1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Một số cấu trúc câu tiếng anh thông dụng và thú vị

6 1,2K 8
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số cấu trúc câu tiếng anh thông dụng và thú vị
Trường học Vietnam National University, Hanoi
Chuyên ngành English Language
Thể loại bài viết
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 99,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số cấu trúc câu Tiếng Anh thông dụng và thú vị To be game: Có nghị lực, gan dạ • to be gammy for anything: có nghị lực làm bất cứ cái gì • To be gasping for liberty: Khao khát tự do • To be generous with one’s money: Rộng rãi về chuyện

Trang 1

Một số câu trúc câu Tiêng Anh thông

dụng và thú vị

P.21 To be game: Có nghị lực, gan dạ

‹ to be gammy for anything: có nghị lực

làm bất cứ cái gì

¢ To be gasping for liberty: Khao khat tu do

- To be generous with one’s money: R6éng rai vé

chuyén tién nong

To be getting chronic: Thanh thoi quen

Trang 2

- To be gibbeted in the press: Bi bêu rêu trên báo

¢ To be ginned down by a fallen tree: Bi cây đồ đè

¢ To be given over to evil courses: C6 pham hanh xau

¢ To be given over to gambling: Dam mé co bạc

° To be glad to hear sth: Sung sớng khi nghe đợc chuyện

gi

¢ To be glowing with health: Đỏ hồng hào

¢ To be going on for: Gan tới, xấp xỉ

¢ To be going: Dang chạy

Trang 3

¢ To be gone on sb: Yéu, say mê, phải lòng ngời nào

¢ To be good at dancing: Nhảy giỏi, khiêu vũ giỏi

¢ To be good at games: Gidi vé nhirng cuéc choi vé thé

thao

¢ To be good at housekeeping: Té gia nội trợ giỏi(giỏi công

viéc nha)

¢ To be good at numbers: Giỏi về số học

¢ To be good at repartee: Déi dap lanh lợi

Trang 4

^ >

¢ To be good safe catch: (Một lối đánh cầu bằng vợt gỗ ở

Anh)Bat cau rất giỏi

¢ To be goody-goody: Gia dao dtrc,(cé gai)lam ra ve dao

duc

¢ To be governed by the opinions of others: Bi nhtng y

kiên ngời khác chỉ phối

‹ To be gracious †o sb: Ân cần với ngời nào, lễ độ với ngời

nào

° To be grateful to sb for sth, for having done sth: Biết ơn

ngời nào đã làm việc gì

Trang 5

To be gravelled: Lúng túng, không thé dap lai doc

- To be great at tennis: Gidi vé quan vợt

- To be great with sb: Lam ban than thiét với ngời nào

¢ To be greedy: Tham an

¢ To be greeted with applause: Doc chao đón với tràng

phao tay

- To be grieved to see sth: Nhin thay viéc gi ma cam thay

xót xa

¢ To be guarded in one’s speech: Thận trọng lời nói

Trang 6

¢ To be guarded in what you say!: Hãy cần thận trong lời

ăn tiếng nói!

° To be guilty of a crime: Phạm một trọng tội

¢ To be guilty of forgery: Phạm tội giả mạo

¢ To be gunning for sb: Tim cơ hội để tan công ai

Ngày đăng: 19/08/2013, 09:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w