Từ qui tắc đường chéo xác định được: Phần khối lượng của “dd Na;O 100% ” là: CÂN BẰNG HÓA HỌC ĐƠN GIẢN TRONG NƯỚC TRANG THÁI CÂN BẰNG CỦA HỆ Mô tả trạng thái cân bằng trong nước của H
Trang 1acid HCI Thêm nước cất đến thể tích xác định
Sau khi thu được dung dịch:
CHUONG 1: DAI CUONG VE HPT
- dùng EDTA để chuẩn d6 Al*+, Ca2+, Mg?: ở điều
kiện thích hợp
- dùng 1,10- phenanthroline tạo phức đỏ cam với
ion Fe (dạng Fe?! ); dùng H;O; tạo phức màu vàng
với Ti*' rồi đem đo quang và so sánh với các dung
dịch chứa Fe2?: / chứa Ti: đã biết trước nồng độ
Xác định được hàm lượng các chất khảo sát như
sau: 28,12% ALO;; 0,48 %Ee,O;; 1.25% CaO;
- Theo ban chat của PP
- Theo kỹ thuật phân tích (PT)
- Theo hàm lượng chất khảo sát
Trang 2
""W gg
a) PP đã được sử dụng để hòa tan mẫu là PP
khô
b) Tên gọi của PP đã được sử dụng để định
lượng ALO;, Fe,0,, CaO, MgO va TiO,:
- Theo bản chất của PP: định lượng AL,O.,
CaO va MgO theo PP hóa học; định lượng
Fe;O; và TiO; theo PP hóa lý
- Theo kỹ thuật PT: PPPT bán vi lượng
- Theo hàm lượng chất khảo sát: PT ALO:,
Ee,O,, CaO, MgO theo PPPT lượng lớn và PT TiO, theo PPPT lugng nho
A CHUONG 2: MOT SO KIEN THUC
CAN BANG CAC PHAN UNG VA XAC ĐỊNH n TRONG
CHUONG 2: MOT SO KIEN THUC
6 H,PO, + Ca(OH), — CaHPO,+ 2H,0
Trang 320 As,S, +14H,0,+12 OH-> 2 AsO¿*“+3S0,2 +20 H,O
n=28 n=2
21 Fe,(SO,),+ 2KI —+2FeSO, + I, + K,SO,
n=2 n=1 22.5CH,CHO+ 2KMn0O, + 3H,S0,-> 5CH,COOH+ 2MnSO,
CHUONG 2: MOT SO KIEN THUC
CAC BAI TAP VE NONG DO DUNG DICH
1 Can bao nhiêu gam NaOH để pha 3 lít dung dich
NaOH 1O %, biết dung dịch NaOH 10 % có d
CHUONG 2: MOT SO KIEN THUC
CAC BAI TAP VE NONG DO DUNG DICH
4 Xác định lượng Na,O cần hòa tan vào 676 g dd chứa 160 ø NaOH để được dd NaOH 40%?
Sử dụng qui tắc đường chéo để xác định tỉ lệ pha trộn sau khi đưa tất cả các dung dịch về cùng dạng nồng độ
% Na,O:
Dd a% (Na,O) = 100 % (Na,O nguyén chat )
Dd b%( Na,O) và c % (Na,O) được chuyển đổi từ
dd NaOH % dựa vào phương trình hoà tan
Na,O +H,0 = 2 NaOH
62 g 18 g 80 g
Trang 4Từ qui tắc đường chéo xác định được:
Phần khối lượng của “dd Na;O 100% ” là:
CÂN BẰNG HÓA HỌC ĐƠN GIẢN TRONG NƯỚC
TRANG THÁI CÂN BẰNG CỦA HỆ
Mô tả trạng thái cân bằng trong nước của HCI:
HO + H*'+OH- chuyển dịch về phía bên trái
Nói cách khác, trong DD acid mạnh với nồng độ khá
lớn, sự phân li của nước trở nên không đáng kể
(thường được bỏ qua) a , i 2 ,
CÂN BẰNG HÓA HỌC ĐƠN GIẢN TRONG NƯỚC TRANG THÁI CÂN BẰNG CỦA HỆ
Mô tả trạng thái cân bằng trong nước của CH,COOH:
CH,COOH là acid yếu:
CH,COOH+H,O = H,0*+CH,COO- hay CH,COOH = H'+CH,COO-
CH,COO ~ bj thuy phân:
CH,COO - + HO —T CH,COOH + OH- Nước cũng phan li:
HO = H*t+0H-
Trang 5zz , i 9 7
CÂN BẰNG HÓA HỌC ĐƠN GIẢN TRONG NƯỚC
TRẠNG THÁI CÂN BẰNG CỦA HỆ
Mô tả trạng thái cân bằng trong nước của
H,SO,
H,SO,là diacid có k,; >> 1 ( acid mạnh), k ; =
10-2 nên trong nước:
CAN BANG HOA HỌC ĐƠN GIẢN TRONG NƯỚC TRẠNG THÁI CÂN BẰNG CỦA HỆ
Mô tả trạng thái cân bằng trong nước của H,C,O,
(k,, = 10-125; k= 10-427 ) H,C,O, được xem là đa acid yếu; các phương trình
(rút gọn) trong nứớc như sau
H,C,O, — HCO,- +H' HCO,- = CO/-+Hr H,O — H'+OH-
CÂN BẰNG HÓA HỌC ĐƠN GIẢN TRONG NƯỚC
TRANG THÁI CÂN BẰNG CỦA HỆ
Mô tả trạng thái cân bằng trong nước của NaOH
NaOH là baz mạnh:
NaOH +H,O — NaH,O* + OH-
( hay NaOH —› Na? +OÒOH-)
Mô tả trạng thái cân bằng trong nước của NH,
NH, la đơn baz yéu :
NH, +H,O <— NH, +OH-
Ne
CAN BANG HOA HOC BON GIẢN TRONG NƯỚC TRANG THAI CAN BANG CUA HE
M6 ta trang thai c4n bang trong nuéc cua NH,CI:
NH, Cl (mudi của acid mạnh HCI và baz yéu NH,OH )
phân li hoan toan :
NH,Cl — NH,‘ + CI-
NH,! bị thủy phân :
NH*+H,O —* H,O'+NH,
H,O — H* + OH -
Trang 6"5 | L2 v 2 2
mm ING 3: HANG SO DAC TRUNG CUA CAC
CÂN BẰNG HÓA HỌC ĐƠN GIẢN TRONG NƯỚC
TRẠNG THÁI CÂN BẰNG CỦA HỆ
Mô tả trạng thái cân bằng trong nước của KCN:
KCN ( muối của baz mạnh KOH và acid yếu HCN)
phân lï hoàn toàn:
KCN — K*+CN-
CN- bị thủy phân :
CN- +HO = HCN+OH- H,O — H'+OH-
"3 | ẹ v 2 2
mm NG 3: HANG SO DAC TRUNG CUA CAC
CAN BANG HOA HỌC ĐƠN GIẢN TRONG NƯỚC TRẠNG THÁI CÂN BẰNG CỦA HỆ
Mô tả trạng thái cân bằng trong nước của Cu(NO,),
Cu(NO,); phân lỉ hoàn toàn :
Cu(NO,), —> Cu?+2NO,-
Cu?: bị thủy phân :
Cu*+H,O = Cu(OH)* +H Cu(OH)* + H,O =< Cu(OH),+ Ht
CÂN BẰNG HÓA HỌC ĐƠN GIẢN TRONG NƯỚC
TRANG THÁI CÂN BẰNG CỦA HỆ
Mô tả trạng thái cân bằng trong nước của Na,SO, :
Na,SO, phan li hoan toàn :
Na,SO, —> 2Nat+SO¿2-
SO./Z7- bị thủy phân :
SO2-+H,O = HSO,- +OH- HSO,-+ HO=— H,SO, + OH-
mm Ñ 3 : HÀNG SỐ ĐẶC TRƯNG CUA CAC
CÂN BẰNG HÓA HỌC ĐƠN GIẢN TRONG NƯỚC TRANG THÁI CÂN BẰNG CỦA HỆ
Các cân bằng của quá trình thủy phân thật ra
chính là các cân bằng acid —- baz theo quan niệm acid
— baz cua Bronsted ( trong nuéc, ion NH,* la don acid yếu, ion CN- là đơn baz yếu, ion Cu2' là một đa acid
yếu và ion SO,2- là một đa baz yến)
Trang 7=>
CHtone - HANG SO DAC TRUNG CUA CAC
CAN BANG HOA HOC DON GIẢN TRONG NƯỚC
TRẠNG THÁI CÂN BẰNG CỦA HỆ
Mô tả trạng thái cân bằng trong nước của BaClL, và Na,SO,
(tác dụng vừa đủ với nhau):
BaCl, va Na.SO, phan li hoan toàn:
BaCl, — Ba* +2CI-
Na,SO, — 2Na*+S0,- Ba**+SO,/7- — BaSO,W (*)
Mô tả trạng thái cân bằng trong nước của AgNO, và NH,
(thừa so với AgNO,)
AgNO — Ag' +NO,-'
Agt+NH, <==» [Ag(NH,)]* = (*) [Ag(NH,)]* + NH, +— [Ag(NH,),]* (**)
THƯỜNG 7: : HÀ NÓ SỐ ĐẶC TRUNG CUA CAC
CAN BANG HOA HOC DON GIẢN TRONG NƯỚC
TRẠNG THÁI CÂN BẰNG CỦA HỆ
Biểu thúc định luật bảo toàn nồng độ và bảo toàn điện tích của
hệ DD nước của NH, ( nông độ moi ban đầu C;):
Ở trạng thái cân bằng DD chứa NH; : NH„', H', OH-
Biểu thức định luật bảo toàn nồng độ : [NH; ] +[ NH,' ] =C
Biểu thức định luật bảo toàn điện tích:
[H']+[NH/r] = [OH-] a
CHONG ‘HANG SO DAC TRUNG CUA CAC CAN BANG HOA HOC DON GIẢN TRONG NƯỚC TRẠNG THÁI CÂN BẰNG CỦA HỆ
Biểu thức định luật bảo toàn nông độ và bảo toàn điện tích của hệ DD nước của NH, ( nồng độ C, ) và NH„NO, ( nông độ C, )
Ở trạng thái cân bằng DD chứa NH, , NH,', H*, OH-
Trang 8=>
CHtone - HANG SO DAC TRUNG CUA CAC
CAN BANG HOA HOC DON GIẢN TRONG NƯỚC
TRẠNG THÁI CÂN BẰNG CỦA HỆ
Biểu thức định luật bảo toàn nông độ và bảo toàn điện
tích của hệ DD nước của NH, ( nồng độ C, ) và HCI
4 HNO, + H,SO, <—” NO; + H,SO,*
HNO, / NO, va H,SO,'/ H,SO,
CHUONG 3 : HANG SO DAC TRUNG CUA CAC CAN
BANG HOA HỌC ĐƠN GIẢN TRONG NƯỚC
NHAN DIEN CAC DOI ACID/ BAZ :
C,H,OH / C,H,0 - va NH, /NH,- CHUONG 3 : HANG SO ĐẶC TRƯNG CỦA CÁC CÂN
BẰNG HÓA HỌC ĐƠN GIẢN TRONG NƯỚC
H = pk,,, +lg— = 4,76 + lg———_ = 5,23
mm 525x102
Trang 9
BANG HOA HỌC ĐƠN GIẢN TRONG NƯỚC
-— CHUONG 3 : HANG SO ĐẶC TRƯNG CUA CAC CAN ~
BANG HOA HỌC ĐƠN GIẢN TRONG NƯỚC
TÍNH pH CỦA CÁC DD
- Khi thêm 102M NaOH vào l1 lít hỗn hợp dd đệm trên:
CH,COOH + NaOH — NaCH,COO + H,O
BẰNG HÓA HỌC ĐƠN GIẢN TRONG NƯỚC
TÍNH pH CỦA CÁC DD
Phải thêm bao nhiêu mol HCI vào 1 lít dd chứa 0,010 M
CH,COOH và 0,010M CH,COONa để được dd có pH
3,0?
NaCH,COO + HCl => CH,COOH + NaCl
Ban d4u 0,01 x 0,01
Cân bằng 0,01-x 0,01+ x " HN —.Ố CHƯƠNG 3 : HÀNG SỐ ĐẶC TRUNG CUA CAC CAN
BẰNG HÓA HỌC ĐƠN GIẢN TRONG NƯỚC TÍNH pH CỦA CÁC DD
Phải thêm bao nhiêu mol HCI vào 1 lít dd chứa 0,010 M
CH,COOH và 0,010M CH,COONa dé được dd có pH
3,0?
Giả sử sau khi thêm HCI, thể tích của dd tăng không đáng kể :
0,01—x _ 0,01+x
DH = pk, tp = 4,76 + lg
A
—lg SCL—X _ 1.76 = x = 0,0096mollICI 0,014 x
Trang 10i CHUONG 3 : HANG SO DAC TRUNG CUA CAC CAN |
BANG HOA HOC DON GIAN TRONG NUOC
TINH pH CUA CAC DD
Tính nồng độ mol của đd acid acetic có pH = 3,6 ?
Ở bài tập 1, chúng ta thấy dd CH,COOH có nông độ
từ 0,001M đến 0,100M, sử dụng PT gần đúng cho cùng kết quả pH khi giải bằng PT đầy đủ (pH từ 3,88 — 2,88 ) Như vậy, khi pH của DD CH,COOH la 3,6, chúng ta cũng có thể sử dụng PT gần đúng nói
trên để xác định nồng độ mol của DD CH,COOH:
" CHUONG 3 : HANG SO ĐẶC TRƯNG CUA CAC CAN ẻ «|
BANG HOA HỌC ĐƠN GIẢN TRONG NƯỚC TÍNH pH CỦA CÁC DD
Tính khối lượng NH,CI cần để pha I lít dd có pH = 5,5 ?
Trong BT 1, dd NH,CI 0,001M đến 0,100M, sử dụng
PT gan ding pH = % pkyyy, — % Ig Cyuac¡ cho cùng
kết quả so với kết quả giải PT đây đủ ( pH từ 6,12 —
5,12 ) Như vậy, khi pH của DD NH,CI là 5,5, chúng
ta có thể sử dụng PT gần đúng nói trên để xác định
nồng độ mol của DD NH,CI:
pH =2 pkqna, — 718 CNHạc
=1⁄2.9,/244 -1⁄2lgCwqua=55 => Cwga¿y= 1,738.10-2M m(g)NH, Cl = Cygacy « Mypacy = 15738-10-2 x 53,5 = 0,93 g
x , _
CHƯƠNG 3 : HANG SO DAC TRUNG CUA CAC CAN
BẰNG HÓA HOC DON GIẢN TRONG NUOC
CAC BAI TOAN LIEN QUAN DEN CAC CAN
BẰNG XẢY RA TRONG NƯỚC
1 Cho 2 đôi oxy hóa khử MnO,- (H*)/ Mn?”' và CIO;
(H*)/ Cr
a) Cân bằng phản ứng xảy ra giữa 2 đôi và xác định biểu
thức tính đương lượng của 2 tác chất?
b) Tính hằng số cân bằng của phản ứng ở pH 0 ?
MnO„+ 5e + 8H: => Mn* + 4H,O E®,=1,51V
ClO; +6e+ 6Ht = Cl-+ 3H,O E9=1,45V ".Ốe CHUONG 3 : HANG SO DAC TRUNG CUA CAC CAN
BANG HOA HOC DON GIẢN TRONG NƯỚC CAC BAI TOAN LIEN QUAN DEN CAC CAN BANG xAY RA TRONG NUGC
1 Cho 2 đôi oxy hóa khử MnO, (H*)/ Mn?: và ClO, (H*) /
Trang 11
i CHUONG 3 : HANG SO DAC TRUNG CUA CAC CAN |
BANG HOA HOC DON GIAN TRONG NUOC
CAC BAI TOAN LIEN QUAN DEN CAC CAN BANG
XAY RA TRONG NUGC
2 Tính K và E,; của phản ứng xảy ra khi trộn 100 ml dung
dich CrO,* 0,1N vao 100 ml dung dịch Fe?: 0,INÑ ởpH 0 ?
Cr;O,?+ 6e + 14 H:
Fe? +le <—
— 2Cr* +7H,0E°, = 1,33 V, p=2 Fe? E9, = 0,77 V
Dự đoán phản ứng xảy ra :
Cr,0,7 + 6 Fe* + 14H*>
mn, (Eï -E? ) K= 10 0,059
2Cr* +6 Fe?:+7 H,O
6x1(1,33-0,77)
— 1 0 0,059 =10"
ti CHUONG 3 : HANG SO ĐẶC TRƯNG CUA CAC CAN BANG HOA HOC DON GIAN TRONG NUOC
CAC BAI TOAN LIEN QUAN DEN CAC CAN BANG
XAY RA TRONG NUOC
2 Tinh K va E,, cua phan tng xay ra khi trộn 100 ml dung
dich CrO,* 0,1N vao 100 ml dung dịch Fe** 0,1N 6 pH 0 ?
i _- CHUONG 3 : HANG SO DAC TRUNG CUA CAC CAN
BANG HOA HOC DON GIAN TRONG NUOC
CAC BAI TOAN LIEN QUAN DEN CAC CAN BANG
xAY RA TRONG NUOC
3 Xác định giá trị hệ số điều kiện Oy gp từ pH 1 đến pH
` biết Y“- là anion cua EDTA H,Y véi k, = 10-1;
= 10-25; k; = 10-527 và k„ = 10- “10,95
Y- + HỆ = Hy3- HY3- + H' © H,Y?- H,Y?- + Ht — H.Y- H,Y- + Ht — HY —.ti«( CHUONG 3 : HANG SO DAC TRUNG CUA CAC CAN
BANG HOA HOC DON GIẢN TRONG NƯỚC CAC BAI TOAN LIEN QUAN DEN CAC CAN BANG xAY RA TRONG NUGC
3 Xác định giá trị hệ số điều kiện va; từ pH 1 đến pH 14,
biét Y4- 1a anion cia EDTA H,Y véi k, = 10-1; k,
10-297; k, = 10- ©” va k, = 10- 1095 B,,=B,=Vk,=10* B¡;= 1/k;.k,= 10152
Trang 12
i CHUONG 3 : HANG SO DAC TRUNG CUA CAC CAN |
BANG HOA HOC DON GIAN TRONG NUOC
CAC BAI TOAN LIEN QUAN DEN CAC CAN BANG
XAY RA TRONG NUGC
Thay [H*] vào ơy¿,, , thu được bảng giá trị oy, tY pH
CAC BAI TOAN LIEN QUAN DEN CAC CAN BANG XAY RA TRONG NUOC
4 Tron 100 ml dung dich 0,0030 M Pb(NO,), véi 400 ml dung dich 0,040 M Na,SO,, cé thé cé két tủa tạo thành
không ?
Trong nước: Pb(NO,), — Pb* + 2NO,;
Na,SO, +> 2Na*++ SO?
Pb? + SO2 => PbSO,}
T = 10-78 =[Pb2] [SO,2]
BANG HOA HOC DON GIAN TRONG NUOC
4 Tron 100 ml dung dich 0,0030 M Pb(NO,), véi 400 ml
dung dịch 0,040 M Na,SO,, có thể có kết tủa tao
thành không ?
Khi trộn hai dung dịch với nhau, nồng độ tác chất phản
ứng giảm xuống do thể tích chung tăng lên :
[Pb], = 0,003 x 100 6.10“
400 + 100
[SOF |, = 0,040 x 400 = 0,032M
400 + 100
Trộn hai dung dịch với nhau sẽ có tủa tạo thành
do [Pb**], x [SO,* lạ= 6.107x 0,032 = 1,92.10 -> > T(PbSO, ) cz CHUONG 3 : HANG SO DAC TRUNG CUA CÁC CÂN Slt
BANG HÓA HỌC ĐƠN GIẢN TRONG NƯỚC CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CÁC CÂN BẰNG XÁY RA TRONG NƯỚC
5 Cho 1 miếng Cu vào dd AgNO, 0,05 M Viết phản ứng
xảy ra? Tính hằng số cân bằng của phản ứng và xác định nồng độ của các chất trong dd tại cân bằng
Trong nước: AgNO, — Ag*t + NO;
E® (Ag*/ Ag ) = 0,80 V; E® (Cu**/ Cu ) = 0,34 V
Khi cho một miếng Cu vao dd AgNO, , dự đoán phản ứng xảy
ra: 2Ag* + Cu —> 2Ag + Cu?”
Banđầu 0,05 Cân bằng 0,05 - 2x x x
~ (0,05 — 2x)?
Trang 13
i CHƯƠNG 3 : HÃNG SỐ ĐẶC TRUNG CUA CAC CAN tj
BẰNG HÓA HỌC ĐƠN GIẢN TRONG NƯỚC
CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CÁC CÂN BẰNG
XAY RA TRONG NƯỚC
5 Cho 1 miếng Cu vào dung dịch AgNO; 0,05 M Viết
phản ứng xảy ratrong dung dịch? Tính hằng số cân
CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CÁC CÂN BẰNG
XÁY RA TRONG NƯỚC
6 2,20 g NaOH ran được thêm vào 250 ml dung dịch
FeCL, 0,10 M Tính lượng tủa Fe(OH), tạo thành và
nồng độ Fe?* trong dung dịch ?
Trong nước:
FeCl > Fe?: + 2CI:
Thêm 2,20 g NaOH = 2,20 / 40 = 0,055 mol vào 250 ml dung dich Fe** 0,10M tức trong dd chứa 0,10x250:1000 = 0,025 mol Fe** :
CHƯƠNG 3: HÀNG SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA CÁC CÂN
BẰNG HÓA HỌC ĐƠN GIẢN TRONG NƯỚC
6 2,20 g NaOH rắn được thêm vào 250 ml dd FeCl,
0,10 M Tính lượng tủa Fe(OH), tạo thành và nồng độ
Fe ?* trong dung dịch ?
Ban đầu 0,025 0,055
Cân bằng 0,005 0,025
Do TŒe(OR), ) = 10 -1Š < 10 -7, cân bằng tạo tủa có tính định
lượng Một cách gần đúng, có thể xem [ Fe(ORH), ] = [Fe ?: ]ạ
= 0,025 M
= Khối lượng Fe(OH), tạo thành : m(g) Fe(OH), =
99,87x0,025= 2,25 ¢g cz CHUONG 3 : HANG SO DAC TRUNG CUA CÁC CÂN Slt
BANG HOA HOC DON GIAN TRONG NUOC
6 2,20 g NaOH rắn được thêm vào 250 ml dung dich
FeCl, 0,10 M Tinh lượng tủa Fe(OH), tạo thành và
nồng độ Fe? trong dung dịch ?
Do có tích số tan , Fe(OH), vẫn bị tan lại một phần nhỏ
trong dung dịch thành Fe?+ và OH- với tương quan giữa chúng như sau :
T(Fe(OH), )= [Fe** ][OH-]? = 10-!= const
Nếu một trong hai nồng độ [ Fe ?*] hoặc [ OH -] thay đổi thì nồng độ còn lại cũng phải thay đổi theo để lúc nào T(Fe(OH), ) cũng bằng 10 -1Š,
Trang 14i CHƯƠNG 3 : HÃNG SỐ ĐẶC TRUNG CUA CAC CAN tj
BẰNG HĨA HỌC ĐƠN GIẢN TRONG NƯỚC
6 2,20 øg NaOH rắn được thêm vào 250 ml dung dich
FeCl, 0,10 M Tinh ligng tua Fe(OH), tạo thành va
nồng độ Fe ?* trong dung dịch ?
Gọi [ Fe ?*J, và [ OH -], là nồng độ cân bằng ứng với điều
kiện đang xét, ta cĩ : [Ee?+ ],[OH-'],? = 10-1
Trong đĩ : [ OH-]; =[ OHˆ]¿y¿ + [ OH “Jian
[OF Vina = a = =0,0200M [OH ],,, =2S
ss CHUONG 3 : HANG SO DAC TRUNG CUA CÁC CÂN BẰNG HĨA HỌC ĐƠN GIẢN TRONG NƯỚC
CÁC BÀI TỐN LIÊN QUAN ĐẾN CÁC CÂN BẰNG
XÁY RA TRONG NƯỚC
7 Thém du NH, vao dung dich CuSO, 0,1 M dé tạo một phức bền nhất Xác định nơng độ Cu? trong dd sau khi cân bằng đã đạt được ?
Trong nước CuSO, — Cu?: + SO,
Cu” cé khả năng tạo phức với từ 1 đến 6 ligand NH, , trong
đĩ bền nhất là phức [Cu(NH,),„]?' cĩ B;„= 1012 :
Cu** + 4NH, >> [Cu(NH,),]?
CHUONG 3 : HANG SO BAC TRUNG CUA CAC CAN ti
BẰNG HĨA HỌC ĐƠN GIẢN TRONG NƯỚC
7 Thêm đủ NH, vao dung dich CuSO, 0,1M để tạo một
phức bên nhất Xác định nồng độ Cư? trong dd sau
khi cân bằng đã đạt được ?
Do cân bằng tạo phức cĩ tính định lượng, một cách gần
— x5 = 10 1544
[Cu (NH, ), ]?* = 0,099 M CHUONG 3 : HANG SO DAC TRUNG CUA CÁC CÂN ti‘
BANG HOA HOC DON GIAN TRONG NUOC
CAC BAI TOAN LIEN QUAN DEN CAC CAN BANG XAY RA TRONG NUGC
8 Tinh néng d6 cdc phifc tao thanh va néng d6 Agt con lại khi thêm NH; vào DD chứa Ag' với [Ag*], =
0,01M Cho biết [NH,] = 0,1M và trong DD xem như
chỉ xảy ra hai cân bằng sau đây:
Ag'+NH, c—— [Ag(NH,)]! (B,= 10332 ) [Ag(NH,)]*+NH, <— [Ag(NH,), ]* (B, = 10°? ) Tinh duge B, , = 10°? ; B,, = 107
DL bảo tồn khối lượng:
[ Ag*], = [Ag* lcàn lại + [Ag*] phản ứng
[Aø* lạ =[Aø” ] + [Ag(NH;)]*+ [Ag(NH,); ]* = 0,01M
[ Ag*], =[ Agt ].a { Ag* (NH,) }
Trang 15i CHƯƠNG 3 : HÃNG SỐ ĐẶC TRUNG CUA CAC CAN tj
BẰNG HÓA HỌC ĐƠN GIẢN TRONG NƯỚC
8 Tính nông độ các phức tạo thành và nồng độ Ag* còn
lại khi thêm NH, vào DD chứa Ag: với [Ag"]¿ = 0,01M
Cho biết [NH,] = 0,1M và trong DD xem như chỉ xảy
ra hai cân bằng sau đây:
Agt+NH, +— [Ag(NH,)]* (B, = 10°? ) [Ag(NH,)]*+NH, <+— [Ag(NH)), ]* (B, = 10%? )
CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CÁC CÂN BẰNG
XÁY RA TRONG NƯỚC
9 Tính pH của dd H,PO, 0,1M, biết acid này có pk, =
2,12; pk, = 7,21; pk, =12,38 va ở pH này, tính nồng độ
cân bằng của các cấu tử trong dung dich?
H,PO, (k,, = 10-22 ; k,, = 10-721; k,, = 10-1258 ): xem tương đương đơn acid có k, = k,¡ = 10-22
Giải phương trình bậc hai :
[ H+ ]? +k, [ H*] -k,.C,, = 0 @ [H*]? +10-22[ H*] -
10-32 = 0
—=[H:] =2,4.10 2 > pH=1,62
CHUONG 3 : HANG SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA CÁC CÂN
BẰNG HÓA HỌC ĐƠN GIẢN TRONG NƯỚC
9, Tính pH của dd H,PO, 0,1M, biết acid này có pk; =
2,12; pk, = 7,21; pk, =12,38 va & pH này, tính nồng độ
cân bằng của các cấu tử trong dung dịch?
QT phân ly của H;PO, trong nước :
H,PO, c—= H,PO,'+H: B, = 1/k, = 102”
H,PO; =— HPO,*+ H: B, = 1/k, = 1071
HPO,- — PO,* + Ht B, = 1/k, = 10 1238
Bui B, = 10 123; Bi; = B, B, = 10122 ;
B¡3 = B, - B; - Ba = 10 2171 CHUONG 3 : HANG SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA CÁC CÂN
BẰNG HÓA HỌC ĐƠN GIẢN TRONG NƯỚC
9 Tính pH của dd H,PO, 0,1M, biết acid này cé pk, = 2,12; pk; = 7,21; pk„ =12,38 và ở pH này, tính nồng độ cân bằng của các cấu tử trong dung dịch?
Định luật bảo toàn khối lượng cho ta:
LH; PO, lạ =[H, PO, Jan iai + [Hs PO,] phản ứng
[ H,PO, lạ=[ H,PO, ] + [H,PO, -] + [HPO, a] +
[PO,;*] = 0,1M
[H,PO,],=[ PO,>].a{ PO; (H*)}
Với œ= 1 + 10 122%, 1( 162 + 10 12, 10 3⁄2 + 10 2171, 10- 456
= 10 1697
Trang 16
maằẲẮ.Ắ CHƯƠNG 3 : HÃNG SỐ ĐẶC TRƯNG CUA CAC CAN -
BẰNG HÓA HỌC ĐƠN GIẢN TRONG NƯỚC
9 Tính pH của dd H,PO, 0,1M, biết acid này có pk; =
QT phân lỉ của H,PO, 0,1M trong nước chỉ tạo thành
H, PO, - là đáng kể và sau khi phân li, H, PO, vẫn còn
ton tai 6 dạng phân tử với nông độ khá lớn (gần 3/ 4 so
với lượng ban đầu)
=”
CHOON CNC 80 PAC TRUNG CUA CAC CAN BANG HOA HOC DON GIAN TRONG NUOC
CAC BAI TOAN LIEN QUAN DEN CAC CAN BANG
XAY RA TRONG NUGC
12 Ding L(1,10 — phenanthroline) tạo phức với Fe*
Phức FeL, FeL; và FeL; có Bui = = 1052; B;; = 10!!! và
B,, = 107 Hay XĐ nồng độ của các phức tạo thành
và nồng độ Fe? còn lại trong DD, nếu nông độ Ee?:
ban đầu là 0,001M và nồng độ L ở cân bằng là 0,1M
Hệ số điều kiện a{Fe* (L)} khỉ dùng 1,10 -
phenanthroline tạo phức với Fe”: :
œ{Fe?* (L)} = 1 + B¿;¡ [L]! = 1 +10 59.10 - 1 +10 151.10 -
210 213, 10-3= 1() 185
CHUONG 3 : HANG SO BAC TRUNG CUA CAC CAN ti
BẰNG HÓA HỌC ĐƠN GIẢN TRONG NƯỚC
12 Dùng L(1,10 — phenanthroline) tạo phức với Fe”'
Phức EeL, FeL, và FeL; có Bi = = 10°"; B,, = 10" và
B¡; = 107! Hãy XÐ nông độ của các phức tạo thành
và nồng độ Fe? còn lại trong DD, nếu nông độ Fe?:
ban đầu là 0,001M và nồng độ L ở cân bằng là 0,1M
Nồng độ Fe? còn lại trong DD sau khi tạo phức:
[FeL; ] = [Fe *] Bia "IL = 10- ?12 x 113 x 10-3 = 10-3M
Như vậy, 1,10 — phenanthroline tao phức với Fe?+ ở điều kiện
đã cho có thể xem như chỉ có phức FeL, được tạo thành với
mức độ khá hoàn toàn mm ` CHUONG 4: HANG SO ĐẶC TRƯNG ĐIỀU KIỆN CUA
CAC CAN BANG HOA HOC TRONG NUOC
HSDT DIEU KIEN CUA CAN BANG TRAO DOI e
1 Tinh thé oxy hóa khử của Co3*/ Co?2*+ và của Fe3+/
Fe? trong dd KCN dư Giả sử phức chỉ tạo thành với
số ligand lớn nhất và bỏ qua ảnh hưởng của OH- , CM
Fe3* (dưới dạng phức với CN) sẽ oxy hóa Co?* (dưới dạng phức với CN) một cách hoàn toàn
Khi chỉ tạo thành phức có số ligand lớn nhất và bỏ qua ảnh hường của OH - :
Fe?! + 1e 7? Fe?+ E0 (Ee3+/Ee?2+)= (0,77 V
+ + 6CN- 6CN-
JT 11
[EFe(CN-), ]? [Ee(CN”, I*
Bie = 10° Bis = 10%
Trang 17LL CHƯƠNG 4: HẰNG SỐ ĐẶC TRƯNG ĐIỀU KIỆN CỦA
CÁC CÂN BẰNG HÓA HỌC TRONG NƯỚC
1 Tinh thé oxy hóa khử của Co3+/ Co?* và của Fe3+/
Fe?+ trong dd KCN dư Giả sử phức chỉ tạo thành với
số ligand lớn nhất và bỏ qua ảnh hưởng của OH- , CM
Fe3* (dưới dạng phức với CN) sẽ oxy hóa Co”*' (dưới
dạng phức với CN-) một cách hoàn toàn
E?%”= E?[ Fe(CN)„]3:/[ Fe(CN )„]*
1 Tinh thé oxy hóa khử của Co3+/ Co?+ và của Fe3+/
Fe?! trong dd KCN dư Giả sử phức chỉ tạo thành với
số ligand lớn nhất và bỏ qua ảnh hưởng của OH- , CM
Fe3' (dưới dạng phức với CN) sẽ oxy hóa Co?! (dưới dạng phức với CN-) một cách hoàn toàn
CHUONG 4: HANG SỐ ĐẶC TRƯNG ĐIỀU KIỆN CUA uc —~
CÁC CÂN BẰNG HÓA HỌC TRONG NƯỚC
1 Tính thế oxy hóa khử của Co3+/ Co2?+ và của Fe3+/
Fe?! trong dd KCN dư Giả sử phức chỉ tạo thành với
sé ligand lớn nhất và bỏ qua ảnh hưởng của OH- , CM
Ee?* (dưới dạng phức với CN) sẽ oxy hóa Co?+ (dưới
dạng phức với CN-) một cách hoàn toàn
E°,’ = E9 [ Co(CN ), ]3*/[ Co(CN ), ]*
Trong môi trường thừa CN-', Fe(CN }, ]3- oxy hóa
[Co(CN ), ]* hoan toàn EL —
CHUONG 4: HANG SO DAC TRUNG DIEU KIEN CUA CAC CAN BANG HOA HOC TRONG NUOC
HSDT DIEU KIEN CUA CAN BANG TRAO DOI e
2 Giải thích tại sao Ag chỉ tác dụng với HI dé giải phóng ra
H, mà lại không tác dụng với HCI? Cho tích số tan của AgCI, Agl là T, dị = 10-? va T,,, = 10-1! ; E° (Agt / Ag)
= 0,80V Viết phản ứng xảy ra
Tinh E°’ (Agt/Ag) và E??? (Ag!/Ag) của hai bán cân
bằng Ag' + 1e <= — Ag E® (Ag*/ Ag) = 0,80V +
Cl- TAgCl|t E®’ (Ag*/Ag) = E® + 0,059 lg (T Agcy AgCl = 0,80 + 0,059 lg 10-975 = 0,22V
Trang 18LL 7
CHƯƠNG 4: HANG Số DAC TRUNG DIEU KIEN CUA
CAC CAN BANG HOA HOC TRONG NUOC
2 Giải thích tại sao Ag chỉ tác dụng với HI để giải phóng ra
H; mà lại không tác dụng với HCI? Cho tích số tan của
AgCl, Agl là Ty 4c) = 10-7 va Ty, = 10-1! 5 E° (Agt /
Ag) = 0,80V Viét phan ting xay ra
Agt + le —— Ag E® (Ag*+/ Ag) = 0,80V +
| - TAgl |7
2 Giải thích tại sao Ag chỉ tác dụng với HI để giải phóng ra
H; mà lại không tác dụng với HCI? Cho tích số tan của
AgCl, Ag! la Ty, = 10-7 va Ty,, = 10-1! 5 E° (Ag* /
Ag) = 0,80V Viét phan ting xay ra,
Do E°”’ (Ag*/Ag) = - 0,15 V < E® (2H*/H, ) = 0 nên
Ag đẩy được Ht ra khdi HI (giai phong H,) Ngược lại,
do E°’ (Ag*/Ag) = 0,22 V> E° (2H*/H,) nén Ag
không đẩy được H: ra khỏi HCI
Phan ting: 2Ag+ 2HI =~ 2Agl+ H,
hy 2Ag+ 2H++2I- + 2Agl+H,
CHUONG 4: HANG SO DAC TRUNG DIEU KIEN CUA
CAC CÂN BẰNG HÓA HỌC TRONG NƯỚC
HSĐT ĐIỀU KIỆN CUA CB TRAO DOL TIEU PHAN
Trang 19
CHƯƠNG 4: HANG Số ĐẶC TRƯNG DIEU KIEN CUA
CAC CAN BANG HOA HOC TRONG NUOC
Khi [NH,F ], = 10 ->M (kha nhỏ), pH của DD sẽ bị ảnh
hưởng bởi [H*] do nước phân li : có thể xem như DD chứa
đồng thời hai acid yếu NH,: (k, = 10 -'3), H,O (k, = 10 -⁄4,
nồng độ được lấy = 1) và một baz yếu E' :
CHUONG 4: HANG SỐ DAC TRUNG DIEU KIEN CUA
CAC CAN BANG HOA HỌC TRONG NƯỚC
HSĐT ĐIỀU KIN CUA CB TRAO ĐỔI TIỂU PHAN
(k, = 10°94) va HCN/CN-(k, =10-°!) Dok, k, = 10- 1845< 10-14, DD cé phan ting baz => các cân bằng chính và phụ xảy ra trong DD như sau :
Trang 20EL
CHUONG 4: HANG Số ĐẶC TRƯNG DIEU KIEN CUA
CAC CAN BANG HOA HOC TRONG NUOC
EL CHUONG 4: HANG SO ĐẶC TRƯNG DIEU KIEN CUA CAC CAN BANG HOA HOC TRONG NUOC
1 Tính pH của:
c) dung dich (NH,), HPO, 10°° M
Khi [NH,CN ], = 10 > M, có thể xem DD chứa đồng thời hai
baz yếu CN, H,O (k, = 10 -, nồng độ =1) và một acid
yéu NH,* (k, = 10° 93); pH = 9,01
Có thể xem dung dịch chứa đồng thời hai acid yếu NH," |
NH,* (k=10°9%) và một baz yéu HPO,” (k = 10- 721);
CHUONG 4: HANG SO DAC TRUNG DIEU KIEN CUA
CAC CÂN BẰNG HÓA HỌC TRONG NƯỚC
HSĐT ĐIỀU KIỆN CỦA CB TRAO ĐỔI TIỂU PHÂN
pH = 1⁄2 pk upi — 1/2 Ig C pp, = %-4-%1g10-7 = 3,00