TÍNH CHẤT VẬT LÝ+ Hợp chất thơm có chứa vòng benzene: - Hợp chất thơm dãy benzene: Benzen và các đồng đẳng có mạch nhánh ngắn có dạng lỏng, rất ít tan hoặc không tan trong nước, tan tốt
Trang 1HYDROCACBON THƠM (2)
(AROMATIC HYDROCARBONES)
1 Tính chất vật lý
2 Hóa tính benzen và đồng đẳng
Trang 21 TÍNH CHẤT VẬT LÝ
+ Hợp chất thơm có chứa vòng benzene:
- Hợp chất thơm dãy benzene: Benzen và các đồng đẳng có mạch nhánh ngắn có dạng lỏng, rất ít tan hoặc không tan trong nước, tan tốt trong các dung môi hữu cơ kém phân cực
- Hợp chất đa nhân thơm: thường ở dạng rắn
Trang 32 Hóa tính benzen và đồng đẳng
Theo cấu trúc hóa học của Benzen và các đồng
đẳng cho thấy các hướng phản ứng chính:
+ Benzen và các đồng đẳng có sự hình thành hệ thống
electron p là nguyên nhân làm cho có tính thơm đặc trưng (dễ thế S E , khó cộng, khó oxy hóa, phản ứng thế S E có quy luật)
+ Ngoài ra còn có các phản ứng ở phần nhánh thế, phản ứng cộng (phản ứng khử và cộng gốc tự do)
Trang 42.1 Phản ứng thế electrophil ( SEAr)
2 Hóa tính benzen và đồng đẳng
Đây là phản ứng đặc trưng quan trọng của vòng benzen Nguyên
tử H trong benzen được thay thế bằng nguyên tử hoặc nhóm
nguyên tử khác.
Xóc t¸c
+ hoÆc
H+ hoÆc
H Y X
Tác nhân electrophil là cation X+ hoặc phân tử phân cực X-Y, E-A
Cơ chế phản ứng:
Phản ứng xảy ra theo các giai đoạn:
Giai đoạn đầu: Tác nhân electrophil tấn công vào hệ thống electron p của vòng thơm tạo thành phức p1 ( là trạng thái chuyển tiếp 1), tiếp đó phức p1 chuyển thành phức s
Giai đoạn sau: Phức s là một cation không bền với 4 electron p giải toả trên 5 nguyên tử C, nguyên tử C thứ sáu của vòng liên kết với X ở trạng thái lai hóa sp 3 Phức s sẽ chuyển hóa theo 2 cách:
+ Cộng anion Y- để tạo thành sản phẩm cộng
+ chuyển sang phức phức p2 ( là trạng thái chuyển tiếp 2) rất kém bền, tiếp đó phức p2 tách proton H + để tạo lại hệ thống electron p của vòng thơm và có sản phẩm thế
Trang 5❖C ơ chế thế SE
Phản ứng sẽ ưu tiên theo hướng tách H + để tạo thành sản phẩm thế
do thuận lợi hơn về mặt năng lượng
Trang 6❖ Cơ chế thế SE
Phức sigma Chậm
nhanh
Trang 72.1 Phản ứng thế electrophil ( SEAr)
2 Hóa tính benzen và đồng đẳng
Các phản ứng thế S E Ar phụ thuộc vào:
+ Tính bazơ của vòng benzen (mật độ electron trong vòng);
+ Tính electrophil của tác nhân phản ứng;
+ Nói chung cần chất xúc tác (axit lewis) làm tăng quá trình tạo tác nhân electrophil.
Trang 82.1 Phản ứng thế electrophil ( SEAr)
2 Hóa tính benzen và đồng đẳng
Các phản ứng cụ thể:
Benzen
(Halogen hãa)
+ HCl
+ Cl2 AlCl3
+ RCOX hay (RCO)2O
AlX3
+ RX AlX3
+ HNO3
H2SO4
+ HSO4 hay SO3
Axit benzen sunfonic
Cl
R
COR
NO2
SO3H
+ HX
+ HX
Nitrobenzen
Clobenzen
Ankylbenzen
Axylbenzen
(Ankyl hãa theo Friedel-Craft)
(Axyl hãa theo Friedel-Craft)
(Nitro hãa)
(Sunfo hãa)
Benzen
(Halogen hãa)
+ HCl
+ Cl2 AlCl3
+ RCOX hay (RCO)2O
AlX3
+ RX AlX3
+ HNO3
H2SO4
+ HSO4 hay SO3
Axit benzen sunfonic
Cl
R
COR
NO2
SO3H
+ HX
+ HX
Nitrobenzen
Clobenzen
Ankylbenzen
Axylbenzen
(Ankyl hãa theo Friedel-Craft)
(Axyl hãa theo Friedel-Craft)
(Nitro hãa)
(Sunfo hãa)
Benzen
(Halogen hãa)
+ HCl
+ Cl2 AlCl3
+ RCOX hay (RCO)2O
AlX3
+ RX AlX3
+ HNO3
H2SO4
+ HSO4 hay SO3
Axit benzen sunfonic
Cl
R
COR
NO2
SO3H
+ HX
+ HX
Nitrobenzen
Clobenzen
Ankylbenzen
Axylbenzen
(Ankyl hãa theo Friedel-Craft)
(Axyl hãa theo Friedel-Craft)
(Nitro hãa)
(Sunfo hãa)
Benzen
(Halogen hãa)
+ HCl
+ Cl2 AlCl3
+ RCOX hay (RCO)2O
AlX3
+ RX AlX3
+ HNO3
H2SO4
+ HSO4 hay SO3
Axit benzen sunfonic
Cl
R
COR
NO2
SO3H
+ HX
+ HX
Nitrobenzen
Clobenzen
Ankylbenzen
Axylbenzen
(Ankyl hãa theo Friedel-Craft)
(Axyl hãa theo Friedel-Craft)
(Nitro hãa)
(Sunfo hãa)
Benzen
(Halogen hãa)
+ HCl
+ Cl2 AlCl3
+ RCOX hay (RCO)2O
AlX3
+ RX AlX3
+ HNO3
H2SO4
+ HSO4 hay SO3
Axit benzen sunfonic
Cl
R
COR
NO2
SO3H
+ HX
+ HX
Nitrobenzen
Clobenzen
Ankylbenzen
Axylbenzen
(Ankyl hãa theo Friedel-Craft)
(Axyl hãa theo Friedel-Craft)
(Nitro hãa)
(Sunfo hãa)
Trang 9❖Phản ứng halogen hóa
+ X2
X + HX
hoÆc bét Fe FeX3
Dẫn xuất thế của flo, Iod thì phải đi theo con đường qua muối diazoni.
Cơ chế phản ứng:
Trang 10❖ Phản ứng nitro hóa
Tác nhân phản ứng: HNO3 , hỗn hợp (HNO 3 + H 2 SO 4 ) đặc (95%), HNO 3 + SO 3 ,
Cơ chế phản ứng:
Nitrobenzen(e)
Trang 11❖ Phản ứng sunfo hóa
Cơ chế phản ứng:
Benzen
+ H2SO4
Axit benzen sunfonic
+ H2O
SO3H
Axit sunfuric N-íc
to
Benzen
+ SO3
Axit benzen sunfonic
SO3H
H2SO4
L-u huúnh trioxit
Hoặc
H2SO4 + H2SO4 SO3 + H2O+
+ HSO4
Trang 12-❖ Phản ứng sunfo hóa
- Phản ứng sunfonic phải tiến hành rất cẩn thận vì làm việc với axit đặc nóng, dễ nổ gây nguy hiểm
- Phản ứng sunfo hóa là phản ứng thuận nghịch Do đó phản ứng thuỷ phân axit benzensunfonic thực hiện dễ dàng với hơi nước quá nóng
180oC
Benzen
+ H2SO4
Axit benzensunfonic
+ H2O
SO3H
- Nhóm sunfo ở nhân thơm dễ trao đổi với các nhóm khác nên các axit aren sunfonic thường là các chất trung gian trong Tổng hợp hữu cơ.
Trang 13Cơ chế phản ứng:
- Trong phản ứng Friedel-Crafts thì tốc độ phản ứng sẽ tăng theo bậc của gốc R trong ankyl halogenua R-X (bậc 1 < 2 < 3).
- Ankyl halogenua có cùng gốc R thì phản ứng sẽ tăng: Cl < Br < I do (Id).
- Ngoài chất xúc tác là AlX3 còn có thể dùng BX3.
- Tác nhân ankyl hóa khác có thể dùng là ROH (xúc tác zeolit, AlX3) hoặc R-CH=CH2(xúc tác là Zeolit, ion H + ) để sinh ra R +
Benzen
+ R - X
Ankylbenzen
+ H - X
R AlX3
❖ Phản ứng ankyl hóa theo Friedel-Crafts
Trang 14❖ Phản ứng axyl hóa theo Friedel-Crafts
Cơ chế
phản ứng:
- C - R O
Ankylarylxeton
+ H - X
AlX3
Benzen
+ R - C - X
O
Trang 152.2 Phản ứng cộng
2 Hóa tính benzen và đồng đẳng
Phản ứng cộng hợp vào vòng benzen khó xảy ra hơn so với các hydrocacbon không no mạch hở
Benzen
+ H2
Xyclohexan
Ni, to
100oC,100 atm
Xyclohexan được dùng làm dung môi hoặc để điều chế axit picric
(Thuèc trõ s©u 6.6.6.)
+ 3Cl2
h
Cl
Cl
Cl
Cl Cl
Cl
Với các đồng đẳng của benzen, trong điều kiện cộng clo, xúc tác ánh sáng thì không xảy ra phản ứng cộng mà xảy ra phản ứng thế gốc SRAr ở mạch nhánh
Trang 162.3 Phản ứng oxy hóa
2 Hóa tính benzen và đồng đẳng
Benzen và đồng đẳng rất bền với chất oxi hóa nên khó bị oxi hóa ở điều kiện thường, chỉ bị oxi hóa ở nhiệt độ cao và có mặt chất xúc tác
❖Oxi hóa benzen:
Các đồng đẳng của benzen dễ bị oxi hóa hơn benzen và chỉ mạch nhánh bị oxi hóa và cho sản phẩm cuối cùng là axit
thơm
+ 4O2
Benzen Anhydrit maleic
V2O5 400-500 o C O
O
O
+ 2CO2 + H2O
(R: g èc ankyl)
Ankylbenzen Axit benzoic
[O]
to
Trang 17❖ PHẢN ỨNG OXY HÓA
Để hạn chế sản phẩm bị
oxy hóa sâu, có thể tiến
hành trong môi trường kiềm
hoặc trung tính sau đó axit
hóa để thu axit hữu cơ
COOH
[O]
KMnO4/H+
to
COOH
CH3
CH3
m-Xylen Axit isophtalic
COOH
[O]
KMnO4/H+
CH3
CH3
p-Xylen Axit terephtalic
COOH
[O]
KMnO4/H+
to
COOH
CH3
CH3
[O]
KMnO4/H+
to
Trang 182.4 Phản ứng thế SRAr ở nhánh
2 Hóa tính benzen và đồng đẳng
Với các đồng đẳng của benzen, trong điều kiện cộng clo, xúc tác ánh sáng thì không xảy ra phản ứng cộng mà xảy ra ohản ứng thế gốc SRAr ở mạch nhánh
(9%)
Etylbenzen
+ Cl2,
50oC, h
(- HCl)
(91%)
Cl
CH2 - CH2 - Cl
+
Ưu tiên thế ở vị trí C của nhánh gần vòng thơm nhất do
hiệu ứng liên hợp làm bền gốc tự do trung gian
Trang 19HYDROCACBON THƠM (2)
(AROMATIC HYDROCARBONES)
1 Tính chất vật lý
2 Hóa tính benzen và đồng đẳng
- Phản ứng thế S E
- Phản ứng ở phần nhánh
- Phản ứng oxy hóa
- Phản ứng cộng
Nội dung cần nhớ