1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Doc thu sach dot pha viet luan tieng anh megabook

30 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Disadvantages Of Studying Abroad
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Education
Thể loại Essay
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 788,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:+ When attending universities or colleges in other - Câu điều kiện loại 1 - have difficulty in doing sth: gặp khó khăn khi làm gi đó - Mệnh đề quan hệ -

Trang 2

DANH SÁCH TOPIC TRONG CUỐN ĐỘT PHÁ KỸ NĂNG VIẾT LUẬN

Topic 2:

Cities

Topic 1: Animal rights Topic 10: Sports

and natural resources

Topic 14: Customs and cultures Topic 15: Government

and society

Topic 8:

Money

Topic 16: Global issues

Topic 9: People and personal

experiences

Topic 17:

Environment

Trang 3

Education Topic 4

The following prompts might be helpful to you.

- having financial difficulties

- experiencing loneliness and homesickness

- encountering language barrier

Disadvantages:

- having financial difficulties: tuition fees, the

cost of living (accommodation, electricity, …)

- experiencing loneliness and homesickness (difficult to make friends, adapting to a new environment) a culture shock

Trang 4

Sample writing

- encountering language barrier (having difficulty in

speaking a foreign language)

(1) There are some drawbacks of studying in other countries (2) The main disadvantage of studying overseas is that students have to face

financial problems (3) It is true that tuition fees and the cost of living

such as accommodation, food and bills in foreign nations are higher than

those in their home country, so they find it more difficult to live and study

abroad (4) Furthermore, when attending university or college in other

countries, they cannot avoid homesickness and loneliness (5) If

Trang 5

demerit: bất lợi

E.g: (Đây là một bất lợi lớn của hệ thống mới.) This is the one major drawback of the new system

- study overseas ~ study abroad ~ study in foreign countries: du học

- financial /faɪˈnænʃl/ (adj): thuộc hành chính

E.g: financial difficulties (khó khăn tài chính)

- the cost of living: chi phí sinh hoạt

- tuition fee: học phí

- accommodation /əˌkɒməˈdeɪʃn/ (n-uncountable): chỗ ơ

E.g: There’s a shortage of cheap accommodation.

Trang 6

- go to university ~ enter university ~ study at university: học đại học

- homesickness /ˈhəʊmsɪknəs/ (n-uncountable) (n): nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương homesick (adj)

E.g: vượt qua nỗi nhớ nhà.) She soon got over her homesickness (Cô ấy sớm

AeyasmdIorther’ms letter, I began to feel more and more homesick (Khi đa đọc bức thư của me mình thi tôi bắt đầu cảm thấy càng nhớ nhà hơn.)

- loneliness /ˈləʊnlinəs/ (n-uncountable): nỗi cô đơn, sự cô đơn 

lonely (adj)

E.g: và tuyệt vọng) feelings of loneliness and depression (cảm giác cô đơn

She lives alone and often feels lonely (Cô ấy sống một mình và thường cảm thấy cô đơn.)

- make friends (with sb): kết bạn (với ai)

E.g: people (Tôi thích đi học đại học để kết bạn với người I like going to university to make friends with new mới.)

- adapt /əˈdæpt/ (v) + to sth ~ adjust: thích nghi với

E.g: (Chúng tôi đa phải thích nghi nhanh chóng với hệ We have had to adapt quickly to the new system thống mới.)

- culture shock (n- countable or uncountable): a feeling of confusion and anxiety that somebody may feel when they live in or visit another country: cu sốc về văn hóa

- language barrier (n): rào cản ngôn ngư

- take into consideration ~ take into account: to think about and include a particular thing or fact when you are forming an opinion or making a decision: xem xét, cân nhắc kĩ

E g: be taken into consideration when the decision is The candidates’ experience and qualifications will made (Kinh nghiệm và bằng cấp của các thí sinh se được cân nhắc kĩ khi đưa ra quyết định.)

Trang 7

- Rút gọn mệnh đề trạng ngữ:

+ When attending universities or colleges in other

- Câu điều kiện loại 1

- have difficulty in doing sth: gặp khó khăn khi làm gi đó

- Mệnh đề quan hệ

- Câu bị động

Introduction: câu sô 1 (topic sentence)

Body: từ câu sô 2 đến 6 (supporting sentences)

Conclusion: câu sô 7 (concluding sentence)

Linking words: The main disadvantage; Furthermore;

In addition; In short

Đề bài: Trong khoảng 140 từ, viết một đoạn văn về bất lợi của việc đi

du học.

Những gợi ý sau có thể hữu ích cho các em:

- gặp khó khăn về tài chính

- nếm trải sự cô đơn và nỗi nhớ nhà

Trang 8

- đối mặt với rào cản ngôn ngư

Trang 9

và sự cô đơn Nếu bọn trẻ đi du học thi chúng có thể cảm thấy buồn chán và cô đơn khi gặp khó khăn trong việc kết bạn và thích nghi với môi trường mới, điều mà có thể dẫn đến cu sốc lớn về văn hóa Thêm vào đó, rào cản ngôn ngư

là vấn đề mà học sinh phải đối mặt bởi vi ho cảm thấy khó khăn khi nói ngoại ngữ Tóm lại, việc đi du học nên được cân nhắc kĩ bởi vi những bất lợi của nó.

Trang 10

Luyện siêu kỹ năng Chuyên đề viết luận Tiếng

9 5

Practice 1

Đề

Outline

Your writing

In about 140 words, write a paragraph about the benef of

education.

Benefits:

- provide people with knowledge and skills find a better

job, earn high salary contribute to society

- teach young people moral values (tolerance and sharing)

- prepare children to be good citizens of a society

Trang 11

4

Trang 12

Trang 13

Trang 14

Trang 15

Health Topic 6

1

Đề

Outline

Trích Topic: Health

Writing a paragraph: In about 140 words, write a paragraph to

discuss the benef of doing exercise.

Planning ideas:

- Keep us healthy: giư cho chúng ta khỏe mạnh

- Improve our self-confidence: cải thiện sự tự tin

- Relieve tension: làm giảm tình trạng căng thẳng

- Have a positive outlook on life: có cái nhìn tích cực trong cuộc

sống

- Fun: vui vẻ

- Reduce stress: giảm stress

- Idea 1: keep us healthy prevent illnesses (heart

disease, obesity, cancer, )

-Idea 2: improve our confidence (provide more energy

to relieve tension, reduce stress and have a positive outlook

on life)

- Idea 3: be fun an enjoyable experience

Trang 16

Luyện siêu kỹ năng Chuyên đề viết luận Tiếng

Sample writing

(1) Health has been considered to be the most valuable thing one possesses (2) The simplest, cheapest, but the most effective way to have

good health is doing regularly exercise (3) In other words, taking

self-us relieve tension, reduce stress and have a positive outlook on life (8) Last but not least, it’s really fun when taking more exercise (9) When we

really spend our free time doing exercise, we realize that it’s an

enjoyable

experience (10) There is no greater feeling than achieving a weight- losing

Trang 17

- valuable /ˈvæljuəbl/ (adj): đáng quý giá, quý giá

E.g: a valuable experience (kinh nghiệm quý giá)

- possess /pəˈzes/ (v): sơ hữu, có

E.g: rằng đây là chiếc vali duy nhất mà tôi có.) I’m afraid this is the only suitcase I possess (Tôi e

- effective /ɪˈfektɪv/ (adj): hiệu quả

E.g: (Thuốc là sự điều trị đơn giản nhưng hiệu quả cao.) Aspirin is a simple but highly effective treatment

- do exercise ~ take exercise: tập thể dục

- healthy /ˈhelθi/ (adj): khỏe mạnh

E.g: giư cho cô ấy luôn khỏe mạnh.) Her good diet had kept her healthy (Chế độ ăn tốt đa

Trang 18

- health problems: các vấn đề về sức khỏe

- obesity /əʊˈbiːsəti/ (n): bệnh béo phi

E.g: phi có thể tăng nguy cơ của bệnh tim.) Obesity can increase the risk of heart disease (Béo

- cancer /ˈkænsə(r)/ (n): bệnh ung thư

E.g: cancer (Người hút thuốc đối mặt với nguy cơ cao mắc Smokers face an increased risk of developing lung bệnh ung thư phổi.)

- tension /ˈtenʃn/ (n): căng thẳng ~ stress (relieve/

release/ ease tension: giảm căng thẳng; create tension: tạo

E.g: (Việc tôi thiếu kinh nghiệm thực tiễn là một bất lợi.) My lack of practical experience was a disadvantage

An unforgettable experience (Một trải nghiệm đáng nhớ.)

- achieve a weight-losing goal: đạt được mục tiêu giảm

cân

- Cấu trúc so sánh nhất, so sánh hơn

- Cấu trúc bị động (…can be easily prevented…)

- Động danh từ làm chức năng chủ ngư (Doing exercise…)

- Mệnh đề quan hệ

- spend time doing sth: dành thời gian làm gi

- help sb do/ to do sth: giúp ai làm gi đó

- make sb adj: làm cho ai đó như thế nào

E g: He always makes me happy (Anh ấy luôn làm tôi hạnh phúc.)

Trang 19

Luyện siêu kỹ năng Chuyên đề viết luận Tiếng

115

Analysis

Phần dịch

Introduction: câu sô 1, 2, 3

Body: từ câu sô 4 đến câu sô 10

Conclusion: câu sô 11

Linking words: Firstly; Secondly; Last but not least; In conclusion

Đề bài: Viết một đoạn văn để thảo luận lợi ích của việc tập thể dục

Bài mẫu

Skưhỏce được xem là th ư quý giá nhất mà con người

sơ hữu Cách đơn giản nhất, rẻ nhất nhưng hiệu quả nhất để

có sức khỏe tốt là tập thể dục thường xuyên Nói cách khác,

tập thể dục mang lại cho chúng ta nhiều lợi ích Trước tiên,

tập thể dục có thể làm cho chúng ta khỏe mạnh Nhiều

vkấhnỏeđềnhsưưcbệnh tim, b éo phí và ung thư có thể bị

ngăn cản dê dàng bằng việc tập thể dục Thư hai, nó cải

thiện tính tự tin cho chúng ta Tập thể dục cung cấp cho

chúng ta nhiều năng lượng để giúp chúng ta giảm căng

thẳng, áp lực và có cái nhìn tích cực vào cuộc sống Cuối

cùng, thực sự vui khi tập thể dục Khi chúng ta dành thời

gian rảnh của mình tập thể dục, chúng ta nhận ra rằng đó là

một trải nghiệm thu vị Không có cảm giác gi tuyệt hơn việc

đạt được mục tiêu giảm cân và có thể khỏe hơn Tóm lại, tập

thể dục là chìa khóa để làm cho cuộc sống của chúng ta

khỏe mạnh và hạnh phúc hơn.

Trang 20

Practice 1

Đề

Outline

Your writing

In about 140 words, write a paragraph about the advantages of state

health system/ state hospitals.

- be cheap and affordable (be managed by the government)

- have access to the same quality of care and

treatment (private healthcare is unfair because only

wealthy people can afford it.)

-provide more qualified doctors and nurses (take some

state hospitals in Vietnam as an example)

Trang 21

Trang 22

Trang 23

Luyện siêu kỹ năng Chuyên đề viết luận Tiếng

13 7

Trang 24

Trang 25

MỤC LỤC

PHẦN I: LY THUYẾT CƠ BẢN ĐỂ VIẾT MỘT ĐOAN VĂN BẰNG TIẾNG

ANH

I.Đoạn văn la gì? 5

II.Cấu trúc của một đoạn văn 6

II.Cấu trúc của một đoạn văn 6

PHẦN II: CÁC CHU ĐỀ THƯỜNG GẶP Topic 1: Animal rights 13

Trang 28

Topic 10: Sports and leisure 191

Ngày đăng: 15/10/2022, 00:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w