1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Baitap toan4 83139e54a0

9 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Viết các số sau: a/ Hai mươi tám triệu không trăm linh ba nghìn năm trăm sáu mươi tư:……….. b/ Bốn trăm tám mươi sáu triệu một trăm tám mươi bốn nghìn năm trăm:…………... Biết thửa ruộng

Trang 1

* Một số dạng bài tập luyện tập toán lớp 4 1/ Đọc các số sau: a/ 35 078 942:………

b/ 795 304 860:………

2/ Viết các số sau: a/ Hai mươi tám triệu không trăm linh ba nghìn năm trăm sáu mươi tư:………

b/ Bốn trăm tám mươi sáu triệu một trăm tám mươi bốn nghìn năm trăm:…………

c/ 8 chục triệu, 3 triệu, 7 chục nghìn, 9 nghìn, 1 trăm, 5 đơn vị:………

d/ 7 trăm triệu, 4 chục triệu, 9 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 8 trăm, 7 chục:…………

3/ Đặt tính rồi tính: a/ 394627 + 253846 b/ 829463 – 645729 ………

………

………

571649 + 384723 658254 – 384136 ………

………

………

384916 + 73255 137281 – 93645 ………

………

………

c/ 76 x 53 d/ 875 : 36 ………

………

………

………

………

416 x 238 2996 : 28 ………

………

………

………

………

………

………

276 x 402 11928 : 56 ………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

4/ Tính nhẩm:

a/ 43 x 11 = ………… b/ 2016 x 100 : 10 =………

67 x 11 = ………… 3580 x 10 : 100 =………

98 x 11 = ………… 72000 : 100 x 10 =………

5/ Tính giá trị của biểu thức:

a/ 27356 + 143 x 205 b/ 1624 : 56 + 62 x 17

………

………

………

2075 : 25 + 1984 15096 : (21 + 16) x 25

………

………

………

6/ Tính nhanh:

a/ 25 x 37 x 4 b/ 316 x 28 + 72 x 316

………

………

………

5 x 471 x 2 x 3 569 x 78 – 569 x 48

………

………

………

7/ Tìm y:

a/ 246759 + y = 518976 b/ 3975 : y = 75

………

………

………

67845 – y = 27361 y : 103 = 342

………

………

………

y – 28375 = 40572 y x 63 = 15435

………

………

………

8/ Tính giá trị của biểu thức:

a/ (a + b) : c với a = 367; b = 479; c = 9

………

……… b/ m x n + p với m = 7918 ; n = 5; p = 2507

………

………

9/ Viết số thích hợp vào chỗ trống:

a/ 3 giờ = …… phút b/ 5 thế kỉ = ……… năm

6 phút = …… giây 2 thế kỉ 15 năm = …… năm

1 giờ 18 phút =……… phút 700 năm = …… thế kỉ

Trang 3

5

1

phút = ……… giây

5

1 thế kỉ = ……… năm c/ 2300 cm2 = …… dm2 d/ 54 dm2 9 cm2 = …… cm2

800 cm2 = … dm2 2807 dm2 = m2 … dm2

12 m2 = … dm2 6 m2 3 dm2 = ……… dm2

50 dm2 = …… cm2 8719 dm2 = …… m2 …… dm2

10/ Khoanh vào đáp án đúng.

Hình bên có bao nhiêu góc vuông Số cặp cạnh song song với nhau có trong hình là:

a/ 4 góc vuông a/ 4 cặp

b/ 8 góc vuông b/ 5 cặp

c/ 12 góc vuông c/ 6 cặp

d/ 16 góc vuông d/ 7 cặp

11/ Trong các số sau: 4795; 7860; 900; 78643; 6980; 7977; 4676; 14005; 7932.

a/ Số nào chia hết cho 2?

………

……… b/ Số nào chia hết cho 5?

………

……… c/ Số nào chia hết cho cả 2 và 5?

………

……… d/ Số nào chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5?

………

……… e/ Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2?

………

………

12/ Trong các số sau: 3742; 2340; 4968; 93324; 4036; 3615.

a/ Số nào chia hết cho 2?

………

……… b/ Số nào vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5?

………

……… c/ Số nào vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 3?

………

……… d/ Số nào vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 9?

………

………

13/ Điền chữ số thích hợp vào ô trống:

a/ 15 chia hết cho 3 và 5.

b/ 26 chia hết cho 2 và 3

c/ 4 7 chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9

Trang 4

14/ Trong các phân số sau:

3 6 27 59 71 3 15 9; ; ; ; ; ; ;

4 6 23 59 75 10 13 4

a/ Những phân số nào bé hơn 1?

………

………

b/ Những phân số nào bằng 1? ………

………

c/ Những phân số nào lớn hơn 1? ………

………

15/ a/ Viết các phân số có mẫu số bằng 6 và tử số bé hơn 6. ………

………

………

b/ Viết các phân số có tử số bằng 5 và mẫu số bé hơn 5 ………

………

………

16/ Tìm các số tự nhiên x trong phân số 2003 2005 x để: a/ 1 2003 2005   x b/ 1 2003 2005   x c/ 1 2003 2005   x ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

17/ Viết vào ô trống:

S

18/ Một tấm bìa hình bình hành có chiều cao bằng 25 cm, cạnh đáy gấp đôi chiều

cao Tính diện tích tấm bìa

Trang 5

………

………

………

………

………

………

19/ Cho hình bình hành ABCD và hình chữ nhật ABMN có các kích thước như hình vẽ dưới đây:

A B 10 cm N C D 16 cm M Hãy tính diện tích hình bình hành ABCD ………

………

………

………

………

………

………

20/ Một đoàn xe chở hai chuyến hàng Chuyến thứ nhất có 4 xe, mỗi xe chở được 324 kg hàng, chuyến thứ hai có 5 xe, mỗi xe chở được 243 kg hàng Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu kg hàng? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

21/ Hai thửa ruộng thu được 5 tấn 2 tạ thóc Biết thửa ruộng thứ nhất thu được nhiều hơn thửa ruộng thứ hai 8 tạ thóc Hỏi mỗi thửa ruộng thu được bao nhiêu kg thóc? ………

………

………

Trang 6

………

………

………

………

22/ Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 148 m Chiều dài hơn chiều rộng 32 m Tính diện tích mảnh đất đó ………

………

………

………

………

………

………

………

23/ Với 4 chữ số 0; 2; 4; 5, hãy viết các số có 4 chữ số, mỗi số có cả 4 chữ số đó và đều chia hết cho cả 2 và 5 ………

………

………

………

………

………

………

24/ Tìm các chữ số a, b sao cho số 652ab chia hết cho cả 2, 5 và 9. ………

………

………

………

………

………

………

25/ Một cửa hàng có 398 l nước mắm đựng trong hai thùng Nếu bớt ở thùng thứ nhất 50 l chuyển sang thùng thứ hai thì thùng thứ hai sẽ nhiều hơn thùng thứ nhất 16 l Hỏi lúc đầu mỗi thùng chứa bao nhiêu l nước mắm? ………

………

………

………

………

………

………

Trang 7

26/ Trung bình cộng của hai số là 2567 Nếu xóa chữ số 4 ở hàng cao nhất của số lớn thì ta được số bé Tìm số lớn

………

………

………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN

11/

a/ Các số chia hết cho 2: 7860; 900; 6980; 4676; 7932

b/ Các số chia hết cho 5: 4795; 7860; 900; 6980; 14005

c/ Các số chia hết cho cả 2 và 5: 7860; 900; 6980

d/ Các số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5: 4676; 7932

e/ Các số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2: 4795; 14005

12/

a/ Các số chia hết cho 2 là: 3742; 2340; 4968; 93324; 4036

b/ Các số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là: 2340

c/ Các số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3 là: 2340; 4968; 93324

d/ Các số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 9 là: 2340; 4968

13/ a/ 150; b/ 264; c/ 417/447

14/

a/ Những phân số bé hơn 1:

3 71 3

; ;

4 75 10

b/ Những phân số bằng 1:

6 59

;

6 59

c/ Những phân số lớn hơn 1:

27 15 9

; ;

23 13 4

15/ a/ Các phân số có mẫu số bằng 6 và tử số bé hơn 6:

6

5

; 6

4

; 6

3

; 6

2

; 6

1

; 6 0

b/ Các phân số có tử số bằng 5 và mẫu số bé hơn 5:

4

5

; 3

5

; 2

5

; 1 5

16/ a/ Phân số đã cho bằng 1 khi

2005 – x = 2003  x = 2

b/ Phân số đã cho lớn hơn 1 khi 2005 – x > 2003

Xét x = 0 ta có 2005 – 0 = 2005 > 2003 (nhận)

Xét x = 1 ta có 2005 – 1 = 2004 > 2003 (nhận)

Xét x = 2 ta có 2005 – 2 = 2003 (không nhận)

Vậy x = 0; 1

c/ Loại trừ hai trường hợp phân số lớn hơn 1 và bằng 1 ta còn lại trường hợp phân

số bé hơn 1

Trang 8

Vậy x là những số tự nhiên lớn hơn 2.

17/ Đáp án: 99 cm2/ 180 cm2

630 m2/ 1350 dm2

18/

Giải:

Cạnh đáy tấm bìa là:

25 x 2 = 50 (cm) Diện tích tấm bìa là:

25 x 50 = 1250 (cm 2 ) ĐS: 1250 cm 2

19/

Giải:

Chiều cao của hình bình hành ABCD chính chiều rộng của hình chữ nhật ABMN Vậy chiều cao bằng 10 cm

Diện tích hình bình hành ABCDlà:

10 x 16 = 160 (cm2) ĐS: 160 cm2 20/

Giải Chuyến thứ nhất chở được số kg hàng là:

324 x 4 = 1296 (kg) Chuyến thứ hai chở được số kg hàng là:

243 x 5 = 1215 (kg) Tổng số xe của cả hai chuyến là:

4 + 5 = 9 (xe) Trung bình mỗi xe chở được số kg hàng là:

(1296 + 1215) : 9 = 279 (kg)

Đáp số 279 kg 21/

Giải Đổi: 5 tấn 2 tạ = 5200 kg

8 tạ = 800 kg Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được số kg thóc là:

(5200 + 800) : 2 = 3000 (kg) Thửa ruộng thứ hai thu hoạch được số kg thóc là:

5200 – 3000 = 2200 (kg) Đáp số: Thửa ruộng thứ nhất: 3000 kg Thửa ruộng thứ hai: 2200 kg

22/

Giải Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là:

(148 – 32) : 2 = 58 (m) Chiều dài mảnh đất hình chữ nhật là:

148 – 58 = 90 (m) Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là:

Trang 9

58 x 90 = 5220 (m2) Đáp số: 5220 m2

23/

Giải:

Với 4 chữ số 0; 2; 4; 5, khi lập các số có 4 chữ số, mỗi số có cả 4 chữ số đó và đều chia hết cho cả 2 và 5 thì chữ số hàng đơn vị phải bằng 0

Ta lập được 6 số là: 2450; 2540; 4250; 4520; 5420; 5240

24/

Vì 652ab chia hết cho cả 2 và 5 nên b = 0.

Số 652a0 chia hết cho 9 nên 6 + 5 + 2 + a + 0 = 13 + a chia hết cho 9 Vậy a = 5 Vậy khi a = 5; b = 0 thì số đã cho chia hết cho 9

25/

Giải Nếu bớt ở thùng thứ nhất 50 l chuyển sang thùng thứ hai thì thùng thứ hai sẽ nhiều hơn thùng thứ nhất 16l thì ban đầu thùng thứ nhất hơn thùng thứ hai số lít là:

50 + 50 – 16 = 84 (lít)

Số lít ban đầu của thùng thứ nhất là:

(398 + 84) : 2 = 241(lít)

Số lít ban đầu của thùng thứ hai là:

398 – 241 = 157(lít) Đáp số: Thùng thứ nhất: 241 lít Thùng thứ hai: 157 lít

26/

Giải Tổng của hai số là: 2567 x 2 = 5134

Vì tổng của hai số là 5134 nên số lớn phải là số có 4 chữ số và số bé là số có ba chữ số

Nếu xóa chữ số 4 ở hàng cao nhất của số lớn thì ta được số bé thì số lớn sẽ hơn số

bé 4000 đơn vị

Số lớn là:

(5134 + 4000) : 2 = 4567 Đáp số: 4567

Ngày đăng: 12/10/2022, 22:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bên có bao nhiêu góc vng Số cặp cạnh song song với nhau có trong                                                                   hình là:     - Baitap toan4 83139e54a0
Hình b ên có bao nhiêu góc vng Số cặp cạnh song song với nhau có trong hình là: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w