Nói chung, mỗi tiết học đều triển khơi các hoạt động doc va nói, đọc hiểu, viết luyện viết tiếng, từ ngữ, câu vò các 'bài tập rèn chính tử âm đều, chính tỏ vần, chính tả dếu thanh.... Cá
Trang 1Fier eas
xà
Sais
Trang 2an, Gn, ân; on, ôn, ơn; en, ên, in, un; am, ắm, âm
om, ôm, ơm; em, êm, im, um; di, ay, Gy; oi, di, oi
ui, Wi; GO, EO; Gu, Gu, Gu; iu, Wu
ac, dc, Ac; oc, 6c, uc, uc; at, at, At; ot, dt, ot
et, êt, it; ut, Ut; ap, Gp, Gp; op, Op, o’p
ep, &p, ip, up; anh, énh, inh; ach, éch, ich; ang,
dang, ông
ong, ông, ung, ưng; iêc, 1én, iép; iéng, iém, yén;
iết, iêu, yêu
uôi, uồm, uôc, uôt, uôn, uông, ươi, ươu
ươc, ươt; ươm, ươợp; ơn, ương; og, oe
oan, oat, odn, oat; odi, ué, uy; uGn, udt; uyén, uyét
Trang 3tiết 1 — 2) Nói chung, mỗi tiết học đều triển khơi các hoạt động
doc (va nói), đọc hiểu, viết (luyện viết tiếng, từ ngữ, câu) vò các 'bài tập rèn chính tử âm đều, chính tỏ vần, chính tả dếu thanh Các ngữ liệu đọc viết đều được chọn lọc, trau chuốt, phù hợp lứa tuổi, giúp các em được rèn đọc, rèn viết, để phót triển vốn từ, vốn ngôn ngữ theo khỏ năng củd mình Các hình ỏnh
minh hoa mới mẻ, hốp dẫn, phát huy được tác dụng bổ trợ cho
ngữ liệu đọc viết, cũng tạo nhiều hứng thú học tập cho cóc em
Hi vọng vở Luuện tập Tiếng Việt lớp T sẽ là bộ tời liệu thiết
thực, hữu ích cho các thầy cô giáo và các em học sinh
Chúc các em luôn yêu thích môn Tiếng Việt và tiến bộ không
ngừng trong học tập
Các tác giỏ
Trang 54 Đọc
-3 Tô màu đỏ vào bông hoa có c, màu vàng vòo bông hoa cé e, mau
xanh vào bông hoa có ê
; : : tee ee cot : Ta ý aa | ch i mn : Roll ee eo ple 8 ee | : ey i ay | |
Trang 10màu đỏ vào phan có |, h; màu
vòng vòo phần có ø; màu nâu
Trang 12Tiết 5
Luyện tap
1 Đọc
Bé có chữ u, chữ ư Bé có cả chữ ch, chữ kh
Bé bi ho Chu Tu da cho ba Id he Ba cho bé cha Id he
-2 Chon tiv trong ngodc viét dudi hinh (ché kho, cha cá, lá he)
Aeon ae eneesaeraaee sees reves + BORO RES E DS ORE BOER R OOO Re eDas = = ehaeteseTeevseresaeae
3 Đặt dấu thanh (huuển, hỏi, nặng) cho chữ in đậm
Chú Tư có be cá Chú chơ có ổi chơ
Trang 16
-1 Đọc
e r,s, t, tr
rỡ, rẻ, rẽ, sd, sẽ, số, tã, tẻ, tẽ, trẻ, tri, trổ oes Đọc và nối cho đúng
Trang 18Tiết -
Luyện tập
1: Doc
Mẹ ghé nhà bà Me @ do dé di tria ngé, tria dé cho bà Khi mẹ về,
bé sẽ có sữa ngô, sữa chuo, bố sẽ có dưa lê, dưa bở của bà
2 Điền ia, ua hoặc ưa
Trang 20y, luyén tap chinh ta
-1_ Đọc và viết lại vào chỗ trống
Trang 224 N6i ong véi hoa
5 Nhanh nhanh giúp bạn
a) Thd tim tiếng bắt đầu bằng c:
d)_ Nhím tìm tiếng bắt đầu bằng gh:
8n -6' Tập viết
Trang 23
Đọc
© an, Gn, dn, on, ôn, ơn
ơn, ăn, ân; on, ồn, ơn
‹_ vn, gọơn, xắn, dặn, tốn, tròn, ngọn, cồn, tốn, vờn, trợn
‹ tràn trề, mơn mơn, căn dặn, đắn đo, ân cần, bên rộn, tròn trị9,
2 Dién an, dn, on hode 6n
tí hon, mái tôn, chờn vờn, có thờn bơn
1 rael Wt, Micdgekillaebinee 21h pee fe nhaetiins ngan
Soe al olh ene v awdeegigyy s7 j2 2/25 Sai mlmhimvaysst chồn
| "nã can cố trăn
Trang 24en, én, in, un, am, Gm, 4m
chén, ven, tén, mén, min, nin, bun, mun, lam, tram, nằm, thẳm, nấm, thâm
:_ đen sì, bến lẽn, bến bờ, con hén, s6 chin, bun run, Un in, vo ram, vạn dặm, thăm thẳm, thấm dam, lam ram
(2 Dién in, un, en hodc Gm
Trang 25Đỉn ngơn nhă bă vừa nở Năm chú ngơn con như năm hòn tơ
thẫm nhỏ Bă chỉ cho ăn câ nhỏ vằ ăn câm, mă lũ ngơn con đê lớn lín hẳn Con lớn con bĩ no ní, lêm chđm đến bín chđn ngan me
b) on hoặc ôn
Trang 28
ai, ay, Gy; oi, Oi, of -1 Đọc
ai, ay, Gy, ol, Oi, oi
chỏi, või, trảy, hãy, mấy, vẫy, chói, hỏi, sôi, trồi, đợi, sởi
mềm mại, rơi või, bay nhảy, ăn chay, vôy có, vẫy gọi, hỏi han, tìm
tòi, sôi nổi, hội hè, nơi chốn, chờ đợi
Trang 29PEGG Y9 S6 Š 3 3 3 S2 XS % S Á 6 5 Š* XS © 8 S °.Đ./6CiA Al0 6.8/61 014'619.S 6š E3 “3 be š 9€ sẽ SOO REO 40 5%3 B46 6á s6 S1 SE +2 R S5 k5 4 6X ĐA CẢ: hi dơƠïP es eo meee ena ea Oe Re
Sees ee ee ee ee i re eS ere ere ee rer re aera
CO" ăn
lẩy ơi cai im
Trang 305_ Nối vò đọc lợi
Cây cối
Bọn trẻ
Nhà cửa _ Chim mẹ
Trang 31ul, UI; ado, eo
* ul, Ui, ao, eo
mũi, trụi, dụi, gửi, ngửi, cửi, bòo, xáo, chão, leo, đèo, veo
- bùi ngùi, với đũi, lủi thủi, thưa gửi, gửi gắm, ngửi mùi, chờo hỏi,
chdo mado, xdo xdo, leo tréo, veo vo, véo von -2 Dién ui, vi, eo hodc ao
3 Khoanh vào từ ngữ viết đúng chính tỏ và viết lại vào toa tàu
— leo chèo/ leo trèo — điu con/ đựu con
— nao xao/ lao xao - gửi gắm/ gủi gắm Các từ ngữ đúng:
Trang 32
4 Tap viết
1 Doc
au, Gu, 46u, iu, ưu
lau, cháu, nóu, nôu, trầu, nẫu, kêu, đều, rêu, níu, địu, trĩu, mưu,
lựu, hữu
chau bdu, con chau, lau dọn, bồ câu, châu chấu, chầu hẫu, đều
đặn, cao kều, thều thòo, níu kéo, nói nhịu, êm dịu, mưu kế, bạn hữu
2_ Điền du, âu, êu, iu hoặc ưu
32
Trang 333 Thi ghép tiếng của thỏ với tiếng của sóc để tạo từ ngữ Viết lại từ ngữ tợo được
nghĩ, như vẫn còn ân hận vì vụ chú gián ban nay Mdi sau, méo ta
mới rón rén đến bên đĩa cơm có bà để sẵn gần đó Chú dụi dụi cới
mũi rất lâu, rồi mới chậm rãi ăn Ôi, cơm có vẫn là món ngon, chua
bao gid’ méo ché no
Trang 342_ Viết tiếng có vần au vào nhà hươu, tiếng có vần âu vào nhà voi
CREE Race eae cere eeeeseeenre
Trang 35
ac, dc, GC; OC, OC, UG, ực;
i at, ls ot, Ôt, Aaa
3 Ndi
Mộc nhĩ : dit tau ¢ cao › tốc r ra a dao
“Choi xúc xắc ni mọc trên cay gỗ mục :
Trang 36
ait, at, Gt; ot, ot, ot
1 Doc
- at, dt, Gt, ot, ot, ot
nat, bat, lat, mat, tắt, gat, mat, mat, gột, hót, xót, gọt, thốt, hột,
Trang 37‘ 2 Xếp cóc tiếng chức ot, dt, o't vao cột tương ứng
(dot, một, sốt, uót, chót, mọt, hột, uợt, hớt, eee
3 Điền a) dt hodc oc
: — Gidn qua m khôn
Trang 38
at, ét, it; ut, ut
1 Doc
: et, ết, it, ut, ut
:_ xét, vet, det, rét, vét, bét, hit, chit, mit, nut, but, sut, nut, burt, vứt
© de net, xét nét, khét let, lệt bệt, rắn rết, sợ sệt, chút chít, thút thít,
rối rít, râm bụt, chên sút, vút lên, day dứt, nứt nẻ, bứt rứt
2 Điền
a) tr hodc ch: nét ữ b) hoặc": ứt nẻ 3_ Nối và viết (theo mẫu)
—_ giày nét vứt 4_ Tộp viết
Trang 39
ap, 4p, Gp; op, OP, p
Doc
° ap, Gp, Ap, Op, OP, cp
© lap, rap, chap, bap, khap, sắp, nếp, vốp, lập, bóp, cọp, Xọp, lốp,
Trang 40
Luyén tap
1 Doc
Môy đen từ đâu ùn ùn kéo đến Bầu trời xám xịt Sốm chớp ì ầm
Gió giệt hết cơn này đến cơn khác Cát bụi bay mù mịt Mưa như
trút trên các mới nhà Sẻ con nằm rúc vào góc tổ chờ mẹ về Có lẽ
chỉ chút nữa thôi, hết mưa sẻ mẹ sẽ về
-2- Tìm trong bài đọc tiếng có vẩn it, ât, ut, êt, xếp vào cột phù hợp
HỘ 6ê,
3 Sắp xếp từ ngữ để tgợo côu rồi viết lại câu
— rốt, to, mưo, trời
40
Trang 41© ep, 4p, ip, up, anh, énh, inh
» khép, thép, nep, bép, xép, tép, dip, sip, bip, bup, sup, chyp, nanh,
manh, vanh, bénh, chénh, kénh, xinh, linh, trinh
: dép lê, đẹp dé, khép nép, bếp ga, gao nép, thếp giấy, bìm bịp,
dao dip, ê kíp, búp sen, món súp, chụp đèn, đanh đó, đành hanh,
vành vọnh, bập bênh, chênh vênh, ra lệnh, xinh xan, lỉnh kỉnh,
Trang 42ach, éch, ich, ang, Gng, dng
» sdch, khdch, vach, léch, béch, xéch, mich, kich, hich, vang, sang, trạng, giăng, bằng, chẳng, dâng, tầng, hỗng
dơnh sóch, sạch sẽ, khóch khứo, lệch bệch, trắng bệch, xộc xệch, lịch trình, xích mích, cũ rích, vang dội, sáng sủo, cây bàng, bằng
hữu, xăng dầu, chân cẵng, nông đỡ, trao dang, tang bac
2_ Điển choặc k_
3 Nối
Vach nui : vanh vanh
‘Trang tron - chữ dep
Vo sach a sạch sẽ
Wha cña 4 | t chênh vềnh
Trang 43Con cua tam cang
Con cua hai cang Con cua bo ngang
Tim dau chang thấy
-2- Tìm trong bời đọc, tiếng có vần ăng xếp vào cột củo thỏ, tiếng có vồn ang xếp vòo cột của sóc
Trang 443 Sắp xếp từ ngữ để tạo câu rồi viết lại câu
Trang 45ong, ong, ung, ung; lec, Nà, CS
trứng, đựng, liếc, diệc, tiệc, điện, điển, khiển, diệp, điệp, thiếp
gọng vó, chỏng gọng, võng lọng, bông đùa, công kênh, gồng
gónh, sung túc, đung đưo, tưng bừng, lưng còng, cứng cỏi, liếc
mắt, tiệc tùng, con diệc, nàng tiên, biển khơi, ăn liền, liên tiếp, thiệp mời, thiêm thiếp
2 Điền ong, ông, ung hoặc ưng
ag Gọch dưới từ ngữ viết đúng chính tả
- có diếc/ cá diết 7 — rau diép/ rau diéc
- nghiến răng/ ngiến răng — kiến lửo/ kiến nửa
4 Nối
` ra - xe cót biển Đông |
Bánh chưng 4 gói bằng lớ dong |
Trang 465 Tap viết
1 Doc
iêng, iêm, yên, iét, iéu, yeu
riêng, niềng, kiểng, kiểm, điểm, nghiệm, yên, yến, biết, biệt, viết,
niêu, kiệu, điệu, yêu, yếu, yểu
boy liệng, riêng biệt, chiêng trống, kiêm nhiệm, tìm kiếm, khiêm
tốn, yến tiệc, bình yên, hiểu biết, tạm biệt, ưu việt, cơm niêu, kiêu
ngợo, điệu đò, yêu mến, yếu ớt, yểu điệu
Trang 47Bò ơi đi chợ mua tôi đồng riéng
Con trâu nằm ngổ nằm nghiêng,
Xin đừng mua riềng, mua tỏi cho tôi
(Đồng dao Việt Nam)
Trang 482 Tim trong bai doc:
A) Tiếng có vồn 1h: .- 5222222 12121212121511112111511122212.1 81g b) Tiếng có vấn iêng: TH HH H1 11112212212 1212 1n ờn
3 Sắp xếp từ ngữ để tạo câu rồi viết lại câu
— có, trên trời, đám mây xanh
4_ Nối và viết (theo mẫu)
48
Trang 49.uôi, Th uôc, uôt, uôn, Bele Need F | iu :
Doc -_ uôi, uôm, uôc, uôt
Trang 50
uôn, uông; ươi, ươu
1 Đọc
uôn, uông, ươi, WOU
tuôn, nguồn, cuốn, vuông, chuồng, luống, dưới, sưởi, tưới, khướu, nướu, rượu
buôn bán, cuồn cuộn, cội nguồn, luống cuống, ăn uống, chiều
chuộng, ba mươi, con người, lười nhác, con hươu, chơi rượu,
3 Thi ghép tiếng của thỏ với tiếng của sóc để tạo được nhiều từ ngữ
Viết lại từ ngữ tạo được
con
50
Trang 51Lạc đò có bướu, hươu có sừng, còn đười ươi có cónh toy dời
như người Đười ươi có thể dùng tay để leo trèo, đeo bám vào
thôn côy, vì chúng sống trên côây nhiều hơn trên mặt đốt Đười ươi
có thôn hình to lớn, lông màu nôu đỏ Trông đười ươi có vẻ dữ tợn, nhưng chúng chủ yếu Gn trai cay chứ không ăn thịt Đêm chúng cuốn cành vờ lá cây vòo làm nơi để ngủ
2 Xếp các tiếng vào cột tương ứng: xuống, buổi, nhuộm, buồm, tuổi,
đuổi, muỗm, luôn, muộn, buồn, buông, luống, ruộng
Trang 524 Nối
| Hươu coo cổ : : | bay thdp thi mua
Mua xuống ° ° / sợ mèo
Chuồn chuồn : - lam cho đồng ruộng tốt tươi
Chuột nhốt - - có cái cổ dồi
5 Tô màu đỏ vào bông hoa có uôn, uôc, uôm; màu cam vòo bông hoa
có uông, ươi, uôt
Trang 53
wo'c, ượt; ươm, ướp
ae Doc
s ươc, ươt, ươm, ượp,
bước, tước, cước, khướt, vượt, lượt, gươm, chườm, cườm, ướp,
mướp, nượp
- nước chỏy, sợi cước, rước đèn, lướt thướt, sướt mướt, lần lượt,
ươm côy, chườm lạnh, hạt cườm, quỏ mướp, cướp cờ, ướp có
-2 Điển ươc, ươt, ươm hoặc ươp
Bộ lông của chim công : oe a 3 ¡| Đ 33 5 Eo OS oO
Trang 54
wo'n, Wo'ng; oa, oe
1 Doc
ươn, ương, od, oe
vươn, trườn, mượn, lương, vướng, tượng, khoa, xoó, hoỏ, khoe,
khoé : ° hướng dương .ÔỒỒÔÔ- tre
Trang 55Từ trên cao đổ xuống, thóc nước tung
bọt, trắng xoó Những hat nud li ti bắn tung toé Nhìn từ xg, thóc nước như được một lớp sương bdo phủ
Đứng cạnh thóc nước, ta co.cam giác ẩm ướt như đang đi trong lan mưoơ phùn Dưới chôn thúc, dòng nước trở nên hiển hoà Chúng tod
ro, uốn lượn quơonh co, men theo những tón côy rừng xanh mướt
[Dong nude duéi chém théc> <n tungteg hin tirwathécnuse + + tung bot tréngxod
3 Xếp cóc tiếng có vần oa vào cột của thỏ, xếp các tiếng có vần oe
vòo cột của mèo
‘y loé, lod, toé, loa, hoe, xoa, xoe, thod, khoe, toa
Trang 56c) ươn hoặc ương
= Có không ăn muối có
Trang 57oan, oat, oan, lel Fit ị
uơt; uyên, yom
ơn toờn, ngoơn ngõn, đoạn đường, thoĩt hiểm, đoọt giỏi, hoạt
bát, khoẻ khoắn, hoạ hoằn, nhọn hoốt, loắt choốt, thoăn thoốt,
thoai thoải, khoan khoới, sao khué, xué xoờ, trí tuệ, chiến luỹ,
tư duy, thuỷ thủ
Trang 58udn, udt; uyén, uyét
1 Doc
uôn, uôt, uyên, uyêt
tuôn, huốn, thuộn, tuốt, duột, xuốt, duyên, khuyên, tuyển, huyết,
thuyết, xuyết
luôn phiên, huốn luyện, thuần phục, xuốt sắc, bết khuết, phép
luột, huyền náo, bóng chuyền, duyên dóng, khuyết điểm, duyệt binh, huyết mạch
2 Dién ué, uy, uân, uuên hoặc uuêt
3 Nối và viết (theo mẫu)
huy -: luyén vocceucevevvesvervurtsevenses
xum a chương huôn chương
den: ‹ hiệu
Trang 59
Mới thang trước đây thôi, mùa đông đố làm cho thao nguyén
hoang vu, gid cdi Con suối uể oải chảy qua những chôn đồi gầy
xơ xóc Dõy núi đó vôi suy tư trầm mặc Những con đường mòn
khẳng khiu Mùa xuôn tuyệt diệu đã làm thoy đổi tốt cả Thodt cdi,
mọi vột sáng bừng lên, trẻ ra dưới ánh nắng óng mượt như nhung
2_ Xếp các tiếng có vần uân vòo cột của mèo Xếp các tiếng có vần uât vào cột của gốu
tuân, thuột, tuấn, huuết, truân, luật, thuần, xuất, thuận, thuuết
Trang 60b) oai, uê hoặc uy
— Ant nơi, chơi tuỳ chốn
— Cây trói xum x
- Củ kh nếm một
c) uuên hoặc uuêt
— L mỗi thònh tòi, miệt mài tốt giỏi
Trang 61Chu méo di hoc
Meo méo meo meo
Chu méo di hoc
Ao quan trắng muốt Đôi hài xanh xanh Chôn bước nhanh nhanh
Bên dòng mương nhỏ Gặp bông hog nhỏ Mèo mỏi đứng nhìn
Gặp chú chuồn kim
Chơi trò đuổi bắt
Gap chim san sat
(Thơ cho bé)
2 Trả lời câu hỏi và thực hiện các yêu cầu ở dưới
Đánh dấu uào ô trống trước câu trả lời đúng
œ) Trên đường ổi học, mèo gặp những gì
bông hog, chú chuồn kim, chim sẵn sặt
~~ mèo nhỏ, bông hog, chú chuồn kim, chim sằn sắt
— mèo nhỏ, chú chuồn kim, chỉm sẵn sặt
Trang 62
b) Bung ghi D, sai ghi S vào ô trống
"Trên đường đi học | ĐÐĐ S
"Mèo n mặc quan do mau xơnh |
| Mèo mặc quần do mau tréng
“Mèo di hai mau trắng SỐ
Mèo đi hòi mau xanh |
| Mèo ci nhau với chuồn kim |
Mèo đuổi bắt chim sẵn sat
c) Theo em, chú mèo trong bời thơ này có › thích đi hoe không?
Tiết 2
1_ Viết lợi những tiếng có vần ach, ăf có trong bài "Chú mèo đi học”
2_ Tìm trong bài “Chú mèo ổi học” từ ngữ chỉ việc làm của mèo:
- Khi gặp bông hoa nhỏ: ¬
3 Sắp xếp từ ngữ để tạo câu và viết lại
a) em, chiéu, là, người, nhất, bà nội
62