Phau thuat cat DD bs Lam Viet Trung 1 PHẪU THUẬT CẮT DẠ DÀYPHẪU THUẬT CẮT DẠ DÀY TS BS Lâm Việt TrungTS BS Lâm Việt Trung 2 GIẢI PHẪU DẠ DÀYGIẢI PHẪU DẠ DÀY MỘT SỐ ĐiỂM NHẮC LẠI JGCA 4 MỘT SỐ ĐiỂM NHẮ.
Trang 1PHẪU THUẬT CẮT DẠ DÀY
TS BS Lâm Việt Trung
TS BS Lâm Việt Trung
Trang 2GIẢI PHẪU DẠ DÀY
Trang 3MỘT SỐ ĐiỂM NHẮC LẠI
JGCA
Trang 44
Trang 5MỘT SỐ ĐiỂM NHẮC LẠI
- K HANG MÔN VỊ (1/3 dưới):
+ Cắt bán phần (>5cm) + LND D2: 3, 4, 5, 6 (N1) & 1, 7, 8, 9 (N2)
- K THÂN VỊ (1/3 giữa), TÂM PHÌNH VỊ (1/3 trên):
+ Cắt DD toàn bộ + LND D2 + 10 & 11 (0% & 1% di căn)
Trang 6QUAN ĐiỂM PHẪU THUẬT
- Âu Mỹ : Cắt DD rộng rãi
- Nhật : Nạo hạch triệt để D2, D3, D4
Cắt DD + nạo hạch theo TT
- Sớm: can thiệp tối thiểu (bảo tồn chức năng
DD, nạo hạch đúng mức)
- Tiến triển: Nạo D2 + đa trị liệu
TRƯỚC ĐÂY
HiỆN NAY
Trang 7QUAN ĐiỂM PHẪU THUẬT
- Cắt niêm mạc qua NS tiêu hóa
- Phẫu thuật nội soi
- Phẫu thuật hạch tiền đồn
(sentinel node navigation surgery)
SỚM (Tis, T1)
Trang 8NẠO HẠCH
Tis: ≤ 3cm, biệt hóa cao
T1: ≤ 4cm
T1: > 4cm
K tiến triển
không
D1(αβ)
D2
Trang 9Định nghĩa nạo hạch
Nạo hạch D0 không nạo hạch hay nạo chặng N1
không hoàn toàn
Nạo hạch D1 nạo các nhóm hạch thuộc chặng N1
Nạo hạch D1 + α nạo các nhóm hạch chặng N1 cùng
với các hạch dọc động mạch vị trái; nhóm 7
Nạo hạch D1 + β nạo hạch D1 + α cùng với các hạch dọc
động mạch gan chung (nhóm 8a) và động mạch thân tạng (nhóm 9).
Nạo hạch D2 nạo hạch chặng 1 và chặng 2
Nạo hạch D3 nạo hạch thuộc chặng 1, 2 và 3
Nạo hạch D0 không nạo hạch hay nạo chặng N1
không hoàn toàn
Nạo hạch D1 nạo các nhóm hạch thuộc chặng N1
Nạo hạch D1 + α nạo các nhóm hạch chặng N1 cùng
với các hạch dọc động mạch vị trái; nhóm 7
Nạo hạch D1 + β nạo hạch D1 + α cùng với các hạch dọc
động mạch gan chung (nhóm 8a) và động mạch thân tạng (nhóm 9).
Nạo hạch D2 nạo hạch chặng 1 và chặng 2
Nạo hạch D3 nạo hạch thuộc chặng 1, 2 và 3
Trang 10CÁC PP CẮT DẠ DÀY
CÁC PP CẮT DẠ DÀY
n Cắt toàn bộ dạ dày (total gastrectomy)
n Cắt bán phần dưới dạ dày (distal gastrectomy)
n Cắt bán phần trên dạ dày (proximal gastrect)
n Cắt vát dạ dày (wedge resection)
n Cắt một phần dạ dày (segmental gastrectomy)
n Cắt dọc dạ dày (Sleeve gastrectomy)
n Thắt đai dạ dày (gastric band)
n Cắt toàn bộ dạ dày (total gastrectomy)
n Cắt bán phần dưới dạ dày (distal gastrectomy)
n Cắt bán phần trên dạ dày (proximal gastrect)
n Cắt vát dạ dày (wedge resection)
n Cắt một phần dạ dày (segmental gastrectomy)
n Cắt dọc dạ dày (Sleeve gastrectomy)
n Thắt đai dạ dày (gastric band)
Trang 11Cắt toàn bộ DD
Cắt bán phần dưới DD
Trang 12Cắt bán phần trên DD
sleeve gastrectomy
Thắt đai dạ dày
Trang 13Phẫu thuật tạm bợ
Phẫu thuật tạm bợ
n Cắt dd làm sạch
n Nối vị tràng
n Mở dạ dày / hỗng tràng nuôi ăn
n Cắt dd làm sạch
n Nối vị tràng
n Mở dạ dày / hỗng tràng nuôi ăn
Trang 14PHẪU THUẬT NỘI SOI CẮT DẠ DÀY
Trang 15THAY ĐỔI VỊ TRÍ TROCAR
Trang 17SAU MỔ SAU 3 NĂM
Trang 18Một số biến chứng sau mổ
Một số biến chứng sau mổ
n Rò miệng nối (1% to 4%),
n Chảy máu (2%),
n Tắc hẹp miệng nối (2% to 5%),
n Viêm tuỵ cấp sau mổ(0.9%)
n Rò miệng nối (1% to 4%),
n Chảy máu (2%),
n Tắc hẹp miệng nối (2% to 5%),
n Viêm tuỵ cấp sau mổ(0.9%)