1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LỚP 3 kì II

107 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lớp 3 Kì II
Trường học Trường Tiểu Học
Thể loại phiếu bài tập
Năm xuất bản 2020 – 2021
Định dạng
Số trang 107
Dung lượng 8,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 76 Trường Tiểu học ..... PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 77 Trường Tiểu học .... PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 78 Trường Tiểu học .... PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 79 Trường

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 75

Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021

Họ tên học sinh: Lớp: Thời gian: phút

Thời điểm hoàn thành bài :

Lời nhận xét của thầy

Trang 2

Bài 5: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 36m, chiều rộng bằng

6

1 chiều dài Tính chu vimảnh đất đó

Bài 6: Một hình vuông được chia thành hai hình chữ nhật bằng nhau Tổng chu vi hai hình chữ

nhật là 222cm Tính chu vi hình vuông

Bài 7: Tìm X biết a) (X : 4) : 8 = 64 b) 89 : (X – 15) = 4 (dư 1)

PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 76

Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021

Trang 3

Họ tên học sinh: Lớp: Thời gian: phút

Bài 1: Tính

428  7 273  9 833: 3 929 : 8

Bài 2: Tìm X biết

Bài 3: Cho dãy số 25; 30; 35; 40; Tính tổng 9 số hạng đầu tiên của dãy số.

Bài 4: Cho dãy số 12; 16; 20; 24; Tính tổng 11 số hạng đầu tiên của dãy số.

Điểm

Bằng số:

Bằng chữ:

Thời điểm hoàn thành bài :

Lời nhận xét của thầy

Trang 4

Bài 5: Hai thùng dầu có tất cả 75l dầu Số dầu ở thừng thứ nhất bằng

4

1

số dầu ở thừng thứ hai.Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu?

Bài 6: Nhà An nuôi 120 con gà, trong đó số gà trống bằng

3

1

số gà mái Hỏi nhà An nuôi baonhiêu con gà trống, bao nhiêu con gà mái?

PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 77

Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021

Họ tên học sinh: Lớp: Thời gian: phút

Trang 5

Bài 1: Chọn từ viết đúng để điền vào chỗ chấm.

a) Sâm hay xâm?

lược; lấn; nhân

b) xúc hay súc?

gia ; đất; .miệng

Bài 2: Thêm dấu phẩy vào vị trí thích hợp trong đoạn văn sau Em hãy viết lại đoạn văn sau khi

thêm dấu phẩy

Mưa rả rích đêm ngày Mưa tối tăm mặt mũi Mưa thối đất thối cát Trận này chưa qua trận khác đã tới ráo riết hung tợn hơn Tưởng như biển có bao nhiêu nước trời hút lên đổ hết xuống đất liền.

Bài 3: Tìm 10 từ chỉ màu trắng Đặt câu có hình ảnh so sánh với một trong các từ tìm được.

Bài 4: Gạch 1 gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai?; gạch 2 gạch dưới bộ phận trả lời cho

câu hỏi thế nào?

a) Bọn trẻ con thật xinh xắn, dễ thương

Điểm

Bằng số:

Bằng chữ:

Thời điểm hoàn thành bài :

Lời nhận xét của thầy

Trang 6

b) Ven đường, muôn hoa khoe sắc.

c) Gió nhuốm hơi nước mát lạnh

Bài 5: Gạch chân dưới các từ chỉ sự vật trong mỗi câu sau?

a) Nước chảy bèo trôi

b) Chó treo, mèo đậy

c) Tấc đất, tấc vàng

d) Ếch kêu uôm uôn, ao chuôm đầy nước

e) Khoai đất lạ, mạ đất quen

Bài 6: Gạch chân dưới các câu Ai làm gì? trong đoạn văn:

Chiều làng Dao suối Lìn thật đẹp Ánh mặt trời sắp lặn sáng rực lên, hôm thì vàng tươi, hôm thì ráng đỏ Trẻ em mặc áo bông, áo len đủ màu ra đầu làng đón người lớn đi làm về Từng đoàn người đi hàng một, theo thói quen của những người đi rừng, từ các khu trồng trọt, chăn nuôi trở về trong tiếng hát của máy thu thanh Khi đêm xuống, những đường làng ngang dọc, thẳng tắp có hàng trăm bóng điện bật sáng.

Bài 7: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau.

ồn ào - lễ phép -

đầy đủ - (quả) chín - (cá) tươi - ẩm ướt -

PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 78

Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021

Họ tên học sinh: Lớp: Thời gian: phút

Trang 7

Bài 1: Tính

584  6 735  5 781:7 693 : 5

Bài 2: Tìm X biết

Bài 3: Hai thùng dầu chứa tất cả 96l dầu, số dầu ở thùng thứ nhất gấp 3 lần số dầu ở thùng thứ

hai Hỏi mỗi thùng chứa bao nhiêu lít dầu?

Bài 4: Trên sân có tất cả 65 con gà, biết số gà mái gấp 4 lần số gà trống Hỏi trên sân có bao nhiêu con gà mái,

bao nhiêu con gà trống?

Điểm

Bằng số:

Bằng chữ:

Thời điểm hoàn thành bài :

Lời nhận xét của thầy

Trang 8

Bài 5: Anh và em có tất cả 48 quyển vở Số vở của em bằng

PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 79

Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021

Họ tên học sinh: Lớp: Thời gian: phút

Trang 9

Bài 1: Tính

653  7 586  9 738 : 6 349 : 4

Bài 2: Bình và An gấp được tất cả 45 bông hoa Sô bông hoa Bình gấp được gấp 4 lần số bông

hoa của An gấp được Hỏi mỗi bạn gấp được bao nhiêu bông hoa?

Bài 3: Sô bi màu xanh nhiều hơn số bi màu đỏ là 18 viên, biết rằng số bi màu xanh gấp 3 lần sô bi màu đỏ.

Hỏi có bao nhiêu viên bi màu xanh, bao nhiêu viên bi màu đỏ?

Điểm

Bằng số:

Bằng chữ:

Thời điểm hoàn thành bài :

Lời nhận xét của thầy

Trang 10

Bài 4: Mẹ hơn con 28 tuổi, biết rằng tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao

Trang 11

Bài 6: Đội văn nghệ nhà trường có số bạn nam bằng

4

1

số bạn nữ, biết số bạn nữ nhiều hơn sốbạn nam 21 bạn Hỏi đội văn nghệ của trường có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?

PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 75

Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021

Họ tên học sinh: Lớp: Thời gian: phút

Trang 12

Thời điểm hoàn thành bài :

Lời nhận xét của thầy

Trang 13

Bài 5: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 36m, chiều rộng bằng

6

1 chiều dài Tính chu vimảnh đất đó

Bài 6: Một hình vuông được chia thành hai hình chữ nhật bằng nhau Tổng chu vi hai hình chữ

nhật là 222cm Tính chu vi hình vuông

Bài 7: Tìm X biết a) (X : 4) : 8 = 64 b) 89 : (X – 15) = 4 (dư 1)

PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 76

Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021

Họ tên học sinh: Lớp: Thời gian: phút

Trang 14

Bài 1: Tính

428  7 273  9 833: 3 929 : 8

Bài 2: Tìm X biết

Bài 3: Cho dãy số 25; 30; 35; 40; Tính tổng 9 số hạng đầu tiên của dãy số.

Bài 4: Cho dãy số 12; 16; 20; 24; Tính tổng 11 số hạng đầu tiên của dãy số.

Điểm

Bằng số:

Bằng chữ:

Thời điểm hoàn thành bài :

Lời nhận xét của thầy

Trang 15

Bài 5: Hai thùng dầu có tất cả 75l dầu Số dầu ở thừng thứ nhất bằng

4

1

số dầu ở thừng thứ hai.Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu?

Bài 6: Nhà An nuôi 120 con gà, trong đó số gà trống bằng

3

1

số gà mái Hỏi nhà An nuôi baonhiêu con gà trống, bao nhiêu con gà mái?

PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 77

Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021

Họ tên học sinh: Lớp: Thời gian: phút

Trang 16

Bài 1: Chọn từ viết đúng để điền vào chỗ chấm.

a) Sâm hay xâm?

lược; lấn; nhân

b) xúc hay súc?

gia ; đất; .miệng

Bài 2: Thêm dấu phẩy vào vị trí thích hợp trong đoạn văn sau Em hãy viết lại đoạn văn sau khi

thêm dấu phẩy

Mưa rả rích đêm ngày Mưa tối tăm mặt mũi Mưa thối đất thối cát Trận này chưa qua trận khác đã tới ráo riết hung tợn hơn Tưởng như biển có bao nhiêu nước trời hút lên đổ hết xuống đất liền.

Bài 3: Tìm 10 từ chỉ màu trắng Đặt câu có hình ảnh so sánh với một trong các từ tìm được.

Bài 4: Gạch 1 gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai?; gạch 2 gạch dưới bộ phận trả lời cho

câu hỏi thế nào?

a) Bọn trẻ con thật xinh xắn, dễ thương

Điểm

Bằng số:

Bằng chữ:

Thời điểm hoàn thành bài :

Lời nhận xét của thầy

Trang 17

b) Ven đường, muôn hoa khoe sắc.

c) Gió nhuốm hơi nước mát lạnh

Bài 5: Gạch chân dưới các từ chỉ sự vật trong mỗi câu sau?

a) Nước chảy bèo trôi

b) Chó treo, mèo đậy

c) Tấc đất, tấc vàng

d) Ếch kêu uôm uôn, ao chuôm đầy nước

e) Khoai đất lạ, mạ đất quen

Bài 6: Gạch chân dưới các câu Ai làm gì? trong đoạn văn:

Chiều làng Dao suối Lìn thật đẹp Ánh mặt trời sắp lặn sáng rực lên, hôm thì vàng tươi, hôm thì ráng đỏ Trẻ em mặc áo bông, áo len đủ màu ra đầu làng đón người lớn đi làm về Từng đoàn người đi hàng một, theo thói quen của những người đi rừng, từ các khu trồng trọt, chăn nuôi trở về trong tiếng hát của máy thu thanh Khi đêm xuống, những đường làng ngang dọc, thẳng tắp có hàng trăm bóng điện bật sáng.

Bài 7: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau.

ồn ào - lễ phép -

đầy đủ - (quả) chín - (cá) tươi - ẩm ướt -

PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 78

Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021

Họ tên học sinh: Lớp: Thời gian: phút

Trang 18

Bài 1: Tính

584  6 735  5 781:7 693 : 5

Bài 2: Tìm X biết

Bài 3: Hai thùng dầu chứa tất cả 96l dầu, số dầu ở thùng thứ nhất gấp 3 lần số dầu ở thùng thứ

hai Hỏi mỗi thùng chứa bao nhiêu lít dầu?

Bài 4: Trên sân có tất cả 65 con gà, biết số gà mái gấp 4 lần số gà trống Hỏi trên sân có bao nhiêu con gà mái,

bao nhiêu con gà trống?

Điểm

Bằng số:

Bằng chữ:

Thời điểm hoàn thành bài :

Lời nhận xét của thầy

Trang 19

Bài 5: Anh và em có tất cả 48 quyển vở Số vở của em bằng

PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 79

Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021

Họ tên học sinh: Lớp: Thời gian: phút

Trang 20

Bài 1: Tính

653  7 586  9 738 : 6 349 : 4

Bài 2: Bình và An gấp được tất cả 45 bông hoa Sô bông hoa Bình gấp được gấp 4 lần số bông

hoa của An gấp được Hỏi mỗi bạn gấp được bao nhiêu bông hoa?

Bài 3: Sô bi màu xanh nhiều hơn số bi màu đỏ là 18 viên, biết rằng số bi màu xanh gấp 3 lần sô bi màu đỏ.

Hỏi có bao nhiêu viên bi màu xanh, bao nhiêu viên bi màu đỏ?

Điểm

Bằng số:

Bằng chữ:

Thời điểm hoàn thành bài :

Lời nhận xét của thầy

Trang 21

Bài 4: Mẹ hơn con 28 tuổi, biết rằng tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao

Trang 22

Bài 6: Đội văn nghệ nhà trường có số bạn nam bằng

4

1

số bạn nữ, biết số bạn nữ nhiều hơn sốbạn nam 21 bạn Hỏi đội văn nghệ của trường có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?

PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 81

Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021

Họ tên học sinh: Lớp: Thời gian: phút

Trang 23

Bài 1: Tính

249  5 345  4 802 : 3 549 : 7

Bài 2: Tìm X biết a) 47 : (X – 9) = 6 (dư 5) b) 81 : 9 : 3 + X = 51

Bài 3: Năm nay chị 10 tuổi Tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi chị Tuổi em bằng

8

1 tuổi mẹ Hỏi sau 3 nămnữa, mẹ hơn em bao nhiêu tuổi?

Bài 4: Tính nhanh 5 + 8 + 11 + 14 + + 29

Điểm

Bằng số:

Bằng chữ:

Thời điểm hoàn thành bài :

Lời nhận xét của thầy

Trang 24

Bài 5: Một hình chữ nhật có 2 lần chu vi là 256cm, biết chiều dài hình chữ nhật là 39cm Tính

Bài 7: Số? a)

4

1 của số A là 15 Số A là ………

b)

3

1

số học sinh của lớp 3C là 13 bạn Lớp 3C có tất cả ……… học sinh

PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 82

Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021

Họ tên học sinh: Lớp: Thời gian: phút

Trang 25

Bài 1: Tính

316  6 422  7 553 : 4 816 : 8

Bài 2: Viết tiếp vào chỗ chấm.

a) Một hình tròn có bán kính là 14cm Đường kính hình tròn là: b) Một hình tròn có đường kính là 26cm Bán kính hình tròn là:

Thời điểm hoàn thành bài :

Lời nhận xét của thầy

Trang 26

Bài 5: Một cửa hàng hoa quả nhập về 6 thùng quả, mỗi thùng nặng 30kg Cửa hàng đã bán hết

4

1

số quả đó Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam quả

Bài 6: Một phép chia có số chia là 7, thương là số lớn nhất có hai chữ số và số dư là số dư lớn

nhất có thể có Tìm số chi chia của phép chia

Bài 7: Thêm dấu ngoặc để được kết quả đúng.

60 : 10 – 4 : 2 + 2 = 7 60 : 10 – 4 : 2 + 2 = 6

Bài 8: Một hình chữ nhật có chu vi bằng 50cm, chiều dài gấp 4 lần chiều rộng Tính chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật đó.

Trang 27

PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 83

Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021

Họ tên học sinh: Lớp: Thời gian: phút

Trang 28

Bài 1: tr hay ch?

Bền ắc .ân trọng .au dồi

ắc nghiệm .ân thành .au chuốt

Bài 2: Khoanh vào chữ cái trước câu Ai thế nào?

a) Dưới chân núi, đàn bò thi nhau gặm cỏ

b) Bố em là một người rất nghiêm khắc

c) Ánh trăng tưới đẫm tàu cau lấp lánh sương đêm

d) Sư tử là chúa rừng xanh

e) Những cánh hoa xinh xắn rụng lả tả

Bài 3: Tìm 10 từ chỉ hoạt động chứa tiếng có âm đầu v.

Bài 4: Thêm dấu phẩy vào vị trí thích hợp trong mỗi câu sau.

a) Những con đường mòn cũng trở nên mềm mại uốn khúc lúc ẩn lúc hiện như nhữngchiếc khăn voan lơ lửng bay trong gió

b) Trong vườn nhà dạ hương thiên lí móng rồng dịu dàng đưa hương

Bài 5: Thêm từ ngữ để được hình ảnh so sánh.

a) Đẹp như Hôi như

Điểm

Bằng số:

Bằng chữ:

Thời điểm hoàn thành bài :

Lời nhận xét của thầy

Trang 29

b) Trắng như Nặng như

c) Sáng như Nhẹ như

Bài 6: Điền cặp từ trái nghĩa vào chỗ chấm để hoàn chỉnh các câu sau.

a) Nhiều sao thì , vắng sao thì

b) Cá nuốt cá

c) học lễ, học văn

d) là mẹ

Bài 7: Viết tiếp vào chỗ chấm để hoàn chỉnh đoạn văn

Nhà em có một đàn gà con mới nở Trông chúng mới xinh xắn, đáng yêu làm sao! Bộlông của chúng Cái đầu ., cặp

mỏ Đôi mắt, , đưa đi đưa lại như cónước Đôi chân Chúng bên chân mẹ

PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 84

Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021

Trang 30

Họ tên học sinh: Lớp: Thời gian: phút

Thời điểm hoàn thành bài :

Lời nhận xét của thầy

Trang 31

Bài 4: Hai thùng dầu chứa tất cả 95l dầu Số lít dầu ở thùng thứ hai gấp 4 lần số lít dầu ở thùng

thứ nhất Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu?

Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 85

Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021

Trang 32

Họ tên học sinh: Lớp: Thời gian: phút

Thời điểm hoàn thành bài :

Lời nhận xét của thầy

Trang 33

b) Tính nhanh tổng các số vừa lập được.

Bài 4: Một hình chữ nhật có chu vi 120cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Tính chiều dài, chiều

Trang 34

Bài 6: Cô giáo có một hộp bút gồm 30 chiếc Cô thưởng cho các bạn nam

số bút còn lại Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu cái bút?

Bài 7: Có hình tam giác

Có hình tứ giác

Trang 35

PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 86

Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021

Họ tên học sinh: Lớp: Thời gian: phút

Bài 1: l hay n?

Sữa đậu ành gian ao nóng ực

Ăn ngon ành nôn ao sức ực

Bài 2: Tìm 5 từ chỉ đặc điểm hình dáng; 5 từ chỉ phẩm chất con người.

Bài 3: Gạch chéo giữa hai bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai? và Làm gì?

a) Chim đại bàng chân vàng, mỏ đỏ đang chao lượn

b) Đám rước đèn bước đi chậm rãi trông như một con rồng lửa bò ngoằn ngoèo

c) Bầy thiên nga trắng muốt đang bơi lội

Bài 4: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

Mát mẻ - nhọc nhằn - Bằng phẳng - đông đúc -

Lũ lụt - gian xảo -

Điểm

Bằng số:

Bằng chữ:

Thời điểm hoàn thành bài :

Lời nhận xét của thầy

Trang 36

Bài 5: Tách đoạn văn sau thành 5 câu, bổ sung dấu chấm, dấu phẩy và viết lại cho đúng.

Xem chú mèo rình chuột mới thật là thú vị mỗi khi có tiếng động tai chú dỏng lên nghe ngóng bốn chân chú khẽ rón rén đôi mắt long lên chú thu mình lại nép sát vào một góc chú kiên trì ngồi chờ hàng giờ đồng hồ

Bài 6: Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân.

a) Với tinh thần say mê, cô đã cho ra lò nhiều sản phẩm đẹp

b) Để mài cho răng mòn đi, chuột thường cắn quần áo và các vật cứng

c) Từ hồi còn bé, tôi đã được sống với ông bà

PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 87

Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021

Trang 37

Họ tên học sinh: Lớp: Thời gian: phút

Thời điểm hoàn thành bài :

Lời nhận xét của thầy

Trang 38

Bài 4: Cho dãy số 1; 5; 9; 13; 17; Tìm số hạng thứ 81 của dãy số đó.

Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

4 tuần 5 ngày = ngày 1 giờ 15 phút = phút

4 ngày 4 giờ = giờ 1 giờ rưỡi = phút

Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 88

Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021

Trang 39

Họ tên học sinh: Lớp: Thời gian: phút

Bài 1: Tính 4209 5 3725  7 5549 : 6 9805 : 5

Bài 2: Tính giá trị biểu thức a) 212 + (38 – 135 : 9) b) 982 – 184 : 4  3

Bài 3: Cần dùng bao nhiêu chữ số để đánh số trang của một quyển sách dày 120 trang?

Bài 4: Cần dùng bao nhiêu chữ số để đánh số trang của một quyển sách dày 155 trang?

Điểm

Bằng số:

Bằng chữ:

Thời điểm hoàn thành bài :

Lời nhận xét của thầy

Trang 40

Bài 5: Cần dùng bao nhiêu chữ số để viết các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 210.

Bài 6: Thêm dấu ngoặc để được kết quả đúng.

a) 32 : 2 + 6 + 4 : 2 = 6 c) 32 : 2 + 6 - 4 : 2 = 4

b) 32 : 2 + 6 + 4 : 2 = 21 d) 32 : 2 + 6 - 4 : 2 = 2

Bài 7: Cô giáo có 6 hộp bút như nhau Cô lấy ra ở mỗi hộp 4 cái bút thì số bút còn lại trong 6

hộp đúng bằng số bút trong 4 hộp ban đầu Hỏi lúc đầu mỗi hộp có bao nhiêu cái bút?

PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 89

Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021

Ngày đăng: 14/10/2022, 11:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 6: Một hình vng được chia thành hai hình chữ nhật bằng nhau. Tổng chu vi hai hình chữ - LỚP 3 kì II
i 6: Một hình vng được chia thành hai hình chữ nhật bằng nhau. Tổng chu vi hai hình chữ (Trang 2)
Bài 3: Tìm 10 từ chỉ màu trắng. Đặt câu có hình ảnh so sánh với một trong các từ tìm được. - LỚP 3 kì II
i 3: Tìm 10 từ chỉ màu trắng. Đặt câu có hình ảnh so sánh với một trong các từ tìm được (Trang 5)
Bài 5: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 36m, chiều rộng bằng - LỚP 3 kì II
i 5: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 36m, chiều rộng bằng (Trang 13)
Bài 6: Một hình vng được chia thành hai hình chữ nhật bằng nhau. Tổng chu vi hai hình chữ - LỚP 3 kì II
i 6: Một hình vng được chia thành hai hình chữ nhật bằng nhau. Tổng chu vi hai hình chữ (Trang 13)
Bài 3: Tìm 10 từ chỉ màu trắng. Đặt câu có hình ảnh so sánh với một trong các từ tìm được. - LỚP 3 kì II
i 3: Tìm 10 từ chỉ màu trắng. Đặt câu có hình ảnh so sánh với một trong các từ tìm được (Trang 16)
Bài 8: Một hình chữ nhật có chu vi bằng 50cm, chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Tính chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật đó. - LỚP 3 kì II
i 8: Một hình chữ nhật có chu vi bằng 50cm, chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Tính chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật đó (Trang 26)
Bài 4: Một hình chữ nhật có chu vi 120cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài, chiều - LỚP 3 kì II
i 4: Một hình chữ nhật có chu vi 120cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài, chiều (Trang 33)
Bài 7: Có ............... hình tam giác - LỚP 3 kì II
i 7: Có ............... hình tam giác (Trang 34)
Bảng 10: Bảng thu nhập của công nhân trực tiếp - LỚP 3 kì II
Bảng 10 Bảng thu nhập của công nhân trực tiếp (Trang 36)
Bài 7: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 27m, chiều dài gấp rưỡi chiều rộng. Tính chu - LỚP 3 kì II
i 7: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 27m, chiều dài gấp rưỡi chiều rộng. Tính chu (Trang 47)
Bài 1: Một hình vng có diện tích 49 cm2. Tính chu vi hình vng đó. - LỚP 3 kì II
i 1: Một hình vng có diện tích 49 cm2. Tính chu vi hình vng đó (Trang 53)
Bài 4: Một hình vng có chu vi 32m. Tính diện tích hình vng đó. - LỚP 3 kì II
i 4: Một hình vng có chu vi 32m. Tính diện tích hình vng đó (Trang 54)
Bài 7: Một hình chữ nhật có chu vi 70cm, chiều rộng bằng - LỚP 3 kì II
i 7: Một hình chữ nhật có chu vi 70cm, chiều rộng bằng (Trang 55)
chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó. - LỚP 3 kì II
chi ều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó (Trang 55)
Bài 2: Một chữ nhật có chu vi bằng 58cm, chiều rộng hình chữ nhật là 8cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó. - LỚP 3 kì II
i 2: Một chữ nhật có chu vi bằng 58cm, chiều rộng hình chữ nhật là 8cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó (Trang 56)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w