PPCT xây dựng theo 4040 của BGD xây dựng dao động trong phạm vi 30 tuần thầy, cô các đơn vị tham khảoCác tiết xây dựng theo ĐHPTNL linh hoạt theo đơn vị 5 tuần còn lại tuỳ thuộc vào đặc
Trang 1UBND HUYỆN PHÙ YÊN
TRƯỜNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 7
NĂM HỌC 2021-2022
Trang 3PPCT xây dựng theo 4040 của BGD ( xây dựng dao động trong phạm vi 30 tuần) thầy, cô các đơn vị tham khảo
Các tiết xây dựng theo ĐHPTNL linh hoạt theo đơn vị
5 tuần còn lại tuỳ thuộc vào đặc điểm, tình hình học sinh của đơn vị các thầy cô xây dựng nội dung ôn tập, luyện tập
I ĐẠI SÔ
Trang 4II HÌNH HỌC TUẦN THEO TIẾT
PPCT
NỘI DUNG BÀI DẠY NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH NHỮNG ND TÍCH HỢP THUYẾT MINH
1
1 § 1. Tập hợp Q các số hữu tỉ. Bài 5: Không Y/c Hs làm?3, ?4: Tự học có HD ĐHPTNLHS § 2. Cộng, trừ số hữu tỉ
ĐHPTNLHS
2
4 § 4. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ,nhân, chia số thập phân. Bài 23: Không Y/c Hs làm ĐHPTNLHS
§ 5 § 6: Lũy thừa của một số hữu tỉ
Bài 32; 43: Không Y/c Hs làm
Phần luyện tập: Tự học có HD
ĐHPTNLHS
8 § 7 § 8: Tỉ lệ thức - Tính chất của dãy tỉ số bằng
5
10 § 9 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn Bài 72: Không Y/c Hs làm ĐHPTNLHS
6
12 §11 §12 Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai Số thực.
2 Khái niệm về căn bậc hai (từ dòng 2 đến dòng 4 và dòng 11 tính
từ trên xuống)
Trình bày như sau:
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương kí hiệu là và số âm kí hiệu là
- Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết
ĐHPTNLHS
Trang 5PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN 9
PPCT xây dựng theo 4040 của BGD ( xây dựng dao động trong phạm vi 30 tuần) thầy cô tham khảo
Các tiết xây dựng theo ĐHPTNL linh hoạt theo đơn vị
I ĐẠI SỐ Tuần
Tiết
theo
PPCT
Nội dung Nội dung điều chỉnh Nội dung tích
hợp Thuyết minh
1
2 §2.Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
A
Luyện tập
2
3 §3.Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương bài tập 21; 22; 24: Hs tự làmCả bài và phần luyện tập Dạy học theo ĐHPTNLHS
4 §4.Liên hệ giữa phép chia và phép khai
phương
Bài tập 34; 36; 37: Hs tự làm
3 5 §6.§7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai Bài tập 51; 56; 57: Hs tự làmCả 2 bài gộp thành 1 Dạy học theo ĐHPTNLHS
6
§8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Bài tập 63: Hs tự làm
5 9 Ôn tập chương I
10 §1 Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về
TUẦN
TIẾT
THEO
NHỮNG ND TÍCH HỢP THUYẾT MINH
1
1 § 1. Tập hợp Q các số hữu tỉ. Bài 5: Không Y/c Hs làm?3, ?4: Tự học có HD ĐHPTNLHS § 2. Cộng, trừ số hữu tỉ
ĐHPTNLHS
2
4 § 4. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ,nhân, chia số thập phân. Bài 23: Không Y/c Hs làm ĐHPTNLHS
§ 5 § 6: Lũy thừa của một số hữu tỉ
Bài 32; 43: Không Y/c Hs làm
Phần luyện tập: Tự học có HD
ĐHPTNLHS
8 § 7 § 8: Tỉ lệ thức - Tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau
Bài 53: Không Y/c Hs làm
ĐHPTNLHS
5
10 § 9 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn Bài 72: Không Y/c Hs làm ĐHPTNLHS
6
12 §11 §12 Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai Số thực.
2 Khái niệm về căn bậc hai (từ dòng 2 đến dòng 4 và dòng 11 tính
từ trên xuống)
Trình bày như sau:
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương kí hiệu là và số âm kí hiệu là
- Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết
ĐHPTNLHS
Trang 6hàm số
6
11 §2 §3 Hàm số bậc nhất Đồ thị của hàm
số y = ax + b ( a ≠ 0) Bài tập 19: Hs tự làm
Cả bài và phần luyện tập
Dạy học theo ĐHPTNLHS 12
7
13 §4 Đường thẳng song song và đường thẳng
cắt nhau
Bài tập 25,26: Hs tự làm
14 §5 Hệ số góc của đường thẳng
y = ax + b ( a ≠ 0)
Ví dụ 2: Không dạy
Bài 31: Không Yc Hs làm
Cả bài và phần luyện tập
Dạy học theo ĐHPTNLHS
8
9 17 Kiểm tra giữa kỳ I
18
10
20 §2 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Cả bài và phần luyện tậpBài 10,11: Hs tự làm Dạy học theo ĐHPTNLHS
11 21
§3.Giải hệ phương trình bằng phương
12 23
§4.Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
13 25 Ôn tập học kỳ I
TUẦN
TIẾT
THEO
NHỮNG ND TÍCH HỢP THUYẾT MINH
1
1 § 1. Tập hợp Q các số hữu tỉ. Bài 5: Không Y/c Hs làm?3, ?4: Tự học có HD ĐHPTNLHS § 2. Cộng, trừ số hữu tỉ
ĐHPTNLHS
2
4 § 4. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ,nhân, chia số thập phân. Bài 23: Không Y/c Hs làm ĐHPTNLHS
§ 5 § 6: Lũy thừa của một số hữu tỉ
Bài 32; 43: Không Y/c Hs làm
Phần luyện tập: Tự học có HD
ĐHPTNLHS
8 § 7 § 8: Tỉ lệ thức - Tính chất của dãy tỉ số bằng
5
10 § 9 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn Bài 72: Không Y/c Hs làm ĐHPTNLHS
6
12 §11 §12 Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai Số thực.
2 Khái niệm về căn bậc hai (từ dòng 2 đến dòng 4 và dòng 11 tính
từ trên xuống)
Trình bày như sau:
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương kí hiệu là và số âm kí hiệu là
- Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết
ĐHPTNLHS
Trang 726 Ôn tập học kỳ I (tiếp)
14 27 Kiểm tra học kỳ I
28 Kiểm tra học kỳ I
15 29 Trả bài học kỳ I ( ĐS & HH)
30 Trả bài học kỳ I ( ĐS & HH)
HỌC KỲ II
16 29 §5.Giải bài toán bằng cách lập hệ phươngtrình ?7; Bài tập 35; 38: Hs tự làmCả 02 bài và phần luyện tập Dạy học theo ĐHPTNLHS
30
17
31
Ôn tập chương III
Kết luận của bài tập 2 đưa vào cuối trang 10, không yêu cầu HS chứng minh và được
sử dụng để làm các bài tập khác.
32
20
37
§1 §2.Hàm số y = ax 2 (a ≠ 0) Đồ thị của hàm số y = ax 2(a ≠ 0)
Bài tập 5; 6c,d; 10: HS tự làm
- Chỉ yêu cầu vẽ đồ thị của hàm số y = ax 2 (a ≠ 0) với a là
số hữu tỉ.
Dạy học theo ĐHPTNLHS 38
21 39 §3 Phương trình bậc hai một ẩn Ví dụ 2: Giải: Chuyển vế -3
và đổi dấu của nó, ta được:
Dạy học theo ĐHPTNLHS
Trang 8suy ra hoặc (viết tắt là ).
Vậy phương trình có hai nghiệm: (Được viết tắt ).
?5; ?6; ?7: Không yêu cầu HS làm
Cả bài và phần luyện tập
40 §4 Công thức nghiệm của phương trình bậc hai.
Dạy học theo ĐHPTNLHS
22 41
§5 Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
23 43 §6 Hệ thức Vi ét và ứng dụng
44 Luyện tập
24 45 Ôn tập Giữa kỳ II
46 Ôn tập Giữa kỳ II
25 47,48 Kiểm tra Giữa kỳ II (Hình và Đại số)
26 49
§7 Phương trình quy về phương trình bậc hai
Bài 38, 39: HS tự làm
50 Luyện tập
27 51 §8 Giải bài toán bằng cách lập phương
trình
Bài tập 44; 45; 52; 53:
52 Luyện tập
28 53 Ôn tập chương IV
Trang 954 Ôn tập cuối năm
29 55 Kiểm tra học kỳ II ( Đại và hình)
30 56 Trả bài Kiểm tra học kỳ
II HÌNH HỌC
Trang 10Tiết
theo
PPCT
Nội dung bài dạy Nội dung điều chỉnh Nội dung tích hợp Thuyết minh
1 1,2 §1.Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
Phần chứng minh định
lý 1, 4 ( tự học có hướng dẫn)
Dạy học theo ĐHPTNLHS
2 3,4 §2 Tỷ số lượng giác của góc nhọn
Kí hiệu: Kí hiệu tang
của góc là , cotang của góc là
Dạy học theo ĐHPTNLHS
3 5,6 §4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong
4
8 §1 Sự xác định đường tròn Tính chất
đối xứng của đường tròn
Mục 1 tự học có HD
10 §3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ
6
11 Luyện tập
12 §4 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.
Phần chứng minh định
lý trong mục 1 ( tự học
có hướng dẫn)
Dạy học theo ĐHPTNLHS
7
13 §5 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn. Mục 2 ( tự học cóhướng dẫn) Dạy học theo ĐHPTNLHS
14 §6 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt
nhau
18 Kiểm tra Giữa kỳ I
19 §7 Vị trí tương đối của hai đường tròn