LOET DDTT 43 TS BS LÂM VIỆT TRUNG KHOA NGOẠI TIÊU HOÁ, BV CHỢ RẪY Laø beänh cuûa ngöôøi lôùn, hieám ôû treû em Gaëp nhieàu ôû nam hôn ôû nöõ Beänh laøm cho beänh nhaân ñau ñôùn AÛnh höôûng nhieàu sinh.
Trang 1TS BS LÂM VIỆT TRUNG
KHOA NGOẠI TIÊU HOÁ, BV CHỢ RẪY
Trang 2Là bệnh của người lớn, hiếm ở trẻ em
Gặp nhiều ở nam hơn ở nữ
Bệnh làm cho bệnh nhân đau đớn
Ảnh hưởng nhiều sinh hoạt và năng suất lao động
Trước kia nhiều, ngày càng ít dần
Điều trị nội khoa là chủ yếu
Điều trị ngoại khoa khi có biến chứng
khi nội khoa thất bại
TỔNG QUAN
Trang 3SINH BỆNH HỌC
Loét là hậu quả của sự mất thăng bằng giữa
Hệ thống Sinh loét Hệ thống Bảo vệ
Trang 4VAI TRÒ CỦA ĐỘ TOAN DỊCH VỊ
Dịch vị trong bệnh loét DDTT
Dịch vị sau các phẫu thuật điều trị loét
Trang 5TB Nhaày
TB Nhaày
TB Nhaày
TB G
Trang 6SỐ LƯỢNG VÀ THÀNH PHẦN DỊCH VỊ
Số lượng Thay đổi rất nhiều
Khi đói khoảng 80 ml / giờ
12 giờ ban đêm khoảng 500 ml / 12 giờ
Thành phần
Cl, Na, K, Mg ????
CarbonatMucin
PepsinHCl
Trang 7LƯU LƯỢNG ACID 2h
Trang 8Schwartz 1910 “No acid, No ulcer”
Trang 9VAI TRÒ CỦA THẦN KINH X
Túi dạ dày mất thần kinh của HeidenhainTúi dạ dày giữ thần kinh của Pavlov
Bữa ăn giả của Pavlov
Những nghiên cứu về dịch vị của Dragstedt
Trang 10TÚI DẠ DÀY MẤT THẦN KINH CỦA HEIDENHAIN
Trang 11Ivan Petrovich Pavlov (1849-1936)
Trang 12Những nghiên cứu về dịch vị 1930s – 1940s
“Những căng thẳng thần kinh trong cuộc sống hàng ngày, tích lũy từ ngày nọ sang ngày kia, làm tăng cường tính dây thần kinh X, hậu quả là tăng bài tiết dịch vị và làm xuất hiện loét”
Dragstedt và Owens – Chicago
Thực hiện PT Cắt thần kinh X để điều trị loét
tá tràng – 1943 – Chicago
Trang 13VAI TRÒ CỦA HELICOBACTER PYLORI
Warren & Marshall – Perth – 1983 Campylobacter pyroridis
Campylobacter like organism CLOHelicobacter pylori
Trang 14WARREN & B.J MARSHALL 1983: H PYLORI
Trang 15B.J Marshall & Helicobacter pylori
Trang 18DỊCH TỄ HỌC
Mọi nơi
Nước phát triển 20-35%Nước đang phát triển 40-70%
Nhiều ở độ tuổi 60
Liên quan tới cuộc sống
Yếu tố gia đìnhCó mức sống thấpVệ sinh kém
Trang 19Có nhiều men
Urease, Catalase, Oxydase
Glucopeptidase, Phosphatase
Phospholipase, Protease, Transpeptidase
Trang 20CHẨN ĐOÁN
SINH THIẾT
Nuôi cấy Môi trường gelose
Mô học Hiện diện H pylori
Thay đổi cấu trúc mô học
Không sinh thiết
Test hơi thở Breath test
Test sợi dây String test
Huyết thanh IgG – Tồn tại lâu
Trang 21CLO TEST – HP TEST
Test urease – CLO test (Campylobacter like organism)
(NH2)2CO + 2H2O + H urease 2NH4 + HCO3
< 24h
Trang 22Test ureae
Kết quả trong vòng 24h
Nên sinh thiết hang vị và thân vị Chính xác
Dễ thực hiện
Rẻ tiền
Trang 24TEST HƠI THỞ
Trang 26GÂY BỆNH
Viêm niêm mạc dạ dày tá tràng
Loét dạ dày tá tràng
Mucosae associated lymphoma tumour MALTCarcinoma
Trang 27GIÁ TRỊ CỦA CÁC PHƯƠNG TIỆN CHẨN ĐOÁN
Lâm sàng Đau có chu kỳ ngày giờ, năm tháng
Có giá trị gợi ý
Dịch vị Đo lường chính xác, Thể tích khôngchính xác
Giá trị trong quần thể, Không giá trị chẩn đoán
X quang Vùng mù, Thương tổn nhỏ
Kỹ thuật chụp, Trình độ đọc phim
Nội soi Thấy rõ toàn bộ niêm mạc DD, TT
Chải, Sinh thiết
Trang 28ĐIỀU TRỊ LOÉT TRONG KHI CÓ BIẾN CHỨNG
Thủng ổ loét 10%
Chỉ định mổ tuyệt đốiKhâu, Khâu + Nối vị tràng, Cắt DD
Chảy máu 25%
Điều trị Nội khoa / Phẫu thuật
Hẹp môn vị Điều trị Ngoại khoa trì hoãn
Ung thư hóa Điều trị như ung thư dạ dày
Trang 29ĐIỀU TRỊ NỘI KHOA
Chế độ sinh hoạt
Chế độ ăn uống
Chế độ làm việc
Thuốc
Bảo vệ niêm mạc
Trung hòa acid
Giảm tiết acid
Kháng thụ thể H2 Ức chế bơm Proton
Trang 30GIẢM ACID
Bảo vệ niêm mạc
Sucralfate sucrabest, ulcar Pepsane
Kháng acid Aluminium, Magnesium
(Phosphalugel, Maalox…)
Trang 31Kháng thụ thể H2
Cimetidine Tagamet, Cimet, Histodil … Ranitidine Zantac, Lydin, Histac … Famotidine Fadyn, Gasmodin, Lydin, Pepcidine,
Quamatel … Nizatidine Axid
Ức chế bơm Proton
Omeprazole Losec , Lomac, Meprasac, ocid, Ome,
Romesec, Zerocid, Mopraz, Protoloc, Pylobact Lanzoprazole Lan, Lanzor, Ogast, Prevacid, Safemar
Pantoprazole Pantoloc, Zovanta, Paziet, Aciplex Rabeprazole Pariet, Aciplex,
Esomeprazole Nexium
Trang 33Nhiều Hội nghị đồng thuận
Một số công thức 3 thuốc
Gastrostat Bismuth subcitrate 108 mg
Tetracycline 250 mg Metronidazole 250 mg
5 lần x 10 ngày
Amoxicilline 1 g Clarithromycine 500 mg OMC Thay amox bằng Metro 400 mg OAM Thay Clari bằng Metro 400 mg x 3 v.v…
2 lần x 7 ngày
CÔNG THỨC ĐIỀU TRỊ
Giảm Acid và Tiệt trừ H pylori
Trang 34CHỈ ĐỊNH ĐIỀU TRỊ NGOẠI KHOA BỆNH LOÉT
1 Chẩn đoán chắc chắn
2 Điều trị nội thất bại
3 Bệnh nhân
GiớiTuổiBệnh kèm theoHoàn cảnh
Trang 354 Bệnh loét
Cơn liên kết
Tá tràng
Chảy máu