1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LỚP 3 kì i

64 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Về Nhà
Trường học Trường Tiểu học
Thể loại phiếu bài tập
Năm xuất bản 2020 – 2021
Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 4,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 45Trường Tiểu học .... PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 46Trường Tiểu học .... PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 48 Trường Tiểu học ..... PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 49 Trường T

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 45

Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021

Họ tên học sinh: Lớp: Thời gian: 40 phút

Bài 3: Từ các chữ số 0, 2, 4, 6 em hãy viết các số có ba chữ số khác nhau.

Bài 4: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4 em hãy viết các số có ba chữ số khác nhau.

Điểm

Bằng số:

Bằng chữ:

Thời điểm hoàn thành bài :

Lời nhận xét của thầy

Trang 2

Bài 4: Năm nay chị 8 tuổi, tuổi em bằng

2

1

tuổi chị Hỏi 5 năm nữa, tổng số tuổi của hai chị

em là bao nhiêu?

Bài 5: Hôm nay là thứ bảy ngày 3 tháng 10 Vậy:

a) Thứ bảy tuần trước này ngày nào?

a) Thứ bảy tuần sau này ngày nào?

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 46

Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021

Họ tên học sinh: Lớp: Thời gian: 40 phút

Thời điểm hoàn thành bài :

Lời nhận xét của thầy

Trang 4

Bài 5: Hiệu của hai số là 42 Giữ nguyên số bị trừ và tăng số trừ thêm 7 đơn vị thì được hiệu

mới là bao nhiêu?

Bài 6: Hiệu của hai số là 64 Giữ nguyên số bị trừ và giảm số trừ đi 12 đơn vị thì được hiệu mới là bao nhiêu?

Bài 7: Hiệu của hai số là 81 Nếu tăng số bị trừ thêm 4 đơn vị và tăng số trừ thêm 7 đơn vị thì được hiệu mới là bao nhiêu?

Bài 8: Hiệu của hai số là 66 Nếu giảm số bị trừ 9 đơn vị, giảm số trừ đi 5 đơn vị thì được hiệu mới là bao nhiêu?

PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 47

Trang 5

Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021

Họ tên học sinh: Lớp: Thời gian: 40 phút

Bài 1: r/ d/ gi? .ạng đông .a nhập ưỡng sinh i sản .ụng ời ải pháp Bài 2: Khoanh vào chữ cái trước câu Ai làm gì? a) Những chú voi về đích trước tiên huơ vòi chào khán giả b) Đám mây đang bồng bềnh trôi trên bầu trời c) Chị gió đang chơi trò đuổi bắt cùng những đám mây d) Nàng công chúa nhỏ đã bị ốm Bài 3: Tìm từ trái nghĩa với các từ sau: thật thà - (ăn) yếu -

dũng cảm - (học lực ) yếu -

thưởng - ( đất ) xấu -

trọng - ( chữ ) xấu -

Bài 4: Tìm các từ chỉ đặc điểm trong đoạn văn sau: Càng về sáng, tiết trời càng lạnh giá Trong gác bếp, bác mèo mướp vẫn nằm bên đống tro ấm Bác lim dim đôi mắt, miệng luôn kêu: “rét, rét” Thế mà mới sáng tinh mơ, chú gà trống đã nhảy tót lên ngọn đóng rơm gáy inh ỏi cả xóm làng Tiếng gáy của chú lanh lảnh vang xa đánh thức mọi người trở dậy Các từ chỉ đặc điểm trong đoạn văn trên là: Bài 5: Thêm hình ảnh so sánh: Điểm Bằng số:

Bằng chữ:

Thời điểm hoàn thành bài :

Lời nhận xét của thầy

Trang 6

Ngang như sạch như

Đỏ như đông như

Khôn như vắng như

Bài 6: Tìm các hình ảnh so sánh trong đoạn văn sau:

Tháng sáu, trời nắng chang chang như đổ lửa Trên đám ruộng ba sào, mẹ em vẫn khomlưng cấy lúa Lưng mẹ nóng bỏng như chiếc mâm phơi ngoài nắng Nước trên ruộng như sôilên Khuôn mặt mẹ đỏ gay như người vừa uống rượu Những giọt mồ hôi thánh thót chan hòatrong từng ngụm nước đầy làm vơi đi cơn khát của mẹ

Các hình ảnh so sánh trong đoạn văn là:

Bài 7: Đặt 3 câu có hình ảnh so sánh.

PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 48

Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021

Trang 7

Họ tên học sinh: Lớp: Thời gian: 40 phút

Thời điểm hoàn thành bài :

Lời nhận xét của thầy

Trang 8

Bài 5: Hiệu của hai số là 125 Nếu giảm số bị trừ đi 12 đơn vị và tăng số trừ thêm 13 đơn vị thì được hiệu mới

là bao nhiêu?

Bài 6: Viết tiếp các số hạng của dãy số sau:

a) 1, 5, 9, 13,

b) 1, 4, 9, 16, 25, 36,

c) 4, 7, 10, 13, 16,

d) 1, 2, 3, 5, 8, 13,

Bài 7: Bình có 45 quyển vở, Minh có số vở bằng 5 1 số vở của Bình Dũng có số vở bằng 3 1 số vở của Minh Hỏi cả ba bạn có bao nhiêu quyển vở? PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 49 Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021 Họ tên học sinh: Lớp: Thời gian: 40 phút

Trang 9

Thời điểm hoàn thành bài :

Lời nhận xét của thầy

Trang 10

Bài 5: Tìm một số biết lấy số đó chia cho 4 thì được 9 và dư 1.

Bài 6: Tìm một số biết lấy số đó chia cho 5 thì được thương là 8 và có số dư là số dư lớn nhất.

Bài 7: Tìm số chia trong một phép chia có dư biết số bị chia là 41, thương là số lớn hơn 4 và

nhỏ hơn 6, số dư kém thương 4 đơn vị

Trang 11

PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 50

Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021

Họ tên học sinh: Lớp: Thời gian: 40 phút

Bài 1: tr hay ch? .ật hẹp nhà anh tuyên uyền ật tự cây anh uyền cành Bài 2: Gạch chân từ chỉ hoạt động. a) Đi sớm về khuya b) Vụng chèo khéo chống c) Bán anh em xa, mua láng giềng gần d) Tiếng gà Giục quả na Mở mắt Tròn xoe Bài 4: Tìm từ cùng nghĩa với các từ sau: Thông minh - bảo vệ -

Hòa bình - nhanh nhẹn -

Tổ quốc - cốc (nước) -

Bài 4: Thêm hình ảnh so sánh a) Những giọt sương sớm long lanh như

b) Lời ru của mẹ ngọt ngào như

c) Bông hồng nhung kiều diễm như

d) Chú gà trống bước đi oai vệ như

Điểm Bằng số:

Bằng chữ:

Thời điểm hoàn thành bài :

Lời nhận xét của thầy

Trang 12

Bài 5: Tìm 10 từ chỉ sự vật có vần ao/ oa.

Bài 6: Đặt dấu phẩy vào vị trí thích hợp của các câu văn sau, viết lại các câu văn đó.

a) Cây lan cây huệ cây hồng nói chuyện bằng hương bằng hoa

b) Trong vườn cây cối đua nhau đầm chồi nảy lộc

c) Một mảnh trăng tròn to và đỏ hồng đang từ từ nhô lên ngay sau rặng tre cuối làng.d) Thân cây chuối cao hơn đầu người mọc thẳng không có cành

Trang 13

PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 51

Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021

Họ tên học sinh: Lớp: Thời gian: 40 phút

Bài 1: Tính

37  6 44  7 49 : 7 45 : 5

Bài 2: Tìm X

a) X : 5 = 9 (dư 3) b) 51 : X = 7 (dư 2)

Bài 3: Hôm nay là thứ Bảy, ngày 24 tháng 10 năm 2020 Hỏi ngày 24 tháng 11 năm 2020 là thứ mấy?

Bài 4: Ngày 20 tháng 10 năm nay là ngày thứ Ba Hỏi ngày 20 tháng 11 năm nay là thứ mấy?

Điểm

Bằng số:

Bằng chữ:

Thời điểm hoàn thành bài :

Lời nhận xét của thầy

Trang 14

Bài 5: Tìm số bị chia trong một phép chia có dư biết thương bằng 9, số chia bằng 6 và số dư là số dư lớn nhất

PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 52

Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021

Trang 15

Họ tên học sinh: Lớp: Thời gian: 40 phút

Thời điểm hoàn thành bài :

Lời nhận xét của thầy

Trang 16

Bài 5: Một phép chia có số chia bằng 8 Hỏi cần thêm vào số bị chia bao nhiêu đơn vị để thương của phép chia tăng thêm 5 đơn vị?

Bài 6: Một phép chia có số chia bằng 6 Hỏi cần thêm vào số bị chia bao nhiêu đơn vị để thương của phép chia tăng thêm 2 đơn vị?

Bài 7: Một phép chia có số chia bằng 7, số dư bằng 5 Hỏi cần thêm vào số bị chia mấy đơn vị để phép chia trở thành phép chia hết và thương tăng thêm 2 đơn vị?

Trang 17

PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 53

Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021

Họ tên học sinh: Lớp: Thời gian: 40 phút

Bài 1: truyện hay chuyện?

Kể uyện .uyện tranh

câu uyện .uyện trò

Bài 2: Gạch chân các hình ảnh so sánh.

a) Trái nhót như ngọn đèn tín hiệu trỏ lối sang mùa hè

b) Thiếu nhi là những chủ nhân tương lai của đất nước

c) Mặt trời như quả óng đỏ lơ lửng phía chân trời

d) Học thầy không tày học bạn

Bài 3: Đặt 2 câu có sử dụng phép so sánh ngang bằng và so sánh hơn kém.

Bài 4: Gạch chân từ chỉ đặc điểm trong câu sau.

Tiếng chim vách núi nhỏ dần

Rì rầm tiếng suối khi gần khi xa Ngoài thềm rơi cái lá đa Tiếng rơi rất mỏng như là rơi nghiêng.

Trần Đăng Khoa

Điểm

Bằng số:

Bằng chữ:

Thời điểm hoàn thành bài :

Lời nhận xét của thầy

Trang 18

Bài 5: Thêm hình ảnh so sánh.

a) Hàng trăm bông hoa giấy thắm đỏ nở đồng loạt như

b) Từ xa nhìn lại, cây gạo như

c) Lá cọ xòe ra như

d) Cô bé bước ra trong chiếc váy trắng đẹp tựa

Bài 6: Gạch chân từ khác nhất.

a) ríu rít, róc rách, duyên dáng, thì thầm, lanh lảnh

b) nhỏ bé, thoăn thoắt, tí hon, nhỏ xíu, bé xíu

c) cạn, chót vót, nông, , sâu, sâu thẳm

Bài 7: Dùng phép so sánh để viết lại các câu sau cho hay hơn.

a) Đôi mắt em bé đen quá!

b) Chị ấy có khuôn mặt rất xinh đẹp

Trang 19

PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 54

Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021

Họ tên học sinh: Lớp: Thời gian: 40 phút

Bài 1: Tính

33  5 42 7 63 : 4 81 : 6

Bài 2: Tìm X

a) (14 + X): 4 = 7 (dư 2) b) 45 : (X-3) = 7 (dư 3)

Bài 3: Để rót 52l dầu vào các can, sao cho mỗi can chứa 7l thì cần ít nhất bao nhiêu chiếc can

Điểm

Bằng số:

Bằng chữ:

Thời điểm hoàn thành bài :

Lời nhận xét của thầy

Trang 20

Bài 4: Một đoàn khách tham quan gồm 45 người Cần ít nhất bao nhiêu chiếc xe điện để chở hết

đoàn khách tham quan đó, biết rằng mỗi xe điện chở được nhiều nhất 7 người?

Bài giải:

Bài 5: Số A chia cho 6 được thương là 8 và dư 2 Hỏi số A chia cho 5 thì được thương là bao

Bài 6: Số B đem chia cho 4 thì được 9 Hỏi số B đem chia cho 6 thì được thương là bao nhiêu?

Bài giải:

Trang 21

Bài 7: Một phép chia có số chia bằng 5, số dư bằng 3 Hỏi cần thêm vào số bị chia bao nhiêu

đơn vị để phép chia trở thành phép chia hết và thương tăng thêm 3 đơn vị?

Bài giải:

Bài 8: Tìm một số biết số đó đem chia 6 thì được thương là 5 và số dư là số dư lớn nhất.

Bài giải:

Trang 22

PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 55

Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021

Họ tên học sinh: Lớp: Thời gian: 40 phút

Điểm

Bằng số:

Bằng chữ:

Thời điểm hoàn thành bài :

Lời nhận xét của thầy

Trang 23

Bài 5: Đội văn nghệ trường em có 30 bạn, số bạn nam chiếm

Bài 7: Tìm X a) X : 6 = 7 (dư 4) b) 51 : X = 6 (dư 3)

Trang 24

PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 56

Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021

Họ tên học sinh: Lớp: Thời gian: 40 phút

Bài 1: l hay n?

Tấp ập .ấp ửng độc ập

eo trèo nhổ eo trông om

Bài 2: Tìm 5 từ chỉ hoạt động chứa tiếng có vần at/ ac

Bài 3: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

Khiêm tốn - chậm chạp -

Im lặng - thương yêu -

Chậm - hạnh phúc -

Khô - mạnh mẽ -

Bài 4: Gạch chân các sự vật được so sánh với nhau:

a) Những cánh buồm nâu trên biển được nắng chiếu vào hồng rực lên như đàn bướm múalượn giữa trời xanh

b) Con mèo vằn vào tranh, to hơn cả con hổ nhưng nét mặt lại vô cùng dễ mến

c) Mặt biển sáng trong như tấm thảm khổng lồ bằng ngọc thạch

Điểm

Bằng số:

Bằng chữ:

Thời điểm hoàn thành bài :

Lời nhận xét của thầy

Trang 25

Bài 5: Gạch 1 gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai?, gạch 2 gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi Thế nào?

a) Tiếng gió thổi rì rào trong các vòm cây

b) Hàng khuy thẳng tắp như hàng quân duyệt binh

c) An là học trò ngoan

d) Cô giáo em rất dịu dàng

Bài 6: Gạch chân từ chỉ đặc điểm trong các câu sau:

a) Cô giáo có dáng người thon thả với mái tóc dài, óng mượt

b) Chân cứng đá mềm

c) Buổi liên hoan diễn ra thật sôi nổi

Bài 7: Đặt 2 câu có sử dụng phép so sánh để tả một người bạn của em.

Trang 26

PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 57

Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021

Họ tên học sinh: Lớp: Thời gian: 40 phút

Thời điểm hoàn thành bài :

Lời nhận xét của thầy

Trang 27

Bài 4: Dũng có một số viên bi gồm hai màu xanh và đỏ Biết rằng

4

1

số bi của Dũng là 14 viên Trong

đó có 25 viên bi đỏ Hỏi Dũng có bao nhiêu viên bi xanh?

Bài 5: Bác thợ cưa một khúc gỗ dài 12m thành các đoạn bằng nhau, mỗi đoạn dài 2m Thời gian

để bác cưa xong mỗi đoạn khúc gỗ là 9 phút Hỏi thời gian để bác thợ cưa xong khúc gỗ là baonhiêu?

Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

6

1 của 96 nhỏ hơn

5

1 của …… là 1

Bài 7:

Hình bên có hình tứ giác

Trang 28

PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 58

Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021

Họ tên học sinh: Lớp: Thời gian: 40 phút

3km = m 4m 7dm = dm

Điểm

Bằng số:

Bằng chữ:

Thời điểm hoàn thành bài :

Lời nhận xét của thầy

Trang 29

Bài 5: Cô giáo có 42 quyển vở Cô thưởng cho tổ Một

Trang 30

PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 59

Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021

Họ tên học sinh: Lớp: Thời gian: 40 phút

Bài 1: chân hay trân?

thành châu lý trọng chính trối

Bài 2: Khoanh vào chữ cái trước câu Ai làm gì?

a) Chú gà trống vươn cao cổ cất tiếng gáy gọi ông mặt trời thức giấc

b) Cây cỏ, hoa lá trong vườn ướt đẫm như vẫn còn đang tắm mình trong hơi sương

c) Đêm Trung thu, trăng sáng vằng vặc

d) Mấy chú dế bé con vuốt râu, cười khoái chí

Bài 3: Điền cặp từ trái nghĩa để hoàn chỉnh câu thành ngữ, tục ngữ sau:

a) voi chó

b) Thức dậy

c) Chạy chạy

d) Kính nhường

Bài 4: Đặt dấu phẩy vào vị trí thích hợp trong các câu văn ở đoạn văn dưới đây.

Ngày xưa nước ta có một vị thần tên là Lạc Long Quân Thần mình rồng thường ở dướinước thỉnh thoảng sống trên cạn sức khỏe vô địch Thần dạy dân cách trồng trọt chănnuôi và cách ăn ở

Điểm

Bằng số:

Bằng chữ:

Thời điểm hoàn thành bài :

Lời nhận xét của thầy

Trang 31

Bài 5: Viết tiếp vào chỗ chấm để hoàn thành câu Ai thế nào?

a) Nước sông

b) Mùa thu, bầu trời c) Sau cơn mưa, đồng cỏ d) Từng hạt mưa

Bài 6: Tìm 5 từ chỉ đặc điểm có vần ao/au

Bài 7: Đặt câu có sử dụng phép so sánh người với sự vật.

Trang 32

PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 60

Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021

Họ tên học sinh: Lớp: Thời gian: 40 phút

Thời điểm hoàn thành bài :

Lời nhận xét của thầy

Trang 33

Bài 5: Đầu năm học, mẹ mua cho Lan 60 cái nhãn vở Lan đã dùng hết

: 4

 6

Trang 34

PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 61

Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021

Họ tên học sinh: Lớp: Thời gian: 40 phút

a) Cho dãy số 1; 4; 7; 10; 13; ; 91 Dãy số đó có bao nhiêu số hạng?

b) Cho dãy số 2; 7; 12; 17; 22; 107 Dãy số đó có bao nhiêu số hạng?

Điểm

Bằng số:

Bằng chữ:

Thời điểm hoàn thành bài :

Lời nhận xét của thầy

Trang 35

Bài 4: Có bao nhiêu số chẵn nhỏ hơn 90?

Bài 5: Có bao nhiêu số chia hết cho 5 và nhỏ hơn 100?

Bài 6: Có bao nhiêu số chia hết cho 3 và nhỏ hơn 90?

Bài 7: Có bao nhiêu số chia hết cho 4 và nhỏ hơn 150?

Trang 36

Bài 8: Tính nhanh.

a) 0 + 1 + 2 + 3+ 4 + 5 + 6 + 7+ 8 + 9b) 3 + 6 + 9 + 12 + 15 + 18 + 21 + 24

Trang 37

PHÒNG GD&ĐT PHIẾU BÀI TẬP VỀ NHÀ BUỔI 62

Trường Tiểu học NĂM HỌC: 2020 – 2021

Họ tên học sinh: Lớp: Thời gian: 40 phút

Bài 1: l hay n?

ấm tấm ặng nhọc ũng nịu

ỗi nhớ .ặng sóng thung ũng

Bài 2: Đặt dấu phẩy vào vị trí thích hợp trong mỗi câu său:

a) Ở câu lạc bộ chúng em chơi cờ vua học hát và học múa

b) Trường đua voi là một đường rộng phẳng lì dài hơn năm cây số

c) Những hạt mưa bé nhỏ mềm mại rơi mà như nhảy nhót

Bài 3: Nối cột A với cột B để tạo ra những câu có hình ảnh so sanh thích hợp.

Bài 4: Gạch chân dưới các từ chỉ hoạt động, trạng thái trong đoạn văn sau:

Ni-ki-ta chạy vội ra ngoài, hòa vào đám trẻ láng giềng đang nô đùa Ga-sa nhìn thấynhiều mẩu bánh mì vụn rơi trên bàn, liếc nhìn bà rồi nhanh tay phủi xuống đất, hối hả chạy theoanh Còn Chi-om-ki ở lại giúp bà lau bàn, nhặt hết mểu bảnh mì vụn đem cho bầy chim bồ câuđang gù bên cửa sổ

Bài 5: Tìm 5 từ chỉ đặc điểm có vần anh/ang Đặt câu với một trong các từ tìm được.

Điểm

Bằng số:

Bằng chữ:

Thời điểm hoàn thành bài :

Lời nhận xét của thầy

Ngày đăng: 14/10/2022, 11:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 6: Tìm các hình ảnh so sánh trong đoạn văn sau: - LỚP 3 kì i
i 6: Tìm các hình ảnh so sánh trong đoạn văn sau: (Trang 6)
Các hình ảnh so sánh trong đoạn văn là: - LỚP 3 kì i
c hình ảnh so sánh trong đoạn văn là: (Trang 6)
Bài 2: Gạch chân các hình ảnh so sánh. - LỚP 3 kì i
i 2: Gạch chân các hình ảnh so sánh (Trang 17)
Bảng 2.1. Phân loại nợ của một số nƣớc trên thế giới - LỚP 3 kì i
Bảng 2.1. Phân loại nợ của một số nƣớc trên thế giới (Trang 21)
Hình bên có ........ hình tứ giác. - LỚP 3 kì i
Hình b ên có ........ hình tứ giác (Trang 27)
Bài 6: Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu văn có hình ảnh so sánh thích hợp. - LỚP 3 kì i
i 6: Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu văn có hình ảnh so sánh thích hợp (Trang 38)
a) bộ xếp hình, con búp bê, mèo đuổi chuột, chú gấu bông. b) cắt, thái, gọt, chặt, băm, xào. - LỚP 3 kì i
a bộ xếp hình, con búp bê, mèo đuổi chuột, chú gấu bông. b) cắt, thái, gọt, chặt, băm, xào (Trang 56)
Bài 7: Điền từ (cụm từ) thích hợp để được hình ảnh so sánh. - LỚP 3 kì i
i 7: Điền từ (cụm từ) thích hợp để được hình ảnh so sánh (Trang 57)
Bài 3: Một hình vng có chu vi là 96cm. Tính độ dài cạnh hình vng đó. - LỚP 3 kì i
i 3: Một hình vng có chu vi là 96cm. Tính độ dài cạnh hình vng đó (Trang 58)
Bài 6: Một hình chữ nhật có chiều dài 42cm, chiều rộng bằng - LỚP 3 kì i
i 6: Một hình chữ nhật có chiều dài 42cm, chiều rộng bằng (Trang 59)
Bài 5: Một hình chữ nhật có chu vi là 78 cm, chiều rộng là 13cm. Tính chiều dài hình chữ nhật. - LỚP 3 kì i
i 5: Một hình chữ nhật có chu vi là 78 cm, chiều rộng là 13cm. Tính chiều dài hình chữ nhật (Trang 59)
Bài 3: Một hình chữ nhật có chu vi bằng 174cm, chiều dài 63cm. Tính chiều rộng hình chữ nhật - LỚP 3 kì i
i 3: Một hình chữ nhật có chu vi bằng 174cm, chiều dài 63cm. Tính chiều rộng hình chữ nhật (Trang 61)
chu vi hình chữ nhật. Tính cạnh hình vng. - LỚP 3 kì i
chu vi hình chữ nhật. Tính cạnh hình vng (Trang 62)
Bài 6: Một hình chữ nhật có chiều dài 52cm, chiều rộng 28cm. Một hình vng có chu vi bằng - LỚP 3 kì i
i 6: Một hình chữ nhật có chiều dài 52cm, chiều rộng 28cm. Một hình vng có chu vi bằng (Trang 62)
w