1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

D03 tập hợp con của một tập hợp, hai tập hợp bằng nhau muc do 2

5 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 678 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu nào sau đây đúng?. Số các tập con có ba phần tử trong đó có chứa a p, của X là: Lời giải.. Do đó, có 8 tập con thỏa mãn yêu cầu bài toán.. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai

Trang 1

Câu 1: [0D1-2.3-2] Số tập con của tập hợp có n (n≥1;n∈¥) phần tử là:

Lời giải Câu 2: Chọn A [0D1-2.3-2] Cho A={0;2; 4;6} Tập A có bao nhiêu tập con có 2 phần tử?

Lời giải Chọn B

Có thể sử dụng máy tính bỏ túi để tính số tập con có 2 phần tử của tập hợp Agồm 4 phần tử là: C42 =6

Các tập con có 2 phần tử của tập hợp Alà:{ }0;2 , { }0; 4; , { }0;6 , {2; 4; , } { }2;6 ,

{ }4;6

Câu 3: [0D1-2.3-2] Cho tập hợp X ={1; 2;3; 4} Câu nào sau đây đúng?

A Số tập con của X là 16

B Số tập con của X gồm có 2 phần tử là 8

C Số tập con của X chứa số 1 là 6

D Số tập con của X gồm có 3 phần tử là 2

Lời giải Chọn A

Số tập con của tập hợp X là: 24 =16

Số tập con có 2 phần tử của tập hợp X là: 2

4 6

C =

Số tập con của tập hợp X chứa số 1 là: 8

{ }1 , { } { }1;2 , 1;3 , { }1; 4 , {1;2;3 , } {1; 2; 4 , } {1;3;4 , } {1; 2;3;4 }

Số tập con có 3 phần tử của tập hợp X là: C43 =4

Câu 4: [0D1-2.3-2] Cho hai tập hợp X ={n∈¥ là bội số của n 4và 6}

Y ={ n∈¥ là bội số của n 12}

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

n n X n Y∈ ∧ ∉

Lời giải Chọn C

{0;12; 24;36; }

X = , Y ={0;12; 24;36; } ⇒X =Y

Câu 5: [0D1-2.3-2] Cho hai tập hợp X = ∈{x ¥ M M ,x 4; 6x } Y = ∈{x ¥ M Trong các mệnhx 12}

đề sau mệnh đề nào sai?

Trang 2

A XY B YX.

C X =Y D n n X và : ∈ n Y

Lời giải Chọn D

X x x x ⇒ =X {0;12; 24;36; 48;60;72; }

= ∈¥ M

Y x x ⇒ =Y {0;12;24;36;48;60;72; }

X Y

⇒ =

Câu 6: [0D1-2.3-2] Số các tập con 2 phần tử của B={a b c d e f là:, , , , , }

Lời giải Chọn A

Số các tập con 2 phần tử của B={a b c d e f là, , , , , } 2

6 15

C = (sử dụng máy tính bỏ túi)

Câu 7: [0D1-2.3-2] Số các tập con 3 phần tử có chứa α π, của C={α π ξ ψ ρ η γ σ ω τ, , , , , , , , , }

là:

Lời giải Chọn A

Các tập con 3 phần tử có chứa α π, của C={α π ξ ψ ρ η γ σ ω τ, , , , , , , , , } là:

{α π ξ, , } , {α π ψ, , } , {α π ρ, , } , {α π η, , } , {α π γ, , }, {α π σ, , } , {α π ω, , } , {α π τ, , }

Câu 8: [0D1-2.3-2] Cho tập hợpA ={a b c d, , , } Tập A có mấy tập con?

Lời giải Chọn A

Số tập con của tậpA là: 24 =16

Câu 9: [0D1-2.3-2] Khẳng định nào sau đây sai? Các tập A B= với A B, là các tập hợp sau?

A A={1;3 , } B= ∈{x ¡ (x–1) (x−3)=0}.

B A={1;3;5;7;9 ,} B= ∈{n ¥ n=2k+1, k∈¢,0≤ ≤k 4}

1; 2 ,

A= − B= x∈¡ xx− = .

A= ∅ B= ∈x ¡ x + + =x .

Lời giải Chọn C

* A={1; }, B= ∈{x ¡ (x–1) (x−3 0)= } ⇒ =B { }1;3 ⇒ =A B

Trang 3

* A={ 7; }, B= ∈{n ¥ n=2k+1, k∈¢, 0≤ ≤k 4} ⇒ =B {1;3;5;7;9}

⇒ =A B

2}

;

= ∈¡ − =

B x x x ⇒ = −B { 1;3} ⇒ ≠A B

1 0

= ∈¡ + + =

B x x x ⇒ = ∅B ⇒ =A B

CHUYÊN ĐỀ 3

SỐ GẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ Câu 10: [0D1-2.3-2] Cho X ={2;3;4 } Tập X có bao nhiêu tập hợp con?

Lời giải Các tập hợp con của X là: { } { } { } {Æ ; 2 ; 3 ; 4 ; 2;3 ; 3;4 ; 2;4 ; 2;3;4} { } { } { }

Chọn C.

Câu 11: [0D1-2.3-2] Cho tập X ={1;2;3;4 } Câu nào sau đây đúng?

A Số tập con của X là 16.

B Số tập con của X có hai phần tử là 8.

C Số tập con của X chứa số 1 là 6.

D Số tập con của X chứa 4 phần tử là 0.

Lời giải Số tập con của X là 2 4 = 16.Chọn A

Câu 12: [0D1-2.3-2] Tập A ={0;2;4;6} có bao nhiêu tập hợp con có đúng hai phần tử?

Lời giải Các tập con có hai phần tử của tập A là: A1 ={0;2 ;} A2 ={0;4 ;} A3 ={0;6 ;}

Câu 13: [0D1-2.3-2] Tập A ={1;2;3;4;5;6} có bao nhiêu tập hợp con có đúng hai phần tử?

A 30. B 15. C 10. D 3.

Lời giải Các tập con có hai phần tử của tập A là:

Câu 14: [0D1-2.3-2] Cho tập X ={a p x y r h g s w t; ; ; ; ; ; ; ; ; } Số các tập con có ba phần tử trong đó

có chứa a p, của X là:

Lời giải Tập X có 10 phần từ Gọi Y ={a p; ;x} là tập con của X trong đó x XÎ

Có 8 cách chọn x từ các phần tử còn lại trong C

Do đó, có 8 tập con thỏa mãn yêu cầu bài toán Chọn A.

Câu 15: [0D1-2.3-2] Cho hai tập hợp X= {nÎ ¥ n là bội của 4 và 6}, Y = {nÎ ¥ n là bội của 12}

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

A Y Ì X. B X Ì Y.

Lời giải Chọn C.

Câu 16: [0D1-2.3-2] Khẳng định nào sau đây sai? Các tập hợp A=B với A B, là các tập hợp

sau:

A A={ }1;3 ;B={xÎ ¡ (x- 1)(x- 3)= 0 }

B A={1;3;5;7 ;} B={nÎ ¥ n= 2k+ 1,kÎ ¥ , 0 £ £k 4 }

Trang 4

C A= -{ 1;3 ;} B={xÎ ¡ x2 - 2x- 3 0 = }

D A= Æ = ;B {xÎ ¡ x2 + + =x 1 0 }

Lời giải Xét các đáp án:

 Đáp án A Ta có ( 1)( 3) 0 1 { }1;3

3

x

x

ì = Î ïï

 Đáp án B Ta có {0;1;2;3;4} {0;3;5;7;9} {0;3;5;7;9}

k

k

ì Î

íï £ £ ïî

¥

1

x

x

ì = Î ïï

 Đáp án D Ta có x2 + + =x 1 0 (phương trình vô nghiệm) Þ B= Æ=A

Chọn B.

Câu 17: [0D1-2.3-2] Cho các tập hợp:

{

M = xÎ ¥ x là bội số của }2 N={xÎ ¥ x là bội số của }6

{

P= xÎ ¥ x là ước số của }2 Q={xÎ ¥ x là ước số của }6

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A M Ì N. B Q PÌ C M NÇ =N. D P Q QÇ =

Lời giải Ta có M={0;2;4;6; , } N ={0;6;12; , } P={ }1;2 , Q={1;2;3;6 }

2 MÎ và 2 NÏ nên MË N do đó A sai

3 QÎ và 3 PÏ nên Q PË do đó B sai.

M NÇ ={0;6;12; }=N nên C đúng Chọn C.

P QÇ ={ }1;2 =P3 QÎ và 3 PÏ nên D sai.

Câu 18: [0D1-2.3-2] Cho hai tập hợp X ={xÎ ¥ x là bội số của 4 và }6 , Y ={xÎ ¥ x là bội số

của }12 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A X Ì Y. B Y Ì X.

Lời giải Vì x là bội của 4 và 6 nên x Î {0;12;24; } và Y ={0;12;24; } nên A, B, C đúng Xét D, Vì $n n X: Î và n YÏ nên XËY do đó D sai Chọn D.

Câu 19: [0D1-2.3-2] Cho ba tập hợp E F, và G, biết EÌ F F, Ì GGÌ E. Khẳng định nào

sau đây đúng

A E¹ F. B F¹ G. C E¹ G. D E= =F G.

Lời giải Lấy x bất kì thuộc F, vì FÌ G nên x GÎ mà GÌ E nên x EÎ do đó FÌ E. Lại do

EÌ F nên E=F.

Lấy x bất kì thuộc G, vì GÌ E nên x EÎ mà EÌ F nên x FÎ do đó GÌ F. Lại do FÌ G nên

.

Câu 20: Vậy E= =F G. Chọn D [0D1-2.3-2] Cho ba tập hợp A={2;5 , } B={5; , x C} ={x y; ;5 }

Khi A= =B C thì

A x= =y 2. B x= =y 2 hoặc x= 2,y= 5.

C x= 2,y= 5. D x= 5,y= 2 hoặc x= =y 5.

Lời giải Vì A=B nên x =2. Lại do B C= nên y x= = 2 hoặc y=5.

Vậy x= =y 2 hoặc x= 2,y= 5. Chọn B.

Trang 5

Câu 21: [0D1-2.3-2] Cho hai tập hợp A ={0;2} và B ={0;1;2;3;4 } Có bao nhiêu tập hợp X thỏa

mãn A XÈ =B.

Lời giải Vì A XÈ =B nên 1,3,4 Î X.

Các tập X có thể là {1;3;4 , 1;3;4;0 , 1;3;4;2 , 1;3;4;0;2 } { } { } { } Chọn C.

Ngày đăng: 09/02/2019, 21:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w