ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100.. ải được các
Trang 1K HO CH BÀI D Y Ế HOẠCH BÀI DẠY ẠCH BÀI DẠY ẠCH BÀI DẠY Môn: HDH
Tu n: 17 ần: 17
L p: ớp: Th ba ngày tháng năm ứ ba ngày tháng năm
1 Ki n th c, kĩ năng: ến thức, kĩ năng: ức, kĩ năng:
- Th c hi n v phép c ng, phép tr trong ph m vi 20; 100.ực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ừ trong phạm vi 20; 100 ạm vi 20; 100
- V n d ng gi i đải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ược các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phépc các bài toán th c t liên quan đ n phép c ng, phépực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ế liên quan đến phép cộng, phép ế liên quan đến phép cộng, phép ộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100
tr đã h c.ừ trong phạm vi 20; 100 ọc
- Qua vi c h th ng gi i các bài toán liên quan th c t , HS phát tri n năngện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ế liên quan đến phép cộng, phép ển năng
l c gi i quy t v n đ , năng l c giao ti p toán h c.ực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ế liên quan đến phép cộng, phép ấn đề, năng lực giao tiếp toán học ề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ế liên quan đến phép cộng, phép ọc
- Phát tri n năng l c giao ti p và h p tác qua trò ch i.ển năng ực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ế liên quan đến phép cộng, phép ợc các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ơi
3 ph m ch t: ẩm chất: ất:
- Có tính cần thận khi làm bài.
II Đ DÙNG D Y H C: Ồ DÙNG DẠY HỌC: ẠCH BÀI DẠY ỌC:
- GV: Máy chi u, ti vi, phi u bài t p.ế liên quan đến phép cộng, phép ế liên quan đến phép cộng, phép
- HS : VBT, v , vi t, b ng con.ở, viết, bảng con ế liên quan đến phép cộng, phép ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép
III CÁC HO T Đ NG D Y H C: ẠCH BÀI DẠY ỘNG, PHÉP TRỪ TRONG ẠCH BÀI DẠY ỌC:
1 Kh i đ ng (3 - 4') ởi động (3 - 4') ộng của GV
T ch c cho l p hát t p thổ chức cho lớp hát tập thể ứ ba ngày tháng năm ớp hát tập thể ển năng
- GV d n d t, ẫn dắt, ắt, gi i thi u, ghi tên bài.ớp hát tập thể ện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100
2 Luy n t p: ện tập: ập:
Bài 1: C ng c các phép c ng, phép tr (qua 10) ủng cố các phép cộng, phép trừ (qua 10) ố các phép cộng, phép trừ (qua 10) ộng, phép trừ (qua 10) ừ (qua 10)
trong ph m vi 20 ạm vi 20.
- GV cho HS đ c th m yêu c uọc ầm yêu cầu ầm yêu cầu
- Bài yêu c u làm gì?ầm yêu cầu
- GV cho HS làm bài vào phi u BT sau đó đ i chéoế liên quan đến phép cộng, phép ổ chức cho lớp hát tập thể
v theo c p đôi ki m tra bài cho nhau.ở, viết, bảng con ặp đôi kiểm tra bài cho nhau ển năng
a 6+ 7 =
7+6=
13-7=
13-6=
b.8+6=
6+8=
14-8=
14-6=
c.9+3=
3+9=
12-3=
12-9=
- Chi u đáp án.ế liên quan đến phép cộng, phép
- Nh n xét, tuyên dươi.ng HS
Bài 2: C ng c các phép c ng, phép tr (qua 10) ủng cố các phép cộng, phép trừ (qua 10) ố các phép cộng, phép trừ (qua 10) ộng, phép trừ (qua 10) ừ (qua 10)
trong ph m vi 20 ạm vi 20.
BVN t ch cổ chức cho lớp hát tập thể ứ ba ngày tháng năm
- HS l ng nghe, ghi tênắt, bài
- HS theo dõi
- HS nh c l i tên bàiắt, ạm vi 20; 100
- HS đ c th m.ọc ầm yêu cầu
- Tính nh m.ẩm
- Các c p lên ch a bàiặp đôi kiểm tra bài cho nhau ữa bài (1 em đ c phép tính, 1ọc
em đ c nhanh k tọc ế liên quan đến phép cộng, phép
qu ).ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép
Trang 2- GV cho HS quan sát tranh đ c YC bài.ọc.
- Bài yêu c u làm gì?ầm yêu cầu
- GV cho HS làm bài cá nhân vào phi u BTế liên quan đến phép cộng, phép
- Đ i phi u ki m tra c p; Chia s trổ chức cho lớp hát tập thể ế liên quan đến phép cộng, phép ển năng ặp đôi kiểm tra bài cho nhau ẻ trước lớp ướp hát tập thể ớp hát tập thểc l p
+ S 11 là k t qu c a nh ng phép tính nào?ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ế liên quan đến phép cộng, phép ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ủa những phép tính nào? ữa bài
+ S 12 là k t qu c a nh ng phép tính nào?ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ế liên quan đến phép cộng, phép ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ủa những phép tính nào? ữa bài
+ S 13 là k t qu c a nh ng phép tính nào?ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ế liên quan đến phép cộng, phép ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ủa những phép tính nào? ữa bài
+ S 15 là k t qu c a nh ng phép tính nào?ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ế liên quan đến phép cộng, phép ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ủa những phép tính nào? ữa bài
- T ch c cho HS th c hi n yêu c u b, c.ổ chức cho lớp hát tập thể ứ ba ngày tháng năm ực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ầm yêu cầu
- Nh n xét, tuyên dươi.ng
Bài 3: C ng c phép c ng, phép tr đã h c. ủng cố các phép cộng, phép trừ (qua 10) ố các phép cộng, phép trừ (qua 10) ộng, phép trừ (qua 10) ừ (qua 10) ọc - Trò
ch i “ Ô c a bí m t”ơi ửa bí mật”
- GV nêu tên trò ch iơi
- GV nêu cách ch i và lu t ch i: Th c hi n l nơi ơi ực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ầm yêu cầu
lược các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ừ trong phạm vi 20; 100.t t ng phép tính t trái sang ph i, t trênừ trong phạm vi 20; 100 ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ừ trong phạm vi 20; 100
xu ng dống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ướp hát tập thểi theo hình mũi tên
- GV cho HS ch i thơi ửa bí mật”
- Cho c l p ch iải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ớp hát tập thể ơi
- Vì sao ch “?” th nh t em đi n s 16?ở, viết, bảng con ỗ “?” thứ nhất em điền số 16? ứ ba ngày tháng năm ấn đề, năng lực giao tiếp toán học ề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng
- Còn ch “?” th hai em đi n s m y?ỗ “?” thứ nhất em điền số 16? ứ ba ngày tháng năm ề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ấn đề, năng lực giao tiếp toán học
- GV nh n xét, khen ng i HS.ợc các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép
Bài 4: C ng c cách gi i và trình bày bài gi i c a ủng cố các phép cộng, phép trừ (qua 10) ố các phép cộng, phép trừ (qua 10) ải và trình bày bài giải của ải và trình bày bài giải của ủng cố các phép cộng, phép trừ (qua 10)
bài toán có l i văn ời văn.
- HS đ c th m yêu c u bài.ọc ầm yêu cầu ầm yêu cầu
- HS phân tích đ toán theo nhóm đôi.ề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100
+ Bài toán cho gì?
+ Bài toán h i gì?ỏi gì?
- GV cho h c sinh làm bài vào v ọc ở, viết, bảng con
- GV quan sát, h tr HS g p khó khăn.ỗ “?” thứ nhất em điền số 16? ợc các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ặp đôi kiểm tra bài cho nhau
- G i HS soi bài, chia s bài làm.ọc ẻ trước lớp
- Nh n xét, đánh giá bài HS
- GV cho đ c l i các b ng tr (qua 10) trong PV20ọc ạm vi 20; 100 ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ừ trong phạm vi 20; 100
- GV tuyên dươi.ng, khen ng iợc các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép
- Nh n xét gi h c.ờ học ọc
- Quan sát
- Nêu đ bài.ề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100
HS th c hi n l n lực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ầm yêu cầu ược các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phépt các Y/C
-7+4 -6+6; 8+5 -Không có -9+6 -A; D; C; B
- HS quan sát tranh,
đ c yêu c uọc ầm yêu cầu
- M i s ….ỗ “?” thứ nhất em điền số 16? ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng
- HS th o lu n nhómải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép
- 16 là k t qu PTế liên quan đến phép cộng, phép ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép 9+7;
- 12 là k t qu PT 1ế liên quan đến phép cộng, phép ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép 6-4;
- 14 là k t qu PT ế liên quan đến phép cộng, phép ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép 9+5;
- 10 là k t qu PT ế liên quan đến phép cộng, phép ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép 14-4;
- 8 là k t qu PT ế liên quan đến phép cộng, phép ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép 10-2;
- 12 là k t qu PT ế liên quan đến phép cộng, phép ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép 8+4;
- HS chia s ẻ trước lớp
- HS đ c th m.ọc ầm yêu cầu
- BT cho bi t L p 2A cóế liên quan đến phép cộng, phép ớp hát tập thể
8 b n ….ạm vi 20; 100
- BT h i l p 2A có … ỏi gì? ớp hát tập thể
- HS làm v ở, viết, bảng con
Bài gi iải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép
L p 2A có s b n h cớp hát tập thể ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ạm vi 20; 100 ọc
võ là:
8 + 5 = 13 (b n)ạm vi 20; 100 Đáp s : 13 b nống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ạm vi 20; 100
- HS n i ti p đ cống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ế liên quan đến phép cộng, phép ọc
Trang 3K HO CH BÀI D Y Ế HOẠCH BÀI DẠY ẠCH BÀI DẠY ẠCH BÀI DẠY Môn: HDH
Tu n: 17 ần: 17
L p: ớp: Th ứ ba ngày tháng năm tư ngày tháng năm
1 Ki n th c, kĩ năng: ến thức, kĩ năng: ức, kĩ năng:
- Ôn t p, c ng c các ki n th c và kĩ năng liên quan đ n phép c ng, phépủa những phép tính nào? ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ế liên quan đến phép cộng, phép ứ ba ngày tháng năm ế liên quan đến phép cộng, phép ộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100
tr các s trong ph m vi 20; so sánh s ừ trong phạm vi 20; 100 ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ạm vi 20; 100 ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng
- Gi i và trình bày đải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ược các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phépc bài gi i c a bài toán có l i văn liên quan đ n phépải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ủa những phép tính nào? ờ học ế liên quan đến phép cộng, phép
tr (qua 10) trong ph m vi 20.ừ trong phạm vi 20; 100 ạm vi 20; 100
- Qua th c hành, luy n t p sẽ phát tri n năng l c t duy và l p lu n, năngực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ển năng ực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ư
l c giao ti p toán h c.ực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ế liên quan đến phép cộng, phép ọc
- Qua gi i bài toán th c ti n sẽ phát tri n năng l c gi i quy t v n đ ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ễn sẽ phát triển năng lực giải quyết vấn đề ển năng ực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ế liên quan đến phép cộng, phép ấn đề, năng lực giao tiếp toán học ề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100
- Qua th c hi n trò ch i sẽ phát tri n năng l c giao ti p và h p tác, rènực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ơi ển năng ực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ế liên quan đến phép cộng, phép ợc các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép
tính c n th n.ẩm
3 ph m ch t: ẩm chất: ất:
- Có tính cần thận khi làm bài và trong tính toán.
II Đ DÙNG D Y H C: Ồ DÙNG DẠY HỌC: ẠCH BÀI DẠY ỌC:
- GV: Máy chi u, ti vi, phi u bài t p.ế liên quan đến phép cộng, phép ế liên quan đến phép cộng, phép
- HS : VBT, v , vi t, b ng con.ở, viết, bảng con ế liên quan đến phép cộng, phép ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép
III CÁC HO T Đ NG D Y H C: ẠCH BÀI DẠY ỘNG, PHÉP TRỪ TRONG ẠCH BÀI DẠY ỌC:
1 Kh i đ ng: ởi động (3 - 4') ộng của GV
- Văn nghện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100
- GV nh n xét, tuyên dươi.ng
2 D y bài m i: ạt động của GV ớp:
Bài 1: C ng c phép c ng, tr ủng cố các phép cộng, phép trừ (qua 10) ố các phép cộng, phép trừ (qua 10) ộng, phép trừ (qua 10) ừ (qua 10)
trong ph m vi 20 ạm vi 20.
- TC Hái b ưởi i
- GV nêu tên trò ch i: Hái d aơi ư
h uấn đề, năng lực giao tiếp toán học
- HS hát t p thển năng
- Nghe, ghi tên bài vào vở, viết, bảng con
- HS theo dõi
- Quan sát, nghe
Trang 4- GV ph bi n lu t ch i và cáchổ chức cho lớp hát tập thể ế liên quan đến phép cộng, phép ơi.
ch i: tính nh m k t qu phépơi ẩm ế liên quan đến phép cộng, phép ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép
tính m i s t, r i tìm t t c cácở, viết, bảng con ỗ “?” thứ nhất em điền số 16? ọc ồi tìm tất cả các ấn đề, năng lực giao tiếp toán học ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép
s ghi trên qu d a h u là k tống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ư ấn đề, năng lực giao tiếp toán học ế liên quan đến phép cộng, phép
qu c a m i phép tính đó, t đóải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ủa những phép tính nào? ỗ “?” thứ nhất em điền số 16? ừ trong phạm vi 20; 100
tìm được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năngc s qu bải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ưở, viết, bảng con ươi.i t ng ngứ ba ngày tháng năm
đ cho vào s t (A, B, C ho c D)ển năng ọc ặp đôi kiểm tra bài cho nhau
- GV t ch c cho HS ch iổ chức cho lớp hát tập thể ứ ba ngày tháng năm ơi
- GV t ng k t trò ch i: s quổ chức cho lớp hát tập thể ế liên quan đến phép cộng, phép ơi ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép
d a h u t ng s t.ư ấn đề, năng lực giao tiếp toán học ở, viết, bảng con ừ trong phạm vi 20; 100 ọc
- S t nào có nhi u d a nh t?ọc ề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ư ấn đề, năng lực giao tiếp toán học
- S t nào có ít qu d a nh t?ọc ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ư ấn đề, năng lực giao tiếp toán học
- Nh ng s t nào có s qu d aữa bài ọc ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ư
b ng nhau?ằng nhau?
- Đ làm bài t p này, em v nển năng
d ng ki n th c nào?ế liên quan đến phép cộng, phép ứ ba ngày tháng năm
Bài 2: Rèn kĩ năng th c hi n tính ực hiện tính ện tính
c ng, tr và so sánh s ộng, phép trừ (qua 10) ừ (qua 10) ố các phép cộng, phép trừ (qua 10)
- Yêu c u HS đ c th m YC bài.ầm yêu cầu ọc ầm yêu cầu
- Bài yêu c u làm gì?ầm yêu cầu
- GV cho HS làm vở, viết, bảng con
- Soi bài, ch a bàiữa bài
+ Đ đi n d u đúng em làm thển năng ề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ấn đề, năng lực giao tiếp toán học ế liên quan đến phép cộng, phép
nào?
- Nh n xét, tuyên dươi.ng
Bài 3: C ng ủng cố các phép cộng, phép trừ (qua 10)
th m YC bài.ầm yêu cầu
- Bài yêu c u làm gì?ầm yêu cầu
- GVHD: Yêu c u HS quan sát đĩaầm yêu cầu
cân bên trái, tính nh m hai túiẩm
g o có 12 kg, sau đó quan sát baạm vi 20; 100
túi g o (5kg, 6kg, 7kg) đã cho,ạm vi 20; 100
xem có hai túi nào trong ba túi có
t ng s g o là 12 kg T đó l aổ chức cho lớp hát tập thể ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ạm vi 20; 100 ừ trong phạm vi 20; 100 ực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100
ch n đọc ược các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phépc 2 túi g o thích h p.ạm vi 20; 100 ợc các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép
- GV cho HS làm b ng conải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép
- T i sao em l i ch n túi 2 và túiạm vi 20; 100 ạm vi 20; 100 ọc
4?
- GV nh n xét, tuyên dươi.ng
Bài 4: C ng c cách gi i và trình ủng cố các phép cộng, phép trừ (qua 10) ố các phép cộng, phép trừ (qua 10) ải và trình bày bài giải của
HS tính nh m theo c p, hoàn thi n vàoẩm ặp đôi kiểm tra bài cho nhau ện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 phi u BT ế liên quan đến phép cộng, phép
S qu d a háiống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ư
được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phépc 5 4 2 4
- HS theo dõi, nêu cá nhân
- Em v n d ng các b ng c ng, tr đãải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ừ trong phạm vi 20; 100
h c.ọc
- HS đ c th m yêu c uọc ầm yêu cầu ầm yêu cầu
- Đi n d u <, = , >ề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ấn đề, năng lực giao tiếp toán học
- HS làm bài
- HS chia s bài làmẻ trước lớp
- Tính k t qu v trái ho c c 2 vế liên quan đến phép cộng, phép ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ở, viết, bảng con ế liên quan đến phép cộng, phép ặp đôi kiểm tra bài cho nhau ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ế liên quan đến phép cộng, phép
r i so sánh và đi n d u.ồi tìm tất cả các ề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ấn đề, năng lực giao tiếp toán học
A Túi 1 và 2; B túi 3 và 2; C túi 2 và 4
- HS theo dõi
- HS làm b ng con: ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép 2 và 4
- Đáp án C
- Vì đĩa cân bên trài có 12 kg (3+9=12) Nên ta ph i l y túi 2 và 4 đ b ng 12ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ấn đề, năng lực giao tiếp toán học ển năng ằng nhau?
kg (7+5=12)
Trang 5bày bài gi i c a bài toán có l i ải và trình bày bài giải của ủng cố các phép cộng, phép trừ (qua 10) ời văn.
văn liên quan đ n phép tr (qua ến phép trừ (qua ừ (qua 10)
10) trong ph m vi 20 ạm vi 20.
- HS đ c th m YC bài.ọc ầm yêu cầu
- G i HS đ c to YCọc ọc
+ Bài toán cho gì?
+ Bài toán h i gì?ỏi gì?
- Cho HS làm bài vào v ở, viết, bảng con
- GV quan sát, h tr HS ỗ “?” thứ nhất em điền số 16? ợc các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép
- G i HS soi, chia s bài.ọc ẻ trước lớp
- Nh n xét, đánh giá bài HS
+ Mu n bi t bu i chi u bán đống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ế liên quan đến phép cộng, phép ổ chức cho lớp hát tập thể ề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ược các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phépc
bao nhiêu máy tính ta làm thế liên quan đến phép cộng, phép
nào?
+ Bài toán thu c d ng toán nào?ộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ạm vi 20; 100
3.V n d ng sáng t o: ập: ụng sáng tạo: ạt động của GV
- Bu i h c hôm nay em ti p thuổ chức cho lớp hát tập thể ọc ế liên quan đến phép cộng, phép
được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phépc ki n th c gì?ế liên quan đến phép cộng, phép ứ ba ngày tháng năm
-Em còn th c m c đi u gì quaắt, ắt, ề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100
ti t h c hôm nay?ế liên quan đến phép cộng, phép ọc
- GV nêu m t s phép tính công,ộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng
tr trong ph m vi 20 đ HSừ trong phạm vi 20; 100 ạm vi 20; 100 ển năng
nh m nêu nhanh kq.ẩm
- GV nh n xét, khen ng i HS.ợc các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép
- Nh n xét gi h c.ờ học ọc
- HS đ c th m.ọc ầm yêu cầu
- 1-2 HS đ c.ọc
- Bu i sáng bán đổ chức cho lớp hát tập thể ược các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phépc 11 máy tính
- H i bu i chi u bán đỏi gì? ổ chức cho lớp hát tập thể ề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ược các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phépc …
Bài gi iải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép
Bu i chi u c a hàng bán s máy tính ổ chức cho lớp hát tập thể ề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ửa bí mật” ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng
là 11 - 3 = 8 (máy tính) Đáp s : 8 máy tính.ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng
- L y s máy bu i sáng tr đi ph n ítấn đề, năng lực giao tiếp toán học ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ổ chức cho lớp hát tập thể ừ trong phạm vi 20; 100 ầm yêu cầu
h n ….ơi
- Bài toán v ít h n.ề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ơi
- 2-3 HS nêu cá nhân
- HS nêu
- Th c hi n cá nhânực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100
Trang 6K HO CH BÀI D Y Ế HOẠCH BÀI DẠY ẠCH BÀI DẠY ẠCH BÀI DẠY Môn: HDH
Tu n: 17 ần: 17
L p: ớp: Th ứ ba ngày tháng năm năm ngày tháng năm
1 Ki n th c, kĩ năng: ến thức, kĩ năng: ức, kĩ năng:
- C ng c ki n th c, kĩ năng đã h c v phép c ng, phép tr các s trongủa những phép tính nào? ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ế liên quan đến phép cộng, phép ứ ba ngày tháng năm ọc ề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ừ trong phạm vi 20; 100 ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng
ph m vi 100.ạm vi 20; 100
- Cũng c kỹ năng đ t tính và tính các phép c ng, tr trong ph m vi 100.ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ặp đôi kiểm tra bài cho nhau ộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ừ trong phạm vi 20; 100 ạm vi 20; 100
- V n d ng, gi i các bài toán th c t liên quan đ n phép c ng, phép tr đãải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ế liên quan đến phép cộng, phép ế liên quan đến phép cộng, phép ộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ừ trong phạm vi 20; 100
h c.ọc
- Phát tri n năng l c tính toán, kĩ năng so sánh s ển năng ực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng
- Phát tri n kĩ năng h p tác, rèn tính c n th n.ển năng ợc các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ẩm
3 ph m ch t: ẩm chất: ất:
- Có tính cần thận khi làm bài và trong tính toán.
II Đ DÙNG D Y H C: Ồ DÙNG DẠY HỌC: ẠCH BÀI DẠY ỌC:
- GV: Máy chi u, máy soi.ế liên quan đến phép cộng, phép
- HS: B ng con.ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép
III CÁC HO T Đ NG D Y H C: ẠCH BÀI DẠY ỘNG, PHÉP TRỪ TRONG ẠCH BÀI DẠY ỌC:
1 Kh i đ ng: ởi động (3 - 4') ộng của GV
Trò ch i “xì đi n”ơi ện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100
GV HD nêu lu t ch i, t ch c ch iơi ổ chức cho lớp hát tập thể ứ ba ngày tháng năm ơi
th ửa bí mật”
GV t ch c cho HS tham gia trò ch iổ chức cho lớp hát tập thể ứ ba ngày tháng năm ơi
GV h i 70+30 b ng m y? ỏi gì? ằng nhau? ấn đề, năng lực giao tiếp toán học
- GV nh n xét, tuyên dươi.ng; gi iớp hát tập thể
Chi u tranh BT 1 VBT trang 123ế liên quan đến phép cộng, phép
-Nghe, vi t tên bài vào v ế liên quan đến phép cộng, phép ở, viết, bảng con
Trang 7thi u, ghi tên bàiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100.
2 D y bài m i: ạt động của GV ớp:
Bài 1: C ng c các phép c ng, phép ủng cố các phép cộng, phép trừ (qua 10) ố các phép cộng, phép trừ (qua 10) ộng, phép trừ (qua 10)
tr các s tròn ch c trong ph m vi ừ (qua 10) ố các phép cộng, phép trừ (qua 10) ục trong phạm vi ạm vi 20.
100
- Bài t p 1a yêu c u gì?ầm yêu cầu
Đoàn tàu có m y toa? Nêu tên cácấn đề, năng lực giao tiếp toán học
toa?
M i toa có k t qu là bao nhiêu?ỗ “?” thứ nhất em điền số 16? ế liên quan đến phép cộng, phép ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép
- GVHD: tìm k t qu phép tính m i ế liên quan đến phép cộng, phép ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ở, viết, bảng con ỗ “?” thứ nhất em điền số 16?
toa tàu r i hoàn thi n ồi tìm tất cả các ện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 vào phi uế liên quan đến phép cộng, phép
- Yêu c u HS làm phi u BT.ầm yêu cầu ế liên quan đến phép cộng, phép
- GV cho HS Soi bài, chia s bài làm.ẻ trước lớp
+ Nêu k t qu phép tính m i toa?ế liên quan đến phép cộng, phép ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ở, viết, bảng con ỗ “?” thứ nhất em điền số 16?
+ Các phép tính trong m i toa có đ cỗ “?” thứ nhất em điền số 16? ặp đôi kiểm tra bài cho nhau
đi m gì?ển năng
+ Toa ghi phép tính có KQ l n nh t làớp hát tập thể ấn đề, năng lực giao tiếp toán học
toa nào?
+ Toa ghi phép tính có KQ bé nh t làấn đề, năng lực giao tiếp toán học
toa nào?
+ Nh ng toa ghi phép tính có KQ béữa bài
h n 60 là toa nào? ơi
+ Nêu nh ng toa ghi phép tính có k tữa bài ế liên quan đến phép cộng, phép
qu l n h n 50 và bé h n 100ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ớp hát tập thể ơi ơi
- GV nh n xét
Bài 2: C ng c các phép c ng, phép ủng cố các phép cộng, phép trừ (qua 10) ố các phép cộng, phép trừ (qua 10) ộng, phép trừ (qua 10)
tr (qua 10); s l n nh t, s bé nh t ừ (qua 10) ố các phép cộng, phép trừ (qua 10) ớn nhất, số bé nhất ất, số bé nhất ố các phép cộng, phép trừ (qua 10) ất, số bé nhất.
- G i HS đ c th m YC bài.ọc ọc ầm yêu cầu
- Bài yêu c u làm gì?ầm yêu cầu
- GV cho HS làm vở, viết, bảng con
- T ch c cho HS s a bài chia sổ chức cho lớp hát tập thể ứ ba ngày tháng năm ửa bí mật” ẻ trước lớp
trướp hát tập thể ớp hát tập thểc l p
+ Nêu cách đ t tính?ặp đôi kiểm tra bài cho nhau
+ Nêu cách th c hi n?ực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100
- GV l u ý h c sinh v m i quan hư ọc ề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100
c aủa những phép tính nào? phép c ng và phép tr ộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ừ trong phạm vi 20; 100
- Nh n xét, tuyên dươi.ng
Bài 3: C ng c , rèn kĩ năng th c hi n ủng cố các phép cộng, phép trừ (qua 10) ố các phép cộng, phép trừ (qua 10) ực hiện tính ện tính
tính
- G i HS đ c th m YC bài.ọc ọc ầm yêu cầu
- Tính t trái sang ph i.ừ trong phạm vi 20; 100 ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép
- HS l ng ngheắt, , nêu cá nhân
- HS làm bài trong phi u BT.ế liên quan đến phép cộng, phép
- HS chia s bài làm.ẻ trước lớp
- Các phép c ng, tr v i các s trònộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ừ trong phạm vi 20; 100 ớp hát tập thể ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng
ch c trong ph m vi 100ạm vi 20; 100
- Toa A
- Toa B
- Các toa B và D ghi phép tính có
k t qu bé h n 60.ế liên quan đến phép cộng, phép ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ơi
- Các toa C và E ghi phép tính có
k t qu bé h n 100 và l n h n 50.ế liên quan đến phép cộng, phép ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ơi ớp hát tập thể ơi
- HS đ c yêu c u.ọc ầm yêu cầu
- Đ t tính và tính.ặp đôi kiểm tra bài cho nhau
- HS làm vở, viết, bảng con
- HS chia s bài làmẻ trước lớp
- Vi t s ĐV h ng v i s đ n v , sế liên quan đến phép cộng, phép ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ẳng với số đơn vị, số ớp hát tập thể ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ơi ị, số ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng
- Tính t ph i sang trái ….ừ trong phạm vi 20; 100 ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép
- T phép c ngừ trong phạm vi 20; 100 ộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 28 + 35 = 63, ta có
có t ng 63 tr s h ng 28 thì đổ chức cho lớp hát tập thể ừ trong phạm vi 20; 100 ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ạm vi 20; 100 ược các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phépc
s h ng kia là 35, suy ra 63 - 28 =ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ạm vi 20; 100
35 Tươi.ng t cũng có: 63 - 35 =ực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 28.”
- HS đ c th m.ọc ầm yêu cầu
- Tìm ch đ cho ô tô.ỗ “?” thứ nhất em điền số 16? ỗ “?” thứ nhất em điền số 16?
Trang 8- Bài yêu c u làm gì?ầm yêu cầu
- GV HD: ô tô đ vào b n khi phépỗ “?” thứ nhất em điền số 16? ế liên quan đến phép cộng, phép
tính ghi trên ô tô có k t qu b ng sế liên quan đến phép cộng, phép ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ằng nhau? ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng
ghi b n đ đó.ở, viết, bảng con ế liên quan đến phép cộng, phép ỗ “?” thứ nhất em điền số 16?
- Cho HS th o lu n nhóm đôi hoànải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép
thi n vào phi u bài t p.ện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ế liên quan đến phép cộng, phép
- Yêu c u HS chia s trầm yêu cầu ẻ trước lớp ướp hát tập thể ớp hát tập thểc l p
- GV quan sát, h tr HS g p khó khănỗ “?” thứ nhất em điền số 16? ợc các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ặp đôi kiểm tra bài cho nhau
- GV g i đ i di n nhóm chia s bàiọc ạm vi 20; 100 ện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ẻ trước lớp
+ Có b n nào không có ô tô đ không?ế liên quan đến phép cộng, phép ỗ “?” thứ nhất em điền số 16?
- Nh n xét, đánh giá bài HS
Bài 4: C ng c cách gi i và trình bày ủng cố các phép cộng, phép trừ (qua 10) ố các phép cộng, phép trừ (qua 10) ải và trình bày bài giải của
bài gi i c a bài toán có l i văn ải và trình bày bài giải của ủng cố các phép cộng, phép trừ (qua 10) ời văn.
- HS đ c th m YC bài.ọc ầm yêu cầu
- G i HS đ c to YCọc ọc
+ Bài toán cho gì?
+ Bài toán h i gì?ỏi gì?
- Cho HS làm bài vào v ở, viết, bảng con
- GV quan sát, h tr HS g p khóỗ “?” thứ nhất em điền số 16? ợc các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ặp đôi kiểm tra bài cho nhau
khăn
- G i HS soi, chia s bài.ọc ẻ trước lớp
- Nh n xét, đánh giá bài HS
+ Đ bi t s ngển năng ế liên quan đến phép cộng, phép ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ườ học.i m c áo màu đặp đôi kiểm tra bài cho nhau ỏi gì?
nhi u h n ngề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ơi ườ học.i m c áo màu vàngặp đôi kiểm tra bài cho nhau
em làm nh th nào?ư ế liên quan đến phép cộng, phép
2 V n d ng sáng t o ập: ụng sáng tạo: ạt động của GV :
- Khi đ t tính em c n l u ý đi u gì?ặp đôi kiểm tra bài cho nhau ầm yêu cầu ư ề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100
- Mu n tìm t ng ta th c hi n phépống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ổ chức cho lớp hát tập thể ực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100
tính gì?
-L u ý m i quan h gi a phép c ngư ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ữa bài ộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100
và phép tr ừ trong phạm vi 20; 100
Nh n xét gi h c.ờ học ọc
- HS theo dõi
- B n E và G không có xe đ ế liên quan đến phép cộng, phép ỗ “?” thứ nhất em điền số 16?
- HS th o lu n nhónải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép
- HS đ c th m.ọc ầm yêu cầu
- 1-2 HS đ c.ọc
- Có 56 ngườ học.i m c áo đ và 28 ặp đôi kiểm tra bài cho nhau ỏi gì?
- H i đ i đ ng di n đó ….ỏi gì? ộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ồi tìm tất cả các ễn sẽ phát triển năng lực giải quyết vấn đề
Bài gi iải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép
Ngườ học.i m c áo màu đ nhi u h nặp đôi kiểm tra bài cho nhau ỏi gì? ề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ơi
ngườ học.i m c áo màu vàng là: ặp đôi kiểm tra bài cho nhau
56 - 28 = 28 (ngườ học i)
Đáp s : ố các phép cộng, phép trừ (qua 10) 28 ngườ học.i
- L y s ngấn đề, năng lực giao tiếp toán học ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ườ học.i m c áo màu đ trặp đôi kiểm tra bài cho nhau ở, viết, bảng con ừ trong phạm vi 20; 100
đi s ngống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ườ học.i m c áo màu vàng.ặp đôi kiểm tra bài cho nhau
Trang 9K HO CH BÀI D Y Ế HOẠCH BÀI DẠY ẠCH BÀI DẠY ẠCH BÀI DẠY Môn: HDH
Tu n: 17 ần: 17
L p: ớp: Th ứ ba ngày tháng năm sáu ngày tháng năm
1 Ki n th c, kĩ năng: ến thức, kĩ năng: ức, kĩ năng:
- Ôn t p các ki n th c, kĩ năng v phép c ng, phép tr các s trong ph mế liên quan đến phép cộng, phép ứ ba ngày tháng năm ề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ừ trong phạm vi 20; 100 ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ạm vi 20; 100
vi 100 có nhi u phép tính;ề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100
- V n d ng, gi i các bài toán th c t liên quan đ n phép c ng, phép tr đãải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ế liên quan đến phép cộng, phép ế liên quan đến phép cộng, phép ộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ừ trong phạm vi 20; 100
h c.ọc
- Phát tri n năng l c t gi i quy t v n đ , năng l c tính toán.ển năng ực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ế liên quan đến phép cộng, phép ấn đề, năng lực giao tiếp toán học ề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100
- Phát tri n kĩ năng h p tác, rèn tính c n th n.ển năng ợc các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ẩm
3 ph m ch t: ẩm chất: ất:
- Có tính cần thận khi làm bài và trong tính toán.
II Đ DÙNG D Y H C: Ồ DÙNG DẠY HỌC: ẠCH BÀI DẠY ỌC:
- GV: Máy tính, ti vi, phi u bài t p.ế liên quan đến phép cộng, phép
- HS: VBT, v , vi t,….ở, viết, bảng con ế liên quan đến phép cộng, phép
III CÁC HO T Đ NG D Y H C: ẠCH BÀI DẠY ỘNG, PHÉP TRỪ TRONG ẠCH BÀI DẠY ỌC:
Trang 101 Kh i đ ng: ởi động (3 - 4') ộng của GV
Trò ch i: Chi c h p bí m tơi ế liên quan đến phép cộng, phép ộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100
H p màu đ : 8 + 7 - 5 = …ộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ỏi gì?
H p màu xanh:ộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 6 + 6 - 4 = …
H p màu h ng: 14 - 7 + 3 = …ộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ồi tìm tất cả các
- GV ph bi n lu t ch i và cách ch iổ chức cho lớp hát tập thể ế liên quan đến phép cộng, phép ơi ơi
- GV cho HS ch i - Nh n xétơi
+ Khi th c hi n dãy tính em làm ntn?ực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100
2 D y bài m i: ạt động của GV ớp:
Bài 1: Rèn phép c ng, phép tr và tính ộng, phép trừ (qua 10) ừ (qua 10)
t ng các SH b ng nhau ổng các SH bằng nhau ằng nhau.
- G i HS đ c th m YC bài.ọc ọc ầm yêu cầu
- Bài có m y yêu c u?ấn đề, năng lực giao tiếp toán học ầm yêu cầu
- GVHD ph n a: Th c hi n l n lầm yêu cầu ực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ầm yêu cầu ược các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phépt
t ng phép tính t trái sang ph i theoừ trong phạm vi 20; 100 ừ trong phạm vi 20; 100 ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép
chi u mũi tên.ề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100
- GV cho HS làm phi u bài t p r i chiaế liên quan đến phép cộng, phép ồi tìm tất cả các
s bài làm.ẻ trước lớp
- Vì sao ch ô tr ng th nh t emở, viết, bảng con ỗ “?” thứ nhất em điền số 16? ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ứ ba ngày tháng năm ấn đề, năng lực giao tiếp toán học
đi n s 16?ề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng
- Còn ch “?” th hai em đi n s m y?ỗ “?” thứ nhất em điền số 16? ứ ba ngày tháng năm ề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ấn đề, năng lực giao tiếp toán học
- D a vào đâu em có k t qu 41?ực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ế liên quan đến phép cộng, phép ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép
- D a vào đâu em có k t qu 35?ực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ế liên quan đến phép cộng, phép ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép
- D a vào đâu em có k t qu 43?ực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ế liên quan đến phép cộng, phép ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép
- Em có nh n xét gì v phép tính ph nề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ầm yêu cầu
b?
- Nêu cách th c hi n tính?ực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100
…
- GV nh n xét, khen ng i HS.ợc các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép
Bài 2: C ng c d ng BT v “tháp s ” ủng cố các phép cộng, phép trừ (qua 10) ố các phép cộng, phép trừ (qua 10) ạm vi 20 ề “tháp số” ố các phép cộng, phép trừ (qua 10)
- G i HS đ c YC bài.ọc ọc
- Bài yêu c u làm gì?ầm yêu cầu
- Yêu c u HS th o lu n nhóm 4ầm yêu cầu ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép
- GV hướp hát tập thểng d n HS phát hi n quy lu t ẫn dắt, ện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100
tính t hàng dừ trong phạm vi 20; 100 ướp hát tập thểi cùng lên hàng trên
ti p theo Ch ng h n: 3+4 = 7;4+2=6; ế liên quan đến phép cộng, phép ẳng với số đơn vị, số ạm vi 20; 100
…
- Yêu c u đ i di n nhóm lên chia s ầm yêu cầu ạm vi 20; 100 ện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ẻ trước lớp
- Ô tr ng th nh t em đi n s m y?ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ứ ba ngày tháng năm ấn đề, năng lực giao tiếp toán học ề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ấn đề, năng lực giao tiếp toán học
- Vì sao ô tr ng th hai em đi n 7.ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ứ ba ngày tháng năm ề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100
- 7+6 b ng m y? ằng nhau? ấn đề, năng lực giao tiếp toán học
-GV h i tỏi gì? ươi.ng tực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100
- HS l ng ngheắt,
- HS n i ti p ch n h p và tr l iống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ế liên quan đến phép cộng, phép ọc ộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép ờ học
- Th c hi n t trái sang ph i.ực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ừ trong phạm vi 20; 100 ải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép
- HS đ c th m.ọc ầm yêu cầu
- Bài có 2 yêu c u ….ầm yêu cầu
- HS làm bài
- Đi n s 16 vì 25-9 = 16.ề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng
- Đi n s 24 vì 16+8=24.ề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng
- Đi n s 41 vì 34+7=41.ề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng
- Đi n s 35 vì 41-6=35.ề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng
- Đi n s 43 vì 35+8=43.ề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng
- Có 4 s h ng b ng nhau là 13…ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng ạm vi 20; 100 ằng nhau? 13+13+13+13= 52;
- Th c hi n phép tính t trái sangực hiện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ện về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ừ trong phạm vi 20; 100
ph iải được các bài toán thực tế liên quan đến phép cộng, phép
- Đ c đ bài.ọc ề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100
- Đi n s ?ề phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20; 100 ống giải các bài toán liên quan thực tế, HS phát triển năng
- Nghe và quan sát