Phản ứng trao đổi + Vậy tất cả các phản ứng trên đều là *Định nghĩa: Phản ứng trao đổi là phản phản ứng trao đổi ứng hóa học trong đó các chất trao đổi Vậy phản ứng trao đổi là phản ứng [r]
Trang 1Ngày
Ngày
Tiết 14: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
I Mục tiêu: sinh
- Các tính " hóa %$ &'(
- Khái
- Rèn
- Rèn
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Chuẩnbị thí nghiệm cho học sinh
Học sinh Ôn lại các kiến thức trong bài: axit, bazơ
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: + Nêu tính " hóa %$ Ca(OH)2
minh $E
+ Nêu ý
HS2: + sinh làm bài >+ sau
Bài tập: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
CaO + H2O ?
Ca(OH)2 +? Ca(NO)3 + H2O
CaCO3 to CaO + H2O
Ca(OH)2 +? ? + H2O
Ca(OH)2 +? Ca3PO4 + H2O
3 Bài mới:
I:Tính chất hóa học của muối (25p)
Giáo viên
- Ngâm
AgNO3
- Ngâm
có ,$ 2 3 ml CuSO 4
+ Quan sát
Giáo viên
1 Muối tác dụng với kim loại.
ngoài dây S Dung
Trang 2+ Nêu
+ Có
8M &' không?
sinh làm 8* theo nhóm
+ Nêu
+
HS Nêu
+ Nêu
+
H Nêu
+ Nêu
+
HS Nêu
+ GV: Cho HS
0 9 oxi
+
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
a' +Kim 5 a' &M?)& 5
&M
2 Muối tác dụng với axit
sinh làm 8* theo nhóm
*
*
H2SO4 + BaCl2 2HCl + BaSO4
a' + axit a' &M + axit &M
3 Muối tác dụng với bazơ tan.
*
-
* CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 +
Na2SO4
(xanh 5:C
a' + =$d: a' &M + =$d: &M
4 Muối tác dụng với muối
-
NaCl + AgNO3 AgCl + NaNO 3
*Kết luận:
a' + a' 2 &' &M(
5 Phản ứng phân hủy muối.
2KClO3 to KCl + 3O2 2KMnO4 to K2MnO4 + MnO2 + O2 CaCO3 to CaO + CO2
Trang 3HS: Nêu MgCO3 MgO + CO2
Hoạt động 2: Phản ứng trao đổi trong dung dịch (9p)
+ Hãy
+
+
9 nào?
+ Có
0 W ra không?
+ Có
II Phản ứng trao đổi trong dung dịch
1 Nhận xét về các phản ứng của muối.
2 Phản ứng trao đổi
chúng
3 Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra.
-
i &P " bay :(
-
%$(
4 Củng cố (5p)
sinh làm bài >+ sau
Bài tập: Hãy viết phương trình phản ứng thực hiện chuỗi biến đổi hóa học sau.
a) Zn ZnSO4 ZnCl2 Zn(NO)3 Zn(OH)2 ZnO
b) Phân
5 Hướng dẫn (1P)
Bài >+ 80 nhà 1.2.3.4.5.6 SGK /33