1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đáp án dạy va học hóa học

5 770 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án dạy và học hóa học
Trường học Trung Tâm ABC
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2012
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 166,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác cùng lượng hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl thu được 224 ml khí đktc.. Câu 20 : Cho hỗn hợp bột FeCO3và CaCO3vào dung dịch HNO3loãng, dư, sau phản ứng hoàn t

Trang 1

Hệ thống tư liệu

Dạy và học Hóa học

http://dayhoahoc.com

http://trungtamABC.com

Chuẩn bị cho kỳ thi Đại học 2012

(Thời gian: 90 phút)

Chọn câu trả lời đúng nhất

Câu 1 : Liên kết kim loại và liên kết ion đều có

A. lực liên kết tạo bởi cặp electron tự do

B. lực hút tĩnh điện giữa các tiểu phân mang điện trái dấu

C. sự nhường và nhận electron giữa các nguyên tử

D. lực hút tĩnh điện giữa ion dương và electron tự do

Câu 2 : Cho 56,73 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H12O3N2tác dụng với 1050ml dung dịch

KOH 1M, đun nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn, sản phẩm thu được có một khí Y có khả năng làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Z Cô cạn cẩn thận Z, lượng chất rắn khan thu được là

A. 70,89 gam B. 70,70 gam C. 65,67 gam D. 63,14 gam

Câu 3 : Nhiệt phân hoàn toàn 18 gam một muối nitrat kim loại thu được 8 gam oxit một kim loại Công

thức của muối đó là

A. Fe(NO3)2 B. Cu(NO3)2 C. Zn(NO3)2 D. Fe(NO3)3

Câu 4 : Trong các kim loại sau : Ba, K, Na, Sr, Fe, Al, Mg, Ca, Zn, số kim loại có thể tan trong nước ở

nhiệt độ thường là :

Câu 5 : Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este đơn chức, no, mạch hở A, B cần 3,976 lít O2

2 ancol là đồng đẳng kế tiếp, 3,92 gam muối của 1 axit hữu cơ A và B là

A. HCOOC3H7và HCOOC2H5 B. CH3COOCH3và CH3COOC2H5

C. C2H5COOC2H5và C2H5COOCH3 D. CH3COOC2H5và CH3COOC3H7

Câu 6 : Cho V lit hỗn hợp khí X (gồm hai anken) tác dụng với H2vừa đủ (Ni, to) thu được hỗn hợp Y

lượng nước thu được có thể là

A. 12,6 gam B. 7,2 gam C. 10,8 gam D. 5,4 gam

Câu 7 : Cho 0.1 mol CH3COOH vào cốc chứa 30ml dung dịch kiềm MOH 20% ( d = 1.2 g/ml) Cô cạn

dung dịch thu được hỗn hợp A Đốt cháy hoàn toàn A thu được 9.54 g chấy rắn khan và m g hỗn hợp CO2và H2O Giá trị m là

A. 10,98 gam B. 2,14 gam C. 8,26 gam D. 10,8 gam

Câu 8 : Cho hỗn hợp X gồm axit cacboxylic đơn chức A, ancol metylic và este của chúng Đốt cháy

hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X thu được 2,688 lít CO2(đktc) và 1,8 gam H2O Mặt khác, 2,76 gam X phản ứng vừa đủ 30ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,96 gam CH3OH Công thức của A có thể là

A. CH2=CH-CH2-COOH B. CH3-CH2-CH2-COOH

C. CH2=CH-COOH D. CH3-CH2-COOH

Câu 9 : Cho peptit X : H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH Tên gọi của X là

A. Ala-Ala-Gly B. Gly-Ala-Gly C. Gly-Gly-Ala D. Ala-Gly-Ala

Câu 10 : Dùng ba muối để pha chế thành dung dịch chứa các ion với tỉ lệ số mol K+:Mg2+:Cl-:SO42-là

14 :5 :10 :7 Ba muối đã dùng là

A. MgSO4, K2SO4, MgCl2 B. MgSO4, MgCl2, KCl

C. MgCl2, K2SO4, KCl D. MgSO4, K2SO4, KCl

Trang 2

Câu 11 : Cho các chất : metyl benzoat, natriphenolat, ancol benzylic, phenylamoni clorua, glixerol,

protein Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 12 : Cho các phản ứng: Fe+HI, FeO+HI, Fe3O4+HI, Fe2O3+ HI, FeS+HI, Fe(NO3)2+HI Có bao

nhiêu trường hợp phản ứng xảy ra là phản ứng oxi hóa - khử?

Câu 13 : Dùng CO để khử hoàn toàn 2,88g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3thu được 2,24g chất rắn Mặt

khác cùng lượng hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl thu được 224 ml khí (đktc) Nồng độ mol/l của dd HCl là:

Câu 14 : Trộn 0,3 mol H2với 0,38 mol hỗn hợp anken A và ankin B trong bình kín chứa Ni Bật tia lửa

tương ứng là

A. 18,63; 37,25 B. 26,47; 29,41 C. 37,25; 18,63 D. 29,41; 26,47

Câu 15 : Cho các cặp chất sau: CuCl2và H2S; PbS và HCl; FeSO4và H2S; NaOH và Cr(OH)2;

Na2[Zn(OH)4] và HCl Số cặp chất xảy ra phản ứng là

Câu 16 : Điện phân dung dịch chứa Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, AgNO3, Au(NO3)3 Tại catot, thứ tự chất bị điện

phân là

A. Au3+, Ag+, Fe3+, Cu2+, H2O, Fe2+ B. Au3+, Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+, H2O

C. Au3+, Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+, H2O D. Au3+, Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+, H2O

Câu 17 : Để chứng minh ảnh hưởng qua lại của nhóm OH và nhân thơm trong phenol người ta tiến hành phản ứng

A. phenol với nước brom và với với dung dịch HNO3

B. phenol với nước brom và với dung dịch NaOH

C. phenol với nước brom và với Na

D. phenol với nước brom và với andehit fomic

Câu 18 : Hoà tan 7,68 g hỗn hợp Fe2O3và Cu trong dung dịch HCl dư thấy còn lại 3,2 gam chất rắn không

tan Khối lượng của Fe2O3ban đầu là:

A. 2,3 gam B. 4,48 gam C. 4,84 gam D. 3,2 gam

Câu 19 : Cho các chất sau : (1) CH3COONa, (2) C2H6, (3) CaC2, (4) C4H10, (5) Al4C3 Các chất có thể

A. (1), (4), (5) B. (2), (4), (5) C. (1), (3), (5) D. (1), (2), (5)

Câu 20 : Cho hỗn hợp bột FeCO3và CaCO3vào dung dịch HNO3loãng, dư, sau phản ứng hoàn toàn thu

khí) Phần trăm số mol của FeCO3trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 21 : Khi cho Fe2O3và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, dư được chất rắn X và dung dịch Y Dãy

gồm các chất đều tác dụng được Y là:

A. Cl2, KMnO4, NaOH, BaCl2 B. BaCl2, HCl, KNO3, NH3

C. KI, NH3, H2S, NH4Cl D. Cl2, K2Cr2O7, HNO3, Na2SO4

Câu 22 : Để thu được muối ăn tinh khiết từ hỗn hợp NaCl, Na2SO4, CaSO4, NaBr và CaCl2cần dùng

A. dung dịch BaCl2, K2CO3, axit HCl, khí Cl2

B. dung dịch BaCl2, CuSO4, khí HCl, khí Cl2

C. nước, BaCl2, Na2CO3, Cl2

D. nước, BaCl2, K2CO3, dung dịch H2SO4đặc, khí Cl2

Trang 3

Câu 23 : Nung bột Al với bột S trong bình kín (không có không khí) thu được hỗn hợp chất rắn X Cho

hỗn hợp X vào dung dịch HCl dư sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y và một phần chất rắn không tan Khẳng định không đúng là

A. Hỗn hợp X có khả năng tan hết trong dd HNO3đặc nóng dư

B. Cho hỗn hợp X vào nước có khí thoát ra

C. Trong hỗn hợp X có 3 chất hóa học

D. Hỗn hợp X có khả năng tan hết trong dung dịch NaOH dư

Câu 24 : Chia hỗn hợp X gồm K, Al và Fe thành hai phần bằng nhau.

- Cho phần 1 vào dung dịch KOH (dư) thu được 0,784 lít khí H2(đktc)

- Cho phần 2 vào một lượng dư H2O, thu được 0,448 lít khí H2(đktc) và m gam hỗn hợp

kim loại Y Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HCl (dư) thu được 0,56 lít khí H2(đktc)

Khối lượng (tính theo gam) của K, Al, Fe trong mỗi phần hỗn hợp X lần lượt là:

A. 0,39; 0,54; 1,40 B. 0,39; 0,54; 0,56

C. 0,78; 1,08; 0,56 D. 0,78; 0,54; 1,12

Câu 25 : Trong các chất H2S, KI, HBr, H3PO4, Ag, Cu, Mg Số chất có khả năng khử ion Fe3+trong

dung dịch về thành ion Fe2+là

Câu 26 : Cho các chất sau : Al, NH4Cl, Al2O3, CrO3, Cr, Zn, K2CO3 Số chất khi cho vào dung dịch

Ba(OH)2(đun nóng nhẹ) có sản phẩm khí bay ra là

Câu 27 : Cho 20,9 gam hỗn hợp phenol, p-crezol, o-crezol phản ứng với NaOH 2M thì thấy lượng

NaOH dùng vừa đủ là 100ml Phần trăm khối lượng phenol trong hỗn hợp đầu là :

Câu 28 : Cho dung dịch HCl đặc vào bình kín chứa tinh thể KMnO4rồi đưa mẩu giấy quỳ tím ẩm vào

Hiện tượng quan sát được là

A. quỳ mất màu rồi hóa đỏ B. quỳ mất màu rồi hóa xanh

C. quỳ hóa đỏ rồi mất màu D. quỳ không đổi màu

Câu 29 : Cho hợp chất A có công thức MX2có 46,67% M về khối lượng và có tổng số 58 hạt proton

Trong hạt nhân nguyên tử M, số nơtron nhiều hơn số proton 4 hạt Trong hạt nhân X, số nơtron bằng số proton A là

Câu 30 : Cho phản ứng :

FeSO4+ HNO3+ H2SO4→ Fe2(SO4)3+ NO + H2O

Hệ số nguyên tối giản của H2O trong phản ứng trên là

Câu 31 : Trong các phát biểu sau :

1 Glucozơ và fructozơ khi tác dụng với H2(Ni, to) đều tạo ra cùng một sản phẩm

2 Saccarozơ vừa có tính chất của ancol đa chức, vừa có tính chất của anđehit.

3 Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau.

4 Glucozơ và fructozơ đều tác dụng được với dung dịch nước brom.

5 Glucozơ dạng mạch vòng chỉ có tính chất của ancol đa chức.

Số phát biểu đúng là

Câu 32 : Cho m gam hỗn hợp Ca, CaC2vào nước dư, thu được hỗn hợp khí X (có tỉ khối so với metan là

0,625) và dung dịch Y Để trung hòa Y cần 600ml dung dịch HCl 0,5M Giá trị của m là

Trang 4

Câu 33 : Hoà tan hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3trong 400 ml dung dịch HCl a mol/lít được dung dịch Y

và còn lại 1 gam đồng không tan Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xong, nhấc thanh Mg ra thấy khối lượng tăng 4 gam so với ban đầu và có 1,12 lít khí H2(đktc) bay

ra Khối lượng của Cu trong X và giá trị của a là

A. 1,0g và a = 1M B. 3,2g và 2M C. 4,2g và 2M D. 4,2g và a = 1M

Câu 34 : Chia 156,8 gam hỗn hợp L gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 thành hai phần bằng nhau Cho phần thứ

nhất tác dụng hết với dung dịch HCl dư được 155,4 gam muối khan Phần thứ hai tác dụng vừa

HCl trong dung dịch M là

A. 1,50 mol B. 1,80 mol C. 1,75 mol D. 1,00 mol

Câu 35 : Trộn dung dịch chứa 0,02 mol NaOH, 0,06 mol Ba(OH)2 với dung dịch chứa 0,02 mol

Al2(SO4)3thu được lượng kết tủa là

A. 15,54 gam B. 13,98 gam C. 15,8 gam D. 17,1 gam

Câu 36 : Đun hỗn hợp gồm glixerol, axit axetic, axit fomic, axit propanoic, H2SO4đặc ở nhiệt độ thích

hợp Số trieste có thể thu được là

Câu 37 : Nung hỗn hợp gồm 6,4 gam Cu và 54 gam Fe(NO3)2trong bình kín, chân không Sau phản ứng

hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X Cho X phản ứng hết với nước, thu được 2 lít dung dịch Y

pH của dung dịch Y là

Câu 38 : Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Trong các hóa chất sau:

KMnO4, Cl2, NaOH, CuSO4, Cu, KNO3, KI Số chất tác dụng với dung dịch X là:

Câu 39 : Trong các đặc điểm sau:

1 Tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch NaOH.

2 Làm giảm tác dụng giặt tẩy của xà phòng.

3 Làm hao tổn lượng bột giặt tổng hợp khi giặt rửa.

4 Tạo kết tủa với dung dịch Na3PO4

5 Có chứa các ion Ca2+và Mg2+

6 Tạo kết tủa khi đun nóng

Nước cứng tạm thời có

Câu 40 : Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm giữa Al và Cr2O3 trong điều kiện không có không khí, sau

phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp X có khối lượng 43,9 gam Chia X làm 2 phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 1,68 lít khí (đktc) Phần 2 phản

ứng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1M (loãng, nóng) Giá trị của V là

Câu 41 : Một hỗn hợp gồm Al2(SO4)3 và K2SO4, trong đó số nguyên tử oxi chiếm 64,52% tổng số

nguyên tử có trong hỗn hợp Hoà tan 10 gam hỗn hợp trên vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch BaCl2dư Khối lượng kết tủa thu được là

A. 15,15 gam B. 14,32 gam C. 16,88 gam D. 17,95 gam

Câu 42 : Trong các nguyên tố sau, nguyên tố có năng lượng ion hóa nhỏ nhất là

Trang 5

Câu 43 : Cho 17,94 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4tác dụng với 320ml dung dịch HNO3a (mol/lít) Sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch B và 0,9 gam kim loại Khối lượng muối trong B và giá trị của a là

A. 38,50g và 2,4M B 54,92g và 1,2M C. 48,60g và 2M D 65,34g và 1,6M Câu 44 : Trong các cặp chất sau, cặp chất là đồng đẳng của nhau là

A. HO-CH2-CH2-OH và CH3-CH2-OH B. CH3-OH và CH3-[CH2]3-OH

C. C6H5-OH và C6H5-CH2-OH D. CH3-CH2-OH và CH2=CH-CH2-OH

Câu 45 : Cho 22,72 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3và Fe3O4phản ứng hết với dd HNO3loãng dư thu

được V lít khí NO (duy nhất ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 77,44 gam

muối khan Giá trị của V là

Câu 46 : Tiến hành các thí nghiệm :

1 Cho Ba vào dung dịch H2SO4dư

2 Fe tác dụng với dung dịch FeCl3

3 Cho Zn tác dụng với dung dịch CrCl3

4 AlCl3tác dụng với NH3dư

5 CrO2tác dụng với dung dịch NaOH dư

6 Dung dịch BaCl2vào dung dịch NaHSO4dư

Số thí nghiệm không tạo kết tủa là

Câu 47 : Cho 7,5 gam dung dịch fomalin tác dụng với Cu(OH)2dư trong môi trường NaOH, thu được

27,36 gam kết tủa Nồng độ fomandehit trong dung dịch trên là

Câu 48 : Cho 0,1 mol α-amino axit X dạng H2NRCOOH phản ứng hết với HCl thu được 11,15 gam

muối X là

A. glyxin B. phenylalanin C. valin D. alanin

Câu 49 : Cho 8,96 lít hỗn hợp 2 khí H2và CO (đktc) đi qua ống sứ đựng 0,2 mol Al2O3và 0,3 mol CuO

nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X X phản ứng vừa đủ trong 0,5 lít dung

dịch HNO3có nồng độ a M (sản phẩm khử là khí NO duy nhất) Giá trị của a là:

Câu 50 : Cho một loại polime A có cấu trúc một mắt xích là -CO-[CH2]4-CONH-[CH2]6-NH- A là

Đáp án chi tiết có tạihttp://forum.dayhoahoc.com

Đề thi có sử dụng một số nguồn tư liệu từ các đề thi, tài liệu phát hành trên mạng internet

Ngày đăng: 12/03/2014, 00:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w