1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

câu hỏi ôn thi tin học

28 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 28,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong bảng tính Excel, khi ta thực hiện trích xuất dữ liệu bằng lệnh Data\Advancedthì phải tạo miền điều kiện, phát biểu nào sau đây về vị trí của miền điều kiện là đúng nhất.. Trong bản

Trang 1

CÂU HỎI ÔN TẬP PHẦN THI TRẮC NGHIỆM NÂNG CAO

PHẦN THI: KIẾN THỨC CHUNG

1 MS Winword: để soạn thảo nhanh một cụm từ lặp lại nhiều lần trong văn bản, ta thiết lập từ gõ tắt bằng cách vào File\Optoin\ Proofing\AutoOptoins , ta chọn tiếp công cụ nào sau đây?

A Replace - Replace With

B Find What - Replace With

C Find What - Replace

D Replace -With

Answer: D

3 MS Winword: khi cần thay thế một nội dung cũ trong văn bản thành một nội dung mới, ta nhập nội dung cũ rồi nhập nội dung mới thay thế cho nội dung cũ vào các mục tương ứng nào

sau đây?

A Replace - Replace With

B Find What - Replace With

C Find What - Replace

6 MS Winword: công cụ format painter có chức năng gì?

A Sao chép một định dạng đã có trong văn bản

Trang 2

B Tạo một định dạng mới cho văn bản

cụm thao tác nào sau đây?

A Insert\ Columns\ More Columns

B Layout\ Columns\ More Columns

Trang 3

A Right Click\Merge cells

C Page Layout\Line Numbers

D Right Click\Split cells

A Right Click\Cells Alignment

B Right Click\Text Directoin

C Home\Font\ UnderLine Style

Trang 4

B Nhấn phím Shift, đồng thời kéo rê đối tượng đến vị trí muốn sao chép rồi thả chuột

C Kéo rê đối tượng đến vị trí muốn sao chép rồi thả chuột

D TextBox (hoặc một Picture) không cho phép sao chép

Answer: A

21 MS Winword: khi thực hiện thao tác Insert\Picture là để chèn vào văn bản:

A Một hình ảnh đã được người dùng lưu trên ổ đĩa

B Một hình ảnh lưu trong thư viện hình ảnh của Word

C Một mẫu chữ nghệ thuật

D Một biểu đồ (đồ thị)

Answer: A

22 MS Winword: khi thực hiện thao tác Insert\Chart là để chèn vào văn bản:

A Một hình ảnh đã được người dùng lưu trên ổ đĩa

B Một hình ảnh lưu trong thư viện hình ảnh của Word

C Một mẫu chữ nghệ thuật

D Một biểu đồ (đồ thị)

Answer: D

23 MS Winword: khi thực hiện thao tác Insert\Clip Art là để chèn vào văn bản:

A Một hình ảnh đã được người dùng lưu trên ổ đĩa

B Một hình ảnh lưu trong thư viện hình ảnh của Word

C Một mẫu chữ nghệ thuật

D Một biểu đồ (đồ thị)

Answer: B

24 MS Winword: khi thực hiện thao tác Insert\WordArt là để chèn vào văn bản:

A Một hình ảnh đã được người dùng lưu trên ổ đĩa

B Một hình ảnh lưu trong thư viện hình ảnh của Word

C Một mẫu chữ nghệ thuật

Trang 5

D Một biểu đồ (đồ thị)

Answer: C

25 MS Winword: để tạo mục lục tự động cho văn bản, sau khi thiết lập Level cho các nội dung tạo mục lục, ta đặt con trỏ tại vị trí tạo mục lục và thực hiện cụm thao tác nàosau đây?

A References\Table of Contents\Insert Table of Contents

B Insert\Table

C References\Insert Table of Figure

D References\Insert Index

Answer: A

26 MS Winword: khi thực hiện trộn thư ta thực hiện thao tác Mailling\Select

Recipients\Use Existing List , hệ thống sẽ yêu cầu ta làm gì tiếp theo?

A Chỉ đường dẫn đến File dữ liệu nguồn cung cấp cho việc trộn thư.

B Tạo mới một danh sách dữ liệu cung cấp cho việc trộn thư

C Chỉ định trường dữ liệu chèn vào tài liệu gốc

D Xem kết quả trộn thư

Answer: A

27 MS Winword: khi thực hiện trộn thư ta thực hiện thao tác Mailling\Select

Recipients\Type New List , hệ thống sẽ yêu cầu ta làm gì tiếp theo?

A Chỉ đường dẫn đến File dữ liệu nguồn cung cấp cho việc trộn thư

B Tạo mới một danh sách dữ liệu cung cấp cho việc trộn thư

C Chỉ định trường dữ liệu chèn vào tài liệu gốc

D Xem kết quả trộn thư

Answer: B

28 MS Winword: khi thực hiện trộn thư ta thực hiện thao tác Mailling\Insert Merge Field, hệ thống sẽ yêu cầu ta làm gì tiếp theo?

A Chỉ đường dẫn đến File dữ liệu nguồn cung cấp cho việc trộn thư

B Tạo mới một danh sách dữ liệu cung cấp cho việc trộn thư

C Chỉ định trường dữ liệu chèn vào tài liệu gốc

D Xem kết quả trộn thư

A Khi thực hiện chỉnh sửa thông tin trên văn bản

B Khi Lưu văn bản với nội dung được chỉnh sửa

Trang 6

C Khi lưu văn bản với một tên mới

D Khi mở văn bản

Answer: D

31 MS Winword: khi văn bản được gắn mật khẩu, để hủy mật khẩu đi ta phải làm gì?

A Không thể hủy mật khẩu đã tạo

B Click chuột phải vào tên File\Properties\ Security\Edit\Remove

C vào File\Info\Protect Document\Encrypt With Password và xóa mật khẩu đã tạo

D Nhập mật khẩu mới

Answer: C

32 MS Winword: để canh lề cho trang in ta thực hiện cụm thao tác nào sau đây?

A Home\Print

B Page Layout\ Paragraph

C Page Layout\ Page Setup

Trang 7

37 MS Winword: khi thực hiện in nhiều trang liên tiếp nhau, ta thao tác File\Print tại mục Pages ta chỉ định trang in theo cách nào sau đây?

A Nhập trang đầu, dấu gạch ngang (-), trang cuối

B Nhập trang đầu, dấu gạch phẩy (,), trang cuối

C Nhập trang đầu, dấu gạch dưới (_), trang cuối

D Nhập trang đầu, dấu chấm phẩy (;), trang cuối

39 MS Winword: khi muốn in trang 5, trang 10 và trang 12 trong văn bản có 20 trang,

ta thao tác File\Print tại mục Pages ta chỉ định trang in theo cách nào sau đây?

42 MS Winword: Chủ đề nào không thuộc Menu Home

A Header & Footer

Trang 10

Answer: A

55 Trong bảng tính Excel, khi ta thực hiện trích xuất dữ liệu bằng lệnh Data\Advancedthì phải tạo miền điều kiện, phát biểu nào sau đây về vị trí của miền điều kiện là đúng nhất?

A Phải tạo tại Sheet chứa cơ sở dữ liệu

B Phải tạo tại Sheet chứa kết quả trích xuất dữ liệu

C Tại Sheet chứa kết quả trích xuất dữ liệu hoặc Sheet chứa cơ sở dữ liệu

D Tại vị trí tùy chọn mà không làm ảnh hưởng đến Cơ sở dữ liệu

Answer: D

56 Trong bảng tính Excel, khi ta thực hiện trích xuất dữ liệu bằng lệnh

Data\Advanced, có 2 điều kiện trích xuất liên quan đến 2 trường dữ liệu và phải thỏa mãn đồng thời, hương án nhập điều kiện nào sau đây là đúng?

A Nhập 2 điều kiện trên cùng dòng

B Nhập 2 điều kiện trên khác dòng khác cột

C Nhập 2 điều kiện trên khác dòng cùng cột

D Phương án 2 và 3 đều đúng

Answer: A

57 Trong bảng tính Excel, khi ta thực hiện trích xuất dữ liệu bằng lệnh

Data\Advanced, có 2 điều kiện trích xuất liên quan đến 2 trường dữ liệu và chỉ cần thỏa mãn 1 trong 2 điều kiện, phương án nhập điều kiện nào sau đây là đúng?

A Nhập 2 điều kiện trên cùng dòng

B Nhập 2 điều kiện trên khác dòng khác cột

C Nhập 2 điều kiện trên khác dòng cùng cột

D Phương án 1, 2 và 3 đều sai

Answer: B

58 Trong bảng tính Excel, khi ta thực hiện trích xuất dữ liệu bằng lệnh

Data\Advanced, có 2 điều kiện trích xuất liên quan đến 1 trường dữ liệu và chỉ cần thỏa mãn 1 trong 2 điều kiện, phương án nhập điều kiện nào sau đây là đúng?

A Tên trường được sử dụng 2 lần trong miền điều kiện, nhập 2 điều kiện trên cùng dòng

B Tên trường được sử dụng 2 lần trong miền điều kiện, nhập 2 điều kiện trên khác dòng

khác cột

C Nhập 2 điều kiện trên khác dòng cùng cột

D Phương án 1, 2 và 3 đều sai

Answer: C

59 Trong bảng tính Excel, khi ta thực hiện trích xuất dữ liệu bằng lệnh Data\Advanced

và chỉ định miền điều kiện, phát biểu về kết quả nào sau đây là đúng?

A Cơ sở dữ liệu chỉ hiển thị những dòng thỏa mãn miền điều kiện và ẩn các dòng còn lại

B Cơ sở dữ liệu sẽ xóa những dòng không thỏa mãn miền điều kiện

C Cơ sở dữ liệu sẽ xuất những dòng thỏa mãn miền điều kiện ra vị trí khác

D Phương án 1, 2 và 3 đều sai

Trang 11

Answer: C

60 Trong bảng tính Excel có 2 Sheets (Sheet1 và Sheet2) Cơ sở dữ liệu nằm trên Sheet1, miền điều kiện nằm ở Sheet2, khi ta ở Sheet1 và thực hiện trích xuất dữ liệu bằng lệnh Data\Advanced kết quả thực hiện cho phép xuất ra ở đâu?

A Sheet1

B Sheet2

C Sheet1 hoặc Sheet2 đều được

D Kết quả xuất ra ở Sheet mới (không phải Sheet1 hay Sheet2)

C Sheet1 hoặc Sheet2 đều được

D Kết quả xuất ra ở Sheet mới (không phải Sheet1 hay Sheet2)

Answer: B

62 Trong bảng tính Excel có 2 Sheets (Sheet1 và Sheet2) Cơ sở dữ liệu nằm trên Sheet2, miền điều kiện nằm ở Sheet1, khi ta ở Sheet1 và thực hiện trích xuất dữ liệu bằng lệnh Data\Advanced kết quả thực hiện cho phép xuất ra ở đâu?

A Sheet1

B Sheet2

C Sheet1 hoặc Sheet2 đều được

D Kết quả xuất ra ở Sheet mới (không phải Sheet1 hay Sheet2)

Answer: A

63 Trong bảng tính Excel có 2 Sheets (Sheet1 và Sheet2) Cơ sở dữ liệu nằm trên Sheet1, miền điều kiện nằm ở Sheet2, khi ta ở Sheet2 và thực hiện trích xuất dữ liệu bằng lệnh Data\Advanced kết quả thực hiện cho phép xuất ra ở đâu?

A Sheet1

B Sheet2

C Sheet1 hoặc Sheet2 đều được

D Kết quả xuất ra ở Sheet mới (không phải Sheet1 hay Sheet2)

Trang 13

73 MS Excel: Ô A1=DTITC; A2=1; A3=2 Hãy cho biết kết quả công thức sau:

Trang 14

80 MS Excel: Ô C1=DTITC; C2=1; C3=A; C4=2 Hãy cho biết kết quả công thức sau: =COUNT(SUM(C2:C4),C1)+COUNT(C1:C4,SUM(C1:C4))

83 MS Excel: Tại địa chỉ B21 ta soạn thảo công thức

=COUNTIFS($I$2:$I$11,"Trung Bình",$H$2:$H$11,">=5.6") thì ta được kết quả bao nhiều?

85 98 MS Excel: Tại địa chỉ B21 ta soạn thảo công

thức=SUMIFS(H2:H11,H2:H11,">=4",I2:I11,"Yếu") thì ta được kết quả bao nhiều?

Trang 15

86 99 MS Excel: Tại địa chỉ J23 ta soạn thảo công thức

=SUMPRODUCT(E17:E21,F17:G212) thì ta được kết quả bao nhiều?

90 MS Excel: Tại địa chỉ J13=COUNTIF(C4:G4,"<5") ta dùng công thức đếm số môn

nợ có điểm dưới 5 ta được kết quả gì sau đây?

Trang 16

92 MS Excel: Tại địa chỉ J13=COUNTIFF(C4:G4,">5") ta dùng công thức đếm số môn có điểm lơn hơn hoặc bằng 5 ta được kết quả gì sau đây?

93 MS Excel: Tại địa chỉ A1 có nội dung "150" ta soạn thảo công thức tại

B1=ROUND(A1,-2) thì ta được kết quả là gì?

94 MS Excel: Tại địa chỉ A1 có nội dung "1500" ta soạn thảo công thức tại

B1=ROUND(A1,-3) thì ta được kết quả là gì?

97 MS Excel: Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu nếu DTB = 9? =If(DTB>=5,

"TB",If(DTB>=6.5, "Kha",If(DTB>= 8, "Gioi", "Yeu")))

Trang 17

98 MS Excel: Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu nếu DTB = 6? =If(DTB>=5, Dau, Truot)

Trang 18

108 MS Access: Dòng Field của giao diện Query Design thể hiện điều gì

A Tên trường được chọn

B Tên trường được chọn

C Tên liên kết được chọn

D Tên trường quan hệ

Answer: A

110 MS Access: Dòng Sort của giao diện Query Design thể hiện điều gì

A Tên trường được sắp xếp

B Tên bảng được sắp xếp

Trang 19

C Tên liên kết được sắp xếp

D Tên trường trích lọc

Answer: A

111 MS Access: Dòng Show của giao diện Query Design thể hiện điều gì

A Tên trường được hiển thị

B Tên bảng được hiển thị

C Tên liên kết được hiển thị

D Tên trường cần xóa

Answer: A

112 MS Access: Dòng Criteria của giao diện Query Design thể hiện điều gì

A Tên trường làm điều kiện

B Tên bảng làm điều kiện

C Tên liên kết làm điều kiện

D Tên trường cần sắp xếp

Answer: A

113 MS Access: Dòng Or của giao diện Query Design thể hiện điều gì

A Điều kiện của trường thông tin

B Điều kiện của bảng

C Điều kiện của liên kết

Trang 20

123 MS Access: Kiểu dữ liệu nào cho phép lưu giá trị 10/03/2017

A Date/Time - Short Date

B Date/Time - Long Date

C Date/Time - Medium Date

D Date/Time - General Date

Answer: A

124 MS Access: Thuộc tính Field Size của một trường có mục đích gì

Trang 21

127 MS Access: Thuộc tính Caption của một trường có mục đích gì

A Tạo nhãn cho tên trường dữ liệu

B Định dạng dữ liệu

C Ràng buộc nhập dữ liệu

D Điều kiện nhập dữ liệu

Answer: A

128 MS Access: Thuộc tính Default Value của một trường có mục đích gì

A Tạo một giá trị ban đầu cho trường dữ liệu

B Định dạng dữ liệu

C Ràng buộc nhập dữ liệu

D Điều kiện nhập dữ liệu

Answer: A

129 MS Access: Thuộc tính Validation Rule của một trường có mục đích gì

A Điều kiện nhập dữ liệu

B Định dạng dữ liệu

C Ràng buộc nhập dữ liệu

D Xác định kiểu dữ liệu

Answer: A

130 MS Access: Thuộc tính Validation Text của một trường có mục đích gì

A Lời nhắc điều kiện nhập dữ liệu

B Lời nhắc định dạng dữ liệu

C Lời nhắc ràng buộc nhập dữ liệu

D Lời nhắc xác định kiểu dữ liệu

Answer: A

Trang 22

131 MS Access: Thuộc tính Required của một trường có mục đích gì

A Yêu cầu phải nhập dữ liệu

B Định dạng dữ liệu

C Ràng buộc nhập dữ liệu

D Điều kiện nhập dữ liệu

Answer: A

132 MS Access: Thuộc tính Allow Zero Length của một trường có mục đích gì

A Không cho phép để trống dữ liệu

B Định dạng dữ liệu

C Ràng buộc nhập dữ liệu

D Điều kiện nhập dữ liệu

Answer: A

133 MS Access: Thuộc tính Indexed của một trường có mục đích gì

A Kiểm soát việc trùng lặp dữ liệu

B Định dạng dữ liệu

C Ràng buộc nhập dữ liệu

D Điều kiện nhập dữ liệu

Answer: A

134 MS Access: Mệnh đề nào phát biểu đúng về Query

A Chứa câu lệnh SQL dùng trích lọc dữ liệu từ Table

B Trích lọc và sao chép dữ liệu từ Table

C Trích lọc và chuyển dữ liệu từ Table

D Dùng để xem, sửa, xóa các Record của Table

Answer: A

135 MS Access: Mệnh đề nào phát biểu đúng về Table

A Lưu trữ dữ liệu do người dùng nhập liệu

B Trích lọc và sao chép dữ liệu từ Table

C Lập báo cáo có nguồn thông tin từ Query

D Dùng để xem, sửa, xóa các Record của Table

Answer: A

136 MS Access: Mệnh đề nào phát biểu đúng về Form

A Dùng để xem, sửa, xóa các Record của Table

B Trích lọc và sao chép dữ liệu từ Table

C Lập báo cáo có nguồn thông tin từ Query

D Lưu trữ dữ liệu do người dùng nhập liệu

Answer: A

137 MS Access: Mệnh đề nào phát biểu đúng về Report

A Lập báo cáo có nguồn thông tin từ Query

B Trích lọc và sao chép dữ liệu từ Table

C Lưu trữ dữ liệu do người dùng nhập liệu

D Dùng để xem, sửa, xóa các Record của Table

Answer: A

Trang 23

138 MS Access: Query dùng để trích lọc thông tin là loại Query nào

Trang 25

151 MS Access: Kiểu RelationShip 1-1 là sự kết hợp giữa cặp khóa nào

A Đang mở Table ở chế độ Design

B Table chưa tạo kiểu Lookup cho khóa phụ

C Table chưa thiết lập thuộc tính Validation Rule

D Chưa tạo kiểu dữ liệu

Answer: A

153 MS Access: Không thể tạo được RelationShip, lỗi nào sau đây có thể là nguyên nhân

A Đang mở Table ở chế độ Open

B Table chưa tạo kiểu Lookup cho khóa phụ

C Table chưa thiết lập thuộc tính Validation Rule

D Chưa tạo kiểu dữ liệu

Answer: A

154 MS Access: Không thể tạo được RelationShip, lỗi nào sau đây có thể là nguyên nhân

A Kiểu dữ liệu của cặp khóa chính và phụ không trùng nhau

B Table chưa tạo kiểu Lookup cho khóa phụ

C Table chưa thiết lập thuộc tính Validation Rule

D Chưa tạo kiểu dữ liệu

Answer: A

155 MS Access: Không thể nhập được dữ liệu cho Table, lỗi nào sau đây có thể là nguyên nhân

A Chưa nhập dữ liệu cho Table có khóa chính

B Chưa nhập dữ liệu cho Table có khóa phụ

C Chưa tạo RelationShip cho Table

D Chưa tạo kiểu dữ liệu

Trang 26

157 MS Access: Không thể cập nhật kiểu dữ liệu cho khóa chính của Table, lỗi nào sau đây có thể là nguyên nhân

A Đang tồn tại một Relationship đối với khóa chính

C Chưa tạo RelationShip cho Table

D Chưa tạo kiểu dữ liệu

C Chưa tạo RelationShip cho Table

D Chưa tạo kiểu dữ liệu

C Chưa tạo RelationShip cho Table

D Chưa tạo kiểu dữ liệu

Trang 27

C Xác định duy nhất một mẫu tin

D Có giá trị duy nhất (không trùng nhau); không được rỗng; xác định duy nhất một mẫu tin

Answer: D

165 Khoá chính trong Table dùng để phân biệt giữa Record này với Record khác trong

A Cùng một Table

B Giữa Table này với Table khác

C Giữa 2 Table có cùng mối quan hệ

C Cùng kiểu nhưng không cùng tên

D Các câu trên đều sai

Answer: D

167 Dữ liệu của một trường có kiểu là AutoNumber

A Luôn luôn tăng

B Luôn luôn giảm

C Access sẽ tự động tăng tuần tự hoặc ngẫu nhiên khi một mẫu tin mới được tạo

D Tùy ý người sử dụng

Answer: C

168 Khi tạo ra các bảng trong cơ sở dữ liệu Access thì ta nên thực hiện theo trình tự sau

A Tạo liên kết, tạo khóa chính, nhập liệu

B Tạo khóa chính, tạo liên kết, nhập liệu

C Tạo khóa chính, nhập liệu, tạo liên kết

D Nhập liệu, tạo khóa chính, liên kết

Answer: B

169 Có thể hiển thị dữ liệu ở trường Text toàn là chữ hoa, bất luận đã nhập như thế nào?

A Ở thuộc tính Format của trường chỉ định, nhập vào dấu lớn hơn ( >)

B Ở thuộc tính Format của trường chỉ định, nhập vào dấu bé hơn (<)

Ngày đăng: 14/10/2022, 18:38

w