thi u, ghi tên bàiệ2.
Trang 1K HO CH BÀI D Y Ế Ạ Ạ Môn: HDH
Tu n: 17 ầ
L p: ớ Th ba ngày tháng năm ứ
BÀI 33: ÔN T P PHÉP C NG, PHÉP TR TRONG Ậ Ộ Ừ
PH M VI 20, 100 (TI T Ạ Ế 1)
I M C TIÊU: Ụ
1 Ki n th c, kĩ năng: ế ứ
- Th c hi n v phép c ng, phép tr trong ph m vi 20; 100.ự ệ ề ộ ừ ạ
- V n d ng gi i đậ ụ ả ược các bài toán th c t liên quan đ n phép c ng, phépự ế ế ộ
tr đã h c.ừ ọ
2 Năng l c: ự
- Qua vi c h th ng gi i các bài toán liên quan th c t , HS phát tri n năngệ ệ ố ả ự ế ể
l c gi i quy t v n đ , năng l c giao ti p toán h c.ự ả ế ấ ề ự ế ọ
- Phát tri n năng l c giao ti p và h p tác qua trò ch i.ể ự ế ợ ơ
3 ph m ch t: ẩ ấ
- Có tính cần thận khi làm bài.
II Đ DÙNG D Y H C: Ồ Ạ Ọ
- GV: Máy chi u, ti vi, phi u bài t p.ế ế ậ
- HS : VBT, v , vi t, b ng con.ở ế ả
III CÁC HO T Đ NG D Y H C: Ạ Ộ Ạ Ọ
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a HS ạ ộ ủ
1 Kh i đ ng (3 - 4') ở ộ
T ch c cho l p hát t p thổ ứ ớ ậ ể
- GV d n d t, ẫ ắ gi i thi u, ghi tên bài.ớ ệ
2 Luy n t p: ệ ậ
Bài 1: C ng c các phép c ng, phép tr (qua 10) ủ ố ộ ừ
trong ph m vi 20 ạ
- GV cho HS đ c th m yêu c uọ ầ ầ
- Bài yêu c u làm gì?ầ
- GV cho HS làm bài vào phi u BT sau đó đ i chéoế ổ
v theo c p đôi ki m tra bài cho nhau.ở ặ ể
a 6+ 7 =
7+6=
13-7=
13-6=
b.8+6=
6+8=
14-8=
14-6=
c.9+3=
3+9=
12-3=
12-9=
- Chi u đáp án.ế
- Nh n xét, tuyên dậ ương HS
Bài 2: C ng c các phép c ng, phép tr (qua 10) ủ ố ộ ừ
trong ph m vi 20 ạ
BVN t ch cổ ứ
- HS l ng nghe, ghi tênắ bài
- HS theo dõi
- HS nh c l i tên bàiắ ạ
- HS đ c th m.ọ ầ
- Tính nh m.ẩ
- Các c p lên ch a bàiặ ữ (1 em đ c phép tính, 1ọ
em đ c nhanh k tọ ế
qu ).ả
Trang 2- GV cho HS quan sát tranh đ c YC bài.ọ
- Bài yêu c u làm gì?ầ
- GV cho HS làm bài cá nhân vào phi u BTế
- Đ i phi u ki m tra c p; Chia s trổ ế ể ặ ẻ ướ ớc l p
+ S 11 là k t qu c a nh ng phép tính nào?ố ế ả ủ ữ
+ S 12 là k t qu c a nh ng phép tính nào?ố ế ả ủ ữ
+ S 13 là k t qu c a nh ng phép tính nào?ố ế ả ủ ữ
+ S 15 là k t qu c a nh ng phép tính nào?ố ế ả ủ ữ
- T ch c cho HS th c hi n yêu c u b, c.ổ ứ ự ệ ầ
- Nh n xét, tuyên dậ ương
Bài 3: C ng c phép c ng, phép tr đã h c. ủ ố ộ ừ ọ - Trò
ch i “ Ô c a bí m t”ơ ử ậ
- GV nêu tên trò ch iơ
- GV nêu cách ch i và lu t ch i: Th c hi n l nơ ậ ơ ự ệ ầ
lượ ừt t ng phép tính t trái sang ph i, t trênừ ả ừ
xu ng dố ưới theo hình mũi tên
- GV cho HS ch i thơ ử
- Cho c l p ch iả ớ ơ
- Vì sao ch “?” th nh t em đi n s 16?ở ỗ ứ ấ ề ố
- Còn ch “?” th hai em đi n s m y?ỗ ứ ề ố ấ
- GV nh n xét, khen ng i HS.ậ ợ
Bài 4: C ng c cách gi i và trình bày bài gi i c a ủ ố ả ả ủ
bài toán có l i văn ờ
- HS đ c th m yêu c u bài.ọ ầ ầ
- HS phân tích đ toán theo nhóm đôi.ề
+ Bài toán cho gì?
+ Bài toán h i gì?ỏ
- GV cho h c sinh làm bài vào v ọ ở
- GV quan sát, h tr HS g p khó khăn.ỗ ợ ặ
- G i HS soi bài, chia s bài làm.ọ ẻ
- Nh n xét, đánh giá bài HS.ậ
3 C ng c : ủ ố
- GV cho đ c l i các b ng tr (qua 10) trong PV20ọ ạ ả ừ
- GV tuyên dương, khen ng iợ
- Nh n xét gi h c.ậ ờ ọ
- Quan sát
- Nêu đ bài.ề
HS th c hi n l n lự ệ ầ ượt các Y/C
-7+4 -6+6; 8+5 -Không có -9+6 -A; D; C; B
- HS quan sát tranh,
đ c yêu c uọ ầ
- M i s ….ỗ ố
- HS th o lu n nhómả ậ
- 16 là k t qu PTế ả 9+7;
- 12 là k t qu PT 1ế ả 6-4;
- 14 là k t qu PT ế ả 9+5;
- 10 là k t qu PT ế ả 14-4;
- 8 là k t qu PT ế ả 10-2;
- 12 là k t qu PT ế ả 8+4;
- HS chia s ẻ
- HS đ c th m.ọ ầ
- BT cho bi t L p 2A cóế ớ
8 b n ….ạ
- BT h i l p 2A có … ỏ ớ
- HS làm v ở Bài gi iả
L p 2A có s b n h cớ ố ạ ọ
võ là:
8 + 5 = 13 (b n)ạ Đáp s : 13 b nố ạ
- HS n i ti p đ cố ế ọ
Trang 3K HO CH BÀI D Y Ế Ạ Ạ Môn: HDH
Tu n: 17 ầ
L p: ớ Th ứ tư ngày tháng năm
BÀI 33: ÔN T P PHÉP C NG, PHÉP TR TRONG Ậ Ộ Ừ
PH M VI 20, 100 (TI T Ạ Ế 2)
I M C TIÊU: Ụ
1 Ki n th c, kĩ năng: ế ứ
- Ôn t p, c ng c các ki n th c và kĩ năng liên quan đ n phép c ng, phépậ ủ ố ế ứ ế ộ
tr các s trong ph m vi 20; so sánh s ừ ố ạ ố
- Gi i và trình bày đả ược bài gi i c a bài toán có l i văn liên quan đ n phépả ủ ờ ế
tr (qua 10) trong ph m vi 20.ừ ạ
2 Năng l c: ự
- Qua th c hành, luy n t p sẽ phát tri n năng l c t duy và l p lu n, năngự ệ ậ ể ự ư ậ ậ
l c giao ti p toán h c.ự ế ọ
- Qua gi i bài toán th c ti n sẽ phát tri n năng l c gi i quy t v n đ ả ự ễ ể ự ả ế ấ ề
- Qua th c hi n trò ch i sẽ phát tri n năng l c giao ti p và h p tác, rènự ệ ơ ể ự ế ợ
tính c n th n.ẩ ậ
3 ph m ch t: ẩ ấ
- Có tính cần thận khi làm bài và trong tính toán.
II Đ DÙNG D Y H C: Ồ Ạ Ọ
- GV: Máy chi u, ti vi, phi u bài t p.ế ế ậ
- HS : VBT, v , vi t, b ng con.ở ế ả
III CÁC HO T Đ NG D Y H C: Ạ Ộ Ạ Ọ
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a HS ạ ộ ủ
1 Kh i đ ng: ở ộ
- Văn nghệ
- GV nh n xét, tuyên dậ ương
2 D y bài m i: ạ ớ
2.1 Luy n t p: ệ ậ
Bài 1: C ng c phép c ng, tr ủ ố ộ ừ
trong ph m vi 20 ạ
- TC Hái b ưở i
- GV nêu tên trò ch i: Hái d aơ ư
h uấ
- HS hát t p thậ ể
- Nghe, ghi tên bài vào vở
- HS theo dõi
- Quan sát, nghe
Trang 4- GV ph bi n lu t ch i và cáchổ ế ậ ơ
ch i: tính nh m k t qu phépơ ẩ ế ả
tính m i s t, r i tìm t t c cácở ỗ ọ ồ ấ ả
s ghi trên qu d a h u là k tố ả ư ấ ế
qu c a m i phép tính đó, t đóả ủ ỗ ừ
tìm đượ ốc s qu bả ưở ươi t ng ngứ
đ cho vào s t (A, B, C ho c D)ể ọ ặ
- GV t ch c cho HS ch iổ ứ ơ
- GV t ng k t trò ch i: s quổ ế ơ ố ả
d a h u t ng s t.ư ấ ở ừ ọ
- S t nào có nhi u d a nh t?ọ ề ư ấ
- S t nào có ít qu d a nh t?ọ ả ư ấ
- Nh ng s t nào có s qu d aữ ọ ố ả ư
b ng nhau?ằ
- Đ làm bài t p này, em v nể ậ ậ
d ng ki n th c nào?ụ ế ứ
Bài 2: Rèn kĩ năng th c hi n tính ự ệ
c ng, tr và so sánh s ộ ừ ố
- Yêu c u HS đ c th m YC bài.ầ ọ ầ
- Bài yêu c u làm gì?ầ
- GV cho HS làm vở
- Soi bài, ch a bàiữ
+ Đ đi n d u đúng em làm thể ề ấ ế
nào?
- Nh n xét, tuyên dậ ương
Bài 3: C ng ủ
- GV cho HS quan sát tranh đ cọ
th m YC bài.ầ
- Bài yêu c u làm gì?ầ
- GVHD: Yêu c u HS quan sát đĩaầ
cân bên trái, tính nh m hai túiẩ
g o có 12 kg, sau đó quan sát baạ
túi g o (5kg, 6kg, 7kg) đã cho,ạ
xem có hai túi nào trong ba túi có
t ng s g o là 12 kg T đó l aổ ố ạ ừ ự
ch n đọ ược 2 túi g o thích h p.ạ ợ
- GV cho HS làm b ng conả
- T i sao em l i ch n túi 2 và túiạ ạ ọ
4?
- GV nh n xét, tuyên dậ ương
Bài 4: C ng c cách gi i và trình ủ ố ả
HS tính nh m theo c p, hoàn thi n vàoẩ ặ ệ phi u BT ế
S qu d a háiố ả ư
- HS theo dõi, nêu cá nhân
- Em v n d ng các b ng c ng, tr đãậ ụ ả ộ ừ
h c.ọ
- HS đ c th m yêu c uọ ầ ầ
- Đi n d u <, = , >ề ấ
- HS làm bài
- HS chia s bài làmẻ
- Tính k t qu v trái ho c c 2 vế ả ở ế ặ ả ế
r i so sánh và đi n d u.ồ ề ấ
A Túi 1 và 2; B túi 3 và 2; C túi 2 và 4
- HS theo dõi
- HS làm b ng con: ả 2 và 4
- Đáp án C
- Vì đĩa cân bên trài có 12 kg (3+9=12) Nên ta ph i l y túi 2 và 4 đ b ng 12ả ấ ể ằ
kg (7+5=12)
Trang 5bày bài gi i c a bài toán có l i ả ủ ờ
văn liên quan đ n phép tr (qua ế ừ
10) trong ph m vi 20 ạ
- HS đ c th m YC bài.ọ ầ
- G i HS đ c to YCọ ọ
+ Bài toán cho gì?
+ Bài toán h i gì?ỏ
- Cho HS làm bài vào v ở
- GV quan sát, h tr HS ỗ ợ
- G i HS soi, chia s bài.ọ ẻ
- Nh n xét, đánh giá bài HS.ậ
+ Mu n bi t bu i chi u bán đố ế ổ ề ược
bao nhiêu máy tính ta làm thế
nào?
+ Bài toán thu c d ng toán nào?ộ ạ
3.V n d ng sáng t o: ậ ụ ạ
- Bu i h c hôm nay em ti p thuổ ọ ế
được ki n th c gì?ế ứ
-Em còn th c m c đi u gì quaắ ắ ề
ti t h c hôm nay?ế ọ
- GV nêu m t s phép tính công,ộ ố
tr trong ph m vi 20 đ HSừ ạ ể
nh m nêu nhanh kq.ẩ
- GV nh n xét, khen ng i HS.ậ ợ
- Nh n xét gi h c.ậ ờ ọ
- HS đ c th m.ọ ầ
- 1-2 HS đ c.ọ
- Bu i sáng bán đổ ược 11 máy tính
- H i bu i chi u bán đỏ ổ ề ược …
Bài gi iả
Bu i chi u c a hàng bán s máy tính ổ ề ử ố
là 11 - 3 = 8 (máy tính) Đáp s : 8 máy tính.ố
- L y s máy bu i sáng tr đi ph n ítấ ố ổ ừ ầ
h n ….ơ
- Bài toán v ít h n.ề ơ
- 2-3 HS nêu cá nhân
- HS nêu
- Th c hi n cá nhânự ệ
Trang 6K HO CH BÀI D Y Ế Ạ Ạ Môn: HDH
Tu n: 17 ầ
L p: ớ Th ứ năm ngày tháng năm
BÀI 33: ÔN T P PHÉP C NG, PHÉP TR TRONG Ậ Ộ Ừ
PH M VI 20, 100 (TI T Ạ Ế 3)
I M C TIÊU: Ụ
1 Ki n th c, kĩ năng: ế ứ
- C ng c ki n th c, kĩ năng đã h c v phép c ng, phép tr các s trongủ ố ế ứ ọ ề ộ ừ ố
ph m vi 100.ạ
- Cũng c kỹ năng đ t tính và tính các phép c ng, tr trong ph m vi 100.ố ặ ộ ừ ạ
- V n d ng, gi i các bài toán th c t liên quan đ n phép c ng, phép tr đãậ ụ ả ự ế ế ộ ừ
h c.ọ
2 Năng l c: ự
- Phát tri n năng l c tính toán, kĩ năng so sánh s ể ự ố
- Phát tri n kĩ năng h p tác, rèn tính c n th n.ể ợ ẩ ậ
3 ph m ch t: ẩ ấ
- Có tính cần thận khi làm bài và trong tính toán.
II Đ DÙNG D Y H C: Ồ Ạ Ọ
- GV: Máy chi u, máy soi.ế
- HS: B ng con.ả
III CÁC HO T Đ NG D Y H C: Ạ Ộ Ạ Ọ
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a HS ạ ộ ủ
1 Kh i đ ng: ở ộ
Trò ch i “xì đi n”ơ ệ
GV HD nêu lu t ch i, t ch c ch iậ ơ ổ ứ ơ
th ử
GV t ch c cho HS tham gia trò ch iổ ứ ơ
GV h i 70+30 b ng m y? ỏ ằ ấ
- GV nh n xétậ , tuyên dương; gi iớ
Chi u tranh BT 1 VBT trang 123ế
-Nghe, vi t tên bài vào v ế ở
Trang 7thi u, ghi tên bàiệ
2 D y bài m i: ạ ớ
2.1 Luy n t p: ệ ậ
Bài 1: C ng c các phép c ng, phép ủ ố ộ
tr các s tròn ch c trong ph m vi ừ ố ụ ạ
100
- Bài t p 1a ậ yêu c u gì?ầ
Đoàn tàu có m y toa? Nêu tên các toa?ấ
M i toa có k t qu là bao nhiêu?ỗ ế ả
- GVHD: tìm k t qu phép tính m i ế ả ở ỗ
toa tàu r i hoàn thi n ồ ệ vào phi uế
- Yêu c u HS làm phi u BT.ầ ế
- GV cho HS Soi bài, chia s bài làm.ẻ
+ Nêu k t qu phép tính m i toa?ế ả ở ỗ
+ Các phép tính trong m i toa có đ cỗ ặ
đi m gì?ể
+ Toa ghi phép tính có KQ l n nh t làớ ấ
toa nào?
+ Toa ghi phép tính có KQ bé nh t làấ
toa nào?
+ Nh ng toa ghi phép tính có KQ béữ
h n 60 là toa nào? ơ
+ Nêu nh ng toa ghi phép tính có k tữ ế
qu l n h n 50 và bé h n 100ả ớ ơ ơ
- GV nh n xétậ
Bài 2: C ng c các phép c ng, phép ủ ố ộ
tr (qua 10); s l n nh t, s bé nh t ừ ố ớ ấ ố ấ
- G i HS đ c th m YC bài.ọ ọ ầ
- Bài yêu c u làm gì?ầ
- GV cho HS làm vở
- T ch c cho HS s a bài chia sổ ứ ử ẻ
trướ ớc l p
+ Nêu cách đ t tính?ặ
+ Nêu cách th c hi n?ự ệ
- GV l u ý h c sinh v m i quan hư ọ ề ố ệ
c aủ phép c ng và phép tr ộ ừ
- Nh n xét, tuyên dậ ương
Bài 3: C ng c , rèn kĩ năng th c hi n ủ ố ự ệ
tính
- G i HS đ c th m YC bài.ọ ọ ầ
- Bài yêu c u làm gì?ầ
- Tính t trái sang ph i.ừ ả
- HS l ng ngheắ , nêu cá nhân
- HS làm bài trong phi u BT.ế
- HS chia s bài làm.ẻ
- Các phép c ng, tr v i các s trònộ ừ ớ ố
ch c trong ph m vi 100ụ ạ
- Toa A
- Toa B
- Các toa B và D ghi phép tính có
k t qu bé h n 60.ế ả ơ
- Các toa C và E ghi phép tính có k tế
qu bé h n 100 và l n h n 50.ả ơ ớ ơ
- HS đ c yêu c u.ọ ầ
- Đ t tính và tính.ặ
- HS làm vở
- HS chia s bài làmẻ
- Vi t s ĐV h ng v i s đ n v , sế ố ẳ ớ ố ơ ị ố
- Tính t ph i sang trái ….ừ ả
- T phép c ngừ ộ 28 + 35 = 63, ta có
có t ng 63 tr s h ng 28 thì đổ ừ ố ạ ược
s h ng kia là 35, suy ra 63 - 28 =ố ạ
35 Tương t cũng có: 63 - 35 =ự 28.”
- HS đ c th m.ọ ầ
- Tìm ch đ cho ô tô.ỗ ỗ
Trang 8- GV HD: ô tô đ vào b n khi phépỗ ế
tính ghi trên ô tô có k t qu b ng sế ả ằ ố
ghi b n đ đó.ở ế ỗ
- Cho HS th o lu n nhóm đôi hoànả ậ
thi n vào phi u bài t p.ệ ế ậ
- Yêu c u HS chia s trầ ẻ ướ ớc l p
- GV quan sát, h tr HS g p khó khănỗ ợ ặ
- GV g i đ i di n nhóm chia s bàiọ ạ ệ ẻ
+ Có b n nào không có ô tô đ không?ế ỗ
- Nh n xét, đánh giá bài HS.ậ
Bài 4: C ng c cách gi i và trình bày ủ ố ả
bài gi i c a bài toán có l i văn ả ủ ờ
- HS đ c th m YC bài.ọ ầ
- G i HS đ c to YCọ ọ
+ Bài toán cho gì?
+ Bài toán h i gì?ỏ
- Cho HS làm bài vào v ở
- GV quan sát, h tr HS g p khóỗ ợ ặ
khăn
- G i HS soi, chia s bài.ọ ẻ
- Nh n xét, đánh giá bài HS.ậ
+ Đ bi t s ngể ế ố ười m c áo màu đặ ỏ
nhi u h n ngề ơ ười m c áo màu vàngặ
em làm nh th nào?ư ế
2 V n d ng sáng t o ậ ụ ạ :
- Khi đ t tính em c n l u ý đi u gì?ặ ầ ư ề
- Mu n tìm t ng ta th c hi n phépố ổ ự ệ
tính gì?
-L u ý m i quan h gi a phép c ngư ố ệ ữ ộ
và phép tr ừ
Nh n xét gi h c.ậ ờ ọ
- HS theo dõi
- B n E và G không có xe đ ế ỗ
- HS th o lu n nhónả ậ
- HS đ c th m.ọ ầ
- 1-2 HS đ c.ọ
- Có 56 người m c áo đ và 28 ặ ỏ
- H i đ i đ ng di n đó ….ỏ ộ ồ ễ Bài gi iả
Người m c áo màu đ nhi u h nặ ỏ ề ơ
người m c áo màu vàng là: ặ
56 - 28 = 28 (ngườ i)
Đáp s : ố 28 người
- L y s ngấ ố ười m c áo màu đ trặ ở ừ
đi s ngố ười m c áo màu vàng.ặ
Trang 9K HO CH BÀI D Y Ế Ạ Ạ Môn: HDH
Tu n: 17 ầ
L p: ớ Th ứ sáu ngày tháng năm
BÀI 33: ÔN T P PHÉP C NG, PHÉP TR TRONG Ậ Ộ Ừ
PH M VI 20, 100 (TI T Ạ Ế 4)
I M C TIÊU: Ụ
1 Ki n th c, kĩ năng: ế ứ
- Ôn t p các ki n th c, kĩ năng v phép c ng, phép tr các s trong ph mậ ế ứ ề ộ ừ ố ạ
vi 100 có nhi u phép tính;ề
- V n d ng, gi i các bài toán th c t liên quan đ n phép c ng, phép tr đãậ ụ ả ự ế ế ộ ừ
h c.ọ
2 Năng l c: ự
- Phát tri n năng l c t gi i quy t v n đ , năng l c tính toán.ể ự ự ả ế ấ ề ự
- Phát tri n kĩ năng h p tác, rèn tính c n th n.ể ợ ẩ ậ
3 ph m ch t: ẩ ấ
- Có tính cần thận khi làm bài và trong tính toán.
II Đ DÙNG D Y H C: Ồ Ạ Ọ
- GV: Máy tính, ti vi, phi u bài t p.ế ậ
- HS: VBT, v , vi t,….ở ế
III CÁC HO T Đ NG D Y H C: Ạ Ộ Ạ Ọ
Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a HS ạ ộ ủ
Trang 101 Kh i đ ng: ở ộ
Trò ch i: Chi c h p bí m tơ ế ộ ậ
H p màu đ : 8 + 7 - 5 = …ộ ỏ
H p màu xanh:ộ 6 + 6 - 4 = …
H p màu h ng: 14 - 7 + 3 = …ộ ồ
- GV ph bi n lu t ch i và cách ch iổ ế ậ ơ ơ
- GV cho HS ch i - Nh n xétơ ậ
+ Khi th c hi n dãy tính em làm ntn?ự ệ
2 D y bài m i: ạ ớ
Bài 1: Rèn phép c ng, phép tr và tính ộ ừ
t ng các SH b ng nhau ổ ằ
- G i HS đ c th m YC bài.ọ ọ ầ
- Bài có m y yêu c u?ấ ầ
- GVHD ph n a: Th c hi n l n lầ ự ệ ầ ượt
t ng phép tính t trái sang ph i theoừ ừ ả
chi u mũi tên.ề
- GV cho HS làm phi u bài t p r i chiaế ậ ồ
s bài làm.ẻ
- Vì sao ch ô tr ng th nh t emở ỗ ố ứ ấ
đi n s 16?ề ố
- Còn ch “?” th hai em đi n s m y?ỗ ứ ề ố ấ
- D a vào đâu em có k t qu 41?ự ế ả
- D a vào đâu em có k t qu 35?ự ế ả
- D a vào đâu em có k t qu 43?ự ế ả
- Em có nh n xét gì v phép tính ph nậ ề ầ
b?
- Nêu cách th c hi n tính?ự ệ
…
- GV nh n xét, khen ng i HS.ậ ợ
Bài 2: C ng c d ng BT v “tháp s ” ủ ố ạ ề ố
- G i HS đ c YC bài.ọ ọ
- Bài yêu c u làm gì?ầ
- Yêu c u HS th o lu n nhóm 4ầ ả ậ
- GV hướng d n HS phát hi n quy lu t ẫ ệ ậ
tính t hàng dừ ưới cùng lên hàng trên
ti p theo Ch ng h n: 3+4 = 7;4+2=6; ế ẳ ạ
…
- Yêu c u đ i di n nhóm lên chia s ầ ạ ệ ẻ
- Ô tr ng th nh t em đi n s m y?ố ứ ấ ề ố ấ
- Vì sao ô tr ng th hai em đi n 7.ố ứ ề
- 7+6 b ng m y? ằ ấ
-GV h i tỏ ương tự
- HS l ng ngheắ
- HS n i ti p ch n h p và tr l iố ế ọ ộ ả ờ
- Th c hi n t trái sang ph i.ự ệ ừ ả
- HS đ c th m.ọ ầ
- Bài có 2 yêu c u ….ầ
- HS làm bài
- Đi n s 16 vì 25-9 = 16.ề ố
- Đi n s 24 vì 16+8=24.ề ố
- Đi n s 41 vì 34+7=41.ề ố
- Đi n s 35 vì 41-6=35.ề ố
- Đi n s 43 vì 35+8=43.ề ố
- Có 4 s h ng b ng nhau là 13…ố ạ ằ 13+13+13+13= 52;
- Th c hi n phép tính t trái sangự ệ ừ
ph iả
- Đ c đ bài.ọ ề
- Đi n s ?ề ố
- Nghe và quan sát