1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bai tap hoa 8 chuong 3 mol va tinh toan hoa hoc co dap an

17 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập hóa 8 chương 3 mol và tính toán hóa học có đáp án
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 317,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập hóa 8 Chương 3 Mol và tính toán hóa học VnDoc Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188 BÀI TẬP[.]

Trang 1

BÀI TẬP HÓA HỌC 8 CHƯƠNG 3

I Câu hỏi bài tập Hóa 8 chương 3

Câu 1 Hãy cho biết số phân tử, nguyên tử có mặt trong:

a) 0,6 mol nguyên tử S

b) 2 mol phân tử FeO

c) 1,1 mol phân tử Cl2

Câu 2 Hãy cho biết khối lượng của các chất sau:

a) 1 mol nguyên tử Na

b) 0,5 phân tử NaCl

c) 0,05 mol phân tử đường glucozo C6H12O6

Câu 3 Hãy cho biết thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn của các hỗn hợp chất sau:

a) 0,15 mol CO và 0,5 mol H2O

b) 0,3 mol SO2và 0,2 mol N2

c) 0,01 mol NO và 1,2 mol N2O5

Câu 4 Hãy cho biết khối lượng của N phân tử những chất sau:

H2O; HCl, NaCl, KOH

Câu 5 Tính số mol nguyên tử hoặc phân tử trong các lượng chất sau:

a) 1,44.1023phân tử HCl

b) 24.1023nguyên tử Na

Câu 6 Tính khối lượng của những lượng chất sau:

Trang 2

b) 1,2 mol phân tử HNO3; 0,5 mol phân tử Cu

c) 0,125 mol của mỗi chất sau: KNO3, KMnO4, KClO3

Câu 7 Tính số mol của những lượng chất sau:

a) 4,6 gam Na; 8,4 gam KOH; 11,76 gam H3PO4; 16 gam Fe2O3

b) 2,24 lít khí C2H4; 3,36 lít khí CO2, 10,08 lít khí N2 Các thể tích đo ở đktc

Câu 8 Tính khối lượng (gam) của các lượng chất sau:

a) 6,72 lít khí SO2; 1,344 lít khí Cl2 Các thể tích khí được đo ở đktc

b) 0,32 mol Na2O; 1,44 mol CaCO3

Câu 9.

a) Phải lấy bao nhiêu gam KOH để có được số phân tử bằng số nguyên tử có trong 4,8 gam Magie?

b) Phải lấy bao nhiêu gam NaCl để có số phân tử bằng số phân tử có trong 3,36 lít khí CO2(đktc)?

Câu 10 Hỗn hợp X gồm 0,15 mol SO2và 0,2 mol CO2

a) Tính khối lượng mol trung bình của hỗn hợp X

b) Tính tỉ khối của hỗn hợp X so với khí NO2

Câu 11 Cho những chất khí sau: CO2, H2, NO2, CH4 Hãy cho biết

a) Những khí nào nặng hay nhẹ hơn không khí và nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

b) Khí CO2nặng hay nhẹ hơn khí hidro bao nhiêu lần

Câu 12 Cho hỗn hợp khí X gồm 22 gam khí CO2, 12,8 gam khí SO2 và 15,4 gam khí N2O Hãy xác định tỉ khối của hỗn hợp X so với khí N2

Câu 13 Xác định tên gọi của chất A, biết ở điều kiện thường A tồn tại ở trạng

thái khí có công thức là A2 tỉ khối của A2so với khí oxi là 5

Trang 3

Câu 14 Dẫn khí vào ống nghiệm úp ngược là phương pháp thường dùng để thu

một số khí trong phòng thí nghiệm

a) Những khí như thế nào có thể thu được bằng phương pháp này?

Cho các khí sau: H2, CH4, CO, CO2 Những khí nào có thể thu được bằng phương pháp này?

Câu 15 Phân đạm urê, có công thức hoá học là (NH2)2CO Phân đạm có vai trò rất quan trọng đối với cây trồng và thực vật nói chung, đặc biệt là cây lấy lá như rau

a) Khối lượng mol phân tử ure

b) Hãy xác định thành phần phần trăm (theo khối lượng) của các nguyên tố

Câu 16 Một hợp chất có thành phần các nguyên tố theo khối lượng là: 40% Cu;

20% S và 40%O Xác định công thức hóa học của chất đó Biết hợp chất có khối lượng mol là 160g/mol

Câu 17 Tính thành phần phần trăm (theo khối lượng) của các nguyên tố hóa học

có mặt trong các hợp chất sau:

a) Fe(NO3)2, Fe(NO3)2

b) N2O, NO, NO2

Câu 18 Hãy tìm công thức hóa học của chất X có khối lượng mol MX = 170 (g/mol), thành phần các nguyên tố theo khối lượng: 63,53% Ag; 8,23% N, còn lại O

Câu 19 Lập công thức hóa học của hợp chất A biết:

- Phân khối của hợp chất là 160 đvC

Trang 4

- Trong hợp chất có 70% theo khối lượng sắt, còn lại là oxi.

Câu 20 Nhiệt phân hoàn toàn KMnO4 để thu được khí O2theo sơ đồ phản ứng sau:

KMnO4 -> K2MnO4+ MnO2+ O2 Kết thúc phản ứng thu được 2,24 lít khí Oxi (đktc) Tính khối lượng KMnO4đã sử dụng

Câu 21 Cho 6,5 gam Zn tác dụng hết với dung dịch axit HCl thu được muối

ZnCl2và thoát ra V lít khí H2(đktc)

a) Viết phương trình hóa học xảy ra

b) Tính thể tích khí H2(đktc)

Câu 22 Sục 3,36 lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong Ca(OH)2 thu được Canxi cacbonat và nước

a) Viết phương trình hóa học xảy ra

b) Tính khối lượng muối canxi cacbonat thu được sau phản ứng

Câu 23 Hòa tan 5,3 gam natri cacbonat vào trong dung dịch HCl dư thu được

muối natri clorua, khí cacbonic và nước

a) Viết phương trình hóa học xảy ra

b) Tính thể tích khí CO2(đktc) thu được sau phản ứng

Câu 24 Đốt cháy 5,6 bột sắt trong bình chứa oxi thu được sắt (III) oxit.

a) Viết phương trình hóa học xảy ra

b) Tính khối lượng sắt (III) oxit sinh ra

Trang 5

Câu 25 Cho 6,5 gam kẽm tác dụng với 36,5 g dung dịch HCl Tính khối lượng

muối tạo thành sau phản ứng

Câu 26 Khi cho miếng nhôm tan hết vào dung dịch HCl có chứa 0,2 mol thì sinh

ra 1,12 lít khí hidro (đktc)

a Tính khối lượng miếng nhôm đã phản ứng

b Axit clohidric còn dư hay không? Nếu còn dư thì khối lượng dư là bao nhiêu?

Câu 27 Cho 6,3 gam hỗn hợp A gồm hai kim loại nhôm và magie tác dụng hết

với dung dịch axit clohidric, sau phản ứng thu được 2 muối là nhôm clorua, magie clorua và 6,72 lít khí Hidro (đktc) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A

Câu 28 Để điều chế các kim loại Cu, Fe người ta tiến hành khử các oxit kim loại

khí hidro (đktc)

a Viết các PTHH xảy ra

b Tính thành phần % khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp

Câu 29 Cho lá kẽm có khối lượng 25 gam vào dung dịch đồng sunfat Xảy ra ph

Sau khi phản ứng kết thúc, đem lá kim loại ra rửa nhẹ, làm khô cân được 24,96 g am

a Tính khối lượng kẽm đã phản ứng

b Tính khối lượng đồng sunfat có trong dung dịch

Câu 30 Cho lá sắt có khối lượng 5,6 gam vào dung dịch đồng sunfat.

Trang 6

Sau một thời gian, nhấc lá sắt ra, rửa nhẹ, làm khô và cân thấy khối lượng lá sắt l

à 6,4 gam

a Tính khối lượng sắt đã phản ứng

b Tính khối lượng muối sắt tạo thành sau phản ứng

II Đáp án- Hướng dẫn giải

Câu 1.

a) 0,6.6.1023= 3,6.1023nguyên tử S

b) 1,2.1024phân tử FeO

c) 6,6.1023phân tử Cl2

Câu 2.

a) Khối lượng 1 mol nguyên tử Na: 23 gam

b) Khối lượng 0,5 phân tử NaCl: 0,5 (23 + 35,5) = 29,25 gam

c) Khối lượng 0,05 mol phân tử đường glucozo C6H12O6: 0,05 ( 12.6 + 12 + 16.6) =

9 gam

Câu 3.

a) Thể tích (đktc) của 0,15 mol CO và 0,5 mol H2O là: 0,15.22,4 + 0,5 22,4 = 14,56 lít

b) Thể tích (đktc) của 0,3 mol SO2và 0,2 mol N2là: 0,3.22,4 + 0,2.22,4 = 11,2 lít c) Thể tích (đktc) của 0,01 mol NO và 1,2 mol N2O5là: 0,01 22,4 + 1,2.22,4 =

27,104 lít

Câu 4.

Trang 7

Khối lượng mol phân tử H2O là: MH2O= 1.2 + 16 = 18 g

Khối lượng mol phân tử HCl là: MHCl= 1 + 35,5 = 36,5 g

Khối lượng mol phân tử NaCl là: MNaCl= 23 + 35,5 = 58,5 g

Khối lượng mol phân tử KOH là: MKOH= 39 + 16 + 1 = 56 g

Câu 5.

A

1,44.10 1,44.10

A

Câu 6.

Áp dụng công thức tính khối lượng: m =n.M (gam)

a) Khối lượng của 0,3 mol nguyên tử Na bằng: mNa= nNa.MNa= 0,3.23 = 6,9 gam Khối lượng của 0,3 mol phân tử O2bằng: mO2= nO2 MO2= 0,3.32 = 9,6 gam

b) Khối lượng 1,2 mol phân tử HNO3bằng: mHNO3 = nHNO3.MHNO3= 1,2 63 = 75,6 gam

Khối lượng 0,5 mol phân tử Cu bằng: mCu= nCu.MCu= 0,5.64 = 32 gam

12,625 gam

mKMnO4 = nKMnO4.MKMnO4 = 0,125.158 = 19,75 gam

Câu 7.

a) Áp dụng công thức tính số mol: n = m(mol)

M

Trang 8

Số mol của 4,6 gam Na bằng: Na

Na

Na

4,6

23

m

M

KOH

8,4

56

m

M

22,4

Số mol của 2,24 lít khí C2H4bằng: nC H2 4 = V = 2,24= 0,1(mol)

22,4 22,4

Số mol của 3,36 lít khí CO2bằng: nC =O2 V = 3,36 = 0,15(mol)

22,4 22,4

Câu 8.

Số mol của khí SO2bằng: n =SO2 V = 6,72= 0,3(mol)

22,4 22,4 Khối lượng của 0,3 mol khí SO2bằng:

mSO2 = nSO2.MSO2= 0,3.64 = 19,2 gam

Tương tự làm các phần còn lại

Câu 9.

Mg

Mg

4,8

24

m

M

Số phân tử KOH bằng số nguyên tửu Mg <=> nKOH= nMg= 0,2 mol

Khối lượng KOH bằng: mKOH= nKOH.MKOH= 0,2 56 = 11,2 gam

Câu 10.

a) Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp X bằng:

hh

0,15.64 0, 2.44 52,57(gam / mol) 0,15 0, 2

n + n

 b) Tỉ khối của hỗn hợp X so với NO2bằng:

Trang 9

2

2

X/NO

NO

Câu 11.

Áp dụng công thức:

A/kk

kk

M M

- Tỉ khối của khí CO2so với không khí là:

2

CO

2

CO /kk

kk

1,52 44

M

- Tỉ khối của khí H2so với không khí là:

2

H

2

H /kk

kk

0,069 2

M

Khí H2nhẹ hơn không khí 0,069 lần

- Tỉ khối của khí NO2so với không khí là:

2

NO

2

NO /kk

kk

1,59 46

M

- Tỉ khối của khí CH4so với không khí là:

4

CH

4

CH /kk

kk 16 0,55

M

Khí CH4nhẹ hơn không khí 0,55 lần

Câu 12.

2 2

CO

CO

2

Trang 10

2

SO

SO

2

2

2

N O

N O

2

Khối lượng mol trung bình của hỗn hợp X:

X

12,8 22 15, 4 47,81(gam / mol)

0, 2 0,5 0,35

m

Tỉ khối của hỗn hợp X so với khí N2là:

X

2

2

X/N

N

Câu 13.

Tỉ khối A2so với khí oxi bằng 5

2 2

A O

2 2

2 2

A /O

A /O

5

2.A = 160 => A = 80



Vậy A là nguyên tố Brom (Br)

Câu 14.

a) Khi ống nghiệm úp ngược, khí nhẹ hơn không khí sẽ bay lên đáy ống nghiệm, khí nặng hơn không khí sẽ chìm xuống dưới, do đó phương pháp này được sử dụng để thu lấy các khí có khối lượng nhẹ hơn so với không khí

b) Các khí có thể thu được bằng phương pháp úp ngược ống nghiệm: H2, CH4

Câu 15.

a) Xác định khối lượng mol của hợp chất

M(NH2)2CO= 14.2+ 2.2 + 12 + 16 = 60 g/mol

Trang 11

Tính thành phần % của mỗi nguyên tố.

2 2

NH2 2CO

2 2

( )

N N

( )

H H

C C

)

NH CO

NH

(

O

CO

%m = 100% 46,67% 3,33% 20% 30%

Câu 16.

Cu

S

O

40.160

100

20.160

100

40.160

100

Số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 mol hợp chất:

n = = 1 mol ; n = = 1 mol ; n = = 4 mol

Trong 1 phân tử hợp chất khí trên có: 1mol nguyên tử Cu; 1 mol nguyên tử S và 4 mol nguyên tử O

Công thức hóa học của hợp chất trên là CuSO4

Câu 17.

b)

Trang 12

NO: %mN= 46,67%; %mO= 53,33%

Câu 18.

Hãy tìm công thức hóa học của chất X có khối lượng mol MX= 170 (g/mol), thành phần các nguyên tố theo khối lượng: 63,53% Ag; 8,23% N, còn lại O

%mO = 100% - 63,53% - 8,23% = 28,24%

Ag

N

O

63,53.170

100

8,23.170

100

28,24.170

100

Số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 mol hợp chất:

n = = 1 mol ; n = = 1mol ; n = = 3 mol

Trong 1 phân tử hợp chất khí trên có: 1mol nguyên tử Ag; 1 mol nguyên tử N và

3 mol nguyên tử O

Công thức hóa học của hợp chất trên là AgNO3

Câu 19.

Khối lượng mỗi nguyên tố có trong 1 mol hợp chất:

Số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1 mol hợp chất:

Trang 13

Fe 112 O 48

Trong 1 phân tử hợp chất khí trên có: 2 mol nguyên tử Fe; 3 mol nguyên tử O Công thức hóa học của hợp chất trên là Fe2O3

Câu 20.

Phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân:

2

O O

22,4 22,4

mKMnO4 = nKMnO4.MKMnO4= 0,2.158 = 31,6 (gam)

Câu 21.

Phương trình hóa học của phản ứng:

Zn

Zn

Trang 14

Theo PTHH: 1 mol 1 mol

Từ phương trình hóa học số mol H2bằng: nH2= 0,1 mol

Thể tích khí H2sinh ra bằng: VH2= nH2.22,4 = 0,1.22,4 = 2,24 lít

Câu 22.

Phương trình hóa học của phản ứng:

2

CO CO

22,4 22,4

gam

Câu 23.

Phương trình hóa học của phản ứng:

2 3

2 3

Na CO

Na CO

Na CO

Trang 15

Theo PTHH: 1 mol 1 mol

Thế tích khí CO2sinh ra bằng: VCO2= nCO2.22,4 = 0,05.22,4 = 1,12 lít

Câu 24.

Phương trình hóa học phản ứng

4Fe + 3O2 t o 2Fe2O3

Fe Fe

Xét phản ứng: 4Fe + 3O2 t o 2Fe2O3

Từ phương trình hóa học ta có: nFe2O3= 0,125 mol

Khối lượng Fe2O3bằng: mFe2O3= nFe2O3.MFe2O3= 0,125.160 = 20 gam

Câu 25.

6,5

nZn 65 0,1mol; HCl

3,65

36,5

Trang 16

Xét tỉ lệ: 0,1 0,1

Câu 26.

Al

HCl

6 0,05

3

Số mol HCl dư = Số mol HCl ban đầu - Số mol HCl phản ứng = 0,2 - 0,1 = 0,1 mol

=> Khối lượng HCl dư là: 0,1 x 36,5 = 3,65g

Câu 29 Gọi a là số mol của kẽm tham gia phản ứng:

Phương trình hóa học:

Theo đề bài cho độ giảm khối lượng của lá kẽm sau phản ứng là:

mZn tan– mCu bám= 65a – 64a = 25 – 24,96 => a = 0,04 mol

a Khối lượng kẽm tham gia phản ứng:

Trang 17

m = n x M = 0,04 x 65 = 2,6 gam

b Khối lượng đồng sunfat là:

m = n x M = 0,04 x 160 = 6,4 gam

Câu 30 Gọi a là số mol của sắt tham gia phản ứng:

Phương trình hóa học:

Theo đề bài cho độ tăng khối lượng của lá sắt sau phản ứng là:

mCu bám– mZn tan= 64a – 56a = 6,4 – 5,6

a = 0,1 mol

a Khối lượng sắt tham gia phản ứng:

m = n x M = 0,1 x 5,6 = 5,6 gam

b Khối lượng muối sắt tạo thành sau phản ứng:

m = n x M = 0,1 x 152 = 15,2 gam

Xem thêm tài liệu tại đây:https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-8

Ngày đăng: 23/03/2023, 13:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w