1- Mục đích: - Nhằm đảm bảo việc quản lý lu kho bảo quản hàng hoá luôn luôn đáp ứng các yêu cầu chất lợng, tiêu chuẩn kỹ thuật đã đợc quy định trong hồ sơ thiết kế, hồ sơ mời thầu.. 2-
Trang 11- Mục đích:
- Nhằm đảm bảo việc quản lý lu kho bảo quản hàng hoá luôn luôn đáp ứng các yêu cầu chất lợng, tiêu chuẩn kỹ thuật đã đợc quy định trong hồ sơ thiết kế, hồ sơ mời thầu
2- Phạm vi áp dụng:
- áp dụng cho tất cả các loại vật t, thiết bị lu kho tại Công ty cũng nh tại công trình thi công
3- Đối tợng áp dụng:
- Vật liệu, vật t, thiết bị trong kho bãi
- Vật liệu, vật t, thiết bị vận chuyển đi đờng
- Vật liệu, vật t, thiết bị trong quá trình sản xuất
4- Tài liệu liên quan:
- Kế hoạch thu mua, nhập xuất vật t phục vụ thi công
- Danh mục vật t do A cấp
- Danh mục vật t do B cấp
- Tiêu chuẩn vật t: trong hồ sơ thiết kế, hồ sơ thầu, chứng chỉ nguồn gốc,chất lợng hàng hoá
- Biện pháp thi công
- Các tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam có liên quan (Tập VIII: Vật liệu xây dựng và sản phẩm cơ khí – Tuyển tập TCXDVN)
5- Nội dung quy trình quản lý lu kho:
51 -Yêu cầu chung:
- Xắp xếp phân loại hàng hoá tuỳ theo yêu cầu chủng loại vật t
- Bảo quản, giữ gìn toàn vẹn vật t hàng hoá, giảm hao hụt
- Giao nhận chính xác, kịp thời, đầy đủ
5.2- Công tác bảo quản vật t hàng hoá:
Tuân theo yêu cầu về: Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản trong TCXDVN
Vật t hàng hoá đợc chia làm hai nhóm bảo quản trong kho gồm:
a- Kho nội:
* Nhóm 1:
- Máy móc, thiết bị của Công ty đợc xếp vào một khu trong kho nội
- Ưu tiên những vật t, thiết bị quý hiếm, chịu ảnh hởng của nhiệt độ nh đồng hồ điện, các phụ tùng động cơ xe, máy
đợc xếp vào khu kín có giá để vật t
- Phân chia nhà kho thành ô, giá hàng có biển báo, niêm yết danh mục
- Hàng nhập trớc xuất trớc, nhập sau xuất sau
* Nhóm 2:
- Vật liệu xây dựng: cần tránh nắng ma gồm:
Trang 2 Xi măng: Kho chứa xi măng phải đảm bảo sạch, XM để trên nền cao, thoáng, kê cách cao nền 0,3 m, cách tờng ít nhất 20cm xếp thành 2 hàng đấu đầu vào nhau, chiều cao mỗi chồng không quá 10 bao, và riêng theo từng lô hàng nhập về, hàng về trớc xếp ngoài, hàng về sau xếp trong đồng thời không để lâu quá 30 ngày
ống, sắt thép và phụ tùng: kích cỡ vừa, số lợng ít đợc kê trên giá có đánh dấu chủng loại, không đợc xếp lẫn hoá chất
b- Kho ngoại:
Chứa các vật liệu xây dựng nh gạch ngói, đá,cát, sỏi, ống với các loại vật liệu khác có đờng kính 100
Gạch ngói đợc xếp thành từng kiêu vuông vắn, chiều cao không quá 1,5 m, xếp thành từng khu riêng rẽ
- Sân bãi bằng phẳng, có rãnh thoát nớc
Cát sỏi tập kết từng khu, có bờ xây chắn, bãi phẳng, phân từng loại riêng biệt cao không quá 2m
Đối với ống: xếp thành từng khu vực tơng ứng chủng loại, vật liệu (PVC, HDPE, gang, bêtông,…), chủng loại đờng kính
100 có vải bạt che phủ, dây đai chằng neo giữ đảm bảo an toàn
5.3 - Tổ chức kho tàng:
Dựa vào tính chất từng loại vật t hàng để phân kho theo khu vực hợp lý, đảm bảo đúng các quy định hiện hành về an toàn, chống cháy nổ
a- Kho nội:
- Kho đợc xây dựng có mái, có hệ thống cửa ra vào, cửa làm thoáng để chứa máy móc, thiết bị, phụ tùng, nhiên liệu phân theo từng khu theo các nhóm, có đầy đủ thiết bị phòng chữa cháy
b- Kho ngoại:
- Kho không có mái che để chứa vật liệu đá, cát, sỏi những vật liệu không ảnh hởng của thời tiết
5.4- Nguyên tắc nhập vật t vào kho:
Tất cả vật t hàng hoá nhập vào kho phải đảm bảo các yêu cầu sau:
- Đầy đủ chứng chỉ nguồn gốc qui cách, hoá đơn, vận đơn, phiếu xuất hàng hay HĐ KT(nếu có)
- Giao nhận thực tế có biên bản kiểm nghiệm vật t thiết bị,
đầy đủ chữ ký các bên liên quan
- Thủ kho phải có trách nhiệm kiểm tra cac giấy tờ trên, kiểm tra số lợng và kiểm tra ngoại quan
5.5-Nguyên tắc xuất vật t:
Thủ kho có trách nhiệm:
- Giao đúng đối tợng
- Đủ giấy tờ hợp lệ
- Xuất đúng chủng loại, số lợng, chất lợng ghi trong phiếu xuất
Trang 3- Không tự ý sửa phiếu xuất.
5.6 Đối với vật t do Bên A cấp:
- Khi nhận cần kiểm tra đối chiếu với hợp đồng
- Khi lu kho phải có biên bản riêng
- Khi mất mát h hỏng hoặc phát hiện thấy không phù hợp phải lập biên bản báo cáo Lãnh đạo và Bên A để thống nhất biện pháp giải quyết
6- Hồ sơ:
- Thời gian lu hồ sơ theo quy định của Công ty
- Tài liệu đợc lu giữ tại phòng KH-KT của Công ty gồm các tài liệu sau:
+ Danh mục hàng hoá vật t tại các kho bãi
+ Các chứng chỉ chất lợng, tài liệu liên quan
+ Biên bản giao nhận và các nhật ký kho tàng
7- Phụ lục:
- Phụ lục 1: Danh mục thẻ kho
- Phụ lục 2: Thẻ kho
Trang 4Phô lôc sè 1 :
Danh môc thÎ Kho
TT Tªn vËt t, thiÕt bÞ Sè thÎ Ngµy lËp Ghi chó
Trëng phßng KH-KT thñ kho
QT 1.11, Phô lôc sè 2 :
Trang 5ThÎ Kho
Tªn, nh·n hiÖu,
quy c¸ch vËt t,
s¶n phÈm
§¬n vÞ tÝnh M· hiÖu tèi thiÓuDù trï tèi ®aDù trï
Thø Chøng tõ
yÕu Ngµy
xuÊt ,
Sè lîng nhËn cñaKý x¸c
kÕ to¸n
nhË
p NhËp XuÊt Tån