1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập có lời giải chương 1 TOÁN CAO CẤP 2

47 3,1K 54
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lời Giải Một Số Bài Tập Trong Chương 1
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán cao cấp 2
Thể loại Sách hướng dẫn giải bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP TOÁN CAO CẤP 2

Trang 1

LỜI GIẢI MỘT SỐ BÀI TẬP TOÁN CAO CẤP 2

Lời giải một số bài tập trong tài liệu này dùng để tham khảo Có một số bài tập do một

số sinh viên giải Khi học, sinh viên cần lựa chọn những phương pháp phù hợp và đơn giản hơn Chúc anh chị em sinh viên học tập tốt

BÀI TẬP VỀ HẠNG CỦA MA TRẬN Bài 1:

Trang 7

- Nếu λ = 0 thì r(A) = 2

- Nếu λ  0 thì r(A) = 3

Trang 8

BÀI TẬP VỀ MA TRẬN NGHỊCH ĐẢO

VÀ PHƯƠNG TRÌNH MA TRẬN Bài 1:

Tìm ma trận nghịch đảo của các ma trân sau:

Trang 9

-

-1 3 1

7 18 5

11 29

3 −1 −

13

3 −1 −

13

Trang 10

( ) ( )

( )

1 2 2

1 2 3

1 2 3 1 3

Trang 11

-

Trang 12

1 1

Trang 13

BÀI TẬP VỀ

HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH Bài 1:

Giải các hệ phương trình sau:

Trang 14

1 2 3 1

3 3

11

x x

Trang 16

( )

( ) ( )

h1 2 h2 h1 4 h3 3 h1 h4 2

x x x x

Trang 17

1 x

1 x

0 x

2 x

4 2

hay (-2, 0, 1,-1)

Trang 19

( )

2( 1) 3 2( 1) 4 2( 1) 1

Trang 20

2,1,1,11

x x

Trang 22

4 4

22

x x

Trang 28

4 4

x x

Trang 29

1)  - - =

= -

+

0 x

6 x

5 x

4

0 x

7 x

5 x

3

3 2

1

3 2

1

( )

h1(-3)+h2 h1(-4)+h3

-= -

+

) 2 ( 0

x 8 x 28

) 1 ( 0 x 11 x 11 x

3 2

3 2

2 1

x 8 28 x

x 2 55 x

3

x

yù tuyø

2)

= +

+

= -

+

= +

+

= +

+

0 x

6 x

9 x

2

0 x

4 x

x

0 x

5 x

7 x

4

0 x

2 x

5 x

3

3 2

1

3 2

1

3 2

1

3 2

1

( )

( ) ( ) ( )

h1 4 h2 h1 3 h3 h1 2 h4

Trang 30

BÀI TẬP VỀ ĐỊNH THỨC Bài 1

Trang 31

1) D =

3 4

1

2 3

5

3 1

2

= 18+2+60-9-16-15 = 40

2) D =

2 4

3

3 5

2

1 2

3

= 30+18+8-15-36-8 = -3

3) D =

5 7 1

8 2 3

5 3 4

-

5

2 1

4

4 2

3

-

-=-9-20-32+20+12+24= -5

5) D =

6 3

1

3 2

1

1 1

0

d c

b

0 a

Trang 32

abc abx acx bcx

2 3 2

1 4 3 - -

= -27 -8 -8 + 3 +24 + 24 = 8

* M 32 =

3 4 3

2 3 4

1 4 2

= 18 + 24 + 16 – 9 – 16 – 48 = -15

* M 33 =

3 1 3

2 2 4

1 3 2 - -

= -12 – 18 – 4 + 6 +4 +36 = 12

* M 34 =

4 1 3

3 2 4

4 3 2 - -

-= -16 -27 – 16 + 24 + 6 +48 -= 19Vậy: D = 8a+15b+12c-19d

Trang 33

c d

+

-

-

-⎜ -⎜ -⎜-⎜

* M 12 =

4 5 4

2 3 2

3 4 4

-

-= -48 – 32 – 30 + 36 + 40 + 32 -= -2

* M 22 =

4 5 4

2 3 2

1 2 5

-

-= -60 -16 – 10 + 12 + 50 +16 -= -8

* M 32 =

4 5 4

3 4 4

1 2 5

-

-= -80 – 24 – 20 + 16 + 75 + 32 -= -1

* M 42 =

2 3 2

3 4 4

1 2 5

-

-= -40 -12 – 12 + 8 + 45 + 16 -= 5Vậy: D = - (-2a + 8b – c - 5d) = 2a - 8b + c + 5d

c

c d

c

c d

Trang 34

3 1

3 2 3( 1) 4

Trang 37

BÀI TẬP VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH KRAMER

Giải hệ phương trình bằng phương pháp Kramer:

2 4 1

1 0 2

= 8 + 5 – 20 = -7

* Dx1 =

1 5 5

2 4 7

1 0 1 -

= - 4 + 35 – 20 + 10 = 21

* Dx2 =

1 5 0

2 7 1

1 1

= 14 + 5 – 20 +1 = 0

* Dx3 =

5 5 0

7 4 1

1 0

-=

=

= -

=

=

-= -

=

=

5 7

35 D

Dx x

0 7

D Dx x

3 7

21 D

Dx x

3 3

2 2

1 1

2) 

= -

-= -

= +

-1 x

2 x

3

13 x

5 x

4

6 x

3 x

x

3 1

3 2

3 2

1

Ta có:

* D =

2 0

3

5 4

0

3 1 1

-

-= - 8 +15 – 36 -= -29

* Dx1=

2 0

1

5 4

13

3 1 6

- -

= - 48 +5 -12 + 26 = -29

* Dx2 =

2 1

3

5 13 0

3 6 1

-

= 26 – 90 + 117 +5 = 58

* Dx3 =

1 0 3

13 4

0

6 1 1

=

=

= -

=

=

2 Dx

x

1 29

D Dx x

2 1 1

Trang 39

1 1

2 2

3 3

4 4

22837600

76 (3,0,1,1)76

17676176

Dx x D Dx x

Dx x D Dx x D

Trang 40

=

-= -

=

=

= -

=

=

= -

=

=

1 2

D Dx x

1 2

D Dx x

1 2

D Dx x

0 2

D Dx x

4 4

3 3

2 2

1 1

Trang 41

BÀI TẬP BIỆN LUẬN THEO THAM SỐ Bài 1:

Giải và biện luận:

t x

Trang 42

a) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm

b) Giải hệ phương trình khi m = 10

Trang 43

2 1( 1) 3

Trang 44

( ) ( ) ( )

(2) Nếu λ=-3 thì D = x1 3(2 9)- =-21 0 : Hệ vô nghiệm

(3) Nếu λ=0 thì hệ trở thành:

100

Trang 45

Hệ phương trình tương đương với hệ:

(1) Khi λ 0 thì hệ vô nghiệm

(2) Khi λ =0 thì hệ trở thành:

Trang 47

-( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( ) ( )

( )

2 1

2 2

Ngày đăng: 11/03/2014, 16:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w