1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOÁN 5 số TP BẰNG NHAU, SO SÁNH 2 STP

13 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 286,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số thập phân gồm hai mươi bốn đơn vị, ba phần mười được viết là ……….

Trang 1

ĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC LỚP 5- SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU, SO

SÁNH 2 SỐ THẬP PHÂN Câu 1: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Số 5,07 được chuyển thành hỗn số có chứa phân số thập phân là:

Câu 2: Bạn hãy điền dấu (<, =, >) thích hợp vào ô trống

So sánh 1,009 ……… 1,0092

Câu 3: Bạn hãy điền dấu (<, =, >) thích hợp vào ô trống

So sánh 0,9871 ……….0,9878

Câu 4: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Số 1,024 được chuyển thành hỗ số có chứa phân số thập phân là:

1 100024 1 10024 1 1000240 1 1000024

Câu 5: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Số thích hợp vào ô trống là

520

100 = 5 … … …… … 100

Câu 6: Bạn hãy điền dấu (<, =, >) thích hợp vào ô trống

So sánh 45……….13

Câu 7: Điền số thập phân thích hợp vào ô trống

Đọc số: Hai mươi sáu phẩy ba trăm bảy mươi lăm

Viết số: ………

Câu 8: Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống

So sánh 25……….31

Câu 9: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Trang 2

Phân số thập phân 313100 chuyển thành hỗn số là:

310031 31310 3100013 310013

Câu 10: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Số 0,08 đọc là:

Không phẩy không tám

Không không tám

Không không phẩy tám

Không phẩy tám

Câu 11: Điền hỗn số thích hợp vào ô trống

Số 7,567 được chuyển thành hỗn số có chứa phân số thập phân là … … … … … … …… …… … … …

Câu 12: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Phân số thập phân nào dưới đây có thể chuyển thành hỗn số?

19

100

170

1000 216 1710

Câu 13: Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống

So sánh 6,0278 ………6,0279

Câu 14: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

Số thập phân “không phẩy không tám” được viết là: ………

Câu 15: Điền hỗn số thích hợp vào ô trống

Số 6,23 được chuyển thành hỗn số có chứa phân số thập phân là … … … … … … …… …… … … …

Câu 16: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Cho hai phân số 73 và 116 phân số nào bé hơn?

7

3 116

Câu 17: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

Trang 3

Số thập phân gồm hai mươi bốn đơn vị, ba phần mười được viết là ……… (Viết kết quả dưới dạng số thập phân thu gọn)

Câu 18: Phân số thập phân 4510 chuyển thành hỗn số là:

415

10 14510 4105 45101

Câu 19: Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống

So sánh 0,7 ………0,70

Câu 20: Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống

So sánh 31……….1615

Câu 21: Điền số thích hợp vào ô trống

Biết rằng: 24,67 yến = a100b yến = c (kg)

Khi đó a =……….; b =………; c = …………

Câu 22: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Phân số 412100 khi đổi ra hỗn số có phần phân số là:

12

100

6 25

3

25 10013

Câu 23: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

Tìm số tự nhiên x lớn nhất sao cho: x < 20,008

Trả lời: x = …………

Câu 24: Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng

Trong các phân số sau, những phân số nào bằng phân số 57 ?

16

28

25 35

40

70 1521

Câu 25: Điền số thập phân thích hợp vào ô trống

Trang 4

Số thập phân gồm 14 đơn vị, 8 phần trăm được viết là ………

(nhập đáp án dưới dạng gọn nhất)

Câu 26: Điền số thích hợp vào chỗ trống

707

10 dm = 7 100❑ m

Câu 27: Điền số thích hợp vào chỗ trống

Khi nhân một số tự nhiên với 254, bạn Minh đã đặt tất cả các tích riêng thẳng cột với nhau nên được kết quả là 18 678

Khi viết thêm dấu phẩy vào sau chữ số hàng chục nghìn của tích đúng ta được số thập phân là ………

(Dùng dấu phẩy để ngăn cách phần nguyên và phần thập phân)

Câu 28: Điền số thích hợp vào chỗ trống

Số thập phân “ mười bốn phẩy không trăm linh chín” được viết thành hỗn số có chứa phân số thập phân là ………

(phần phân số của hỗn số được viết dưới dạng phân số tối giản)

Câu 29: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

So sánh 3451……….12

Câu 30: Điền số thích hợp vào chỗ trống

Số thập phân “ tám mươi đơn vị, bảy phần mười” được viết thành hỗn số có chứa phân số thập phân là ………

(phần phân số của hỗn số được viết dưới dạng phân số tối giản)

Câu 31: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống

Số thập phân gồm 3 đơn vị, 16 phần nghìn được viết là : ………

(nhập đáp án dưới dạng gọn nhất)

Câu 32: Điền số thích hợp vào chỗ trống

Tìm số tự nhiên x bé nhất sao cho 7,89 < x

Trả lời x =…………

Trang 5

Câu 33: Viết phân số 100710 thành hỗn sỗ sao cho phần phân số của hỗn số đó là phân

số tối giản

Kết quả ………

Câu 34: viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống

Viết số :………

Câu 35: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Trong các số dưới đây, số nào bé hơn số 6,97 ?

Câu 36: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

So sánh 56……….4548

Câu 37: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

Có bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 4 thỏa mãn số đó nhỏ hơn 31,72 và lớn hơn 3,73 ?

Trả lời: ………

Câu 38: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Bạn Minh cao 139 m, bạn Tuấn cao 75 m, bạn Tùng cao hơn bạn Minh 5cm Hỏi bạn nào cao nhất?

Câu 39: Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng

(có thể nhiều hơn một đáp án đúng)

Số thập phân 5,005 bằng những hỗn số nào sau đây?

5 1

5

5

5 10

Trang 6

Câu 40: chữ số 8 trong số 2,1978 có giá trị là

8

1000 100008 108 8

Câu 41: Bạn hãy chọn đáp án đúng

12,607km = ………

Giá trị thích hợp điền vào chỗ chấm là

12km 67m

12607km

12km 607dam

121000607 km

Câu 42: Bạn điền số thích hợp vào chỗ trống

Cho 1691720 > 1698 n100´

Có ……….chữ số tự nhiên n thỏa mãn đề bài

Câu 43: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

So sánh 13131717……….14141515

Câu 44: Tìm số tự nhiên x, biết rằng

16,9 < x < 17,02

Số tự nhiên x là ………

Câu 45: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Ban đầu cửa hàng có tổng khối lượng gạo nếp và gạo tẻ là 508kg Sau khi cửa hàng bán đi 269kg gạo nếp và 13335 kg gạo tẻ thì cửa hàng còn lại khối lượng gạo nếp bằng khối lượng gạo tẻ Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo tẻ?

53 103 kg 57 107 kg 25 107 kg 52 107 kg

Câu 46: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Trang 7

Gọi a là số tự nhiên bé nhất có 5 chữ số khác nhau Khi viết thêm dấu phẩy vào ngay sau chữ số hàng chục nghìn thì kết quả được đọc là:

Một phẩy không nghìn hai trăm ba mươi tư

Một phẩy hai nghìn ba trăm bốn mươi lăm

Không phẩy một nghìn hai trăm ba mươi tư

Câu 47: Điền số thích hợp vào ô trống

Cho a, b là hai số tự nhiên và a >b sao cho : 12a < 12 < b6

Phân số a blà ………

(nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản)

Câu 48: Bạn hãy chọn đáp án đúng (có thể chọn nhiều đáp án)

Cho số tự nhiên a có một chữ số, biết rằng

´

a , 34 > 4,23 và 6 a 510 < 66,4

Giá trị của a là:

Câu 49: Điền số thích hợp vào ô trống

Viết số thập phân 2,48 dưới dạng phân số tối giản…………

Câu 50: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Cho phân số A có mẫu số là 1000 và thỏa mãn 512534 < A < 51000137

Hỏi giá trị của A bằng hỗn số nào sau đây?

51000271 51000277 510000273

Trang 8

ĐÁP ÁN ĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC LỚP 5-VÒNG 1-TRẬN TỰ LUYỆN 6 Câu 1: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 5 1007

Câu 2: Bạn hãy điền dấu (<, =, >) thích hợp vào ô trống

ĐA: <

Câu 3: Bạn hãy điền dấu (<, =, >) thích hợp vào ô trống

ĐA: <

Câu 4: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 1 100024

Câu 5: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 20

Câu 6: Bạn hãy điền dấu (<, =, >) thích hợp vào ô trống

ĐA: >

Câu 7: Điền số thập phân thích hợp vào ô trống

Đọc số: Hai mươi sáu phẩy ba trăm bảy mươi lăm

Viết số: 26,375

Câu 8: Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống

ĐA: <

Câu 9: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 310013

Câu 10: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: Không phẩy không tám

Câu 11: Điền hỗn số thích hợp vào ô trống

ĐA: 71000567

Câu 12: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Trang 9

ĐA: 1710

Câu 13: Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống

ĐA: <

Câu 14: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

Số thập phân “không phẩy không tám” được viết là: 0,08

Câu 15: Điền hỗn số thích hợp vào ô trống

ĐA: 610023

Câu 16: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 116

Câu 17: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

ĐA: 24,3

Câu 18: ĐA: 415

10

Câu 19: Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống

ĐA: =

Câu 20: Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống

ĐA: <

Câu 21: Điền số thích hợp vào ô trống

ĐA:

Khi đó a =24 ; b =67 ; c = 2467

Câu 22: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA:

12

100

3

25

Câu 23: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA:

Trả lời: x =20

Trang 10

Câu 24: Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng

ĐA:

25

35

15 21

Câu 25: Điền số thập phân thích hợp vào ô trống

ĐA: 14,08

Câu 26: Điền số thích hợp vào chỗ trống

707

10 dm = 7 1007 m

Câu 27: Bạ Điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA: 43,1292

Câu 28: Điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA: 1410009

Câu 29: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

ĐA: >

Câu 30: Điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA: 80107

Câu 31: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống

ĐA: 3,016

Câu 32: Điền số thích hợp vào chỗ trống

Trả lời x = 8

Câu 33: Kết quả 100 107

Trang 11

Câu 34: viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống

Viết số :25,324

Câu 35: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 5,98

Câu 36: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

ĐA: <

Câu 37: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống

Trả lời: 7

Đó là: 4,8,12,16,20,24,28

Câu 38: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: Tùng

Câu 39: Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng

ĐA:

5 1

5 1000

Câu 40: ĐA:

8

10000

Câu 41: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA:

121000607 km

Câu 42: Bạn điền số thích hợp vào chỗ trống

ĐA: 5

Câu 43: Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

ĐA: <

Câu 44: Tìm số tự nhiên x, biết rằng

Số tự nhiên x là 17

Câu 45: Bạn hãy chọn đáp án đúng

Trang 12

ĐA 52 107 kg

Câu 46: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA:Một phẩy không nghìn hai trăm ba mươi tư

Câu 47: Điền số thích hợp vào ô trống

ĐA:Phân số a blà 5 / 4

Câu 48: Bạn hãy chọn đáp án đúng (có thể chọn nhiều đáp án)

Câu 49: Điền số thích hợp vào ô trống

ĐA: 62 /25

Câu 50: Bạn hãy chọn đáp án đúng

ĐA: 510000273

Ngày đăng: 12/10/2022, 11:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w