ĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC LỚP 5- CỘNG CÁC SỐ THẬP PHÂN Câu 1: Điền số thập phân thích hợp vào ô trống
Đổi: 7 yến 5kg = ………….yến
Câu 2: Cho các số thập phân 34,83; 34,38; 34,8
Các số trên được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
34,38; 34,8; 34,83
34,8; 34,83; 34,38
34,83; 34,8; 34,38
Câu 3: So sánh - ……… x
Câu 4: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
156,273 - 104,562 = ………
Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống
186,8 + 152,4 + 205,7 =………
Câu 6: Điền số thập phân thích hợp vào ô trống
(Nhập đáp án dưới dạng số thập phân đơn giản nhất)
5 kg 7g = ……….kg
Câu 7: Cho các số thập phân 418,32; 418,38 ; 418, 3
Các số trên được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
418,32; 418,38 ; 418, 3
418,38 ; 418, 32; 418,3
418,3 ; 418,32 ; 418, 38
Câu 8: Điền số thích hợp vào ô trống
14,65 + 17,46 + 18,64 = …………
Câu 9: Điền số thập phân thích hợp vào ô trống
(Nhập đáp án dưới dạng số thập phân đơn giản nhất)
11kg 540g = ………kg
Câu 10: Điền số thích hợp vào ô trống
24,05 + 18,92 + 15,67 = ………
Câu 11: Cho các số thập phân 8,27 ; 8,28 ; 8,274
Trang 2Các số trên được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
8,28; 8,274 ; 8,27
8,27 ; 8,274; 8,28
8,274 ; 8,28 ; 8,27
Câu 12: Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng
(Có thể chọn nhiều hơn một đáp án đúng)
Trong các tính chất sau, tính chất nào là tính chất của phép nhân phân số? Tính chất thêm bớt
Tính chất kết hợp
Tính chất giao hoán
Tính chất trao đổi
Câu 13: Điền số thích hợp vào ô trống
15,682 – 10,796 = ………
Câu 14: Điền số thập phân thích hợp vào ô trống
(Nhập đáp án dưới dạng số thập phân đơn giản nhất)
2 tạ 35 kg = ……….tạ
Câu 15: Giá trị của biểu thức x ( - ) là ……….
(nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản dạng a/b)
Câu 16: Điền số thập phân thích hợp vào ô trống
54,368 - 42,474 = ………
Câu 17: Điền số thập phân thích hợp vào ô trống để được phép tính đúng
Tính: 13,7 + 21,8 + 30,9 = ………
Câu 18: Điền số thích hợp vào ô trống
Kết quả của phép tính : x = …………
(nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản dạng a/b)
Câu 19: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
43,567 – 28,296 = ………
Trang 3Câu 20: Cho các số thập phân 58,461 ; 58,46 ; 58,41
Các số trên được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
58,41 ; 58,461 ; 58,46
58,46 ; 58,461 ; 58,41
58,461 ; 58,46 ; 58,41
Câu 21: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé theo tứ tự từ trên xuống dưới
Câu 22: Phép tính dưới đây đúng hay sai?
67 + 38,72 = 39,39
Câu 23: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Cho phép tính: 62,8 – 4,45 = 17,4
Hỏi phép tính trên đúng hay sai?
Câu 24: Sắp xếp các số từ trên xuống dưới theo thứ tự từ lớn đến bé:
Câu 25: Câu sau là đúng hay sai?
9 tấn 26kg = 9,26 tấn
Trang 4Đúng Sai
Câu 26: Phép tính dưới đây đúng hay sai?
5,64 + 15,6 = 7,2
Câu 27: Điền số thích hợp vào chỗ trống
Một kho chứa hàng, một người thủ kho đang trò chuyện với người quản lí
- Người thủ kho nói: “Trong kho đang có 6 tấn gạo”
- Người quản lí nói: “Hôm nay cần xuất kho cho cửa hàng bán lẻ 2,34 tấn” Hỏi sau khi xuất kho thì trong khi còn lại bao nhiêu tấn gạo?
Trả lời:
Sau khi xuất kho thì trong kho còn lại số tấn gạo là ………tấn
Câu 28: Sắp xếp các số từ trên xuống dưới theo thứ tự từ lớn đến bé:
Câu 29: Nối các cặp đại lượng có giá trị bằng nhau
(Kéo đáp án vào ô trống)
Câu 30: Tính: x = ………
(nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản dạng a/b)
Câu 31:Phép tính dưới đây đúng hay sai?
Trang 50,97 + 12,4 = 13,37
Câu 32: Điền số thích hợp vào chỗ trống
Giá trị của biểu thức x - là ………
Câu 33: Điền số thích hợp vào chỗ trống
Một kho chứa hàng, một người thủ kho đang trò chuyện với người quản lí
- Người thủ kho nói: “Trong kho đang có 5,23 tấn gạo”
- Người quản lí nói: “Hôm nay cần xuất kho cho cửa hàng bán lẻ 1,67 tấn” Hỏi sau khi xuất kho thì trong khi còn lại bao nhiêu tấn gạo?
Trả lời:
Sau khi xuất kho thì trong kho còn lại số tấn gạo là ………tấn
Câu 34: Câu sau là đúng hay sai?
9 tạ 45kg = 9,45 tấn
Câu 35: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Tìm X, biết X + = x Giá trị của X là:
Câu 36: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
Cho hai số thập phân 196,2 và 204,01
Hiệu hai số đó là: ………
Câu 37: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
Cho hai số thập phân 19,2 và 204,1
Hiệu hai số đó là: ………
Câu 38: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Kết quả của phép tính 1,257 dm + 4, 42cm bằng
Câu 39: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Biết rằng a là một số chẵn và yến > a (kg) > 756 hg
Trang 6Không có giá trị a thỏa mãn
Có 15 giá trị a thỏa mãn
Có 16 giá trị a thỏa mãn
Có 17 giá trị a thỏa mãn
Câu 40: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Chọn số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm để được một thứ tự từ lớn đến bé
27,36 > ? > 27,06
Câu 41: Bao thứ nhất có 46,7kg gạo, bao thứ hai có 42 kg gạo Hỏi cả hai bao có bao
nhiêu ki-lô-gam gạo?
Trả lời:
Cả hai bao có số gạo là : ……… kg
Câu 42: Bạn hãy chọn đáp án đúng
Một hình chữ nhật có chiều dài m, chiều rộng bằng chiều dài Diện tích hình chữ nhật đó là:
Câu 43: Điền số thập phân thích hợp vào ô trống
Một bao phân bón có ghi khối lượng 25 kg Hỏi 15 bao phân bón như vậy nặng bao nhiêu tấn?
Khối lượng của 15 bao phân bón là: ………
Câu 44: Điền số thích hợp vào ô trống
Có ……….số tự nhiên chia hết cho 2 thỏa mãn nhỏ hơn 97,6 và lớn hơn 58,1
Câu 45: tìm x, biết - X = x giá trị của X là …………
(nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản dạng a/b)
Câu 46: Chọn kết quả đúng
Một người đi từ A đến B Giờ thứ nhất người đó đi được 45,7 km, giờ thứ hai đi được nhiều hơn giờ thứ nhất 5,8 km Hỏi sau 2 giờ thì người đó còn cách B bao nhiêu ki-lô-mét? Biết quãng đường AB dài 154 km
Trang 7Trả lời: Sau 2 giờ thì người đó còn cách B số ki-lô-mét là ………….km
Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
Câu 47: Cho phép tính
Tổng của phép tính trên là………
(Nhập kết quả dưới dạng số thập phân thu gọn)
Câu 48: Điền số thích hợp vào ô trống
Cho a là số tự nhiên có một chữ số thõa mãn:
> 51,3 và < 4,360
Vậy a = ………
Câu 49:Tìm X biết:
X – 45,76 = 8,582
Trả lời: Giá trị của X là:
Câu 50: Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng
Một thùng sữa có 12 vỉ sữa, biết rằng mỗi vỉ sữa nặng 153hg, thùng không nặng 0,8kg Hỏi cân nặng của cả thùng sữa?
ĐÁP ÁN
ĐẤU TRƯỜNG TOÁN HỌC LỚP 5-VÒNG 2- TRẬN TỰ LUYỆN 3 Câu 1: Điền số thập phân thích hợp vào ô trống
ĐA: 7,5 yến
Câu 2: ĐA: 34,83; 34,8; 34,38
Câu 3: So sánh - = x
Trang 8Câu 4: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
156,273 - 104,562 = 51,711
Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống
186,8 + 152,4 + 205,7 =544,9
Câu 6: Điền số thập phân thích hợp vào ô trống
5 kg 7g = 5,007kg
Câu 7: ĐA: 418,38 ; 418, 32; 418,3
Câu 8: Điền số thích hợp vào ô trống
14,65 + 17,46 + 18,64 = 50,75
Câu 9: Điền số thập phân thích hợp vào ô trống
11kg 540g = 11,54kg
Câu 10: Điền số thích hợp vào ô trống
24,05 + 18,92 + 15,67 = 58,64
Câu 11: ĐA: 8,28; 8,274 ; 8,27
Câu 12: Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng
ĐA: Tính chất kết hợp
Tính chất giao hoán
Câu 13: Điền số thích hợp vào ô trống
15,682 – 10,796 = 26,478
Câu 14: Điền số thập phân thích hợp vào ô trống
2 tạ 35 kg = 2,35.tạ
Câu 15: ĐA: 8/21
Câu 16: Điền số thập phân thích hợp vào ô trống
54,368 - 42,474 = 11,894
Câu 17: ĐA: 66,4
Câu 18: Điền số thích hợp vào ô trống
ĐA: 9/7
Câu 19: Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
Trang 943,567 – 28,296 = 15,271.
Câu 20: ĐA: 58,461 ; 58,46 ; 58,41
Câu 21: ĐA: 816,461 ; 816,458; 816,32 ; 816,318 Câu 22: ĐA: Sai
Câu 23: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: Sai
Câu 24: ĐA: 274,83; 274,613; 274,53; 274,275 Câu 25: Câu sau là đúng hay sai?
ĐA: Sai
Câu 26: Phép tính dưới đây đúng hay sai?
ĐA: Sai
Câu 27: Điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA: 3,66 tấn
Câu 28: ĐA: 182,69; 182,542; 182,52; 182,318 Câu 29: ĐA: 8,5kg
8,05kg
8,005kg
Câu 30: ĐA: 8/25
Câu 31: ĐA: Đúng
Câu 32: Điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA: 0
Câu 33: Điền số thích hợp vào chỗ trống
ĐA: 3,56 tấn
Câu 34: Câu sau là đúng hay sai?
ĐA: Sai
Câu 35: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA:
Trang 10Câu 36: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
ĐA: 7,81
Câu 37: Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
Hiệu hai số đó là: 184,9
Câu 38: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: 16,99cm
Câu 39: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: Có 17 giá trị a thỏa mãn
Câu 40: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: 27,36 > 27,16 > 27,06
Câu 41: ĐA: 88,7 kg
Câu 42: Bạn hãy chọn đáp án đúng
ĐA: m2
Câu 43: Điền số thập phân thích hợp vào ô trống
ĐA: 0,375 tấn
Câu 44: Điền số thích hợp vào ô trống
ĐA: 19 số
Câu 45 ĐA: 7/15
Câu 46: Chọn kết quả đúng
ĐA: 56,8
Câu 47: Cho phép tính
ĐA: 505,98
Câu 48: Điền số thích hợp vào ô trống
Vậy a = 5
Câu 49:Tìm X biết:
ĐA: 54,342
Câu 50: Bạn hãy chọn tất cả đáp án đúng
Trang 11ĐA: 1844hg 184,4kg