thi thử đại học môn hóa lần 1 đề thi thử chất lượng của môn hóa học cho những bạn đang ôn thi hóa học
Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2014
TRƯỜNG THPT YỂN KHấ Mụn : HểA HỌC
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài : 90 phỳt , khụng kể thời gian phỏt đề
( Đề thi cú 05 trang )
Mó đề thi: 201
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
Cho khối lượng nguyờn tử của cỏc nguyờn tố (theo đvC): C = 12; H = 1; O = 16; S = 32; Cu = 64;
Fe = 56; Al = 27; N=14; Na = 23; Mg = 24; Cl = 35,5;Br = 80; Ba = 137; K = 39; Pb = 207;
Ag = 108;P = 31; Ca = 40; Zn = 65; Sn = 119; Li = 7; Mn = 55
Câu 1 : Điều khẳng định nào sau đõy khụng đỳng?
A Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng cộng H2(Ni/t0)
B Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng trỏng gương
C Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phõn của nhau.
D Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom
Câu 2 : Nung m gam bột Cu trong oxi thu được 24,8 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Cu, CuO,
Cu2O Hoà tan hoàn toàn X bằng H2SO4 đặc, núng thu được 4,48 lớt (đktc) khớ SO2 duy nhất Tớnh giỏ trị m
Câu 3 : Cho NaOH dư vào dung dịch chứa 4,57 gam hỗn hợp MgCl2 và AlCl3 Lọc lấy kết tủa
và nung đến khối lượng khụng đổi thu được 0,8 gam rắn.Vậy khối lượng AlCl3 trong hỗn hợp đầu là :
A 2,67 g B 3,77 g C 3,41 g D 3,26 g
Câu 4 : Cho 11,2 lớt CO2 (đktc) lội chậm qua 500 ml dung dich hỗn hợp ( NaOH 0,7 M ;
Ba(OH)2 0,4 M ) đơc m gam kết tủa Tính m
A 39,4 B 52,25 C 41,80 D 49,4
Câu 5 : Hỗn hợp X gồm 2 ancol Đốt cháy hoàn toàn 8,3 gam X bằng 10,64 lít O2 vừa đủ thu
đợc 7,84 lít CO2, các thể tích khí đều đo ở đktc Hai ancol trong X là
A HO(CH2)3OH và CH3(CH2)3OH B HO(CH2)3OH và HO(CH2)4OH
C CH3(CH2)2OH và CH3(CH2)3OH D CH3(CH2)2OH và HO(CH2)4OH
Câu 6 : Lờn men glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khớ CO2 sinh ra trong quỏ trỡnh này được
hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quỏ trỡnh lờn men đạt 80% Vậy khối lượng glucozơ cần dựng là:
Câu 7 : Phản ứng nào dưới đõy thường dựng để điều chế SO2 trong phũng thớ nghiệm:
A Na2SO3 + H2SO4 →Na2SO4 + H2O + SO2 B 2H2S + 3 O2→ 2SO2 + 2H20
C 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8 SO2 D S + O2 → SO2
Câu 8 : Cho 3,42gam Al2(SO4)3 tỏc dụng với 25 ml dung dịch Ba(OH)2 tạo ra được 4,275 gam
kết tủa Nồng độ mol của Ba(OH)2 đó dựng là?
Câu 9 : Hỗn hợp A chứa 2 chất hữu cơ cú cựng cụng thức phõn tử C3H9O2N thủy phõn hoàn
Trang 2
toàn hỗn hợp A bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được hỗn hợp X gồm 2 muối
và hỗn hợp Y gồm 2 amin Biết phân tử khối trung bình X bằng 73,6 đvc, phân tử khối trung bình Y có giá trị là
C©u 10: Hỗn hợp gồm NaCl và NaBr Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì tạo ra
kết tủa có khối lượng bằng khối lượng của AgNO3 đã tham gia phản ứng Thành phần
% theo khối lượng của NaCl trong hỗn hợp đầu là
C©u 11: Hoà tan hoàn toàn 45,9 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp
khí gồm 0,3 mol N2O và 0,9 mol NO Kim loại M là:
C©u 12: Cho CO dư đi qua m gam hỗn hợp gồm Fe và Fe2O3 ở nhiệt độ cao sau phản ứng người ta thu
được 11,2 gam Fe Nếu cho m gam hỗn hợp trên vào dung dịch CuSO4 dư, phản ứng xong người tan nhận thấy chất rắn thu được có khối lượng tăng thêm 0,8 gam Giá trị của m là
C©u 13: Cho các dung dịch: HCl (X1); KNO3 (X2) ; HCl + KNO3 (X3) ; Fe(NO3)3 (X4); AgNO3
(X5) Dung dịch có thể hoà tan được bột Cu là:
A X1, X3, X4 ;X5 B X3, X4 ;X5
C X1, X2 ;X3 ;X4 D X2; X3, X4
C©u 14: Một hỗn hợp gồm 2 este đơn chức X, Y có khối lượng 32,6 gam Chia hỗn hợp trên
thành 2 phần đều nhau Xà phòng hoá hoàn toàn phần 1 bằng một lượng vừa đủ 125 ml dung dịch NaOH 2M đun nóng, thu được 1 rượu và 2 muối.Cho phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch Ag2O trong NH3 thu được 43,2 gam Ag Khối lượng và công thức của các este X, Y có trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
A. 24 gam HCOOCH3 và 8,6 gam C2H5COOCH3 B. 12 gam HCOOCH3 và 20,6 gamC2H3COOCH3
C. 24 gam HCOOCH3 và 8,6 gam C2H3COOCH3 D. 12 gam HCOOCH3 và 20,6 gam CH3COOCH3
C©u 15:
Trong số các polime tổng hợp sau đây:nhựa PVC (1), caosu isopren (2), nhựa bakelit (3), thuỷ tinh hữu cơ (4), tơ nilon 6,6 (5) Các polime là sản phẩm trùng ngưng gồm:
A (1) và (2) B (3) và (4)
C (3) vµ (5) D (1) và (5)
C©u 16: Trong số các chất : chất béo, tinh bột, protein, glucozơ, tơ tằm, saccarozo và xenlulozơ
axetat có bao nhiêu chất là polime ?
C©u 17: Các ion nào sau đây không thể cùng tồn tại trong một dung dịch:
A Na+, Mg2+, NO3 −, SO42− B K+, NH4+, OH−, PO43−
C Cu2+, Fe3+, SO42−, Cl− D Ba2+, Al3+, Cl−, HSO4 −
C©u 18: Thêm từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Na2Cr2O7 được dung dịch X, sau đó
thêm tiếp dung dịch H2SO4 đến dư vào dung dịch X, ta quan sát được sự chuyển màu của dung dịch là
A từ vàng sang da cam, sau đó chuyển từ da cam sang vàng
B từ không màu sang da cam, sau đó từ da cam sang vàng.
C từ không màu sang vàng, sau đó từ vàng sang da cam
D từ da cam sang vàng sau đó từ vàng sang da cam
C©u 19: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 tác dụng với H2O cho phản ứng hoàn toàn
Trang 3
thu được 200 ml dung dịch A chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M Thổi khí CO2 dư vào dung dịch A được a gam kết tủa Gía trị của m và a là?
A 82g và 7,8g B 8,2g và 7,8g C 8,2g và 78g D 82g và 78g
C©u 20: Trong thành phần khí thải của một nhà máy có các khí độc gây ô nhiễm môi trường không khí:
SO2, Cl2, NO2 Để loại các khí độc trên nhà máy đã dùng:
A P2O5 B. dung dịch Ca(OH)2 C dung dịch H2SO4 đặc D. dung dịch KMnO4
C©u 21: Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời
gian thu được hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối so với O2 là 0,5 Khối lượng bình dung dịch brom tăng là
C©u 22: Cho 15,8g hỗn hợp gồm CH3OH và C6H5OH tác dụng với dung dịch brom dư, thì làm
mất màu vừa hết 48g Br2 Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thì thể tích CO2 thu được ở đktc là:
C©u 23: Cho phản ứng: A + 2B C Nồng độ ban đầu của A là 0,8 mol/l, của B là 1 mol/l
Sau 10 phút, nồng độ của B còn 0,6 mol/l Vậy nồng độ của A còn lại là:
C©u 24: Đốt cháy a mol một este no ; thu được x mol CO2 và y mol H2O Biết x – y = a Công
thức chung của este:
A CnH2nO2 B CnH2n-2O2 C CnH2n-4O6 D CnH2n-2O4
C©u 25: Cho cân bằng hoá học: 2SO2(k) + O2(k) → 2SO3(k) (∆H < 0) Điều khẳng định nào
sau đây là đúng?
A Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ của O2
B Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất của hệ phản ứng
C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ của SO3
C©u 26:
Thủy phân 0,01 mol este của 1 rượu đa chức với 1 axit đơn chức tiêu tốn hết 1,2 gam NaOH Mặt khác khi thủy phân 6,35 gam este đó thì tiêu tốn hết 3 gam NaOH và thu được 7,05 gam muối CTPT và CTCT của este là:
A (CH3COO)3C3H5 B C3H5 (COOC2H3)3
C (C2H3COO)3C3H5 D C3H5(COOCH3)3
C©u 27: Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3, thu được 43,2 gam kết tủa và dung dịch chứa 17,5 gam muối amoni của hai axit hữu cơ Giá trị của m là
C©u 28: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon trong 0,5 lít hỗn hợp của nó với CO2 bằng 2,5 lít
O2 thu được 3,4 lít khí Hỗn hợp này sau khi ngưng tụ hết hơi nước còn 1,8 lít, tiếp tục cho hỗn hợp khí còn lại qua dung dịch kiềm dư thì còn lại 0,5 lít khí Các thể tích được
đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất CTPT của hiđrocacbon là
C©u 29: Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe và MgO cần dùng vừa
đủ 8,4 lít khí CO (đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là
C©u 30: Khi crăckinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể
Trang 4
tớch khớ đo ở cựng điều kiện nhiệt độ và ỏp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12 Cụng thức phõn tử của X là
A C3H8 B C4H10
C C6H14 D C5H12
Câu 31: Trong cỏc chất: FeCl2 , FeCl3 , Fe(NO3)3 , Fe(NO3)2 , FeSO4 , Fe2(SO4)3 Số chất cú cả
tớnh oxi hoỏ và tớnh khử là
Câu 32: Tiến hành điện phân (có màng ngăn xốp) 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,02M
và NaCl 0,2M Sau khi ở anot bay ra 0,448 lít khí (ở đktc) thì ngừng điện phân Cần bao nhiêu ml dung dịch HNO3 0,1M để trung hoà dung dịch thu đợc sau điện phân
Câu 33: Cho 16,4 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp nhau phản ứng
hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1M thu được dung dịch Y Cụ cạn dung dịch Y, thu được 31,1 gam hỗn hợp chất rắn khan Cụng thức của 2 axit trong X là
A C2H4O2 và C3H4O2 B C3H6O2 và C4H8O2
C C2H4O2 và C3H6O2 D C3H4O2 và C4H6O2
Câu 34: Dóy gồm cỏc chất nào sau đõy dễ bị nhiệt phõn
A. NaHCO3, NH4HCO3, Ca(HCO3)2, AgNO3,
C. NaOH, H2SiO3, CaCO3, NH4NO2, Cu(NO3)2. D NaHCO3, MgCO3, BaSO4, KNO3, (NH4)2CO3.
Câu 35: Nhỳng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2
0,2M và AgNO3 0,2M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khụ cõn được 101,72 gam (giả thiết cỏc kim loại tạo thành đều bỏm hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt đó phản ứng là
Câu 36:
Đun 132,8 gam hỗn hợp 3 rượu no, đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC thu được hỗn hợp cỏc ete cú số mol bằng nhau và cú khối lượng là 111,2 gam Số mol của mỗi ete
trong hỗn hợp là bao nhiờu?
Câu 37: Để phản ứng với 100 gam chất bộo cú chỉ số axit bằng 7 phải dựng 17,92 gam KOH
Tớnh lượng muối thu được ?
A 98,25gam B 18,38 gam C 109,813 gam D 108,265 gam Câu 38: Từ toluen muốn điều chế o-nitrobenzoic người ta thực hiện theo sơ đồ sau:
C6H5CH3 +X(xt, t0)→A +Y(xt, t0)→o-O2NC6H4COOH X, Y lần lượt là:
A KMnO4 và HNO3 B. KMnO4 và
NaNO2
C HNO3 và H2SO4 D HNO3 và KMnO4
Câu 39: Cho cỏc dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol,
etilenglicol, axetilen, fructozơ.Số lượng dung dịch cú thể tham gia phản ứng trỏng gương là:
Câu 40: Hoà tan 0,54 gam Al trong 0,5 lớt dung dịch H2SO4 0,1M thu được dung dịch A Thờm
V lớt dung dịch NaOH 0,1 M cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần Nung kết tủa thu được đến khối lượng khụng đổi ta được chất rắn nặng 0,51 gam V cú giỏ trị là:
A 1,2 lớt B 1,1 lớt C 0,8 lớt D 1,5 lớt
Trang 5
Câu 41: Để hoà tan hoàn toàn 3,12 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đú số
mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dựng vừa đủ 0,1 lớt dung dịch HCl 1M % khối lượng Của CuO Trong hỗn hợp là
Câu 42: Fe cú số hiệu nguyờn tử là 26, Fe3+ cú cấu hỡnh là
A [Ar]3d5 B [Ar]3d54s1 C [Ar]3d104s2 D [Ar]3d34s2
Câu 43: Ngtố X cú hoỏ trị 1 trong hợp chất khớ với hiđro Trong hợp chất oxit cao nhất X chiếm
38,8% khối lượng Cụng thức oxit cao nhất, hiđroxit tương ứnga của X là :
A Cl2O7, HClO4 B Cl2O7, HClO3 C Br2O7, HBrO4 D F2O7, HF
Câu 44: Cho 0,1 mol axit hữu cơ X tỏc dụng với 11,5 gam hỗn hợp Na và K thu được 21,7 gam
chất rắn và thấy thoỏt ra 2,24 lớt khớ H2 (đktc) Cụng thức cấu tạo của X là
A CH2=CHCOOH B CH3COOH C CH2(COOH)2 D (COOH)2
Câu 45: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ bằng dòng điện một chiều I = 9,65
A Khi thể tích khí thoát ra ở cả hai điện cực đều là 1,12 lít (đktc) thì dừng điện phân Nồng độ của dung dịch CuSO4 và thời gian điện phân là:
A 0,5 M và 2000 s B 0,25 M và2000 s
C 0,5M và 3600 s D 0,25 M và 1000 s Câu 46: Cho 2,46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tỏc dụng vừa đủ với 400
ml dung dịch NaOH 1M Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là
Câu 47: Thủy phõn hết m(g) Tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala thu được hỗn hợp gồm 28,48(g) Ala ;
32(g) Ala-Ala và 27,72(g) Ala-Ala-Ala Giỏ trị của m?
Câu 48:
Cho cỏc dung dịch của cỏc hợp chất sau: NH2-CH2-COOH (1) ; ClH3N-CH2-COOH (2)
; NH2-CH2-COONa (3) ; NH2-(CH2)2CH(NH2)-COOH (4) ; HOOC-(CH2)2CH(NH2 )-COOH (5) Cỏc dung dịch làm quỳ tớm khụng đổi màu là:
A (1); (3) B (1), (4).
C (1) D (2) ;(5)
Câu 49: Dung dịch A chứa cỏc ion: Fe2+ (x mol), Al3+ (y mol), Cl- (0,2 mol), SO42- (0,3 mol) Cụ
cạn dung dịch A thu được 46,9 gam muối rắn Giỏ trị của x và y lần lượt là
A 0,1 và 0,2 B 0,3 và 0,2 C 0,2 và 0,3 D 0,4 và 0,2.
Câu 50: Cho 10,6 gam hỗn hợp gồm axit fomic và anđehit fomic theo tỉ lệ số mol tương ứng là
1 : 2 tỏc dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 thu được Ag Cho toàn bộ lượng Ag sinh
ra tỏc dụng hết với dung dịch HNO3 đặc, dư thỡ thu được bao nhiờu lớt (ở đktc) khớ
NO (là sản phẩm khử duy nhất):
HẾT
-Họ và tờn thớ sinh: Số bỏo danh:
Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch
Trang 6
phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : hoa hoc Mã đề : 1201
01 { | } ) 28 { ) } ~
02 { | } ) 29 ) | } ~
03 ) | } ~ 30 { | } )
04 ) | } ~ 31 ) | } ~
05 { ) } ~ 32 { | } )
06 { | ) ~ 33 { | ) ~
07 ) | } ~ 34 ) | } ~
08 ) | } ~ 35 { | } )
09 { | ) ~ 36 { ) } ~
10 ) | } ~ 37 { | } )
11 ) | } ~ 38 { | } )
12 { ) } ~ 39 { | ) ~
13 { ) } ~ 40 { ) } ~
14 { | ) ~ 41 { ) } ~
15 { | ) ~ 42 ) | } ~
16 { | ) ~ 43 ) | } ~
17 { ) } ~ 44 { | ) ~
18 { | } ) 45 { ) } ~
19 { ) } ~ 46 { | ) ~
20 { ) } ~ 47 { | } )
21 { ) } ~ 48 { | ) ~
22 { ) } ~ 49 ) | } ~
23 { | } ) 50 { | } )
24 { | } )
25 ) | } ~
26 { | ) ~
27 { | ) ~