Nghe viết 6 điểm : Giáo viên kiểm tra đọc 3 lần cho học sinh nghe viết chính tả : đọc 3 lần / từ cụm từ ,sau khi viết hết bài giáo viên đọc lại bài viết để học sinh dò lại bài.. Nghe viế[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II : NĂM HỌC: 2015-2016
Môn: Toán - Lớp 1 Thời gian( 40 phút)
Đề A:
Phần I Trắcnghiệm (3 điểm):
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất
Bài 1: Trong dãy số 12, 35, 40, 68, số tròn chục là:
A 40 B 35 C 68
Bài 2 : a) Số bé nhất trong các số sau: 86, 90, 74, 52 là:
b) Số “ Tám mươi chín” viết là:
A 98 B 89 C 809
Bài 3: Dấu cần điền vào chỗ chấm 45 40 + 6 là:
A < B > C =
Bài 4 Đúng ghi Đ sai ghi S vào
a) Điểm A ở trong hình chữ nhật
E
b ) Điểm E ở trong hình chữ nhật
c ) Điểm C ở trong hình chữ nhật
Phần II.Tự luận (7 điểm):
Bài 1.Đặt tính rồi tính: (2 điểm):
A
C
Trang 24
2 11
6
8
5 7
1 10
12
3
43 + 21 66 – 20 32 + 6 55 – 5
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
Bài 2: (1,5 điểm ): Viết các số sau: 54, 27, 65, 91 a) Theo thứ tự từ bé đến lớn ………
b, Tính 20 cm + 12 cm = 60 cm + 20 cm = Bài 3 (1,5 điểm ) : Viết câu trả lời vào chỗ chấm cho câu hỏi sau a) Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
……… giờ b, Viết số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau ………
Bài 4 : (1,5 điểm ) Một lớp học có 35 học sinh trong đó có 20 học sinh nam Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nữ ? ( 1 điểm) Bài giải:
………
………
………
Bài 5 : (0.5 điểm ) Vẽ đoạn thẳng có độ dài 7 cm. ………
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM : 2015-2016
Môn: Toán- Lớp 1 Thời gian( 40 phút)
Trang 3Đề B:
Phần I Trắc nghiệm (3 điểm):
Bài 1 (1 điểm): Đúng ghi Đ sai ghi S vào
a) Điểm C ở ngoài hình chữ nhật
E
b ) Điểm E ở ngoài hình chữ nhật
c ) Điểm A ở trong hình chữ nhật
Bài 2 : (1 điểm):
a) Số lớn nhất trong các số sau: 86, 90, 74, 52 là:
b ) Số “Chín mươi tám ” viết là:
A 98 B 89 C 809
Bài 3: (0,5 điểm): Dấu cần điền vào chỗ chấm 40 + 6 45 là:
A < B > C =
Bài 4: (0,5 điểm):Trong dãy số 12, 35, 40, 68, số tròn chục là:
A 35 B 68 C 40
Phần II.Tự luận (7 điểm):
Bài 1.Đặt tính rồi tính: (2 điểm):
45 + 21 77 – 20 32 + 6 57 – 5
A
C
Trang 44
2 11
6
8
5 7
1 10
12
3
……… ……… ……… ………
Bài 2: (1,5 điểm ): Viết các số sau: 54, 27, 65, 91 b) Theo thứ tự từ lớn đến bé ………
b, Tính 26 cm + 12 cm = 50 cm + 20 cm = Bài 3 (1,5 điểm ) : Viết câu trả lời vào chỗ chấm cho các câu hỏi sau
a, Viết số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau ………
b) Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
……… giờ Bài 4 : (0.5 điểm ) Vẽ đoạn thẳng có độ dài 8 cm. ………
Bài 5 : (1,5 điểm ) Một lớp học có 35 học sinh trong đó có 15 học sinh nữ Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nam? Bài giải:
………
………
………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 1 CUỐI KÌ II – NĂM HỌC 2015- 2016
ĐỀ A:
Phần I Trắc nghiệm (3 điểm):
Bài 1: A (0,5 điểm):
Bài 2 : a) C (0,5 điểm):
Trang 5b ) B (0,5 điểm):
Bài 3: A (0,5 điểm):
Bài 4 a ) Đ (0,25 điểm): b ) S (0,5 điểm): c) Đ (0,25 điểm):
Phần II.Tự luận (7 điểm):
Bài 1 (2 điểm):
43 66 32 55
+ - +
21 20 6 5
64 46 38 50
Tính đúng mỗi bài đạt 0,25 điểm nếu đặt tính đúng , kết quả sai đạt nửa số điểm của phép tính đó, ngược lại đặt tính sai, kết quả đúng không tính điểm Bài 2: (1,5 điểm ): c) (1 điểm):Theo thứ tự từ bé đến lớn : 27, 54, 65, 91. b, (0,5 điểm): 20 cm + 12 cm = 32 cm 60 cm + 20 cm = 80 cm Bài 3 (1,5 điểm ) : a) (1,0 điểm) : 8 giờ b (0,5 điểm): Số: 99 Bài 4 : (1,5 điểm): Bài giải: Lớp học đó có số học sinh nữ là:
25 – 10 = 15 ( học sinh )
Đáp số : 15 học sinh nữ
Trang 6Lời giải đúng 0,5 điểm ; phép tính đúng 0,5 điểm: Ghi bài giải và đáp số
đúng (0,5 điểm):
Bài 5 : (0.5 điểm )
A 7cm B
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 1 HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2015- 2016
Đề B:
Trang 7Phần I Trắc nghiệm (3 điểm):
Bài 1 (1 điểm):
a ) S (0,5 điểm); b) Đ (0,25 điểm); c ) Đ (0,25 điểm);
Bài 2 : (1 điểm): a ) : B ( 0,5 điểm);) b ) A (0,5 điểm)
Bài 3: B > (0,5 điểm):
Bài 4: C (0,5 điểm): Phần II.Tự luận (7 điểm): Bài 1 (2 điểm):
45 77 32 57
+ - +
21 20 6 5
66 57 38 52
Tính đúng mỗi bài đạt 0,25 điểm nếu đặt tính đúng , kết quả sai đạt nửa số điểm của phép tính đó, ngược lại đặt tính sai, kết quả đúng không tính điểm Bài 2: (1,5 điểm ): a ) (1,0 điểm ) Theo thứ tự từ lớn đến bé : 91, 65, 54, 27. b, (0,5 điểm ) 26cm + 12cm = 38cm 50cm + 20cm = 70 cm Bài 3 (1,5 điểm ) :
a, (0,5 điểm ) số 97
b) (1 điểm ) 8 giờ Bài 4 : (0.5 điểm )
A 8cm B
Bài 5 : (1,5 điểm):
Trang 8Bài giải: Lớp học đó có số học sinh nam là:
25 – 15 = 10 ( học sinh )
Đáp số : 10 học sinh nam
Lời giải đúng 0,5 điểm ; phép tính đúng 0,5 điểm: Ghi bài giải và đáp số đúng (0,5 điểm):
ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT HỌC KÌ II : LỚP 1
NĂM HỌC: 2015 - 2016
I: KIỂM TRA ĐỌC: ( 10 điểm)
A./ Đọc thành tiếng ( 7 điểm – 2 phút ) : Học sinh bốc thăm đoạn văn và đọc
Đoạn văn 1: Đầm sen
Trang 9Đầm sen ở ven làng Lá sen màu xanh mát Lá cao, lá thấp chen nhau, phủ khắp mặt đầm Hoa sen đua nhau vươn cao Khi nở, cánh hoa đỏ nhạt xòe ra, phô đài sen và nhị vàng Hương sen ngan ngát, thanh khiết Đài sen khi già thì dẹt lại, xanh thẫm
Suốt mùa sen, sáng sáng lại có những người ngồi trên thuyền nan rẽ lá, hái hoa
_
Đoạn văn 2: Người bạn tốt
Trong giờ vẽ, Hà bị gãy bút chì, Hà hỏi Cúc:
- Cúc ơi, cho mình mượn chiếc bút bạn chưa dùng với
- Nhưng mình sắp cần đến nó – Cúc nói
- Nụ ngồi sau thấy vậy liền đưa bút của mình cho Hà
- Khi tan học, một bên dây đeo cặp của Cúc bị tuột Em với tay kéo dây lên mà chẳng được Hà thấy vậy liền chạy đến sửa lại dây đeo
Đoạn văn 3: Chim sơn ca
Trưa mùa hè, nắng vàng như mật ong trải nhẹ trên khắp các cánh đồng cỏ.Những con sơn ca đang nhảy nhót trên sườn đồi Chúng bay lên cao và cất tiếng hót Tiếng hót lúc trầm, lúc bổng, lảnh lót vang mãi đi xa Bỗng dưng lũ sơn ca không hót nữa mà bay vút lên nền trời xanh thẳm
_
Đoạn văn 4: Bác đưa thư
Bác đưa thư trao cho Minh một bức thư Đúng là thư của bố rồi Minh mừng quýnh Minh muốn chạy thật nhanh vào nhà khoe với mẹ Nhưng em chợt thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại
Minh chạy vội vào nhà Em rót một cốc nước mát lạnh Hai tay bưng ra, em lễ phép mời bác uống
Đoạn văn 5: Hồ Gươm
Nhà tôi ở Hà Nội, cách Hồ Gươm không xa Từ trên cao nhìn xuống, mặt hồ như một chiếc gương bầu dục khổng lồ sáng long lanh
Cầu Thê Húc màu son, cong như con tôm, dẫn vào đền Ngọc Sơn Mái đền lấp
ló bên gốc đa già, rễ lá xum xuê Xa một chút là Tháp Rùa tường rêu cổ kính
B./ Trả lời câu hỏi (3 điểm – 3 phút)
Bài : Đầm sen
Câu hỏi:
a) Tìm trong đoạn văn vừa đọc và đọc lên những tiếng có vần : oa, en , ăp? ( hoa, sen, ven, khắp ) 1: điểm
Trang 10b) Khi nở hoa sen trông đẹp như thế nào ?
( Khi nở, cánh hoa đỏ nhạt xòe ra, phô đài sen và nhị vàng.) 2: điểm
Bài : Người bạn tốt
Câu hỏi:
a) Tìm trong đoạn văn vừa đọc và đọc lên những tiếng có vần : ưa, ươn?
( đưa, sửa, mượn ) 1: điểm
b) Hà hỏi mượn bút bạn nào đã giúp Hà?
( Bạn Nụ liền đưa bút của mình cho bạn Hà.) 2: điểm
Bài : Chim sơn ca
Câu hỏi:
a) Tìm trong đoạn văn vừa đọc và đọc lên những tiếng có dấu ~ ?
(những, mãi, bỗng, lũ, nữa.) 1:điểm
Đọc câu văn tả tiếng hót của chim sơn ca?
(Tiếng hót lúc trầm, lúc bổng, lảnh lót vang mãi đi xa.) 2: điểm
Bài : Bác đưa thư
Câu hỏi:
a) Tìm trong đoạn văn vừa đọc và đọc lên những tiếng có vần ưc, uôn, ? (bức, muốn.) 1: điểm
b) Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại Minh đã làm gì ?
(Minh chạy vội vào nhà, rót một cốc nước mát lạnh em bưng ra,lễ phép mời bác uống.) 2: điểm
Bài : Hồ Gươm
Câu hỏi:
a) Tìm trong đoạn văn vừa đọc và đọc lên những tiếng có vần uông, ương au? (xuống, gương, màu, tường.) 1: điểm
b) Trên cao nhìn xuống, mặt Hồ Gươm trông như thế nào?
(Mặt hồ như một chiếc gương bầu dục khổng lồ, sáng long lanh) 2: điểm
II./Kiểm tra viết: 10 điểm ĐỀ A
Chính tả nghe viết: 6 điểm: ( Thời gian 25 phút )
1 Nghe viết (7 điểm) :
Mùa thu ở vùng cao
Trang 11Đã sang tháng tám.Mùa thu về, vùng cao không mưa nữa Trời xanh trong Những dãy núi dài, xanh biếc Nước chảy róc rách trong khe núi Dàn bò đi ra đồi, con vàng, con đen Nương ngô vàng mượt Nương lúa vàng óng
2 Bài tập: 3 điểm
1 Điền chữ ng hay ngh? (1 điểm)
…………e nhạc con ………ựa
………….ôi nhà suy ……….ĩ
2 Điền dấu ? hay dấu ~ vào những chỗ in đậm ? (1 điểm)
Nghi ngơi gưi gắm dô dành ca sy
3 Điền ao hay au ? (1 điểm)
Tháng s… chim s… thứ s… cái th…
B./Kiểm tra viết: 10 điểm ĐỀ B
Chính tả nghe viết: 6 điểm: ( Thời gian 25 phút )
1 Nghe viết (7 điểm) :
Mùa thu ở vùng cao
Đã sang tháng tám.Mùa thu về, vùng cao không mưa nữa Trời xanh trong Những dãy núi dài, xanh biếc Nước chảy róc rách trong khe núi Dàn bò đi ra đồi, con vàng, con đen Nương ngô vàng mượt Nương lúa vàng óng
2 Bài tập: 3 điểm
1 Điền chữ g hay gh? (1 điểm)
…ỗ quý sổ …i chép nhà …a …ần xa
2 Điền dấu ? hay dấu ~ vào những chỗ in đậm ? (1 điểm)
Lanh lót lê phép suy nghi nghi hè
3 Điền vần au hay vần ao ? (1 điểm)
Thứ s… cái th… Tháng s… chim s…
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ ĐIỂM KIỂM TRA PHẦN ĐỌC THÀNH TIẾNG
LỚP I – HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2015- 2016
*Điểm đọc 10 điểm
A./ Đọc thành tiếng ( 7 điểm /2 phút )
Trang 12Đọc lưu loát, trôi chảy, không mắc lỗi; thời gian đọc không quá 2 phút.
Tùy theo mức độ để trừ điểm
B./ Trả lời câu hỏi (3 điểm – 3 phút)
Đáp án đã soạn ở trên câu hỏi Giáo viên coi kiểm tra tùy vào mức độ để cho điểm
II./Kiểm tra viết: 10 điểm ĐỀ A
* Chính tả nghe viết: 7 điểm: ( Thời gian 25 phút )
1 Nghe viết (6 điểm) :
Giáo viên kiểm tra đọc 3 lần cho học sinh nghe viết chính tả : đọc 3 lần / từ -cụm từ ,sau khi viết hết bài giáo viên đọc lại bài viết để học sinh dò lại bài
2 Viết sạch đẹp, đều nét, nét rõ: 1 điểm
* Bài tập: 3 điểm Đúng mỗi từ đạt 0,25 điểm
1 Điền chữ ng, ngh (1 điểm)
Nghe nhạc; con ngựa; ngôi nhà; suy nghĩ
Điền dấu ? , dấu ~ vào những chỗ in đậm (1 điểm)
Nghỉ ngơi; gửi gắm; dỗ dành; ca sỹ
3 Điền ao hay au ? (1 điểm)
Tháng sáu; chim sáo; thứ sáu; cái thau
B./Kiểm tra viết: 10 điểm ĐỀ B
*Chính tả nghe viết: (7 điểm:)) ( Thời gian 25 phút )
1 Nghe viết (6 điểm) :
Giáo viên kiểm tra đọc 3 lần cho học sinh nghe viết chính tả : đọc 3 lần / từ -cụm từ ,sau khi viết hết bài giáo viên đọc lại bài viết để học sinh dò lại bài
2.Viết sạch đẹp, đều nét, nét rõ: (1 điểm)
* Bài tập: (3 điểm) Đúng mỗi từ đạt 0,25 điểm
1 Điền chữ g hay gh (1 điểm)
Gỗ quý; sổ ghi chép nhà ga gần xa
2 Điền dấu ? hay dấu ~ vào những chỗ in đậm (1 điểm)
Lảnh lót lễ phép suy nghĩ nghỉ hè
3 Điền vần au hay vần ao ? (1 điểm)
thứ sáu cái thau tháng sáu chim sáo
Hết