Viết tiếng tạo được vào chỗ trống theo mẫu... ìm 4 Ghép âm, vần và dấu thanh để tạo tiếng theo mẫu... + Thi ghép tiếng của thỏ với tiếng của sóc để tạo từ ngữ.. s Viết tiếng có vần au v
Trang 8
i, k; h, |
+_ kí, kĩ, kẻ, kể, kệ, hè, he, hi, If
4# Đọc và nối cho đúng
eB Tô màu xanh vào phần có i, k;
màu đỏ vào phần có I, h; màu
vàng vào phần có ơ; màu nâu vào phần có ô
Trang 9cg Đặt dấu thanh (sắc, hỏi, ngã) cho chữ in đậm
Trang 10
Luyén tap
s Đọc
+_ Bé có chữ u, chữ ư Bé có cả chữ ch, chữ kh
* Bé bi ho Chu Tu da cho ba Id he Ba cho bé cha Id he
<2 Chon tit trong ngode viét dưới hình (chè kho, chả cá, lá he)
q
s Đặt dấu thanh (huuền, hỏi, nặng) cho chữ in đậm
Chú Tư có be cá Chu cho’ cd di cho’
Trang 13pon Tnhh The ni Hee cớ
4 Đặt dấu thanh (sắc, hỏi) cho chữ in độm
Hà nhơ khi ngu mơ Hà đã có nơ đo bò cho cơ mà
4š Tạp viết
Trang 15
th, ia; ua, wa
- Đọc
° th, ia, ua, ưa
* ria, ria, rua, rtra, tia, tia, tua, tua, trua, thìa, thuo, thùa, thừo, thửa
& Điền th, ia, ua hoặc ưa
ì là thìa d chú r.` d lê
& Viết tiếp vào chỗ trống
mia mtia+ = giữa gi + # 5
bùa +#uat+ `= rùa +uq+ ` =
Trang 16
Luyén tap
4W bọc
Mẹ ghé nhà bà Mẹ ở đó để đi trỉa ngô, trỉa đỗ cho bà Khi mẹ về,
bé sẽ có sữa ngô, sữa chua, bố sẽ có dưa lê, dựa bở của bà
đề Điền ia, ua hoặc ưa
Trang 17
ATTVU Ti tình: ý
8
Trang 18
y, luyén tap chinh ta
⁄#' Đọc và viết lại vào chỗ trống
Trang 19Nghỉ hè, mẹ cho Ha ra nha di Kha ở thị xã thì bị mưa Mưa to
quó, dì chưa thể cho Hà đi phố Hà chỉ có đi ra đi vô ở nhà dì Hà
dua: Di 4, thị xã mà chả có gì thú vị, chỉ như là ở quê nhà, dì nhỉ 4Š Điển
a) g hoặc gi giò ò gò ;-::Ö .đ CỔ .q ra Ô tô b) g hoặc gh
ế đá .ồ ghề _ ari _.inhé
c) ng hoặc ngh
củ Ệ nghỉ ờ ý 1 ủ mơ
s® Ghép các âm và thêm dếu thanh để tạo tiếng Viết tiếng tạo được
vào chỗ trống (theo mẫu)
Trang 20
4 Nối ong với hoa
® Nhanh nhanh giúp bạn
q) Thỏ tìm tiếng bắt đầu bằng c:
b) Rùa tìm tiếng bắt đầu bằng k:
c) sóc tìm tiếng bắt đầu bang g:
Trang 21en, ên, in,
° tran tré, mo’n man, can dặn, đắn do, ân cần, bên rộn, tròn trịa,
tí hon, mái tôn, chờn von, cd thon bon
a Điền an, ăn, on hoặc ôn
Trang 22
en, 6n, in, un, am, am, âm
chèn, vẹn, tên, mến, min, nin, bun, mun, lam, tram, nam, thẳm, nấm, thẫm
:_ đen sì, bến lẽn, bến bờ, con hến, số chín, bủn rủn, ủn ïn, vỏ ram,
vạn dặm, thăm thẳm, thấm dam, lam ram
& Điền in, un, en hoặc âm
Trang 23Đàn ngan nhà bà vừa nở Năm chú ngơn con như năm hòn tơ
thẫm nhỏ Bà chỉ cho ăn cá nhỏ và ăn cám, mà lũ ngan con đã lớn lên hẳn Con lớn con bé no nê, lẫm chẫm đến bên chân ngan mẹ
Trang 25ay om, 6m, ơm; em, êm, im, um;
ai, ay, ay; oi, ôi, ơi
om, ôm, ơm; em, êm, im, um
« Đọc
* om, 6m, om, em, ém, im, um
s chòm, xóm, cốm, chồm, bờm, sớm, lém, hẻm, đêm, mềm, tim, lim, tum, chụm
s móm mém, thòm thèm, chè cốm, gốm sứ, rơm rợ, xem phim, đêm hôm, lim dim, chim nghim, um tum, ma lum
s4 Điền om, ôm, em hoặc im
4# Nối và viết (theo mẫu)
Trang 26
ai, ay, Gy; oi, di, oi
ME Doc
* ai, ay, Ôy, oi, Ôi, ơi
* chdi, või, trảy, hãy, mẩy, vẫy, chói, hỏi, sôi, trồi, đợi, sởi
+ mềm mại, rơi vãi, bay nhỏy, ăn choy, vây có, vẫy gọi, hỏi hơn, tìm
tòi, sôi nổi, hội hè, nơi chốn, chờ đợi
Trang 27Luyén tap
a 4 Doc
Hôm noy, chị Mơi dậy sớm, làm xôi cốm Khi xôi chín rền, chị
đơm ra đĩa, đưa lên mời bà nội Chị còn gói xôi cốm lá sen, để mẹ dem di lam mời mấy cô, mấy chú Món xôi của chị làm vừa thơm
a) tr hode ch: cdi an con an
b) |hode n: ba 6i lây 6i
c) k hode c: củ ởi cdi ìm
4 Ghép âm, vần và dấu thanh để tạo tiếng (theo mẫu)
Trang 29
ui, wi; ao, eo
4ý Đọc
* ui, Wi, ao, eo
+ mũi, trụi, dụi, gửi, ngửi, cửi, bào, xáo, chõo, leo, đèo, vẹo
© bui ngui, vai dui, Idi thủi, thưa gửi, gửi gắm, ngửi mùi, chào hỏi,
chao mao, xdo xóo, leo trèo, vẹo vọ, véo von + Điền ui, ưi, eo hoặc ao
F4 Khoanh vào từ ngữ viết đúng chính tả và viết lại vào toa tàu
— leo chèo/ leo trèo - diu con/ duu con
= nao xao/ lao xao - gửi gắm/ gủi gam
Các từ ngữ đúng:
Trang 30
s qu, Âu, êu, iu, ưu
° lau, cháu, nóu, nêu, trầu, nẫu, kêu, đều, rêu, níu, địu, trĩu, mưu, lựu, hữu
s_ châu báu, con chớu, lau dọn, bồ câu, châu chếu, chầu hẫu, đều
đặn, cao kều, thều thao, niu kéo, nói nhịu, êm dịu, mưu kế,
bạn hữu
4ðˆ Điền qu, âu, êu, iu hoặc ưu
Trang 31+ Thi ghép tiếng của thỏ với tiếng của sóc để tạo từ ngữ Viết lại từ ngữ tạo được
Nhìn thấy chú giún màu nôu, mèo ta lao đến Thế là gián bỏ chọy
Mèo bèn tiu nghỉu trở về gầm ban Mèo tủi thôn, lại nằm ngẫm
nghĩ, nhu van con 4n han vi vy chu gidn ban nay Mai sau, méo ta
mới rón rén đến bên đĩa cơm cá bà để sẵn gần do Chu dui dui cdi
mũi rốt lâu, rồi mới chậm rõi Gn Oi, cơm có vẫn là món ngon, chưa bao giờ mèo chê nó
3
Trang 32s Viết tiếng có vần au vào nhà hươu, tiếng có vần âu vào nhà voi
Trang 33con cóc, gốc cêy, gỗ mộc, chen chúc, xúc xắc, bực bội, sức lực
z Điền ac, ăc, âc, oc, ôc, uc hoặc ưc
_ Mộc nhĩ _ 2) * đi TA cao tốc ra dao
_ Chơi xúc xdc lực) + mọc trÊ cay gỗ mục
Trang 34chót vót, đột ngột, cơn sốt, thêm bet, bat chợt
4Š Điền at, ăt, ât hoặc ôt
Trang 35
Trên bậc hè, mèo ta nằm dời, lơ mơ ngủ Nghĩ ma bực chú gián qua! Cha lam thé nao ma bat han Con gién ta thì cứ nhởn nhơ,
suc sao dau dé, nhu tréu ttre méo "Mi dam qua mặt ta ư? Hãy đợi
day nhé! Réi sé cé luc mi roi vao tay ta! Ta sé day cho mi mét bai
- Giậên quó m khôn
— Hoc Gn, hoc nói, học gói, h mở
Trang 36
et, ét, it; ut, u't
+ Đọc
° et, ét, it, ut, ut
* xét, vet, det, rét, vét, bét, hit, chit, mit, nut, but, sụt, nứt, bứt, vứt
* de net, xét nét, khét lẹt, lệt bệt, rắn rết, sợ sệt, chút chít, thút thít,
rối rít, râm bụt, chân sút, vút lên, day dứt, nứt nẻ, bứt rứt
4ð#' Điển
o) tr hoặc ch: nét ữ dự ữ útbỏ út ít b) I hoặc n: .ứtnẻ gạo ứt étna lê ết
ee Nối và viết (theo mẫu)
Trang 37ap, Gp, Gp; op, Sp, o’p
» Điền ap, ăp, âp hoặc op
Trang 38Luyén tap
“ Đọc
Mêy đen từ đôu ùn ùn kéo đến Bầu trời xám xịt Sếm chớp ì ầm,
Gió giật hết cơn này đến cơn khác Cát bui bay mu mit Mua nhu
trút trên các mới nhà Sẻ con nằm rúc vào góc tổ chờ mẹ về Có lẽ
chỉ chút nữa thôi, hết mưa sẻ mẹ sẽ về
eB Tìm trong bài đọc tiếng có vần it, ât, ut, êt, xếp vào cột phù hợp
-# Sắp xếp từ ngữ để tạo côu rồi viết lại câu
- rốt, to, mưa, trời
-Gi hạt nào, g trói ốy
Be Tap viét
Trang 39
mãnh, vạnh, bênh, chênh, kềnh, xinh, lĩnh, trịnh
- dép lê, đẹp đẽ, khép nép, bếp go, gợo nếp, thếp giấy, bìm bịp,
dao díp, ê kíp, búp sen, món súp, chụp đèn, danh đó, đành hanh,
vanh vanh, bap bénh, chênh vênh, ra lệnh, xinh xốn, lỉnh kỉnh,
Trang 40lịch trình, xích mích, cũ rích, vang dội, sáng sủa, cây bàng, bằng
hữu, xăng dầu, chân cẵng, nông đỡ, trào dông, tầng bộc
Trang 41
Con cua tam cẳng
Con cua hai cang
Con cua bò ngang
Nó đi rềnh rang
Nó đi lang thang
Nó đi vô hang
Trang 424# sắp xếp từ ngữ để tạo câu rồi viết lại câu
Trang 43
song, ông, ung, ưng, iêc, iên, iêp
° cong, gong, chéng, bông, gồng, chổng, bung, chung, ving, vừng, trứng, đựng, liếc, diệc, tiệc, điện, điển, khiển, diệp, điệp, thiếp
* gong v6, chéng gong, vdng long, bông đùa, công kênh, gồng gónh, sung túc, đung đưo, tưng bừng, lưng còng, cứng cỏi, liếc
mốt, tiệc tùng, con diệc, nàng tiên, biển khơi, ăn liền, liên tiếp, thiệp mời, thiêm thiếp
* Điền ong, ông, ung hoặc ưng
nas
nhà r côy s bˆ bay bánh ch
Ñ[ Gạch dưới từ ngữ viết đúng chính tả
- cá diếc/ cá diết — rau diép/ rau diéc
- nghién răng/ ngiến răng - kiến lửo/ kiến nửa
4X Nối
ˆ Dã trùng 4 { chong chong
ˆ Béchơi + + xe cót biển Đông
Trang 44° iéng, iém, yén, iêt, iêu, yêu
* riéng, niéng, kiéng, kigém, diém, nghiém, yén, yén, biét, biét, viết,
niêu, kiệu, điệu, yêu, yếu, yểu
s_ bay liệng, riêng biệt, chiêng trống, kiêm nhiệm, tìm kiếm, khiêm tốn, yến tiệc, bình yên, hiểu biết, tạm biệt, ưu việt, cơm niêu, kiêu ngợo, điệu đè, yêu mến, yếu ớt, yểu điệu
4ð' Điển
o) iêng hoặc iêm
————
b) iêt hoặc iêu
Trang 45@ Ghép cdc tiếng để tạo từ ngữ Viết lại từ ngữ tạo được vào chỗ trống
Con chó khóc đứng khóc ngồi,
Ba ơi đi chợ mua tôi đồng riềng
Con trâu nằm ngẻ nằm nghiêng, Xin đừng mud riềng, mua tỏi cho tôi
(Đồng dao Việt Nam)
Trang 46@& Tim trong bai đọc:
a) Tiéng c6 van anh:
b) Tiếng có vồn iêng:_
+ Sắp xếp từ ngữ để tạo câu rồi viết lại câu
- có, trên trời, đám mây xanh
~ nông dôn, bác, làm, lúa gạo, rd
— có tôm, to, cho, cung cốp, biển
4Ä Nối và viết (theo mẫu)
Trang 47
# Đọc
s _uôi, uôm, uôc, uôt
s xuôi, buổi, nuôi, buồm, cuỗm, muỗm, ruốc, thuốc, buộc, nuốt, vuốt, chuột
s_ đá cuội, cơm nguội, xuôi chiều, ao chuôm, qua muỗm, luộm thuộm,
đôi guốc, trói buộc, nhem nhuốc, tuột xích, sóng suốt, chổi chuốt
* Điền uôi, uôm, uôc hoặc uôt
Trang 48uôn, uông; ươi, ươu
# Đọc
s _ uôn, uông, ươi, ươu
s_ tuôn, nguồn, cuốn, vuông, chuồng, luống, dưới, sưởi, tưới, khướu,
nướu, rượu
° buôn bón, cuồn cuộn, cội nguồn, luống cuống, ăn uống, chiều
chuộng, ba mươi, con người, lười nhác, con hươu, chơi rượu,
3 Thi ghép tiếng của thỏ với tiếng của sóc để tạo được nhiều từ ngữ
Viết lại từ ngữ tạo được
Trang 49
Lạc đò có bướu, hươu có sừng, còn đười ươi có cánh tay dai
như người Đười ươi có thể dùng tay để leo tréo, deo bam vao thân cây, vì chúng sống trên cây nhiều hơn trên mặt đốt Đười ươi
có thân hình to lớn, lông màu nôu đỏ Trông đười ươi có vẻ dữ tợn, nhưng chúng chủ yếu ăn trói cây chứ không ăn thịt Đêm chúng
cuốn cành và lá cây vào làm nơi để ngủ
s Xếp các tiếng vào cột tương ứng: xuống, buổi, nhuộm, buồm, tuổi, đuổi, muỗm, luôn, muộn, buồn, buông, luống, ruộng
b) uôn hoặc uông
Man đêm b xuốngb làng.
Trang 50A Nối
Mưa xuống : ‹ _ sợ mèo
Chuồn chuồn ‡ + làm cho đồng ruộng tốt tươi
7 Chuột nhắt 3 £ có cái cổ dài
5 Tô màu đỏ vào bông hog có uôn, uôc, uôm; màu cam vòo bông hoa
có uông, ươi, uôt
Trang 51
ươn, ương; odq, oe
uoc, ươt; ươm, ượp
* Đọc
*° ƯƠC, ưƠơt, ươm, ượp,
° bước, tước, cước, khướt, vượt, lượt, gươm, chườm, cườm, ướp,
mướp, nượp
*° nước chảy, sợi cước, rước đèn, lướt thướt, sướt mướt, lần lượt,
ươm côy, chườm lạnh, hạt cườm, quỏ mướp, cướp cờ, ướp cá
@ Dién voc, vot, vom hoặc ươp
Trang 52ươn, ương; oq, oe
+® Đọc
s_ ươn, ương, og, oe
+ vươn, trườn, mượn, lương, vướng, tượng, khoo, xoá, hoỏ, khoe, xoè, toé
° sườn rón, con lươn, vay mượn, nương rẫy, hoa phượng, tương
lai, loa kèn, hiển hoà, toả hương, tung toé, lập loè, sức khoẻ
+ Điền ươn, ương, oa hoặc oe
Trang 53
Luyén tap
& Doc
Từ trên cao đổ xuống, thác nước tung
bọt, trắng xoá Những hạt nước |i ti
bắn tung toé Nhìn từ xd, thác nước
như được một lớp sương bao phủ
Đứng cạnh thác nước, ta có cảm
giác Gm ướt như đơng ởi trong lòn
mưu phùn Dưới chân thác, dòng
nước trở nên hiền hoà Chúng toa
ra, uốn lượn quanh co, men theo
những tán cêây rừng xanh mướt
$c Diya v vao o đoạn văn trên nối bi cho dung
_Thác ước sa ° _ trở nên hiển hoà
.Dòng nước dưới chân thác , ( a = tung giá
Nhìn từ xa thác nước + tung bọt trắng xoá
& Xếp các tiếng có vần oa vào cột của thỏ, xếp cúc tiếng có vần oe
vào cột của mèo
® loé, loà, toé, loa, hoè, xoà, xoè, thoả, khoe, toà
— Tiếng chứa vần oa Tiếng chứa vần oe ẹ
Trang 544 Dién
a) uo’c hodc vot
- Cầu đ ,ước thấy
—V núi băng rừng
b) ươm hoặc ươp
- Nhà cửa gọn gàng t tốt
- Trò chơi c cờ
c) ươn hoặc ương
- Cá không ăn muối cá
Trang 55
oan, oat, oan, oat; oai, ué, uy
+ Doc
* oan, oat, oGn, oat, oai, ué, uy
+ hồn, hốn, đoạn, soạt, loạt, xoắn, thoắt, ngoắt, ngoĩi, ngoại,
thoại, huế, thuế, duệ, huy, luỹ, tuỳ
* an tồn, ngoan ngõn, đoạn đường, thốt hiểm, đoạt giỏi, hoạt
bát, khoẻ khoắn, hoạ hoằn, nhọn hoắt, loắt choắt, thon thoốt,
thodi thoải, khoan khối, sao khuê, xuề xoị, trí tuệ, chiến luỹ,
tư duy, thuỷ thủ
* Điền oan, oăn, oat, oăt hoặc odi
máy kh tĩcx h_, hình khúc ng
— Đường dđ¿ 2À + bước thoăn thoắt
H_G Chan ` - — rƠÏ sột soọt
“4 Tap viét
Trang 56uôn, uôt; uyên, uyêt
1 Đọc
* udn, udt, uyén, uyét
* tudn, hudn, thuộn, tuốt, duột, xuốt, duyên, khuyên, tuyển, huyết,
thuyết, xuyết
+ luôn phiên, huốn luyện, thuần phục, xuết sắc, bốt khuốt, pháp
luột, huyên nóo, bóng chuyền, duyên dáng, khuyết điểm, duyệt
Trang 57Mới tháng trước đôy thôi, mùa đông đã làm cho thao nguyén
hoơng vu, già cỗi Con suối uể oải chảy qua những chân đổi gầy
xơ xéc Dãy núi đó vôi suy tư trầm mặc Những con đường mòn
khẳng khiu Mùa xuôn tuyệt diệu đã làm thay đổi tết cả Thoat cdi, mọi vột sáng bừng lên, trẻ ra dưới ánh nắng óng mượt như nhung
& Xếp các tiếng có vần uân vào cột của mèo Xếp các tiếng có vần uât vào cột của gốu
tuân, thuật, tuấn, huuết, truân, luật, thuần, xuất, thuận, thuuết
Tiếng chứa vốn uân | Tiếng chứa vần uât
Trang 58b) oai, uê hoặc uụ
-Ănt nơi, chơi tuỳ chốn
— Cay trdi xum x
- Củ kh nếm một
c) uuên hoặc uuêt
—L mãi thành tài, miệt mời tốt giỏi
Trang 59
*# Đọc thành tiếng
Chú mèo đi học Meo mẻo mèo meo Chú mèo đi học
Áo quồn trắng muốt
Đôi hài xanh xanh
Chân bước nhanh nhanh
Bên dòng mương nhỏ Gặp bông hoa nhỏ Mèo mỏi đứng nhìn Gặp chú chuồn kim
Chơi trò đuổi bắt Gap chim sn sat
Gây chuyện cõi nhau
(Thơ cho bé)
@ Tra lai câu hỏi và thực hiện các yêu cầu ở dưới
Đánh dấu v uào ô trống trước câu trả lời đúng
g) Trên đường đi học, mèo gặp những gì
£_] bông hog, chú chuồn kim, chim sằn sặt
_] mèo nhỏ, bông hoa, chú chuồn kim, chim sằn sặt
ˆ_ mèo nhỏ, chú chuồn kim, chim sẵn sặt