1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

VBT TOAN TUẦN 17

16 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề VBT Toán Tuần 17
Trường học Trường Tiểu Học ABC
Chuyên ngành Môn Tiếng Việt
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 604,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thi u, ghi tên bàiệ2.

Trang 1

K HO CH BÀI D Y Ế Ạ Ạ Môn: HDH

Tu n: 17 ầ

L p: ớ Th ba ngày tháng năm ứ

BÀI 33: ÔN T P PHÉP C NG, PHÉP TR TRONG Ậ Ộ Ừ

PH M VI 20, 100 (TI T Ạ Ế 1)

I M C TIÊU: Ụ

1 Ki n th c, kĩ năng: ế ứ

- Th c hi n v phép c ng, phép tr trong ph m vi 20; 100.ự ệ ề ộ ừ ạ

- V n d ng gi i đậ ụ ả ược các bài toán th c t liên quan đ n phép c ng, phépự ế ế ộ

tr đã h c.ừ ọ

2 Năng l c: ự

- Qua vi c h th ng gi i các bài toán liên quan th c t , HS phát tri n năngệ ệ ố ả ự ế ể

l c gi i quy t v n đ , năng l c giao ti p toán h c.ự ả ế ấ ề ự ế ọ

- Phát tri n năng l c giao ti p và h p tác qua trò ch i.ể ự ế ợ ơ

3 ph m ch t: ẩ ấ

- Có tính cần thận khi làm bài.

II Đ DÙNG D Y H C: Ồ Ạ Ọ

- GV: Máy chi u, ti vi, phi u bài t p.ế ế ậ

- HS : VBT, v , vi t, b ng con.ở ế ả

III CÁC HO T Đ NG D Y H C: Ạ Ộ Ạ Ọ

Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a HS ạ ộ ủ

1 Kh i đ ng (3 - 4') ở ộ

T ch c cho l p hát t p thổ ứ ớ ậ ể

- GV d n d t, ẫ ắ gi i thi u, ghi tên bài.ớ ệ

2 Luy n t p: ệ ậ

Bài 1: C ng c các phép c ng, phép tr (qua 10) ủ ố ộ ừ

trong ph m vi 20 ạ

- GV cho HS đ c th m yêu c uọ ầ ầ

- Bài yêu c u làm gì?ầ

- GV cho HS làm bài vào phi u BT sau đó đ i chéoế ổ

v theo c p đôi ki m tra bài cho nhau.ở ặ ể

a 6+ 7 =

7+6=

13-7=

13-6=

b.8+6=

6+8=

14-8=

14-6=

c.9+3=

3+9=

12-3=

12-9=

- Chi u đáp án.ế

- Nh n xét, tuyên dậ ương HS

Bài 2: C ng c các phép c ng, phép tr (qua 10) ủ ố ộ ừ

trong ph m vi 20 ạ

BVN t ch cổ ứ

- HS l ng nghe, ghi tênắ bài

- HS theo dõi

- HS nh c l i tên bàiắ ạ

- HS đ c th m.ọ ầ

- Tính nh m.ẩ

- Các c p lên ch a bàiặ ữ (1 em đ c phép tính, 1ọ

em đ c nhanh k tọ ế

qu ).ả

Trang 2

- GV cho HS quan sát tranh đ c YC bài.ọ

- Bài yêu c u làm gì?ầ

- GV cho HS làm bài cá nhân vào phi u BTế

- Đ i phi u ki m tra c p; Chia s trổ ế ể ặ ẻ ướ ớc l p

+ S 11 là k t qu c a nh ng phép tính nào?ố ế ả ủ ữ

+ S 12 là k t qu c a nh ng phép tính nào?ố ế ả ủ ữ

+ S 13 là k t qu c a nh ng phép tính nào?ố ế ả ủ ữ

+ S 15 là k t qu c a nh ng phép tính nào?ố ế ả ủ ữ

- T ch c cho HS th c hi n yêu c u b, c.ổ ứ ự ệ ầ

- Nh n xét, tuyên dậ ương

Bài 3: C ng c phép c ng, phép tr đã h c. ủ ố ộ ừ ọ - Trò

ch i “ Ô c a bí m t”ơ ử ậ

- GV nêu tên trò ch iơ

- GV nêu cách ch i và lu t ch i: Th c hi n l nơ ậ ơ ự ệ ầ

lượ ừt t ng phép tính t trái sang ph i, t trênừ ả ừ

xu ng dố ưới theo hình mũi tên

- GV cho HS ch i thơ ử

- Cho c l p ch iả ớ ơ

- Vì sao ch “?” th nh t em đi n s 16?ở ỗ ứ ấ ề ố

- Còn ch “?” th hai em đi n s m y?ỗ ứ ề ố ấ

- GV nh n xét, khen ng i HS.ậ ợ

Bài 4: C ng c cách gi i và trình bày bài gi i c a ủ ố ả ả ủ

bài toán có l i văn ờ

- HS đ c th m yêu c u bài.ọ ầ ầ

- HS phân tích đ toán theo nhóm đôi.ề

+ Bài toán cho gì?

+ Bài toán h i gì?ỏ

- GV cho h c sinh làm bài vào v ọ ở

- GV quan sát, h tr HS g p khó khăn.ỗ ợ ặ

- G i HS soi bài, chia s bài làm.ọ ẻ

- Nh n xét, đánh giá bài HS.ậ

3 C ng c : ủ ố

- GV cho đ c l i các b ng tr (qua 10) trong PV20ọ ạ ả ừ

- GV tuyên dương, khen ng iợ

- Nh n xét gi h c.ậ ờ ọ

- Quan sát

- Nêu đ bài.ề

HS th c hi n l n lự ệ ầ ượt các Y/C

-7+4 -6+6; 8+5 -Không có -9+6 -A; D; C; B

- HS quan sát tranh,

đ c yêu c uọ ầ

- M i s ….ỗ ố

- HS th o lu n nhómả ậ

- 16 là k t qu PTế ả 9+7;

- 12 là k t qu PT 1ế ả 6-4;

- 14 là k t qu PT ế ả 9+5;

- 10 là k t qu PT ế ả 14-4;

- 8 là k t qu PT ế ả 10-2;

- 12 là k t qu PT ế ả 8+4;

- HS chia s ẻ

- HS đ c th m.ọ ầ

- BT cho bi t L p 2A cóế ớ

8 b n ….ạ

- BT h i l p 2A có … ỏ ớ

- HS làm v ở Bài gi iả

L p 2A có s b n h cớ ố ạ ọ

võ là:

8 + 5 = 13 (b n)ạ Đáp s : 13 b nố ạ

- HS n i ti p đ cố ế ọ

Trang 3

K HO CH BÀI D Y Ế Ạ Ạ Môn: HDH

Tu n: 17 ầ

L p: ớ Th ứ tư ngày tháng năm

BÀI 33: ÔN T P PHÉP C NG, PHÉP TR TRONG Ậ Ộ Ừ

PH M VI 20, 100 (TI T Ạ Ế 2)

I M C TIÊU: Ụ

1 Ki n th c, kĩ năng: ế ứ

- Ôn t p, c ng c các ki n th c và kĩ năng liên quan đ n phép c ng, phépậ ủ ố ế ứ ế ộ

tr các s trong ph m vi 20; so sánh s ừ ố ạ ố

- Gi i và trình bày đả ược bài gi i c a bài toán có l i văn liên quan đ n phépả ủ ờ ế

tr (qua 10) trong ph m vi 20.ừ ạ

2 Năng l c: ự

- Qua th c hành, luy n t p sẽ phát tri n năng l c t duy và l p lu n, năngự ệ ậ ể ự ư ậ ậ

l c giao ti p toán h c.ự ế ọ

- Qua gi i bài toán th c ti n sẽ phát tri n năng l c gi i quy t v n đ ả ự ễ ể ự ả ế ấ ề

- Qua th c hi n trò ch i sẽ phát tri n năng l c giao ti p và h p tác, rènự ệ ơ ể ự ế ợ

tính c n th n.ẩ ậ

3 ph m ch t: ẩ ấ

- Có tính cần thận khi làm bài và trong tính toán.

II Đ DÙNG D Y H C: Ồ Ạ Ọ

- GV: Máy chi u, ti vi, phi u bài t p.ế ế ậ

- HS : VBT, v , vi t, b ng con.ở ế ả

III CÁC HO T Đ NG D Y H C: Ạ Ộ Ạ Ọ

Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a HS ạ ộ ủ

1 Kh i đ ng: ở ộ

- Văn nghệ

- GV nh n xét, tuyên dậ ương

2 D y bài m i: ạ ớ

2.1 Luy n t p: ệ ậ

Bài 1: C ng c phép c ng, tr ủ ố ộ ừ

trong ph m vi 20 ạ

- TC Hái b ưở i

- GV nêu tên trò ch i: Hái d aơ ư

h uấ

- HS hát t p thậ ể

- Nghe, ghi tên bài vào vở

- HS theo dõi

- Quan sát, nghe

Trang 4

- GV ph bi n lu t ch i và cáchổ ế ậ ơ

ch i: tính nh m k t qu phépơ ẩ ế ả

tính m i s t, r i tìm t t c cácở ỗ ọ ồ ấ ả

s ghi trên qu d a h u là k tố ả ư ấ ế

qu c a m i phép tính đó, t đóả ủ ỗ ừ

tìm đượ ốc s qu bả ưở ươi t ng ngứ

đ cho vào s t (A, B, C ho c D)ể ọ ặ

- GV t ch c cho HS ch iổ ứ ơ

- GV t ng k t trò ch i: s quổ ế ơ ố ả

d a h u t ng s t.ư ấ ở ừ ọ

- S t nào có nhi u d a nh t?ọ ề ư ấ

- S t nào có ít qu d a nh t?ọ ả ư ấ

- Nh ng s t nào có s qu d aữ ọ ố ả ư

b ng nhau?ằ

- Đ làm bài t p này, em v nể ậ ậ

d ng ki n th c nào?ụ ế ứ

Bài 2: Rèn kĩ năng th c hi n tính ự ệ

c ng, tr và so sánh s ộ ừ ố

- Yêu c u HS đ c th m YC bài.ầ ọ ầ

- Bài yêu c u làm gì?ầ

- GV cho HS làm vở

- Soi bài, ch a bàiữ

+ Đ đi n d u đúng em làm thể ề ấ ế

nào?

- Nh n xét, tuyên dậ ương

Bài 3: C ng

- GV cho HS quan sát tranh đ cọ

th m YC bài.ầ

- Bài yêu c u làm gì?ầ

- GVHD: Yêu c u HS quan sát đĩaầ

cân bên trái, tính nh m hai túiẩ

g o có 12 kg, sau đó quan sát baạ

túi g o (5kg, 6kg, 7kg) đã cho,ạ

xem có hai túi nào trong ba túi có

t ng s g o là 12 kg T đó l aổ ố ạ ừ ự

ch n đọ ược 2 túi g o thích h p.ạ ợ

- GV cho HS làm b ng conả

- T i sao em l i ch n túi 2 và túiạ ạ ọ

4?

- GV nh n xét, tuyên dậ ương

Bài 4: C ng c cách gi i và trình ủ ố ả

HS tính nh m theo c p, hoàn thi n vàoẩ ặ ệ phi u BT ế

S qu d a háiố ả ư

- HS theo dõi, nêu cá nhân

- Em v n d ng các b ng c ng, tr đãậ ụ ả ộ ừ

h c.ọ

- HS đ c th m yêu c uọ ầ ầ

- Đi n d u <, = , >ề ấ

- HS làm bài

- HS chia s bài làmẻ

- Tính k t qu v trái ho c c 2 vế ả ở ế ặ ả ế

r i so sánh và đi n d u.ồ ề ấ

A Túi 1 và 2; B túi 3 và 2; C túi 2 và 4

- HS theo dõi

- HS làm b ng con: ả 2 và 4

- Đáp án C

- Vì đĩa cân bên trài có 12 kg (3+9=12) Nên ta ph i l y túi 2 và 4 đ b ng 12ả ấ ể ằ

kg (7+5=12)

Trang 5

bày bài gi i c a bài toán có l i ả ủ ờ

văn liên quan đ n phép tr (qua ế ừ

10) trong ph m vi 20 ạ

- HS đ c th m YC bài.ọ ầ

- G i HS đ c to YCọ ọ

+ Bài toán cho gì?

+ Bài toán h i gì?ỏ

- Cho HS làm bài vào v ở

- GV quan sát, h tr HS ỗ ợ

- G i HS soi, chia s bài.ọ ẻ

- Nh n xét, đánh giá bài HS.ậ

+ Mu n bi t bu i chi u bán đố ế ổ ề ược

bao nhiêu máy tính ta làm thế

nào?

+ Bài toán thu c d ng toán nào?ộ ạ

3.V n d ng sáng t o: ậ ụ ạ

- Bu i h c hôm nay em ti p thuổ ọ ế

được ki n th c gì?ế ứ

-Em còn th c m c đi u gì quaắ ắ ề

ti t h c hôm nay?ế ọ

- GV nêu m t s phép tính công,ộ ố

tr trong ph m vi 20 đ HSừ ạ ể

nh m nêu nhanh kq.ẩ

- GV nh n xét, khen ng i HS.ậ ợ

- Nh n xét gi h c.ậ ờ ọ

- HS đ c th m.ọ ầ

- 1-2 HS đ c.ọ

- Bu i sáng bán đổ ược 11 máy tính

- H i bu i chi u bán đỏ ổ ề ược …

Bài gi iả

Bu i chi u c a hàng bán s máy tính ổ ề ử ố

là 11 - 3 = 8 (máy tính) Đáp s : 8 máy tính.ố

- L y s máy bu i sáng tr đi ph n ítấ ố ổ ừ ầ

h n ….ơ

- Bài toán v ít h n.ề ơ

- 2-3 HS nêu cá nhân

- HS nêu

- Th c hi n cá nhânự ệ

Trang 6

K HO CH BÀI D Y Ế Ạ Ạ Môn: HDH

Tu n: 17 ầ

L p: ớ Th ứ năm ngày tháng năm

BÀI 33: ÔN T P PHÉP C NG, PHÉP TR TRONG Ậ Ộ Ừ

PH M VI 20, 100 (TI T Ạ Ế 3)

I M C TIÊU: Ụ

1 Ki n th c, kĩ năng: ế ứ

- C ng c ki n th c, kĩ năng đã h c v phép c ng, phép tr các s trongủ ố ế ứ ọ ề ộ ừ ố

ph m vi 100.ạ

- Cũng c kỹ năng đ t tính và tính các phép c ng, tr trong ph m vi 100.ố ặ ộ ừ ạ

- V n d ng, gi i các bài toán th c t liên quan đ n phép c ng, phép tr đãậ ụ ả ự ế ế ộ ừ

h c.ọ

2 Năng l c: ự

- Phát tri n năng l c tính toán, kĩ năng so sánh s ể ự ố

- Phát tri n kĩ năng h p tác, rèn tính c n th n.ể ợ ẩ ậ

3 ph m ch t: ẩ ấ

- Có tính cần thận khi làm bài và trong tính toán.

II Đ DÙNG D Y H C: Ồ Ạ Ọ

- GV: Máy chi u, máy soi.ế

- HS: B ng con.ả

III CÁC HO T Đ NG D Y H C: Ạ Ộ Ạ Ọ

Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a HS ạ ộ ủ

1 Kh i đ ng: ở ộ

Trò ch i “xì đi n”ơ ệ

GV HD nêu lu t ch i, t ch c ch iậ ơ ổ ứ ơ

th ử

GV t ch c cho HS tham gia trò ch iổ ứ ơ

GV h i 70+30 b ng m y? ỏ ằ ấ

- GV nh n xétậ , tuyên dương; gi iớ

Chi u tranh BT 1 VBT trang 123ế

-Nghe, vi t tên bài vào v ế ở

Trang 7

thi u, ghi tên bàiệ

2 D y bài m i: ạ ớ

2.1 Luy n t p: ệ ậ

Bài 1: C ng c các phép c ng, phép ủ ố ộ

tr các s tròn ch c trong ph m vi ừ ố ụ ạ

100

- Bài t p 1a ậ yêu c u gì?ầ

Đoàn tàu có m y toa? Nêu tên các toa?ấ

M i toa có k t qu là bao nhiêu?ỗ ế ả

- GVHD: tìm k t qu phép tính m i ế ả ở ỗ

toa tàu r i hoàn thi n ồ ệ vào phi uế

- Yêu c u HS làm phi u BT.ầ ế

- GV cho HS Soi bài, chia s bài làm.ẻ

+ Nêu k t qu phép tính m i toa?ế ả ở ỗ

+ Các phép tính trong m i toa có đ cỗ ặ

đi m gì?ể

+ Toa ghi phép tính có KQ l n nh t làớ ấ

toa nào?

+ Toa ghi phép tính có KQ bé nh t làấ

toa nào?

+ Nh ng toa ghi phép tính có KQ béữ

h n 60 là toa nào? ơ

+ Nêu nh ng toa ghi phép tính có k tữ ế

qu l n h n 50 và bé h n 100ả ớ ơ ơ

- GV nh n xétậ

Bài 2: C ng c các phép c ng, phép ủ ố ộ

tr (qua 10); s l n nh t, s bé nh t ừ ố ớ ấ ố ấ

- G i HS đ c th m YC bài.ọ ọ ầ

- Bài yêu c u làm gì?ầ

- GV cho HS làm vở

- T ch c cho HS s a bài chia sổ ứ ử ẻ

trướ ớc l p

+ Nêu cách đ t tính?ặ

+ Nêu cách th c hi n?ự ệ

- GV l u ý h c sinh v m i quan hư ọ ề ố ệ

c aủ phép c ng và phép tr ộ ừ

- Nh n xét, tuyên dậ ương

Bài 3: C ng c , rèn kĩ năng th c hi n ủ ố ự ệ

tính

- G i HS đ c th m YC bài.ọ ọ ầ

- Bài yêu c u làm gì?ầ

- Tính t trái sang ph i.ừ ả

- HS l ng ngheắ , nêu cá nhân

- HS làm bài trong phi u BT.ế

- HS chia s bài làm.ẻ

- Các phép c ng, tr v i các s trònộ ừ ớ ố

ch c trong ph m vi 100ụ ạ

- Toa A

- Toa B

- Các toa B và D ghi phép tính có

k t qu bé h n 60.ế ả ơ

- Các toa C và E ghi phép tính có k tế

qu bé h n 100 và l n h n 50.ả ơ ớ ơ

- HS đ c yêu c u.ọ ầ

- Đ t tính và tính.ặ

- HS làm vở

- HS chia s bài làmẻ

- Vi t s ĐV h ng v i s đ n v , sế ố ẳ ớ ố ơ ị ố

- Tính t ph i sang trái ….ừ ả

- T phép c ngừ ộ 28 + 35 = 63, ta có

có t ng 63 tr s h ng 28 thì đổ ừ ố ạ ược

s h ng kia là 35, suy ra 63 - 28 =ố ạ

35 Tương t cũng có: 63 - 35 =ự 28.”

- HS đ c th m.ọ ầ

- Tìm ch đ cho ô tô.ỗ ỗ

Trang 8

- GV HD: ô tô đ vào b n khi phépỗ ế

tính ghi trên ô tô có k t qu b ng sế ả ằ ố

ghi b n đ đó.ở ế ỗ

- Cho HS th o lu n nhóm đôi hoànả ậ

thi n vào phi u bài t p.ệ ế ậ

- Yêu c u HS chia s trầ ẻ ướ ớc l p

- GV quan sát, h tr HS g p khó khănỗ ợ ặ

- GV g i đ i di n nhóm chia s bàiọ ạ ệ ẻ

+ Có b n nào không có ô tô đ không?ế ỗ

- Nh n xét, đánh giá bài HS.ậ

Bài 4: C ng c cách gi i và trình bày ủ ố ả

bài gi i c a bài toán có l i văn ả ủ ờ

- HS đ c th m YC bài.ọ ầ

- G i HS đ c to YCọ ọ

+ Bài toán cho gì?

+ Bài toán h i gì?ỏ

- Cho HS làm bài vào v ở

- GV quan sát, h tr HS g p khóỗ ợ ặ

khăn

- G i HS soi, chia s bài.ọ ẻ

- Nh n xét, đánh giá bài HS.ậ

+ Đ bi t s ngể ế ố ười m c áo màu đặ ỏ

nhi u h n ngề ơ ười m c áo màu vàngặ

em làm nh th nào?ư ế

2 V n d ng sáng t o ậ ụ ạ :

- Khi đ t tính em c n l u ý đi u gì?ặ ầ ư ề

- Mu n tìm t ng ta th c hi n phépố ổ ự ệ

tính gì?

-L u ý m i quan h gi a phép c ngư ố ệ ữ ộ

và phép tr ừ

Nh n xét gi h c.ậ ờ ọ

- HS theo dõi

- B n E và G không có xe đ ế ỗ

- HS th o lu n nhónả ậ

- HS đ c th m.ọ ầ

- 1-2 HS đ c.ọ

- Có 56 người m c áo đ và 28 ặ ỏ

- H i đ i đ ng di n đó ….ỏ ộ ồ ễ Bài gi iả

Người m c áo màu đ nhi u h nặ ỏ ề ơ

người m c áo màu vàng là: ặ

56 - 28 = 28 (ngườ i)

Đáp s : ố 28 người

- L y s ngấ ố ười m c áo màu đ trặ ở ừ

đi s ngố ười m c áo màu vàng.ặ

Trang 9

K HO CH BÀI D Y Ế Ạ Ạ Môn: HDH

Tu n: 17 ầ

L p: ớ Th ứ sáu ngày tháng năm

BÀI 33: ÔN T P PHÉP C NG, PHÉP TR TRONG Ậ Ộ Ừ

PH M VI 20, 100 (TI T Ạ Ế 4)

I M C TIÊU: Ụ

1 Ki n th c, kĩ năng: ế ứ

- Ôn t p các ki n th c, kĩ năng v phép c ng, phép tr các s trong ph mậ ế ứ ề ộ ừ ố ạ

vi 100 có nhi u phép tính;ề

- V n d ng, gi i các bài toán th c t liên quan đ n phép c ng, phép tr đãậ ụ ả ự ế ế ộ ừ

h c.ọ

2 Năng l c: ự

- Phát tri n năng l c t gi i quy t v n đ , năng l c tính toán.ể ự ự ả ế ấ ề ự

- Phát tri n kĩ năng h p tác, rèn tính c n th n.ể ợ ẩ ậ

3 ph m ch t: ẩ ấ

- Có tính cần thận khi làm bài và trong tính toán.

II Đ DÙNG D Y H C: Ồ Ạ Ọ

- GV: Máy tính, ti vi, phi u bài t p.ế ậ

- HS: VBT, v , vi t,….ở ế

III CÁC HO T Đ NG D Y H C: Ạ Ộ Ạ Ọ

Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a HS ạ ộ ủ

Trang 10

1 Kh i đ ng: ở ộ

Trò ch i: Chi c h p bí m tơ ế ộ ậ

H p màu đ : 8 + 7 - 5 = …ộ ỏ

H p màu xanh:ộ 6 + 6 - 4 = …

H p màu h ng: 14 - 7 + 3 = …ộ ồ

- GV ph bi n lu t ch i và cách ch iổ ế ậ ơ ơ

- GV cho HS ch i - Nh n xétơ ậ

+ Khi th c hi n dãy tính em làm ntn?ự ệ

2 D y bài m i: ạ ớ

Bài 1: Rèn phép c ng, phép tr và tính ộ ừ

t ng các SH b ng nhau ổ ằ

- G i HS đ c th m YC bài.ọ ọ ầ

- Bài có m y yêu c u?ấ ầ

- GVHD ph n a: Th c hi n l n lầ ự ệ ầ ượt

t ng phép tính t trái sang ph i theoừ ừ ả

chi u mũi tên.ề

- GV cho HS làm phi u bài t p r i chiaế ậ ồ

s bài làm.ẻ

- Vì sao ch ô tr ng th nh t emở ỗ ố ứ ấ

đi n s 16?ề ố

- Còn ch “?” th hai em đi n s m y?ỗ ứ ề ố ấ

- D a vào đâu em có k t qu 41?ự ế ả

- D a vào đâu em có k t qu 35?ự ế ả

- D a vào đâu em có k t qu 43?ự ế ả

- Em có nh n xét gì v phép tính ph nậ ề ầ

b?

- Nêu cách th c hi n tính?ự ệ

- GV nh n xét, khen ng i HS.ậ ợ

Bài 2: C ng c d ng BT v “tháp s ” ủ ố ạ ề ố

- G i HS đ c YC bài.ọ ọ

- Bài yêu c u làm gì?ầ

- Yêu c u HS th o lu n nhóm 4ầ ả ậ

- GV hướng d n HS phát hi n quy lu t ẫ ệ ậ

tính t hàng dừ ưới cùng lên hàng trên

ti p theo Ch ng h n: 3+4 = 7;4+2=6; ế ẳ ạ

- Yêu c u đ i di n nhóm lên chia s ầ ạ ệ ẻ

- Ô tr ng th nh t em đi n s m y?ố ứ ấ ề ố ấ

- Vì sao ô tr ng th hai em đi n 7.ố ứ ề

- 7+6 b ng m y? ằ ấ

-GV h i tỏ ương tự

- HS l ng ngheắ

- HS n i ti p ch n h p và tr l iố ế ọ ộ ả ờ

- Th c hi n t trái sang ph i.ự ệ ừ ả

- HS đ c th m.ọ ầ

- Bài có 2 yêu c u ….ầ

- HS làm bài

- Đi n s 16 vì 25-9 = 16.ề ố

- Đi n s 24 vì 16+8=24.ề ố

- Đi n s 41 vì 34+7=41.ề ố

- Đi n s 35 vì 41-6=35.ề ố

- Đi n s 43 vì 35+8=43.ề ố

- Có 4 s h ng b ng nhau là 13…ố ạ ằ 13+13+13+13= 52;

- Th c hi n phép tính t trái sangự ệ ừ

ph iả

- Đ c đ bài.ọ ề

- Đi n s ?ề ố

- Nghe và quan sát

Ngày đăng: 15/10/2022, 23:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV: Máy tính, màn hình chiếu nội dung bài. - HS: Vở bài tập  - VBT TOAN TUẦN 17
y tính, màn hình chiếu nội dung bài. - HS: Vở bài tập (Trang 13)
-Hãy nêu đặc điểm nhận dạng hình tứ giác ? - Yêu cầu HS làm việc cá nhân vào vở  - VBT TOAN TUẦN 17
y nêu đặc điểm nhận dạng hình tứ giác ? - Yêu cầu HS làm việc cá nhân vào vở (Trang 14)
Bài 5: Vẽ hình theo mẫu - VBT TOAN TUẦN 17
i 5: Vẽ hình theo mẫu (Trang 15)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w