GV yêu cầu đại diện nhóm nêu các số lập được

- HS làm việc trong nhóm 2, dùng thẻ số để tạo các số có hai chữ số từ ba thẻ số: 5;0; 2

- Đáp án:

+ 50; 52; 20; 25.

- GV cho HS nhận xét

- GV chốt, chữa bài và nhận xét

=> GV chốt: Từ 3 số 5, 0, 2 các con đã lập được 4 số có 2 chữ số khác nhau Các

số ghép được như 05, 02 không phải là số có hai chữ số.

Bài 3 Số?

- GV cho HS đọc yêu cầu bài tập 3.

- GV hướng dẫn HS xác định yêu cầu bài tập

Trang 13

- GV cho HS làm việc cá nhân.

- Có thể dùng 6 miếng hình phẳng (trong Bộ đồ dùng học Toán 2) và có ghi số như

ở các toa tàu để HS có thể làm được các câu a, b, c

- GV cho HS đọc yêu cầu bài 4

- GV hướng dẫn HS xác định yêu cầu bài tập

- GV cho HS làm việc cá nhân

Bài 5 Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

- GV nêu bài toán như câu chuyện vui (bật silde tranh)

- GV yêu cầu HS lên chỉ

- Các số ghi ở các làn chạy là các số theo thứ tự từ 4 đến 8 Số nào bị che khuất?( số 6 ; 7 )

- Vậy bạn thỏ C và thỏ D chạy ở làn số mấy?

Trang 15

1 Khởi động:

- GV cho HS chơi trò chơi “Xì điện” Tìm số liền trước, liền sau của số

- GV nêu tên trò chơi, HD cách chơi, luật chơi cho 2 đội 2 tổ là 1 đội, lớp chia làm

- Bài yêu cầu làm gì?

- GV hướng dẫn mẫu: Để tính tổng của hai số hạng 32 và 4, ta lấy 4 + 2 = 6, viết 6,

3 hạ 3 viết 3 vậy tổng bằng 36, viết 36

- GV gọi HS nêu tổng của hai số hạng còn lại

- Làm thế nào em tìm ra được tổng?

- Nhận xét, tuyên dương

Bài 2/13:Tính tổng rồi nối kết quả tương ứng( theo mẫu)

- Gọi HS đọc YC bài

- Bài yêu cầu làm gì?

- GV hướng dẫn mẫu: Tính tổng rồi nối kết quả tương ứng 40 + 30 = 70 dùngthước nối con thỏ mang phép tính 40+30 với củ cà rốt có chứa số 70

- YC HS làm bài vào vở bài tập

- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn

- Đánh giá, nhận xét bài HS

Bài 3/13:Viết tiếp vào chỗ chấm….

- Gọi HS đọc YC bài

- Bài yêu cầu làm gì?

- Bài cho những số hạng nào?

- Bài cho tổng nào?

- GV nêu: Từ các số hạng đã cho, em hãy lập một phép cộng thích hợp:33+20=53 ; ……

- GV nhận xét, khen ngợi HS

Bài 4/14: Tô màu hai thẻ ghi hai số hạng có tổng bằng 34

- Gọi HS đọc YC bài

- Bài yêu cầu làm gì?

- Bài cho những số nào?

- GV nêu: Chọn 2 thẻ có tổng bằng 34 thì tô màu vào 2 thẻ đó

- GV nhận xét, khen ngợi HS

3 Củng cố, dặn dò:

- Hôm nay em học bài gì?

- Lấy ví dụ về phép tính cộng, nêu thành phần của phép tính cộng

- Nhận xét giờ học

IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:

Trang 16

- Củng cố cho HS số bị trừ, số trừ, hiệu trong phép trừ.

- Tính được hiệu khi biết số bị trừ và số trừ

Trang 17

- GV hướng dẫn mẫu: Điền số phụ hợp theo thành phần phép tính

- GV gọi HS nêu số bị trừ, số trừ, hiệu của phép tính

- Làm thế nào em tìm ra được hiệu?

- GV hướng dẫn tương tự với phần còn lại

- HS lắng nghe, nêu miệng,làm vở BT

Bài 3/14: Nối( theo mẫu)

- Gọi HS đọc YC bài.GVHD mẫu

+ Lấy SBT – ST được Hiệu

+ Nối SBT, ST với Hiệu tương ứng

Bài 4/15: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Học sinh đọc đề bài, tìm hiểu đề

- Bài yêu cầu làm gì?

- Bài cho những số nào?

- Số thuộc thành phần nào?

Bài toán hỏi gì? Thuộc thành phần nào? Cần làm phép tính nào?

- GV nêu: Từ các số đã cho, em hãy lập một phép tính tính và trình bày lời giải

- GV, thu vở đánh giá, nhận xét, khen ngợi HS

HSG có thể trình bày :

3 Củng cố, dặn dò:

- Hôm nay em học bài gì?

- Lấy ví dụ về phép tính trừ, nêu thành phần của phép tính trừ, nếu cách tìm hiệu

- Nhận xét giờ học

IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:

………

………

Trang 18

- Bài yêu cầu làm gì?

- GV HDHS thực hiện lần lượt các YC: a)Viết số thích hợp vào chỗ chấm

81 gồm mấy chục + mấy đơn vị?

- HS thực hiện lần lượt các YC

Tách số theo tổng các hàng chục và đơn vị Học sinh làm bài vào vở BT

45= 40+5 76 = 70 + 6

81= 80 + 1 53 = 50 + 3

b) Nối

Trang 19

- Bài yêu cầu làm gì?

- Cho học sinh thực hiện nhóm 3 hoặc nhóm bàn

a/ Quan sát 3 dây rồi tô màu đỏ vào hình tròn, vàng vào hình vuông, xanh vào hìnhtam giác

b/-Tính tổng các hình ở dây 2 và dây 3?

Tính tổng ta cần thực hiện phép tính nào? Viết phép tính ?Tìm kết quả?

-Tính hiệu các hình màu đỏ và màu xanh ở dây ba?

Tính hiệu ta thực hiện phép tính nào? Nêu phép tính, tính kết quả?

c/ Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Trong cả 3 dây hình nào có số hình ítnhất?

A Hình tròn B Hình vuông

C Hình tam giác

- Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp

- Nhận xét, tuyên dương

Bài 3/16: Trò chơi “Đổi chỗ”:

HD HS cầm thẻ số tương ứng trên toa tàu, chọn 2 bạn cầm thẻ tương ứng đổi chỗ cho nhau để được câu TL đúng theo yêu cầu bài.

b) Tìm hiệu của số bé nhất và lớn nhất của đoàn tàu A

=> Để tìm hiệu ta thực hiện phép tính nào?

Số nào là lớn nhất , Số nào là bé nhất trong các số trên toa tàu?

Ta lập được phép tính nào? Tìm kết quả?

- GV cho HS làm bài vào vở BT

- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn

- Nhận xét, đánh giá bài HS

Bài 4/16: Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu)

Gọi HS đọc YC bài

- Bài yêu cầu làm gì?

- Bài cho những số nào ?

- Số bì trừ gồm số nào? , tìm số trừ là số nào để được hiệu là 53, 36 hoặc 20 ?

Trang 20

- GV nêu: Từ các số đã cho, em hãy lập một phép tính tìm để được hiệu là 53, 36

và 20

- GV nhận xét, khen ngợi HS

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Nhắc chuẩn bị bài sau tiết 9

IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:

- Củng cố cho HS bài toán hơn kém nhau bao nhiêu qua quan sát đề bài và tranh

- Biết giải và trình bày bài giải toán có lời văn với một phép tính

2 Năng lực

- Phát triển năng lực tính toán, trình bày lời giải toán có lời văn với 1 phép tính rèn

và phát triển năng lực giải quyết vần đề

- Phát triển kỹ năng giao tiếp toán học qua nói và viết bài toán có lời văn

3 Phẩm chất: Rèn tính cẩn thận, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm.

Trang 21

2 HDHS làm bài tập

Bài 1/18: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Gọi HS đọc YC bài

- Cho HS quan sát tranh số vịt trên bờ và dưới ao

Gv HD đưa câu hỏi:

Số vịt trên bờ có bao nhiêu con?

- 1-2 HS trả lời

Trên bờ : 8 con

Số vịt dưới ao có bao nhiêu con?

Dưới ao : 5 con

Số vịt trên bờ hơn số vịt dưới ao bao nhiêu con? 3 con

- Bài yêu cầu làm gì?

- GV hướng dẫn mẫu: nêu phép tính và các bước giải làm vở BTBài giải

Số vịt trên bờ hơn số vịt dưới ao là:

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì ?

Trang 22

- Hôm nay em học bài gì?

- Liên hệ về bảo vệ, yêu quý con vật, cây cối,…

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

1 Kiến thức, kĩ năng:

- HS thực hiện được phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100

- Thực hiện cộng, trừ nhẩm trong các trường hợp đơn giản và với các số tròn chục

- Giải và trình bày được bài giải của bài toán có lời văn liên quan đến phép cộng,phép trừ đã học trong phạm vi 100

Trang 23

- HS: VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Khởi động:

- GV cho HS chơi trò chơi “Gọi thuyền”

- GV nêu tên trò chơi, HD cách chơi, luật chơi cho 2 đội 2 tổ là 1 đội, lớp chia làm

2 đội GV làm trọng tài

- GV đánh giá, khen HS

2 HDHS làm bài tập

Bài 1: Tính nhẩm.

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV hướng dẫn HS: Bài 1 có 2 phần a và b Con cần thực hiện đúng phép tính tínhnhẩm và điền kết quả vào sau dấu bằng

- GV yêu cầu HS làm bài vào vở BT

GV gọi tổ 1 nối tiếp lên bảng điền

- GV hỏi: Dựa vào đâu để làm tốt BT1?

- GV gọi 1-2 HS đọc thuộc lòng bảng nhân 2

Bài 2: Đặt tính rồi tính.

- Gọi HS đọc YC bài

- Bài yêu cầu làm gì?

- Gọi HS nêu cách đặt tính và cách thực hiện phép tính?

- Bài yêu cầu làm gì?

- HDHS cách làm bài: Tính kết quả từng phép thính rồi nêu hai phép tính cùng kết quả

- HS chia sẻ: Hai phép tính có cùng kết quả là: 40 + 30 và 100 - 30; 60 + 6 và 68 –2; 20 + 80 và 50 + 50; 52+2 và 64-10

- Nhận xét, đánh giá bài HS

*Lưu ý: Có thể dựa vào nhận xét 40 + 20 = 20 + 40 mà không cần tính kết quả củaphép tính này

b) Số?

Trang 24

- Bài yêu cầu làm gì?

- HDHS: Thực hiện lần lượt từng phép tính từ trái sang phải rồi nêu kết quả

- YC HS thực hiện tính nhẩm

- GV nhận xét, khen ngợi HS

Bài 5:

- Gọi HS đọc YC bài

- Bài toán cho biết gì?

- Bài yêu cầu làm gì?

- YC HS học bài và chuẩn bị bài sau

IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:

Trang 25

- Phát triển năng lực tính toán.

- Bài yêu cầu làm gì?

- YC HS làm bài và giải thích rõ kết quả

Vì sao đúng? Vì sao sai?

- Bài yêu cầu làm gì?

- HDHS: Tính kết quả của từng phép tính, so sánh các kết quả với 40 và 70 rồi trảlời từng câu hỏi

- HS thực hiện theo cặp, chia sẻ kết quả:

- Bài yêu cầu làm gì?

- Nêu quy tắc tính cộng, trừ số có hai chữ số theo cột dọc?

- HDHS tính nhẩm theo từng cột để tìm chữ số thích hợp

- HD mẫu câu a)

Trang 26

+ Ở cột đơn vị: 5 + 3 = 8, vậy chữ số phải tìm là 3

+ Ở cột chục: 4 + 3 = 7, vậy chữ số phải tìm là 7

- GV nhận xét, khen ngợi HS

Bài 5:

- Gọi HS đọc YC bài

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- YC HS học bài và chuẩn bị bài sau

IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:

Trang 27

a) Tính kết quả của từng phép tính, tìm những phép tính có cùng kết quả

b) Tính kết quả của từng phép tính, so sánh các kết quả đó, tìm phép tính có kếtquả lớn nhất

- Bài yêu cầu làm gì?

- HDHS: Tìm số ở ô có dấu dựa vào tính nhẩm

HD câu a) 7 chục cộng với mấy chục bằng 10 chục?

- Bài yêu cầu làm gì?

- HDHS: Tính lần lượt từ trái sang phải

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- YC HS làm vào vở

Trang 28

Lớp: Thứ năm ngày tháng năm

BÀI 6: LUYỆN TẬP CHUNG (TIẾT 1)

I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

1 Kiến thức, kĩ năng:

- Nhận biết được số liền trước, số liền sau, số hạng, tổng Sắp xếp được bốn sốtheo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại

- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100

- Giải và trình bày được bài giải bài toán có lời văn

2 Năng lực.

- HS phát triển năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp toán học

3 Phẩm chất:

- Có tính tính cẩn thận khi làm bài

Trang 29

- Bài yêu cầu làm gì?

- YC HS làm bài dựa vào thứ tự của các số trên tia số

- Nhận xét, tuyên dương HS

Bài 2:

- Gọi HS đọc YC bài

- Bài yêu cầu làm gì?

- HDHS phân tích số thành tổng của số chục và số đơn vị

Trang 30

- Gọi HS đọc YC bài.

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

Lớp: Thứ sáu ngày tháng năm

BÀI 6: LUYỆN TẬP CHUNG (TIẾT 2)

Trang 31

- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài.

- HS: VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Khởi động:

- GV tổ chức cho HS hát tập thể

- GV cho HS làm vào bảng con

Với mỗi phép cộng viết 2 phép trừ:

- Bài yêu cầu làm gì?

- GV HDHS thực hiện lần lượt các YC:

a) Tính tổng của 43 và 5 rồi chọn đáp án đúng

b) Tính hiệu của 89 và 54 rồi chọn đáp án đúng

c) Số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số là số nào?

d) Số liền sau của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là số nào?

- Bài yêu cầu làm gì?

- YC HS thao tác với Bộ đồ dùng Toán:

+ Lấy ra 3 thẻ chữ số 0, 2, 7

+ Lập số có hai chữ số từ 3 thẻ

+ Chia sẻ với bạn về các số mình vừa tìm được

+ Tìm ra số lớn nhất và số bé nhất trong các số vừa lập được.+ Tính tổng của số lớn nhất và số bé nhất

- Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp

Trang 32

=> Để so sánh được hai vế, ta làm như thế nào?

- GV cho HS làm bài vào vở ô li

- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn

- Nhận xét, đánh giá bài HS

Bài 4 Viết số thích hợp vào ô trống.

- Gọi HS đọc YC bài

- Bài yêu cầu làm gì?

- Nêu quy tắc tính cộng, trừ số có hai chữ số theo cột dọc?

- Bài yêu cầu làm gì?

+ Chú ý phải tính toán để các hàng đều bằng 100

Lớp: Thứ hai ngày tháng năm

BÀI 7: PHÉP CỘNG (QUA 10) TRONG PHẠM VI 20 (Tiết 1)

Trang 33

- GV cho HS chơi trò chơi “Xì điện”

- GV nêu tên trò chơi, HD cách chơi, luật chơi cho 2 đội 2 tổ là 1 đội, lớp chia làm

2 đội GV làm trọng tài

- GV đánh giá, khen HS

2 HDHS làm bài tập

Bài 1: Tính?

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV hướng dẫn HS: Bài 1 có 2 phần a và b Phần a con thực hiện tách số hạng thứhai để thành dạng 8 cộng với một số, điền các số thích hợp và kết quả vào chỗchấm Phần b con thực hiện đếm thêm rồi điền kết quả vào chỗ chấm

- GV yêu cầu HS làm bài vào vở BT

GV gọi 2 HS lên bảng điền

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV hỏi: Bài yêu cầu gì?

- GV yêu cầu HS làm bài

Trang 34

- YC HS học bài và chuẩn bị bài sau

IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:

Trang 35

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV hướng dẫn HS: Bài 1 yêu cầu ta tính bằng 2 cách

- GV yêu cầu HS làm bài vào vở BT

- GV gọi HS nối tiếp lên bảng chữa bài

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV hỏi: Bài yêu cầu gì?

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV gọi HS nhận xét

Trang 36

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm?

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV hỏi: Bài yêu cầu gì?

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV gọi HS nhận xét

- GV nhận xét, chốt đáp án đúng

3 Củng cố, dặn dò:

- YC HS học bài và chuẩn bị bài sau

IV ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:

Lớp: Thứ tư ngày tháng năm

BÀI 7: PHÉP CỘNG (QUA 10) TRONG PHẠM VI 20 (Tiết 3)

Trang 37

- Phát triển năng lực tính toán.

- Bài yêu cầu làm gì?

- GV yêu cầu HS làm bài vào vở

- GV gọi HS nhận xét

- GV Nhận xét, tuyên dương HS

Bài 2: a Số?

- Gọi HS đọc YC bài

- GV hỏi: Bài yêu cầu làm gì?

- GV yêu cầu HS làm bài vào VBT

- GV gọi HS chữa bài

- GV nhận xét, tuyên dương

b Nối theo mẫu

- GV tổ chức thành trò chơi: Ai nhanh, Ai đúng.

Trang 38

Cách chơi: GV gắn bảng phụ, gọi 2 đội lên bảng điền Đội nào làm bài xong trước

- GV hỏi: Bài yêu cầu làm gì?

- GV yêu cầu HS làm bài vào VBT

- GV gọi 3 HS lên bảng làm bài

- GV chốt đáp án đúng và tuyên dương, khen thưởng đội thắng cuộc

Bài 5: Trên sân có 8 con gà và 6 con vịt Hỏi cả gà và vịt có bao nhiêu con?

- Gọi HS đọc YC bài

- GV hướng dẫn HS tìm hiểu đề bài:

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Muốn biết cả gà và vịt có bao nhiêu con ta thực hiện phép tính như thế nào?

- GV yêu cầu HS làm vở, 1 HS lên bảng làm

- GV gọi HS chữa bài

- GV nhận xét, tuyên dương

Trang 39

Lớp: Thứ năm ngày tháng năm

BÀI 7: PHÉP CỘNG (QUA 10) TRONG PHẠM VI 20 (Tiết 4)

- GV hỏi: Bài yêu cầu làm gì?

- GV yêu cầu HS làm bài vào VBT

Trang 40

- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài

- GV gọi HS nhận xét

- GV nhận xét, tuyên dương

Bài 2: Số?

- Gọi HS đọc YC bài

- Bài yêu cầu làm gì?

- GV yêu cầu HS làm bài vào VBT

- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài

- GV gọi HS nhận xét, chữa bài

- GV chốt đáp án đúng và tuyên dương, khen thưởng đội thắng cuộc

Bài 4: Nhóm học hát có 8 bạn nữ và 7 bạn nam Hỏi nhóm học hát có tất cả bao nhiêu bạn?

- Gọi HS đọc YC bài

- GV hướng dẫn HS tìm hiểu đề bài:

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

Ngày đăng: 24/09/2022, 23:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w