*PP giải: -Tính khối lợng chất tan và khối lợng nớc có trong dung dịch bão hoà ở nhiệt độ ban đầu t1-Tính khối lợng chất tan có trong dung dịch bão hoà ở nhiệt độ mới t2 tơng ứng khối lợ
Trang 1 Giáo án ôn tập hoá học lớp 9
Tiết 1+2 Dung dịch - Nồng độ dung dịch
I.Tóm tắt kiến thức cơ bản:
A Dung dịch
1 Dung môi: là chất có khả năng hòa tan chất khác để tạo thành dung dịch
2 Chất tan: Là chất bị hóa tan trong dung môi
3 Dung dịch: Là hỗn hợp đồng nhất giữa dung môi và chất tan
4 Dung dịch bão hòa : là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan
5 Dung dịch cha bão hòa: là dung dihcj có thể hòa tan thêm chất tan
*) Làm thế nào để quá trình hòa tan chất rắn tronh nớc xảy ra nhanh hơn
-Chất rắn : phụ thuộc vào nhiệt độ Phần lớn t0 tăng thì độ tan tăng Một số ngợc lại
- Chất khí: Phụ thuộc vào nhiệt độ và áp suất t0 giảm, áp suất tăng thì độ tan tăng
2 Tính tan
- Axit : hầu hết tan trừ H2SiO3
- Bazơ: Phần lớn không tan,trừ KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2 ít tan, LiOH
- Muối: + muối của Na, K, NO3, CH3COO đều tan
+ muối SO3, CO3, PO4, SiO3 hầu hết không tan trừ muối của Na , K
+ muối S hầu hết không tan trừ muối của K,Na,Ba,Ca
+ muối Cl hầu hết tan trừ muối Pb ít tan , muối Ag không tan
+ muối SO4 hầu hết tan trừ muối của Ag,Ca, ít tan, muối của ba, Pb không tan
1.Định nghĩa: Nồng độ mol của dụng dịch cho ta biết số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch.2.Công thức hoá học:
Trong (100 + 11,1) = 111,1 gam dd K2SO4 bão hoà có 11,1 g K2SO4
Vậy trong 300 gam có x g K2SO4
Trang 2n
n
= 14,75% => n= 2Vậy công thức tinh thể là BaCl2.2H2O
Dạng 2: Tính lợng chất tan thêm vào hay tách ra khi thay đổi nhịêt độ dung dịch bão hoà.
*PP giải:
-Tính khối lợng chất tan và khối lợng nớc có trong dung dịch bão hoà ở nhiệt độ ban đầu (t1)-Tính khối lợng chất tan có trong dung dịch bão hoà ở nhiệt độ mới (t2) tơng ứng
khối lợng nớc trong dd ban đầu
-Tìm hiệu số khối lợng chất tan trong dd bão hoà ở hai nhiệt độ
*Chú ý: Khi tính toán lợng tinh thể hiđrat hoá tách ra hay thêm vào dd bão hoà cần đặt ẩn sốrồi lập tỉ lệ để giải vì trong trờng hợp này khối lợng nớc trong dd cũng bị thay đổi
Bài tập 3: ở 25 0C có 175 g dd CuSO4 bão hoà Đun nóng dd lên đến 90 0C, hỏi thêm vàodung dịch bao nhiêu gam CuSO4 ở 25 0C là 40 g, ở 90 0C là 80g
Giải:
*ở 250C:
Trong 175 g dd bão hoà có
40 100
40 175
=100 g CuSO4
Vậy khối lợng CuSO4 cần thêm vào là: 100- 50 = 50g
Bài tập 4: Tính khối lợng tinh thể CuSO4.5H2O tách ra khi làm lạnh 1877 g dd CuSO bão hoà
ở 850C xuống còn 12 0C Biết độ tan của CuSO4 ở 85 0C là 87,7 g, ở 20 0C là 35,5 g
Giải:
*ở 850C: Trong 1877 g dung dịch bão hoà có 1877187.87,7,7 =877 g CuSO4 và 1000 g nớc-Gọi n là số mol CuSO.5H2O tách ra khi làm lạnh dd từ 850C xuống 120C Vậy dd ban đầu sẽmất đi 160.n g CuSO4 và 90.n g H2O
*ở 120C:
100 g nớc hoà tan 35,5 g CuSO4
(1000-90n) gam nớc hoà tan (877-160n) g CuSO4
Trang 3 Giáo án ôn tập hoá học lớp 9
*PP giải:
+Viết PTHH xảy ra để biết chất tạo thành sau phản ứng
+Tính số mol hoặc khối lợng các chất sau phản ứng
+Tính khối lợng hoặc thể tích dd sau phản ứng:
.Nếu chất tạo thành không có chất bay hơi hay kết tủa:
Tổng mcác chất tham gia= mdd sau phản ứng
.Nếu chất tạo thành có bay hơi hay kết tủa:
mdd sau phản ứng = tổng mcác chất tham gia - mkhí (mkết tủa)
.Chú ý có chất tham gia d
Bài tập 6: Hoà tan 2,3 g Na vào 197,8 g nớc (lấy d) đợc dung dịch A.
a.Tính nồng độ % của dung dịch A
b.Tính nồng độ mol của dd A Biết D = 1,08 g/ml
(Cho rằng nớc bay hơi không đáng kể)
giải: a.Vì Cu không phản ứng với dd H2SO4 loãng nên mCu= 2,7 g
Gọi x, y lần lợt là số mol Fe và Zn có trong hỗn hợp
nFeSO4 = x=0,05mol ; nZnSO4 = y = 0,1 mol
nH2 SO4 p= x+y = 0,15 mol; nH2 SO4 d= 0,4- 0,15 = 0,25 mol
Trong dd A:
C%H2 SO4 d= 0,23725.98.100%= 10,34%
Trang 4 Giáo án ôn tập hoá học lớp 9
C%FeSO4 = 0,05237.152.100%= 3,21%
C%ZnSO4 =0,2371.161.100% =6,79%
C.Bài tập vận dụng và nâng cao:(về nhà).
Bài tập 1: Xác định khối lợng AgNO3 tách ra khi làm lạnh 2500 g dd AgNO3 bão hoà 600Cxuống còn 100C Biết độ tan của AgNO3 ở 600C là 525g, ở 100C là 170g
ĐS: 1420g
thêm bao nhiêu gam CuSO vào dd để đợc dd bão hoà ở nhiệt độ này?
ĐS: 465 g
Tiết 3 + 4: Tính chất hóc học của Oxit – Axit Luyện tập
I Kiến thức cơ bản
A Tính chất hóa học của oxit
1 Tác dụng với nớc > dd axit
3 Oxit axit tác dụng với oxit bazơ -> muối (25 pt)
2 Tác dụng với kim loại > muối + H2
Điều kiện : Kim loại phải đứng trớc H trong dãy hoạt động
HNO3 + Cu(OH)2 -> Cu(NO3)2 + H2O
5.Tácdụngvới muối >axit mới+muối mới
Điều kiện :+ axit tham gia phải mạnh hoặc bền hơn axit tạo thành
* Axit mạnh: H 2 SO 4 , HNO 3 , HCl
Axit yếu: H 2 CO 3 , H 2 SO 3 , H 2 S…
Trang 5BaCl2 + HNO3 > Ba(NO3)2 + H2Cl
Lu ý: - Một số oxit kim loại nh Al2O3, MgO, BaO, CaO, Na2O, K2O … không bị H2, CO khử
- Các oxit kim loại khi ở trạng thái hoá trị cao là oxit axit nh: CrO3, Mn2O7,…
- Các phản ứng hoá học xảy ra phải tuân theo các điều kiện của từng phản ứng
- Khi oxit axit tác dụng với dd Kiềm thì tuỳ theo tỉ lệ số mol sẽ tạo ra muối axit hay muốitrung hoà
II Bài tập vận dụng
Bài 1; Viết PTHH thực hiện sơ đồ chuyển hóa:
10) Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
Bài 3:Có các chất sau: SO2; H2SO4; CaO; P2O5; FeO Hãy cho biết chất nào tác dụng đợc với:
A Nớc:
B Axit sun furic:
C Narihiđroxit:
Viết các phơng trình hóa học xảy ra.(Nếu có)
Bài 4: Cho các chất sau: Ba(OH)2, Fe(OH)3, SO3, K2O, Mg, Fe, Cu, CuO, P2O5
1 Gọi tên phân loại các chất trên
2 Viết các phơng trình phản ứng (nếu có) của các chất trên với:
a Nớc b DD H2SO4 loãng c DD KOH d DD HCl
- cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch A thì phải mất 50ml dd HCl 1M mới thấy bắt đầu cúkhớ thoỏt ra
- Cho dd Ba(OH)2 dư vào dung dịch A được 7,88gam kết tủa
dung dịch A chứa? (Na=23;C=12;H=1;O=16;Ba=137)
A Na2CO3 B NaHCO3 C NaOH và Na2CO3D NaHCO3, Na2CO3
Bài 6:hấp thụ toàn bộ 0,896 lớt CO2 vào 3 lớt dd ca(OH)2 0,01M được?(C=12;H=1;O=16;Ca=40)
A 1g kết tủa B 2g kết tủa C 3g kết tủa D 4g kết tủa
Bài 7:Hấp thụ toàn bộ 0,3 mol CO2 vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2 khối lượngdung dịch sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiờu gam? (C=12;H=1;O=16;Ca=40)
Trang 6I Định nghĩa: Bazơ là hợp chất hóa học mà trong phân tử có 1 nguyên tử Kim loại liên kết
với 1 hay nhiều nhóm hiđrôxit (- OH)
II Tính chất hóa học:
1 Dung dịch Kiềm làm quỳ tím hóa xanh, phenolphtalein không màu hóa hồng.
2 Tác dụng với Axít : Mg(OH) + 2HCl 2 MgCl + 2H O 2 2
2KOH + H SO 2 4 K SO + 2H O 2 4 2 KOH + H SO 2 4 KHSO + H O 4 2
3 Dung dịc kiềm tác dụng với oxit axit:
2KOH + SO 3 K SO + H O 2 4 2
KOH + SO 3 KHSO 4
4.T.dụng với muối ->muối mới+bazơ mới
Điều kiện:
+ 2 chất tham gia phải đều tan, sản phẩm phải có kết tủa
( có 5 dd bazơ tham gia : …)
VD: NaOH + CuCl2 > NaCl + Cu(OH)2
KOH + MgCO3 > không phản ứng
Trang 7 Giáo án ôn tập hoá học lớp 9
Ba(OH)2 + NaNO3 > không phản ứng 2KOH + MgSO4 K SO + Mg(OH)2 4 2
5 Bị nhiệt phân hủy >oxit bazơ + nớc
Điều kiện: Bazơ không tan
4NaOH + Mg(HCO ) 3 2 Mg(OH) 2 + 2Na CO + 2H O 2 3 2
* Al(OH)3 là hiđrôxit lỡng tính : Al(OH) + 3HCl 3 AlCl + 3H O 3 2
Al(OH) + NaOH 3 NaAlO + 2H O 2 2
II bài tập:
* Bài toỏn CO2, SO2 dẫn vào sung dịch NaOH, KOH
- Khi cho CO2 (hoặc SO2) tỏc dụng với dung dịch NaOH đều xảy ra 3 khả năng tạo muối:k=
- k 1 : chỉ tạo muối NaHCO3
- 1 < k < 2 : tạo cả muối NaHCO3 và Na2CO3
* Cú những bài toỏn khụng thể tớnh k Khi đú phải dựa vào những dữ kiện phụ để tỡm rakhả năng tạo muối
- Hấp thụ CO2 vào NaOH dư chỉ tạo muối Na2CO3
- Hấp thụ CO2 vào NaOH chỉ tạo muối Na2CO3, Sau đú thờm BaCl2 vào thấy kết tủa Thờmtiếp Ba(OH)2 dư vào thấy xuất hiện thờm kết tủa nữa Tạo cả 2 muối Na2CO3 và NaHCO3
Trong trường hợp khụng cú cỏc dữ kiện trờn thì chia trường hợp để giải
1,25g/ml)
a) Tính nồng độ M cđa các chất có trong dung dịch (giả sử sự hòa tan không làm thay
đổi thể tích dung dịch )
b) Trung hòa lợng xút nói trên cần bao nhiêu ml dung dịch HCl 1,5M
Bài 2: Biết rằng 1,12lít khí cacbonic (đo ở đktc) tác dụng vừa đđ với 100ml dung dịch NaOH
tạo thành muối trung hòa
a) Viết phơng trình phản ứng
b) Tính nồng độ mol cđa dung dịch NaOH đã dùng
Bài 3: Khi cho lên men m (g) glucôzơ, thu đợc V(l) khí cacbonic, hiệu suất phản ứng 80% Để
hấp thụ V(l) khí cacbonic cần dùng tối thiểu là 64ml dung dịch NaOH 20% (D = 1,25 g/ml).Muối thu đợc tạo thành theo tỉ lệ 1:1 Định m và V? ( thể tích đo ở đktc)
Bài 4: Dung dịch có chứa 20g natri hiđrôxit đã hấp thụ hoàn toàn 11,2lít khí cacbonic (đo ở
đktc) Hãy cho biết:
a) Muối nào đợc tạo thành?
b) Khối lợng cđa muối là bao nhiêu?
Bài 5: Cho 100ml dung dịch natri hiđrôxit (NaOH) tác dụng vừa đđ với 1,12lít khí cacbonic
(đo ở đktc) tạo thành muối trung hòa
a) Tính nồng độ mol/l cđa dung dịch natri hiđrôxit (NaOH) đã dùng
b) Tính nồng độ phần trăm cđa dung dịch muối sau phản ứng Biết rằng khối lợng cđadung dịch sau phản ứng là 105g
Trang 8 Gi¸o ¸n «n tËp ho¸ häc líp 9
Bµi 6: DÉn 1,12lÝt khÝ lu huúnh ®i«xit (®o ë ®ktc) ®i qua 70ml dung dÞch KOH 1M Nh÷ng chÊt
nµo cã trong dung dÞch sau ph¶n øng vµ khèi lîng lµ bao nhiªu?
thu được có khả năng tác dụng tối đa100ml dung dịch KOH 1M Giá trị của a là?
** Bài toán CO2, SO2 dẫn vào dung dịch Ca(OH)2, Ba(OH)2:
Để biết khả năng xảy ra ta tính tỉ lệ k:
K 1: chỉ tạo muối CaCO3 K 2: chỉ tạo muối Ca(HCO3)2
1 < K < 2: tạo cả muối CaCO3 và Ca(HCO3)2
- Khi những bài toán không thể tính K ta dựa vào những dữ kiện phụ để tìm ra khảnăng tạo muối
- Hấp thụ CO2 vào nước vôi dư th× chỉ tạo muối CaCO3
- Hấp thụ CO2 vào nước vôi trong thấy có kết tủa, thêm NaOH dư vào thấy có kết tủanữa suy ra có sự tạo cả CaCO3 và Ca(HCO3)2
- Hấp thụ CO2 vào nước vôi trong thấy có kết tủa, lọc bỏ kết tủa rồi đun nóng nước lọclại thấy kết tủa nữa suy ra có sự tạo cả CaCO3 và Ca(HCO3)2
- Nếu không có các dự kiện trên ta phải chia trường hợp để giải
Khi hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch bazơ nhất thiết phải xảy ra sự tăng giảmkhối lượng dung dịch Thường gặp nhất là hấp thụ sản phẩm cháy bằng dung dịchCa(OH)2 hoặc ddBa(OH)2 Khi đó:
Khối lượng dung dịch tăng=mhấp thụ- mkết tủa
Khối lượng dung dịch giảm = mkết tủa – mhấp thụ
- Nếu mkết tủa>mCO2th× khối lượng dung dịch giảm so với khối lượng dung dịch ban đầu
- Nếu mkết tủa<mCO2th× khối lượng dung dịch tăng so với khối lượng dung dịch ban đầu
Khi dẫn p gam khí CO2 vào bình đựng nước vôi dư sau phản ứng khối lượng dungdịch tăng m gam và có n gam kết tủa tạo thành th× luôn có: p= n + m
Khi dẫn p gam khí CO2 vào bình đựng nước vôi sau phản ứng khối lượng dungdịch giảm m gam và có n gam kết tủa tạo thành th× luôn có: p=n - m
tủa Chỉ ra gía trị x? (C=12;H=1;O=16;Ca=40)
A 0,02mol và 0,04 mol B 0,02mol và 0,05 mol
C 0,01mol và 0,03 mol D 0,03mol và 0,04 mol
Trang 9+ kim loại phản ứng phải mạnh hơn kim loại thu đợc, phải nằm ở nhóm 2+3
+ Muối tham gia phải tan ( dd muối)
CuSO4 + 2NaOH Na2SO4 + Cu(OH)2
2 Muối tác dụng với axit > muối mới + axit mới
Điều kiện phản ứng xảy ra: Muối tạo thành không tác dụng với axit mới sinh ra hoặc axit mới sinh ra là chất dễ bay hơI hoặc axit yếu hơn axit tham gia phản ứng
CaSO4 + HNO3 > không xảy ra
BaCl2 + HNO3 > Ba(NO3)2 + H2Cl
3 Tác dụng với bazơ > muối mới + bazơ mới
Điều kiện: 2 chất tham gia phải đều tan, sản phẩm phải có kết tủa
( có 5 dd bazơ tham gia : …)VD: Na CO + Ca(OH)2 3 2 CaCO3 +2NaOH
NaOH + CuCl2 > NaCl + Cu(OH)2
KOH + MgCO3 > không phản ứng
Ba(OH)2 + NaNO3 > không phản ứng
4 Tác dụng với muối > 2 muối mới
Điều kiện:
+ 2 chất tham gia phải đều tan, sản phẩm phải có kết tủa
VD: CaCl2 + AgNO3 -> Ca(NO3)2 + AgCl
Trang 10KClO3 t0 > KCl + O2
II Bài tập vận dụng:
Bài 1: Cho 500ml dung dịch A gồm BaCl2 và MgCl2 phản ứng với 120ml dung dịch Na2SO4
0,5M d, thu đợc 11,65g kết tủa Đem phần dung dịch cô cạn thu đợc 16,77g hỗn hợp muối khan Xác định nồng độ mol/l các chất trong dung dịch
GV Hớng dẫn:
Phản ứng của dung dịch A với dung dịch Na2SO4
BaCl2 + Na2SO4 > BaSO4 + 2NaCl
= 0,1 mol
Vậy trong 500ml dd A có 0,05 mol BaCl2 và 0,1 mol MgCl2
-> Nồng độ của BaCl2 = 0,1M và nồng độ của MgCl2 = 0,2M
Bài 2: Có 1 lit dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 0,1M và (NH4)2CO3 0,25M Cho 43g hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào dung dịch trên Sau khi các phản ứng kết thúc thu đợc 39,7g kết tủa A
và dung dịch B
a/ Chứng minh muối cacbonat còn d
b/ Tính thành phần % theo khối lợng các chất trong A
c/ Cho dung dịch HCl d vào dung dịch B Sau phản ứng cô cạn dung dịch và nung chất rắn còn lại tới khối lợng không đổi thu đợc rắn X Tính thành phần % theo khối lợng rắn X
Hớng dẫn BT
Để chứng minh muối cacbonat d, ta chứng minh mmuối phản ứng < mmuối ban đầu
Ta có: Số mol Na2CO3 = 0,1 mol và số mol (NH4)2CO3 = 0,25 mol
Tổng số mol CO3 ban đầu = 0,35 mol
Phản ứng tạo kết tủa:
BaCl2 + CO3 > BaCO3 + 2Cl
CaCl2 + CO3 -> CaCO3 + 2Cl
Theo PTHH ta thấy: Tổng số mol CO3 phản ứng = (43 – 39,7) : 11 = 0,3 mol
Vậy số mol CO3 phản ứng < số mol CO3 ban đầu. -> số mol CO3 d
b/ Vì CO3 d nên 2 muối CaCl2 và BaCl2 phản ứng hết
mmuối kết tủa = 197x + 100y = 39,7
Tổng số mol Cl phản ứng = x + y = 0,3
> x = 0,1 và y = 0,2
Kết tủa A có thành phần: %BaCO3 = 49,62% và %CaCO3 = 50,38%
c/ Chất rắn X chỉ có NaCl -> %NaCl = 100%
Bài 3: Dung dịch A chứa 7,2g XSO4 và Y2(SO4)3 Cho dung dịch Pb(NO3)2 tác dụng với dungdịch A (vừa đủ), thu đợc 15,15g kết tủa và dung dịch B
a/ Xác định khối lợng muối có trong dung dịch B
b/ Tính X, Y biết tỉ lệ số mol XSO4 và Y2(SO4)3 trong dung dịch A là 2 : 1 và tỉ lệ khối lợng mol nguyên tử của X và Y là 8 : 7
GVHớng dẫn bài tập 3
PTHH xảy ra:
Trang 11mhh muối = (X+96)x + (2Y+3.96)y = 7,2 (I) -> X.x + 2Y.y = 2,4
Tổng khối lợng kết tủa là 15,15g > Số mol PbSO4 = x + 3y = 15,15/303 = 0,05 mol
Giải hệ ta đợc: mmuối trong dd B = 8,6g
(có thể áp dụng định luật bảo toàn khối lợng)
Theo đề ra và kết quả của câu a ta có:
Vậy 2 muối cần tìm là CuSO4 và Fe2(SO4)3
Tiết 8-9 : Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
I kiến thức cơ bản:
11
Phân huỷ + H 2 O
+ dd Kiềm + Oxbz
+ Bazơ+ Kim loại + Axit
+ dd Kiềm
+ Axit + Oxax + dd Muối
t0
+ H 2 O
+ Axit
+ Oxi + H 2 , CO
+ Oxi
Muối + h 2 O
Oxit axit Oxit bazơ
Trang 12 Giáo án ôn tập hoá học lớp 9
Các phơng trình hoá học minh hoạ thờng gặp 4Al + 3O2 2Al2O3 CuO + H2 t0 Cu + H2O Fe2O3 + 3CO t0 2Fe + 3CO2 S + O2 SO2 CaO + H2O Ca(OH)2 Cu(OH)2 t0 CuO + H2O CaO + 2HCl CaCl2 + H2O CaO + CO2 CaCO3 Na2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + 2NaOH NaOH + HCl NaCl + H2O 2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl SO3 + H2O H2SO4 P2O5 + 3H2O 2H3PO4 P2O5 + 6NaOH 2Na3PO4 + 3H2O N2O5 + Na2O 2NaNO3 BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl 2HCl + Fe FeCl2 + H2 2HCl + Ba(OH)2 BaCl2 + 2H2O 6HCl + Fe2O3 2FeCl3 + 3H2O 2HCl + CaCO3 CaCl2 + 2H2O II Bài tập: 1 Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống ( ) trong các sơ đồ phản ứng và lập PTHH. 1/ Na2O + Na2SO4 +
2/ Na2SO4 + NaCl +
3/ NaCl + NaNO3 +
4/ CO2 + NaHCO3 5/ CO2 + Na2CO3 +
6/ H2SO4 + NaHSO4 +
7/ H2SO4 + Na2SO4 +
8/ H2SO4 + ZnSO4 +
9/ BaCO3 + CO2(k) + +
10/ + NaCl +
11/ + HCl +
12/ + Fe(OH)3 +
13/ + Ba(OH)2 +
14/ + CuSO4 +
15/ + HCl MgCl2 +
16/ + NaOH Mg(OH)2 +
17/ + MgO MgCl2 +
18/ + CuO Cu(NO)3 +
19/ + CO Fe +
20/ + NaOH FeCl3 +
Câu 2
Hoà tan 8 gam MgO trong 150 gam dung dịch HCl 18,2%
a Viết PTHH xãy ra
b Tính khối lợng HCl đã đùng
c Tính khối lợng muối tạo thành
d Tính nồng độ % của các chất có trong dung dịch sau phản ứng
+ dd Muối
Lu ý:
- Một số oxit kim loại nh Al2O3, MgO, BaO, CaO, Na2O, K2O … không bị H2, CO khử
- Các oxit kim loại khi ở trạng thái hoá trị cao là oxit axit nh: CrO3,
Mn2O7,…
- Các phản ứng hoá học xảy ra phải tuân theo các điều kiện của từng phản ứng
- Khi oxit axit tác dụng với dd Kiềm thì tuỳ theo tỉ lệ số mol sẽ tạo ra muối axit hay muối trung hoà
VD:
NaOH + CO2 NaHCO3
2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O
- Khi tác dụng với H2SO4 đặc, kim loại sẽ thể hiện hoá trị cao nhất, không giải phóng Hidro VD:
Cu + 2H2SO4 CuSO4 + SO2 + H2O
Trang 13 Giáo án ôn tập hoá học lớp 9
nMgO = 40 8 = 0,2 mol mHCl = 100 2 , 18 150x = 27,3 g nHCl =3627,,53 = 0,75 mol
a PTHH: MgO + 2HCl MgCl2 + H2O
1 mol 2 mol 1 mol 0,2 mol x mol y mol Theo PTPƯ: nMgO(theo đề) nHCL(theo đề)
nMgO(theo PTHH) < nHCl(theo PTHH)
Nên tính toán theo MgO b Theo PT: nHCl = 2nMgO = 2 x 0,2 = 0,4 mol
Khối lợng HCl cần dùng: mHCl = n x M = 0,4 x 36,5 = 14,6 g
c Theo PT: nMgCl2 = nMgO = 0,2 mol
Khối lợng muối tạo thành: mMgCl2 = 0,2 x 95= 19 gam
đ mHCl(d) = 27,3 – 14,6 = 12,7 g ; m(dd) = 150 + 8 = 158 g
C%HCl =
158 7 , 12 x 100% = 8,04% C%MgCl2 = 158 19 x 100% = 12,3%
Tiết 10-11: Tính chất hoá học của kim loại
I Kiến thức cần nhớ:
1 Sơ đồ mối liên hệ:
2 Tính chất hoá học
1 Tác dụng với oxi
3Fe + 2O2 > Fe3O4
2 Tác dụng với phi kim k
Na + Cl > NaCl
Kết luận: Hầu hết kim loại (trừ Ag, Au, Pt ) phản ứng với oxi ở nhiệt độ thờng hoặc nhiệt độ
cao, tạo thành oxit( thờng là oxit bazơ) ở nhiệt độ cao, kim loại phản ứng với nhiều phi kim khác tạo thành muối
Zn + 2HCl > ZnCl2 + H2
Kết luận: Một số kim loại phản ứng với dung dịch axit tạo thành muối và giải phóng khí Hiđro
Zn + CuSO4 > ZnSO4 + Cu
Kết luận : Kim loại hoạt động hoá học mạnh hơn ( trừ Na,K,Ca ) có thể đẩy kim loại hoạt
động hoá học yếu hơn ra khỏi dung dịch muối, tạo thành muối mới và kim loại mới
Dãy hoạt động hoá học của kim loại.
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au
(Khi Nào May Aó Záp Sắt Phải Hỏi Cúc Bạc Vàng)
ý nghĩa:
+ Axit + O 2
+ Phi kim
+ DD Muối
Kim loại oxit
Muối
Muối + H 2
Muối + kl
1 3Fe + 2O 2
0
t
Fe3 O 4
2 2Fe + 3Cl 2
0
t
2FeCl3
3 Fe + 2HCl FeCl 2 + H 2
4 Fe + CuSO 4 FeSO 4 + Cu
Trang 14C©u1: ViÕt PTHH thùc hiÖn chuçi biÕn hãa sau:
a,Al 1 Al2O3 2 AlCl3 3 Al(OH)3 4 Al2O3 5 Al 6 Al2(SO4)3
b, Fe 1 FeCl3 2 Fe2(SO4)3 3 Fe(OH)3 4 Fe2O3 5 Fe 6 FeCl2
Trang 15- Đều có các tính chất chung của kim loại.
- Đều không tác dụng với HNO3 và H2SO4 đặc nguội
- Là kim loại nhẹ, dễ dát mỏng, dẻo
- Kim loại màu trắng xám, có ánh kim,dẫn điện nhiệt kém hơn Nhôm
- t0
nc = 15390C
- Là kim loại nặng, dẻo nên dễ rèn
Trang 16 Giáo án ôn tập hoá học lớp 9
Tác dụng vớiphi kim 2Al + 3Cl2
- Fe(OH)2 màu trắng xanh
- Fe(OH)3 màu nâu đỏ
tác dụng với cả dd Axit và dd Kiềm
Trong các phản ứng hoá học, Nhômthể hiện hoá trị III
- Sắt thể hiện 2 hoá trị: II, III+ Tác dụng với axit thông thờng, vớiphi kim yếu, với dd muối: II
+ Tác dụng với H2SO4 đặc nóng, ddHNO3, với phi kim mạnh: III
CO2
CO2 + C t0
2CO3CO + Fe2O3
Fe + COFeO + Mn t0
Fe + MnO2FeO + Si t0
2Fe + SiO2
II bài tập:
Bài 1: Viết các PTHH hoàn thành các dãy chuyển hoá sau:
a Zn ZnSO4 ZnCl2 Zn(NO3)2 Zn(OH)2 ZnO
a 1 Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2 0,5đ
2 ZnSO4 + BaCl2 ZnCl2 + BaSO4 0,5đ
3 ZnCl2 + 2AgNO3 Zn(NO3) 2 + 2AgCl 0,5đ
4 Zn(NO3)2 + 2 NaOH Zn(OH)2 + 2NaNO3 0,5đ
Trang 17Số mol HNO3 (phản ứng) = 10nN2O + 2n NO2 = 10.0,036 + 2.0,012 = 0,384 mol
Số mol HNO3 (còn d) = 0,4 – 0,384 = 0,016 mol
Số mol Fe(NO3)3 = nFe = 0,1 mol
Vậy nồng độ các chất trong dung dịch là:
Trang 184 Mức độ hoạt động hóa học của phi kim
Mức độ hoạt động hóa học mạnh hay yếu của phi kim đợc xét căn cứ vào khả năng và mức độ phản ứng của phi kim đó với kim loại và hidro.
Bài 2: Hòa tan 36,5 gam HCl vào nớc đợc 500 gam dung dịch A
a Tính m nớc đã dùng hòa tan, tính nồng độ phần trăm của dung dịch A
b Cho 500 gam dung dịch Na2CO3 vào dung dịch A vừa đủ phản ứng, tính nồng độ phần trămcủa dung dịch Na2CO3 nồng độ C% dung dịch sau phản ứng
b PT: 2HCl + Na2CO3 => 2NaCl + H2O + CO2
Trang 19 Giáo án ôn tập hoá học lớp 9
C% dd Na2CO3 = 100 10 , 6 %
500
106 5 , 0
Bài 3: Hòa tan 37 gam Ca(OH)2 vào nớc đợc 1000 gam dung dịch A
a Tính m nớc đã dùng hòa tan, tính nồng độ phần trăm của dung dịch A
b Cho 500 gam dung dịch HCl vào dung dịch A vừa đủ trung hòa dung dịch A
Xác định nồng độ C% của dung dịch HCl đã dùng và nồng độ phần trăm của dung dịch muốitạo ra
c Nếu dùng dung dịch Na2CO3 để tạo kết tủa CaCO3 lớn nhất
Lợng dung dịch Na2CO3 10,6 là bao nhiêu gam?
= 7,3%
Mdd = 1000 + 500 = 1500 C% = 100 3 , 7
1500
5 , 55
c Chỉ có: Na2CO3 tác dụng với Ca(OH)2 tạo kết tủa
Na2CO3 + Ca(OH)2 => CaCO3 + 2 NaOH
nNa2CO3 = n Ca(OH)2 = n CaCO = 0,5mol
m dd Na2CO3 = 100 500g
6 10
106 5 , 0
I kiến thức cơ bản:
Bảng hệ thống tuân hoàn đợc sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tửvào năm 1869 do nhà bác học Nga Đ.I.Men-đê-lê-ép ( 1834-1907)
Trang 20 Giáo án ôn tập hoá học lớp 9
1 Ô nguyên tố
Ô nguyên tố cho biết: số hiệu nguyên tử, kí hiệu hóa học, tên nguyên tố, nguyên tử khối củanguyên tố đó
Só hiệu nguyên tử có trị só bằng số đơn vị điện tích hạt nhân và bằng sốelectron trong nguyên
tử Số hiệu nguyên tử trùng với số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn
- Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử tăng dần từ 1 đến 8 electron
- Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần
3 Nhóm
-Nhóm là dãy nguyên tố mà nguyên tử của chúng có số lớp electron lớp ngoài cùng bằngnhau và do đó tính chất tơng tự nhau và đợc xếp thành cột theo chiều điện tích hạt nhân tăngdần
- Số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng
Trong một nhóm
- Số lớp electron của nguyên tử tăng dần, tính kim loại của các nguyên tố tăng dần đồng thờitính phi kim của các nguyên tố giảm dần
a Biết vị trớ của nguyờn tố ta cú thể suy đoỏn cấu tạo nguyờn tử và tớnh chất của nguyờn
tố, đồng thời so sỏnh tớnh kim loại hay phi kim của nguyờn tố này với nguyờn tố khỏc lõncận
b Biết cấu tạo nguyờn tử của nguyờn tố cú thể suy đoỏn vị trớ của nguyờn tố trong bảngtuần hoàn và tớnh chất hoỏ học cơ bản của nú
Bài 3:- Hóy cho biết cỏch sắp xếp nào sau đõy đỳng theo chiều tớnh kim loại giảm dần:
Bài 4: Cho 28,4 gam P2O5tác dụng với 400 ml dd NaOH 2M
Muối tạo thành là muối gì ? Khối lợng là bao nhiêu ?
Trang 21 Giáo án ôn tập hoá học lớp 9
Theo PTHH: n NaH2PO4 n H3PO4 0 , 4 (mol)
m NaH2PO4 0 , 4 142 56 , 8 (g)
Bài 5: Hoà tan m gam hỗn hợp Al và một kim loại R hoá trị II đứng trớc H trong dãy hoạt
động hoá học vào 500,0 ml dung dịch HCl 2,0 M thu đợc 10,08 lít H2 (đo ở đktc) và dung dịch
A Trung hoà dung dịch A bằng NaOH sau đó cô cạn dung dịch thu đ ợc 46,8 gam hỗn hợp
muối khan
a Tính khối lợng m hỗn hợp kim loại đã hoà tan.
b Xác định kim loại R biết rằng tỉ lệ số mol của R và Al trong hỗn hợp là 3:4.
Giải
a Tính khối lợng hỗn hợp kim loại
- Gọi số mol Al trong hỗn hợp là x mol.
- Gọi số mol R trong hỗn hợp là y mol.
n = 1,5x + y = 1022,,084 = 0,45 mol => x = 0,2 mol; y = 0,15 mol
- Số mol HCl tham gia phản ứng (1) và(2): nHCl = 2nH2 = 2.0,45 = 0,90 mol
- Số mol HCl tham gia phản ứng (3) bằng số mol NaOH:
NNaOH = nHCl = 1,0 - 0,90 =0,10
Tiết 15-16: bài tập thực hiện sơ đồ chuyển hóa
Bài tập 1: Thực hiện dãy chuyển hóa sau:
Bài tập 2 Viết PTHH thực hiện chuỗi biến hóa:
Al 1 Al2O3 2 AlCl3 3 Al(OH)3 4 Al2O3 5 Al 6 Al2O3 7 Al(NO3)3
1 2Al (r) + 3H2SO4 (dd) Al2(SO4)3 (dd) + 3H2 (k)
2 Al2(SO4)3 (dd) + 3BaCl2 (dd) BaSO4 (r) + 2AlCl3 (dd)
3 AlCl3 (dd) + KOH (dd) Al(OH)3 (r) + 3KCl (dd)
4 Al(OH)3 (r) Al2O3 (r) + H2O (k)
5 2Al2O3 (r) 4Al (r) + 3O2 (k)
6 4Al (r) + 3O2 (k) Al2O3(r)
7 Al2O3 (r) + 6HNO3 (dd) Al(NO3)3(dd) + 3H2O (l)
Trang 22 Giáo án ôn tập hoá học lớp 9
Bài tập 3 Hoàn thành các phơng trình sau:
Fe FeCl3 Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe FeCl2
1) 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
2) 2FeCl3 + 3 H2SO4 Fe(SO4)3 + 3 Na2SO4
3) Fe2(SO4)3 + 6 NaOH 2Fe (OH)3 + 3Na2SO4
4) 2Fe(OH)3 to Fe2O3 + 3H2O5) Fe2O3 + 3H2 to
2Fe + 3H2O6) Fe + 2 HCl to FeCl2 + H2
Bài tập 4: Viết các PTHH hoàn thành các dãy chuyển hoá sau:
Zn ZnSO4 ZnCl2 Zn(NO3)2 Zn(OH)2 ZnO
1 Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
2 ZnSO4 + BaCl2 ZnCl2 + BaSO4
3 ZnCl2 + 2AgNO3 Zn(NO3) 2 + 2AgCl
4 Zn(NO3)2 + 2 NaOH Zn(OH)2 + 2NaNO3
a Na Na2O NaOH NaCl NaOH Na2SO4
Bài tập 2:
Viết các phơng trình hóa học theo sơ đồ chuyển hóa sau:
(2) D
Trang 23- Al2O3, ZnO, Al(OH)3, Zn(OH)2 - Tan.
04
- HCl, H2SO4 - Kim loại đứng trớc hidro - Tan + H2 bay lên
- HNO3, H2SO4đ,n’ (Cu tạo dd muối đồng màu xanh) Tan + khí NO- Hầu hết k.loại kể cả Cu, Hg, Ag 2, SO2, bay lên
- HCl
- H2SO4 - Ba, BaO, muối của Ba - BaSO4 kết tủa trắng
- HNO3 - Fe, FeO, Fe2O3, FeS, FeS2,
FeCO3, CuS, Cu2S - Khí NO2, SO2, CO2 bay lên.5
Dung dịch muối
- BaCl2, Ba(NO3)2 - Hợp chất có gốc SO4 - BaSO4 kết tủa trắng
- AgNO3 - Hợp chất có gốc Cl - AgCl kết tủa trắng
Riêng Ca còn tạo dd đục Ca(OH)2
Tan tạo dd làm quỳ tím hoá đỏ Riêng CaO còn tạo
dd đục Ca(OH)2
- Tan tạo dd làm đỏ quỳ
- Tan
Ii Bài tập:
1 Bằng phơng pháp hóa học hãy nhận biết từng chất trong mỗi dãy chất sau:
a Hai chất rắn màu trắng là CaO và Na2O
b Hai chất khí không màu là CO2 và O2
c Hai dung dịch không màu là H2SO4 và HCl
d Hai dung dịch không màu là Na2SO4 và NaCl
Trang 24 Giáo án ôn tập hoá học lớp 9
Viết các phơng trình phản ứng minh họa
2 Nhận biết từng chất trong mỗi nhóm chất sau Viết phơng trình hóa học.
g Bột CaCO3 và Na2CO3;
3 Chọn 1 hóa chất thích hợp để dùng phân biệt dung dịch natri sunfat và dung dịch natri
cacbonat Giải thích và viết phơng trình hóa học:
4 Chỉ đợc dùng một hóa chất thích hợp, phân biệt 2 muối trong các cặp chất sau Viết
PTHH
5 Không dùng thêm thuốc thử:
Có 3 lọ mất nhãn, mổi lọ đựng các dung dịch sau : H2SO4, Ba(OH)2, HCl
Chỉ đợc dùng quỳ tím, hãy trình bày phơng pháp hoá học để nhận biết 3 dung dịch trên Viết phơng trình hoá học minh hoạ
6 Có dùng thêm thuốc thử:
Có 3 lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau: HCl ; H2SO4; MgCl2 ;
Trình bày phơng pháp hóa học phân biệt các dung dịch trên?(Viết các phơng trình hóa học nếu có)
7 Trình bày phơng pháp hóa học để nhận biết 5 lọ hóa chất bị mất nhãn mà chỉ dùng quìtím: KOH ; HCl ; H2SO4 ; KCl ; Ba(OH)2
Giải: Lấy quì tím cho vào 5 lọ : lọ nào quí tím giữ nguyên màu là lọ đựng KCl Lọ nào quì tímchuyển thành xanh là lọ đựng KOH và Ba(OH)2( Nhóm 1)
Lọ nào quì tím chuyển thành đỏ là lọ đựng HCl và H2SO4 ( Nhóm 2)Lấy lần lợt từng lọ nhóm 1 cho vào lọ nhóm 2 Phản ứng nào có kết tủa lọ nhóm 1 đựngBa(OH)2 lọ nhóm 2 đựng H2SO4
Lọ còn lại nhóm 1 đựng KOH
Lọ còn lại nhóm 2 đựng HCl
III h ớng dẫn
1 a Lấy mỗi chất một ít cho vào dung dịch Na2CO3 Chất nào có kết tủa trắng là CaO
PT: CaO + Na2CO3 + H2O CaCO3(r) + 2NaOH
b Hai chất khí cho đi qua dung dịch nớc vôi trong{Ca(OH)2}.Chất nào cho kết tủa là CO2
PT: CO2 + Ca(OH)2 CaCO3(r) + H2O(l)
c Lấy mỗi chất một ít cho tác dụng với dung dịch BaCl2.Chất nào cho kết tủa trắng là
H2SO4
PT: BaCl2 + H2SO4 BaSO4(r) + 2HCl(dd)
d Lấy mỗi chất một ít cho tác dụng với d.dịch BaCl2 Chất nào cho kết tủa trắng là Na2SO4
PT: BaCl2 + Na2SO4 BaSO4(r) + 2NaCl(dd)
e Lấy mỗi chất một ít cho t.dụng với d.dịch Na2SO4.Chất nào cho kết tủa trắng là Ba(OH)2
PT: Ba(OH)2 + Na2SO4 BaSO4(r) + 2NaOH(dd)
2 a Lấy mỗi chất một ít cho vào dung dịch HCl Chất nào có khí (CO2) bay lên là CaCO3
PT: CaCO3 + HCl CaCl2(dd) + H2O + CO2(k)
b Cho từng chất vào nớc, chất nào tan là CaO, chất không tan là CuO
PT: CaO + H2O Ca(OH)2
c Cho từng chất vào nớc, đợc 2 dung dịch Dùng quỳ tím thử 2 dung dịch: Nếu dd nào làm
quỳ tím chuyển thành xanh thì chất ban đầu là CaO; màu đỏ thì chất ban đầu là P2O5
PT: CaO + H2O Ca(OH)2
P2O + H2O H3PO4
d Cho từng chất vào sục vào nớc Ca(OH)2 d, Mẫu thử nào xuất hiện kết tủa trắng là SO2
PT: SO2 + Ca(OH)2 CaSO3(r) + H2O
e Cho từng chất tác dụng với NaOH, chất nào có kết tủa màu xanh là CuSO4;
PT: CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2(r) + Na2SO4(dd)
f Cho từng chất tác dụng với NaOH, chất nào có kết tủa màu trắng xanh là FeCl2;
PT: FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2(r) (Trắng xanh) + 2NaCl(dd)
Trang 25 Giáo án ôn tập hoá học lớp 9
g Cho 2 chất hòa vào nớc, chất nào tan là: Na2CO3 , chất nào không tan là: CaCO3;
3 Dùng dung dịch H2SO4 để nhận biết Nếu có khí CO2 bay lên là Na2CO3
4 a Lấy mỗi chất một ít cho vào dung dịch NaOH
- Chất nào có kết tủa màu nâu đỏ là dung dịch Fe2(SO4)3
- Chất nào xuất hiện kết tủa màu xanh là dung dịch CuSO4
PT: Fe2(SO4)3 + 6NaOH 2Fe(OH)3(r) (nâu đỏ) + 3Na2SO4 CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)(r) (xanh) + Na2SO4
b Lấy mỗi chất một ít cho vào dung dịch NaOH
- Chất nào có kết tủa màu xanh là dung dịch CuSO4
- Chất nào không thấy có dấu hiệu gì là dung dịch Na2SO4
PT: CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)(r) (xanh) + Na2SO4
c Lấy mỗi chất một ít cho vào dung dịch H2SO4
- Chất nào có kết tủa màu trắng là dung dịch BaCl2
- Chất nào không thấy có dấu hiệu gì là dung dịch NaCl
PT: H2SO4 + BaCl2 BaSO4(r) (xanh) + 2HCl
d Lấy mỗi chất một ít cho vào dung dịch HCl
- Chất nào có bọt khí (CO2) bay lên là Na2CO3
- Chất nào không thấy có dấu hiệu gì là dung dịch NaCl
PT: Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + H2O + CO2(k)
- Giáo viên phát cho mỗi nhóm HS 1 phiếu học tập
- YCHS điền trực tiếp vào phiếu học tập sau đó GV yêu cầu các nhóm trao đổi phiếucho nhau GV thông báo đáp án đúng để các nhóm tự chấm điểm
- Giáo viên kiểm tra xác suất một số phiếu học tập
5 Không dùng thêm thuốc thử:
Trả lời: Dùng quỳ tím để nhận biết:
- Nếu quỳ tím chuyển sang màu đỏ là lọ đựng dd H2SO4, HCl
- Nếu quỳ tím chuyển sang màu xanh là lọ đựng dd Ba(OH)2
Dùng Ba(OH)2 để nhận biết 2 a xit trên
+ Nếu xuất hiện kết tủa trắng là lọ đựng d d H2SO4
Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2 H2O
6 Có dùng thêm thuốc thử:
Trả lời: Dùng quỳ tím để nhận biết:
- Quỳ tím không chuyển màu: KCl
- Quỳ chuyển màu đỏ: HNO3; H2SO4
Dùng BaCl2 để nhận biết 2 a xit trên
- nếu lọ nào có kết tủa trắng lọ đó đựng dd H2SO4, lọ còn lại là dd HNO3
PT: H2SO4 + BaCl2 > BaSO4 + HCl
7 Lấy quì tím cho vào 5 lọ : lọ nào quí tím giữ nguyên màu là lọ đựng KCl Lọ nào quì tímchuyển thành xanh là lọ đựng KOH và Ba(OH)2( Nhóm 1)
Lọ nào quì tím chuyển thành đỏ là lọ đựng HCl và H2SO4 ( Nhóm 2)
Lấy lần lợt từng lọ nhóm 1 cho vào lọ nhóm 2 Phản ứng nào có kết tủa lọ nhóm 1 đựngBa(OH)2 lọ nhóm 2 đựng H2SO4
Lọ còn lại nhóm 1 đựng KOH
Lọ còn lại nhóm 2 đựng HCl
Trang 2614 12
6 7 8
9
10 11
1 2
4 Kim lo¹i + oxi
Phi kim + oxi
10 CaO + H 2 O Ca(OH) 2
11 NaCl + 2H2O dpdd
NaOH + Cl 2 + H 2
Axit + baz¬
Oxit baz¬ + dd axit
Oxit axit + dd kiÒm
Muèi
Kim lo¹i + phi kim Kim lo¹i + dd axit Kim lo¹i + dd muèi
12 Ba(OH) 2 + H 2 SO 4 BaSO 4 + 2H 2 O
13 CuO + 2HCl CuCl 2 + H 2 O
14 SO 2 + 2NaOH Na 2 SO 3 + H 2 O
15 CaO + CO 2 CaCO 3
16 BaCl 2 + Na 2 SO 4 BaSO 4 + 2NaCl
17 CuSO 4 + 2NaOH Cu(OH) 2 + Na 2 SO 4
Trang 27 Gi¸o ¸n «n tËp ho¸ häc líp 9
15 16 17 18
Trang 28 Giáo án ôn tập hoá học lớp 9
phơng pháp Điều chế một số loại hợp chất vô cơ
1 Điều chế oxit:
1.1/ Oxi hóa kim loại, phi kim hoặc hợp chất:
- Ví dụ: C + O2 to CO2; hoặc 2CO + O2 to 2CO2;
hoặc 2CO2 + C to 2CO;
4FeS + 7O2 to 2Fe2O3 + 4SO2;2SO2 + O2 to,xt SO3; S + O2 to SO2;1.2/ Nhiệt phân muối:
- Ví dụ: CaCO3 to CaO + CO2; 2Cu(NO3)2 to CuO + 4NO2 + O2.1.3/ Nhiệt phân bazơ không tan:
2.2/ Oxit bazơ + H2O Bazơ (tan)
- Ví dụ: BaO(r) + H2O(l) Ca(OH)2(dd)
2.3/ Bazơ (tan) + muối (tan) muối mới + bazơ mới (có chất không tan).
- Ví dụ: 2NaOH(dd) + CuCl2(dd) Cu(OH)2(r) + 2NaCl(dd)
2.4/ Điện phân dd muối clorua của kim loại mạnh (có vách ngăn) dd bazơ + H2(k) + Cl2(k)
- Ví dụ: BaCl2 + H2O Điện phân có màng ngăn Ca(OH)2
3.3/ Axit + muối (tan) muối mới + axit mới (có chất không tan hoặc chất khí).
- Ví dụ: HCl(dd) + AgNO3(dd) AgCl(r) + HNO3(dd)
HCl(dd) + FeS FeCl2 + H2S(k).3.4/ Điện phân dd muối có oxi của kim loại hoạt động yếu
- Ví dụ: 2Cu(SO4)(dd) + 2H2O(l) 2Cu(r) + O2 + H2SO4(dd)
4 điều chế muối:
4.1/ Kim loại + phi kim muối:
- Ví dụ: 2Fe + 3Cl2 to 2FeCl3;
4.2/ Kim loại (đứng trớc hidro) + dd axit muối + H2:
- Ví dụ: Fe + 2HCl FeCl2 + H2;
4.3/ Kim loại đứng trớc đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối
- Ví dụ: Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu(r);
4.4/ Cl2; Br2 tác dụng với dung dịch kiềm
- Ví dụ: Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O(l);
4.5/ Axit + Bazơ Muối + H2O
4.9/ Bazơ (tan) + muối (tan) muối mới + bazơ mới (có chất không tan).
- Ví dụ: 2NaOH(dd) + FeCl2(dd) Fe(OH)2(r) + 2NaCl(dd)
4.10/ Oxit bazơ + Oxit axit Muối
- Ví dụ: Na2O(r) + SO3(k) Na2SO4(r)
4.11/ Dung dịch muối + Dung dịch muối 2 Muối (mới) (có chất không tan).
Trang 29 Giáo án ôn tập hoá học lớp 9
- Ví dụ: FeCl2(dd) + Na2CO3 2NaCl(dd) + FeCO3(r)
4.12/ Muối axit + bazơ Muối + H2O
- Ví dụ: NaHSO4(dd) + NaOH(dd) Na2SO4(dd) + H2O(l)
2NaHCO3(dd) + Ba(OH)2(dd) BaCO3(r) + 2H2O(l) + Na2CO3
iI bài tập vận dụng:
(SO2)
Bài tập 4:
Trong phòng thí nghiệm ngời ta có thể điều chế khí Cl2 bằng những phản ứng sau:
a Cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc
b Cho KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc
c Dùng H2SO4 đặc tác dụng với hỗn hợp NaCl và MnO2
Hãy viết các phơng trình phản ứng hóa học xảy ra
Bài tập 5:
Viết phơng trình phản ứng của những biến đổi sau:
a Sản xuất vôi sống bằng cách nung đá vôi.
b Cho vôi sống tác dụng với nớc (tôi vôi).
Trang 30- Phát cho mỗi nhóm HS 1 phiếu học tập
- YCHS điền trực tiếp vào phiếu học tập sau đó GV yêu cầu các nhóm trao đổi phiếucho nhau GV thông báo đáp án đúng để các nhóm tự chấm điểm
- Giáo viên kiểm tra xác suất một số phiếu học tập
72 , 6
nH2
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
1mol 1mol 1mol 1mol
0,3mol 0,3mol 0,3mol
) ( 16 8 , 16 8
,
32
) ( 8 , 16 3 ,
6 , 0
) ( 6 , 0 3 , 0 3
C
n
V
mol n
) g ( 8 , 16 m
3
2 O Fe Fe
V 200 ( ml )
4
2 SO
Bài 2: Hoà tan 9,2 g hỗn hợp gồm Mg, MgO ta càn vừa đủ mg dung dịch HCl 14,6%
Sau phản ứng ta thu được 1,12 (l) khớ ở ĐKTC
a) Viết PTPƯ xảy ra ?
b) Tỡm mdd đó dựng ?
c) Tớnh % về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ?
Trang 31b) Tính % khối lượng của hỗn hợp ?
c) Tính C% của dd thu được sau phản ứng ?
Gi
ả i : 0 , 05 ( mol )
4 , 22
12 , 1 4 , 22
% 100 x 2 ,
% 6 , 14
% 100 x 25 , 18
% 1 , 134
% 100 x 75 , 23
Trang 32 Gi¸o ¸n «n tËp ho¸ häc líp 9
% 100
50
* 40
% 100
m
*
% C
2mol 1mol 1mol
0,2mol 0,1mol 0,1mol
n NaOH dư = 0,5-0,2=0,3(mol) nCO2 = nNa2CO3 =0,1 (mol)
mNa2 CO3 = 0,1 x 106 = 10,6 (g)
Bài 4: Cho 3,04g hỗn hợp NaOH, KOH tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 4,15 g
các muối Clorua
- Viết PTPƯ xảy ra ?
- Tính khối lượng của mỗi Hyđrôxit trong hỗn hợp ban đầu ?
58,5x
3,04 56y
a) Tính % về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu ?
Gi¶i: PTPƯ xảy ra:
Giải : Gọi số mol của Đồng tham gia phản ứng là x mol, ta có phản ứng sau :
Cu + 2AgNO3 CuNO3 + 2Ag
Trang 33 Gi¸o ¸n «n tËp ho¸ häc líp 9
1 mol 2 mol 2 mol
x mol 2*x mol 2*x mol
,
0
nCuCl2
2Al + 3CuCl2 2AlCl3 + 3Cu
2 mol 3 mol 2 mol 3 mol
a) Tính khối lượng của vật lấy ra sau khi lau khô ?
b) Tính nồng độ % của các chất hoà tan trong dung dịch sau khi đã lấy vật ra
Tóm t ắ t :
mCu = 5 gam
mdd AgNO3 = 250gam
C%AgNO3 = 8%
mAgNO3 giảm 85gam
a) mvật lấy ra sau khi lau khô = ?
Trang 34mAgNO3Than_gia_PU 0 , 1 ( mol )
170
17
nAgNO3
Ta có PTPƯ là :
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
0,05mol 0,1mol 0,05mol 0,1mol
mCu_ Than _ gia _ PU 0,05*643,2(gam) mAg = 0,1*108 = 10,8 (g)
Khối lượng đồng sau khi lấy ra : mCu = 5-3,2+10,8 = 12,6 (g)
Khối lượng của dung dịch AgNO3 còn dư ; mAgNO 3 20 173(gam)
Khối lượng của Cu(NO3)2 là : mCu(NO ) 2 0,05*1889,4(g)
Vậy mdd sau PƯ = 3,2+250-10,8 = 253,2 (g)
2 Kỷ năng: - HS có kỷ năng tư duy tổng hợp,giải được các bài tập liên quan đến các
kiến thức đã học trong chương IV và các kiến thức đã học trong chương V
3 Thái độ: - HS có ý thức tự giác, trung thực trong khi làm bài
Trang 35 Giáo án ôn tập hoá học lớp 9
c C12H22O11 1 C6H12O6 2 C2H5OH 3 CH3COOH 4 CO2
Câu 2 (3,0đ): Trình bày phơng pháp hoá học để phân biệt:
a Các dung dịch: NaCl, HCl, KOH, Na2SO4
b Các chất khí: CH4, C2H4, CO2, Cl2
a Các chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, C6H12O6
Câu 3:(2,5 đ) Đốt chỏy hoàn toàn 2.3 gam một hợp chất hữu cơ (A) Sau phản ứng thu được 2.24 lit CO2 và 2.7g H2O
a Xỏc định CTPT của chất hữu cơ (A), biết khối lượng mol của chất hữu cơ (A) là
46 gam
b Viết cụng thức cấu tạo và tờn gọi của (A), biết A tác dụng với Na giải phóng H2
Câu 4 (1,5đ): Cho 2,8 lít hỗn hợp khí metan và etilen (ở đktc) đi qua bình đựng dung dịch brom
d Phản ứng xong, khối lợng bình brom tăng thêm 1,4 gam
a Viết phơng trình phản ứng ;
b Tính thành phần % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp
III đáp án và biểu điểm
Câu 1 (3,0đ): Viết đúng mỗi phơng trình đợc 0,25đ ( 12 x 0,25 = 3,0đ)
(Thiếu điều kiện hoặc không cân bằng phơng trình trừ 1/2 số điểm)
2 C6H12O6 men rợu 2C2H5OH + 2CO2
3 C2H5OH + O2 Men giấm CH3COOH + H2O
Câu 2:(3,0đ):
- Cho quỳ tím vào 3 lọ:
+ Quỳ tím không chuyển màu: NaCl, Na2SO4
+ Quỳ chuyển màu đỏ: HCl
+ Quỳ chuyển màu xanh: KOH
- Hai muối vừa nhận biết đợc ở trên cho BaCl2 vào nếu lọ nào có kết tủa trắng lọ đó đựng
Na2SO4, lọ còn lại là NaCl,
PT: Na2SO4 + BaCl2 > BaSO4 + 2NaCl
b) - Dùng giấy quỳ tím ẩm đa vào miệng bình mỗi khí
+ Nếu quỳ tím hóa đỏ sau đó mất màu thì đó là bình đựng khí Cl2
Cl2 + H2O -> HCl + HClO
- Lần lợt dẫn các khí còn lại vào d/d nớc vôi trong
- Dẫn 2 khí còn lại vào dd brom,
C2H4 + Br2 C2H4Br2
Trang 36=
4 22
24 2
3 , 0 12
2 , 1
= 0,025 (mol) (0,25®) -> VC2H4 (®ktc) = 0,025 22,4 = 0,56 lÝt (0,25®)
% VC2H4 = 02,56,8 100% = 20% (0,25®)
% VCH4 = 100% - 20% = 80% (0,25®)
Trang 37
( v«i sèng) ( v«i t«i=v«i s÷a=v«i níc)
Ca(OH)2 tan Ýt trong níc, phÇn tan t¹o thµnh
Trang 38 Giáo án ôn tập hoá học lớp 9
3 ứng dụng
-dùng trong luyện kim, công nghiệp hóa học
- dùng khử chua đất trồng trọt, xử lí nớc thải,
sát trùng , diệt nấm, khử độc môi trờng
Chất lỏng sánh, không màu, nặng gấp 2 lần
n-ớc (d=1,83g/cm3 = 98%) không bay hơi, tan dễtrong nớc và tỏa nhiệt
- Háo nớc
2 Tính chất hóa học
* Tác dụng với chất chỉ thị màu
+ Làm quỳ tím hóa đỏ
* Tác dụng với kim loại > muối + H2
Điều kiện : Kim loại phải đứng trớc H trong
* Tác dụng với kim loại > muối + H2
Điều kiện : Kim loại phải đứng trớc H trong dãy hoạt động
K Na Mg Al Zn Fe Pb (H) Cu Ag Au 1 -2 - -3 -
Trong đó: HNO 3 , HCl : dễ bay hơi
H 2 CO 3 H 2 O + CO 2
H 2 SO 3 H 2 O + SO 2
H 2 S: dễ bay hơi
VD: CuCO3+ H2SO4 >CuSO4 +H2O+CO2
c Bazơ - Muối
1 Tính chất vật lí
Chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan
nhiều trong nớc và tỏa nhiệt
Tính nhờn, làm mục vải, giấy, ăn mòn da
1 Trạng thái tự nhiên
Có ở biển, mỏ muối
Trang 39 Giáo án ôn tập hoá học lớp 9
2 Tính chất hóa học
* Tác dụng với chất chỉ thị màu
+ Làm quỳ tím hóa xanh
* Tác dụng với axit > muối + nớc
VD: NaOH +HNO3 -> NaNO3 + H2O
4.T.dụng với muối ->muối mới+bazơ mới
Điều kiện:
+ 2 chất tham gia phải đều tan, sản
phẩm phải có kết tủa
( có 5 dd bazơ tham gia : …)
VD: NaOH + CuCl2 > NaCl + Cu(OH)2
- sản xuất thủy tinh, chế tạo xà phòng…
- Chế tạo thuốc nổ đen
- Làm phân bón, cung cấp K, N cho cây trồng
- Bảo quản thực phẩm trong công nghiệp
4 ứng dụng
- sản xuất thủy tinh, chế tạo xà phòng…
( Trang 15)
Trang 40 Giáo án ôn tập hoá học lớp 9
Dãy hoạt động hóa học của kim loại
III> Dãy hoạt động hóa học
K,Na Mg,Al,Zn,Fe,Pb, H ,Cu,Ag,Au
I II III
1.Mức độ hoạt động hoá hoạ của kim loại giảm dần từ trái sang phải
2.Kim loại nhóm I phản ứng đợc với nớc ở điều kiện thờng
3.Kịm loại nhóm I + II phản ứng với một số dung dịch axit( HCl, H2SO4 loãng ) giải phóng khí
H2
4.Kim loại nhóm II + III đứng trớc đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối
Tính chất của phi kim-Tính chất của kim loại
Nhôm – Sắt
1 Tính chất vật lí
Chất rắn, màu trắng xám, có ánh kim, dẫn
nhiệt, dẫn điện tốt, khối lợng riêng
** Nhôm tác dụng với dd kiềm
4 sản xuất
Al2O3 ->Al + O2