1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

luyen tap tieng viet lop 1 KNTT

68 1 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề luyện tập tiếng việt lớp 1 kntt
Trường học trường tiểu học
Chuyên ngành tiếng việt
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2021
Thành phố việt nam
Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 48,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nói chung, mỗi tiết học đều triển khơi các hoạt động doc va nói, đọc hiểu, viết luyện viết tiếng, từ ngữ, câu vò các 'bài tập rèn chính tử âm đều, chính tỏ vần, chính tả dếu thanh.... Cá

Trang 1

Fier eas

Sais

Trang 2

an, Gn, ân; on, ôn, ơn; en, ên, in, un; am, ắm, âm

om, ôm, ơm; em, êm, im, um; di, ay, Gy; oi, di, oi

ui, Wi; GO, EO; Gu, Gu, Gu; iu, Wu

ac, dc, Ac; oc, 6c, uc, uc; at, at, At; ot, dt, ot

et, êt, it; ut, Ut; ap, Gp, Gp; op, Op, o’p

ep, &p, ip, up; anh, énh, inh; ach, éch, ich; ang,

dang, ông

ong, ông, ung, ưng; iêc, 1én, iép; iéng, iém, yén;

iết, iêu, yêu

uôi, uồm, uôc, uôt, uôn, uông, ươi, ươu

ươc, ươt; ươm, ươợp; ơn, ương; og, oe

oan, oat, odn, oat; odi, ué, uy; uGn, udt; uyén, uyét

Trang 3

tiết 1 — 2) Nói chung, mỗi tiết học đều triển khơi các hoạt động

doc (va nói), đọc hiểu, viết (luyện viết tiếng, từ ngữ, câu) vò các 'bài tập rèn chính tử âm đều, chính tỏ vần, chính tả dếu thanh Các ngữ liệu đọc viết đều được chọn lọc, trau chuốt, phù hợp lứa tuổi, giúp các em được rèn đọc, rèn viết, để phót triển vốn từ, vốn ngôn ngữ theo khỏ năng củd mình Các hình ỏnh

minh hoa mới mẻ, hốp dẫn, phát huy được tác dụng bổ trợ cho

ngữ liệu đọc viết, cũng tạo nhiều hứng thú học tập cho cóc em

Hi vọng vở Luuện tập Tiếng Việt lớp T sẽ là bộ tời liệu thiết

thực, hữu ích cho các thầy cô giáo và các em học sinh

Chúc các em luôn yêu thích môn Tiếng Việt và tiến bộ không

ngừng trong học tập

Các tác giỏ

Trang 5

4 Đọc

-3 Tô màu đỏ vào bông hoa có c, màu vàng vòo bông hoa cé e, mau

xanh vào bông hoa có ê

; : : tee ee cot : Ta ý aa | ch i mn : Roll ee eo ple 8 ee | : ey i ay | |

Trang 10

màu đỏ vào phan có |, h; màu

vòng vòo phần có ø; màu nâu

Trang 12

Tiết 5

Luyện tap

1 Đọc

Bé có chữ u, chữ ư Bé có cả chữ ch, chữ kh

Bé bi ho Chu Tu da cho ba Id he Ba cho bé cha Id he

-2 Chon tiv trong ngodc viét dudi hinh (ché kho, cha cá, lá he)

Aeon ae eneesaeraaee sees reves + BORO RES E DS ORE BOER R OOO Re eDas = = ehaeteseTeevseresaeae

3 Đặt dấu thanh (huuển, hỏi, nặng) cho chữ in đậm

Chú Tư có be cá Chú chơ có ổi chơ

Trang 16

-1 Đọc

e r,s, t, tr

rỡ, rẻ, rẽ, sd, sẽ, số, tã, tẻ, tẽ, trẻ, tri, trổ oes Đọc và nối cho đúng

Trang 18

Tiết -

Luyện tập

1: Doc

Mẹ ghé nhà bà Me @ do dé di tria ngé, tria dé cho bà Khi mẹ về,

bé sẽ có sữa ngô, sữa chuo, bố sẽ có dưa lê, dưa bở của bà

2 Điền ia, ua hoặc ưa

Trang 20

y, luyén tap chinh ta

-1_ Đọc và viết lại vào chỗ trống

Trang 22

4 N6i ong véi hoa

5 Nhanh nhanh giúp bạn

a) Thd tim tiếng bắt đầu bằng c:

d)_ Nhím tìm tiếng bắt đầu bằng gh:

8n -6' Tập viết

Trang 23

Đọc

© an, Gn, dn, on, ôn, ơn

ơn, ăn, ân; on, ồn, ơn

‹_ vn, gọơn, xắn, dặn, tốn, tròn, ngọn, cồn, tốn, vờn, trợn

‹ tràn trề, mơn mơn, căn dặn, đắn đo, ân cần, bên rộn, tròn trị9,

2 Dién an, dn, on hode 6n

tí hon, mái tôn, chờn vờn, có thờn bơn

1 rael Wt, Micdgekillaebinee 21h pee fe nhaetiins ngan

Soe al olh ene v awdeegigyy s7 j2 2/25 Sai mlmhimvaysst chồn

| "nã can cố trăn

Trang 24

en, én, in, un, am, Gm, 4m

chén, ven, tén, mén, min, nin, bun, mun, lam, tram, nằm, thẳm, nấm, thâm

:_ đen sì, bến lẽn, bến bờ, con hén, s6 chin, bun run, Un in, vo ram, vạn dặm, thăm thẳm, thấm dam, lam ram

(2 Dién in, un, en hodc Gm

Trang 25

Đỉn ngơn nhă bă vừa nở Năm chú ngơn con như năm hòn tơ

thẫm nhỏ Bă chỉ cho ăn câ nhỏ vằ ăn câm, mă lũ ngơn con đê lớn lín hẳn Con lớn con bĩ no ní, lêm chđm đến bín chđn ngan me

b) on hoặc ôn

Trang 28

ai, ay, Gy; oi, Oi, of -1 Đọc

ai, ay, Gy, ol, Oi, oi

chỏi, või, trảy, hãy, mấy, vẫy, chói, hỏi, sôi, trồi, đợi, sởi

mềm mại, rơi või, bay nhảy, ăn chay, vôy có, vẫy gọi, hỏi han, tìm

tòi, sôi nổi, hội hè, nơi chốn, chờ đợi

Trang 29

PEGG Y9 S6 Š 3 3 3 S2 XS % S Á 6 5 Š* XS © 8 S °.Đ./6CiA Al0 6.8/61 014'619.S 6š E3 “3 be š 9€ sẽ SOO REO 40 5%3 B46 6á s6 S1 SE +2 R S5 k5 4 6X ĐA CẢ: hi dơƠïP es eo meee ena ea Oe Re

Sees ee ee ee ee i re eS ere ere ee rer re aera

CO" ăn

lẩy ơi cai im

Trang 30

5_ Nối vò đọc lợi

Cây cối

Bọn trẻ

Nhà cửa _ Chim mẹ

Trang 31

ul, UI; ado, eo

* ul, Ui, ao, eo

mũi, trụi, dụi, gửi, ngửi, cửi, bòo, xáo, chão, leo, đèo, veo

- bùi ngùi, với đũi, lủi thủi, thưa gửi, gửi gắm, ngửi mùi, chờo hỏi,

chdo mado, xdo xdo, leo tréo, veo vo, véo von -2 Dién ui, vi, eo hodc ao

3 Khoanh vào từ ngữ viết đúng chính tỏ và viết lại vào toa tàu

— leo chèo/ leo trèo — điu con/ đựu con

— nao xao/ lao xao - gửi gắm/ gủi gắm Các từ ngữ đúng:

Trang 32

4 Tap viết

1 Doc

au, Gu, 46u, iu, ưu

lau, cháu, nóu, nôu, trầu, nẫu, kêu, đều, rêu, níu, địu, trĩu, mưu,

lựu, hữu

chau bdu, con chau, lau dọn, bồ câu, châu chấu, chầu hẫu, đều

đặn, cao kều, thều thòo, níu kéo, nói nhịu, êm dịu, mưu kế, bạn hữu

2_ Điền du, âu, êu, iu hoặc ưu

32

Trang 33

3 Thi ghép tiếng của thỏ với tiếng của sóc để tạo từ ngữ Viết lại từ ngữ tợo được

nghĩ, như vẫn còn ân hận vì vụ chú gián ban nay Mdi sau, méo ta

mới rón rén đến bên đĩa cơm có bà để sẵn gần đó Chú dụi dụi cới

mũi rất lâu, rồi mới chậm rãi ăn Ôi, cơm có vẫn là món ngon, chua

bao gid’ méo ché no

Trang 34

2_ Viết tiếng có vần au vào nhà hươu, tiếng có vần âu vào nhà voi

CREE Race eae cere eeeeseeenre

Trang 35

ac, dc, GC; OC, OC, UG, ực;

i at, ls ot, Ôt, Aaa

3 Ndi

Mộc nhĩ : dit tau ¢ cao › tốc r ra a dao

“Choi xúc xắc ni mọc trên cay gỗ mục :

Trang 36

ait, at, Gt; ot, ot, ot

1 Doc

- at, dt, Gt, ot, ot, ot

nat, bat, lat, mat, tắt, gat, mat, mat, gột, hót, xót, gọt, thốt, hột,

Trang 37

‘ 2 Xếp cóc tiếng chức ot, dt, o't vao cột tương ứng

(dot, một, sốt, uót, chót, mọt, hột, uợt, hớt, eee

3 Điền a) dt hodc oc

: — Gidn qua m khôn

Trang 38

at, ét, it; ut, ut

1 Doc

: et, ết, it, ut, ut

:_ xét, vet, det, rét, vét, bét, hit, chit, mit, nut, but, sut, nut, burt, vứt

© de net, xét nét, khét let, lệt bệt, rắn rết, sợ sệt, chút chít, thút thít,

rối rít, râm bụt, chên sút, vút lên, day dứt, nứt nẻ, bứt rứt

2 Điền

a) tr hodc ch: nét ữ b) hoặc": ứt nẻ 3_ Nối và viết (theo mẫu)

—_ giày nét vứt 4_ Tộp viết

Trang 39

ap, 4p, Gp; op, OP, p

Doc

° ap, Gp, Ap, Op, OP, cp

© lap, rap, chap, bap, khap, sắp, nếp, vốp, lập, bóp, cọp, Xọp, lốp,

Trang 40

Luyén tap

1 Doc

Môy đen từ đâu ùn ùn kéo đến Bầu trời xám xịt Sốm chớp ì ầm

Gió giệt hết cơn này đến cơn khác Cát bụi bay mù mịt Mưa như

trút trên các mới nhà Sẻ con nằm rúc vào góc tổ chờ mẹ về Có lẽ

chỉ chút nữa thôi, hết mưa sẻ mẹ sẽ về

-2- Tìm trong bài đọc tiếng có vẩn it, ât, ut, êt, xếp vào cột phù hợp

HỘ 6ê,

3 Sắp xếp từ ngữ để tgợo côu rồi viết lại câu

— rốt, to, mưo, trời

40

Trang 41

© ep, 4p, ip, up, anh, énh, inh

» khép, thép, nep, bép, xép, tép, dip, sip, bip, bup, sup, chyp, nanh,

manh, vanh, bénh, chénh, kénh, xinh, linh, trinh

: dép lê, đẹp dé, khép nép, bếp ga, gao nép, thếp giấy, bìm bịp,

dao dip, ê kíp, búp sen, món súp, chụp đèn, đanh đó, đành hanh,

vành vọnh, bập bênh, chênh vênh, ra lệnh, xinh xan, lỉnh kỉnh,

Trang 42

ach, éch, ich, ang, Gng, dng

» sdch, khdch, vach, léch, béch, xéch, mich, kich, hich, vang, sang, trạng, giăng, bằng, chẳng, dâng, tầng, hỗng

dơnh sóch, sạch sẽ, khóch khứo, lệch bệch, trắng bệch, xộc xệch, lịch trình, xích mích, cũ rích, vang dội, sáng sủo, cây bàng, bằng

hữu, xăng dầu, chân cẵng, nông đỡ, trao dang, tang bac

2_ Điển choặc k_

3 Nối

Vach nui : vanh vanh

‘Trang tron - chữ dep

Vo sach a sạch sẽ

Wha cña 4 | t chênh vềnh

Trang 43

Con cua tam cang

Con cua hai cang Con cua bo ngang

Tim dau chang thấy

-2- Tìm trong bời đọc, tiếng có vần ăng xếp vào cột củo thỏ, tiếng có vồn ang xếp vòo cột của sóc

Trang 44

3 Sắp xếp từ ngữ để tạo câu rồi viết lại câu

Trang 45

ong, ong, ung, ung; lec, Nà, CS

trứng, đựng, liếc, diệc, tiệc, điện, điển, khiển, diệp, điệp, thiếp

gọng vó, chỏng gọng, võng lọng, bông đùa, công kênh, gồng

gónh, sung túc, đung đưo, tưng bừng, lưng còng, cứng cỏi, liếc

mắt, tiệc tùng, con diệc, nàng tiên, biển khơi, ăn liền, liên tiếp, thiệp mời, thiêm thiếp

2 Điền ong, ông, ung hoặc ưng

ag Gọch dưới từ ngữ viết đúng chính tả

- có diếc/ cá diết 7 — rau diép/ rau diéc

- nghiến răng/ ngiến răng — kiến lửo/ kiến nửa

4 Nối

` ra - xe cót biển Đông |

Bánh chưng 4 gói bằng lớ dong |

Trang 46

5 Tap viết

1 Doc

iêng, iêm, yên, iét, iéu, yeu

riêng, niềng, kiểng, kiểm, điểm, nghiệm, yên, yến, biết, biệt, viết,

niêu, kiệu, điệu, yêu, yếu, yểu

boy liệng, riêng biệt, chiêng trống, kiêm nhiệm, tìm kiếm, khiêm

tốn, yến tiệc, bình yên, hiểu biết, tạm biệt, ưu việt, cơm niêu, kiêu

ngợo, điệu đò, yêu mến, yếu ớt, yểu điệu

Trang 47

Bò ơi đi chợ mua tôi đồng riéng

Con trâu nằm ngổ nằm nghiêng,

Xin đừng mua riềng, mua tỏi cho tôi

(Đồng dao Việt Nam)

Trang 48

2 Tim trong bai doc:

A) Tiếng có vồn 1h: .- 5222222 12121212121511112111511122212.1 81g b) Tiếng có vấn iêng: TH HH H1 11112212212 1212 1n ờn

3 Sắp xếp từ ngữ để tạo câu rồi viết lại câu

— có, trên trời, đám mây xanh

4_ Nối và viết (theo mẫu)

48

Trang 49

.uôi, Th uôc, uôt, uôn, Bele Need F | iu :

Doc -_ uôi, uôm, uôc, uôt

Trang 50

uôn, uông; ươi, ươu

1 Đọc

uôn, uông, ươi, WOU

tuôn, nguồn, cuốn, vuông, chuồng, luống, dưới, sưởi, tưới, khướu, nướu, rượu

buôn bán, cuồn cuộn, cội nguồn, luống cuống, ăn uống, chiều

chuộng, ba mươi, con người, lười nhác, con hươu, chơi rượu,

3 Thi ghép tiếng của thỏ với tiếng của sóc để tạo được nhiều từ ngữ

Viết lại từ ngữ tạo được

con

50

Trang 51

Lạc đò có bướu, hươu có sừng, còn đười ươi có cónh toy dời

như người Đười ươi có thể dùng tay để leo trèo, đeo bám vào

thôn côy, vì chúng sống trên côây nhiều hơn trên mặt đốt Đười ươi

có thôn hình to lớn, lông màu nôu đỏ Trông đười ươi có vẻ dữ tợn, nhưng chúng chủ yếu Gn trai cay chứ không ăn thịt Đêm chúng cuốn cành vờ lá cây vòo làm nơi để ngủ

2 Xếp các tiếng vào cột tương ứng: xuống, buổi, nhuộm, buồm, tuổi,

đuổi, muỗm, luôn, muộn, buồn, buông, luống, ruộng

Trang 52

4 Nối

| Hươu coo cổ : : | bay thdp thi mua

Mua xuống ° ° / sợ mèo

Chuồn chuồn : - lam cho đồng ruộng tốt tươi

Chuột nhốt - - có cái cổ dồi

5 Tô màu đỏ vào bông hoa có uôn, uôc, uôm; màu cam vòo bông hoa

có uông, ươi, uôt

Trang 53

wo'c, ượt; ươm, ướp

ae Doc

s ươc, ươt, ươm, ượp,

bước, tước, cước, khướt, vượt, lượt, gươm, chườm, cườm, ướp,

mướp, nượp

- nước chỏy, sợi cước, rước đèn, lướt thướt, sướt mướt, lần lượt,

ươm côy, chườm lạnh, hạt cườm, quỏ mướp, cướp cờ, ướp có

-2 Điển ươc, ươt, ươm hoặc ươp

Bộ lông của chim công : oe a 3 ¡| Đ 33 5 Eo OS oO

Trang 54

wo'n, Wo'ng; oa, oe

1 Doc

ươn, ương, od, oe

vươn, trườn, mượn, lương, vướng, tượng, khoa, xoó, hoỏ, khoe,

khoé : ° hướng dương .ÔỒỒÔÔ- tre

Trang 55

Từ trên cao đổ xuống, thóc nước tung

bọt, trắng xoó Những hat nud li ti bắn tung toé Nhìn từ xg, thóc nước như được một lớp sương bdo phủ

Đứng cạnh thóc nước, ta co.cam giác ẩm ướt như đang đi trong lan mưoơ phùn Dưới chôn thúc, dòng nước trở nên hiển hoà Chúng tod

ro, uốn lượn quơonh co, men theo những tón côy rừng xanh mướt

[Dong nude duéi chém théc> <n tungteg hin tirwathécnuse + + tung bot tréngxod

3 Xếp cóc tiếng có vần oa vào cột của thỏ, xếp các tiếng có vần oe

vòo cột của mèo

‘y loé, lod, toé, loa, hoe, xoa, xoe, thod, khoe, toa

Trang 56

c) ươn hoặc ương

= Có không ăn muối có

Trang 57

oan, oat, oan, lel Fit ị

uơt; uyên, yom

ơn toờn, ngoơn ngõn, đoạn đường, thoĩt hiểm, đoọt giỏi, hoạt

bát, khoẻ khoắn, hoạ hoằn, nhọn hoốt, loắt choốt, thoăn thoốt,

thoai thoải, khoan khoới, sao khué, xué xoờ, trí tuệ, chiến luỹ,

tư duy, thuỷ thủ

Trang 58

udn, udt; uyén, uyét

1 Doc

uôn, uôt, uyên, uyêt

tuôn, huốn, thuộn, tuốt, duột, xuốt, duyên, khuyên, tuyển, huyết,

thuyết, xuyết

luôn phiên, huốn luyện, thuần phục, xuốt sắc, bết khuết, phép

luột, huyền náo, bóng chuyền, duyên dóng, khuyết điểm, duyệt binh, huyết mạch

2 Dién ué, uy, uân, uuên hoặc uuêt

3 Nối và viết (theo mẫu)

huy -: luyén vocceucevevvesvervurtsevenses

xum a chương huôn chương

den: ‹ hiệu

Trang 59

Mới thang trước đây thôi, mùa đông đố làm cho thao nguyén

hoang vu, gid cdi Con suối uể oải chảy qua những chôn đồi gầy

xơ xóc Dõy núi đó vôi suy tư trầm mặc Những con đường mòn

khẳng khiu Mùa xuôn tuyệt diệu đã làm thoy đổi tốt cả Thodt cdi,

mọi vột sáng bừng lên, trẻ ra dưới ánh nắng óng mượt như nhung

2_ Xếp các tiếng có vần uân vòo cột của mèo Xếp các tiếng có vần uât vào cột của gốu

tuân, thuột, tuấn, huuết, truân, luật, thuần, xuất, thuận, thuuết

Trang 60

b) oai, uê hoặc uy

— Ant nơi, chơi tuỳ chốn

— Cây trói xum x

- Củ kh nếm một

c) uuên hoặc uuêt

— L mỗi thònh tòi, miệt mài tốt giỏi

Trang 61

Chu méo di hoc

Meo méo meo meo

Chu méo di hoc

Ao quan trắng muốt Đôi hài xanh xanh Chôn bước nhanh nhanh

Bên dòng mương nhỏ Gặp bông hog nhỏ Mèo mỏi đứng nhìn

Gặp chú chuồn kim

Chơi trò đuổi bắt

Gap chim san sat

(Thơ cho bé)

2 Trả lời câu hỏi và thực hiện các yêu cầu ở dưới

Đánh dấu uào ô trống trước câu trả lời đúng

œ) Trên đường ổi học, mèo gặp những gì

bông hog, chú chuồn kim, chim sẵn sặt

~~ mèo nhỏ, bông hog, chú chuồn kim, chim sằn sắt

— mèo nhỏ, chú chuồn kim, chỉm sẵn sặt

Trang 62

b) Bung ghi D, sai ghi S vào ô trống

"Trên đường đi học | ĐÐĐ S

"Mèo n mặc quan do mau xơnh |

| Mèo mặc quần do mau tréng

“Mèo di hai mau trắng SỐ

Mèo đi hòi mau xanh |

| Mèo ci nhau với chuồn kim |

Mèo đuổi bắt chim sẵn sat

c) Theo em, chú mèo trong bời thơ này có › thích đi hoe không?

Tiết 2

1_ Viết lợi những tiếng có vần ach, ăf có trong bài "Chú mèo đi học”

2_ Tìm trong bài “Chú mèo ổi học” từ ngữ chỉ việc làm của mèo:

- Khi gặp bông hoa nhỏ: ¬

3 Sắp xếp từ ngữ để tạo câu và viết lại

a) em, chiéu, là, người, nhất, bà nội

62

Ngày đăng: 13/10/2022, 23:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm