1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi thử đại học môn hóa lần 2

6 299 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 238,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thi thử đại học môn hóa lần 1 đề thi thử chất lượng của môn hóa học cho những bạn đang ôn thi hóa học

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2014

TRƯỜNG THPT YỂN KHÊ Môn : HÓA HỌC

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài : 90 phút , không kể thời gian phát đề ( Đề thi có 05 trang )

Mã đề thi: 1202

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho khối lượng nguyên tử của các nguyên tố (theo đvC): C = 12; H = 1; O = 16; S = 32; Cu = 64;

Fe = 56; Al = 27; N=14; Na = 23; Mg = 24; Cl = 35,5;Br = 80; Ba = 137; K = 39; Pb = 207;

Ag = 108;P = 31; Ca = 40; Zn = 65; Sn = 119; Li = 7; Mn = 55

C©u 1 : Trong số các chất : chất béo, tinh bột, protein, glucozơ, tơ tằm, saccarozo và

xenlulozơ axetat có bao nhiêu chất là polime ?

C©u 2 : Lên men glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này

được hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% Vậy khối lượng glucozơ cần dùng là:

C©u 3 : Cho phản ứng: A + 2B C Nồng độ ban đầu của A là 0,8 mol/l, của B là 1 mol/

l Sau 10 phút, nồng độ của B còn 0,6 mol/l Vậy nồng độ của A còn lại là:

C©u 4 :

Trong số các polime tổng hợp sau đây:nhựa PVC (1), caosu isopren (2), nhựa bakelit (3), thuỷ tinh hữu cơ (4), tơ nilon 6,6 (5).Các polime là sản phẩm trùng ngưng gồm:

A (1) và (2) B (3) vµ (5)

C (3) và (4) D (1) và (5)

C©u 5 : Cho 3,42gam Al2(SO4)3 tác dụng với 25 ml dung dịch Ba(OH)2 tạo ra được 4,275

gam kết tủa Nồng độ mol của Ba(OH)2 đã dùng là?

C©u 6 : Đốt cháy a mol một este no ; thu được x mol CO2 và y mol H2O Biết x – y = a

Công thức chung của este:

A CnH2n-2O2 B CnH2n-2O4 C CnH2nO2 D. CnH2n-4O6

C©u 7 : Cho 16,4 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp nhau phản ứng

hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1M thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được 31,1 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức của 2 axit

trong X là

A C3H4O2 và C4H6O2 B C3H6O2 và C4H8O2.

C C2H4O2 và C3H6O2 D C2H4O2 và C3H4O2.

C©u 8 :

Cho các dung dịch của các hợp chất sau: NH2-CH2-COOH (1) ; ClH3N-CH2-COOH (2) ; NH2-CH2-COONa (3) ; NH2-(CH2)2CH(NH2)-COOH (4) ;

HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH (5) Các dung dịch làm quỳ tím không đổi màu là:

A (1); (3) B (2) ;(5)

Trang 2

Câu 9 : Hoà tan hoàn toàn 45,9 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 loóng thu được hụ̃n

hợp khớ gồm 0,3 mol N2O và 0,9 mol NO Kim loại M là:

Câu 10: Dóy gồm cỏc chất nào sau đõy dễ bị nhiệt phõn

A NaHCO3, MgCO3, BaSO4, KNO3,

(NH4)2CO3

B NaHCO3, Na2CO3, Ca(HCO3)2, CaCO3, NH4NO3

C NaHCO3, NH4HCO3, Ca(HCO3)2,

AgNO3, NH4Cl

D NaOH, H2SiO3, CaCO3, NH4NO2, Cu(NO3)2

Câu 11: Cho 11,2 lớt CO2 (đktc) lội chậm qua 500 ml dung dich hỗn hợp ( NaOH 0,7 M ;

Ba(OH)2 0,4 M ) đơc m gam kết tủa Tính m

A 39,4 B 52,25 C 41,80 D 49,4

Câu 12:

Thủy phõn 0,01 mol este của 1 rượu đa chức với 1 axit đơn chức tiờu tốn hết 1,2 gam NaOH Mặt khỏc khi thủy phõn 6,35 gam este đú thỡ tiờu tốn hết 3 gam NaOH

và thu được 7,05 gam muối CTPT và CTCT của este là:

A (CH3COO)3C3H5 B (C2H3COO)3C3H5

C C3H5 (COOC2H3)3. D C3H5(COOCH3)3

Câu 13: Trong thành phần khớ thải của một nhà mỏy cú cỏc khớ độc gõy ụ nhiễm mụi trường khụng

khớ: SO2, Cl2, NO2 Để loại cỏc khớ độc trờn nhà mỏy đó dựng:

A. P 2 O 5 B. Dung dịch Ca(OH) 2 C. dung dịch H 2 SO 4 đặc D dung dịch KMnO4

Câu 14: Cho CO dư đi qua m gam hụ̃n hợp gồm Fe và Fe2O3 ở nhiệt độ cao sau phản ứng người ta

thu được 11,2 gam Fe Nếu cho m gam hụ̃n hợp trờn vào dung dịch CuSO4 dư, phản ứng xong người tan nhận thấy chất rắn thu được cú khối lượng tăng thờm 0,8 gam Giỏ trị của m là

Câu 15: Ngtố X cú hoỏ trị 1 trong hợp chất khớ với hiđro Trong hợp chất oxit cao nhất X

chiếm 38,8% khối lượng Cụng thức oxit cao nhất, hiđroxit tương ứnga của X là :

A Br2O7, HBrO4 B F2O7, HF C Cl2O7, HClO3 D Cl2O7, HClO4

Câu 16: Trong cỏc chất: FeCl2 , FeCl3 , Fe(NO3)3 , Fe(NO3)2 , FeSO4 , Fe2(SO4)3 Số chất cú

cả tớnh oxi hoỏ và tớnh khử là

Câu 17: Fe cú số hiệu nguyờn tử là 26, Fe3+ cú cấu hỡnh là

A [Ar]3d54s1 B [Ar]3d104s2 C [Ar]3d34s2 D [Ar]3d5

Câu 18: Cho 15,8g hụ̃n hợp gồm CH3OH và C6H5OH tỏc dụng với dung dịch brom dư, thỡ

làm mất màu vừa hết 48g Br2 Nếu đốt chỏy hoàn toàn hụ̃n hợp trờn thỡ thể tớch CO2 thu được ở đktc là:

Câu 19: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ bằng dòng điện một chiều I =

9,65 A Khi thể tích khí thoát ra ở cả hai điện cực đều là 1,12 lít (đktc) thì dừng điện phân Nồng độ của dung dịch CuSO4 và thời gian điện phân là:

C 0,25 M và 1000 s D 0,25 M và2000 s Câu 20: Cho cõn bằng hoỏ học: 2SO2(k) + O2(k)  2SO3(k) (∆H < 0) Điều khẳng định nào

sau đõy là đỳng?

A Cõn bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm ỏp suất của hệ phản ứng

B Cõn bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ của O2

C Cõn bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ của SO3

Trang 3

D Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

C©u 21: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol,

etilenglicol, axetilen, fructozơ.Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là:

C©u 22: Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một

thời gian thu được hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối so với O2 là 0,5 Khối lượng bình dung dịch brom tăng là

C©u 23: Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2

0,2M và AgNO3 0,2M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt đã phản ứng là

C©u 24: Khi crăckinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các

thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng

12 Công thức phân tử của X là

A C3H8 B C4H10

C C5H12. D C6H14

C©u 25: Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch

AgNO3 trong NH3, thu được 43,2 gam kết tủa và dung dịch chứa 17,5 gam muối amoni của hai axit hữu cơ Giá trị của m là

C©u 26: Từ toluen muốn điều chế o-nitrobenzoic người ta thực hiện theo sơ đồ sau:

C6H5CH3  X )

0

t (xt, A  Y )

0

t (xt, o-O2NC6H4COOH X, Y lần lượt là:

. HNO3 và KMnO 4 D KMnO4 và HNO 3

C©u 27: Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe và MgO cần dùng vừa

đủ 8,4 lít khí CO (đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là

C©u 28: Để hoà tan hoàn toàn 3,12 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó

số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ 0,1 lít dung dịch HCl 1M % khối lượng Của CuO Trong hỗn hợp là

C©u 29: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon trong 0,5 lít hỗn hợp của nó với CO2 bằng 2,5

lít O2 thu được 3,4 lít khí Hỗn hợp này sau khi ngưng tụ hết hơi nước còn 1,8 lít,

tiếp tục cho hỗn hợp khí còn lại qua dung dịch kiềm dư thì còn lại 0,5 lít khí Các thể tích được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất CTPT của hiđrocacbon là

C©u 30: Thủy phân hết m(g) Tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala thu được hỗn hợp gồm 28,48(g)

Ala ; 32(g) Ala-Ala và 27,72(g) Ala-Ala-Ala Giá trị của m?

C©u 31: Phản ứng nào dưới đây thường dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm:

A Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2O + SO2 B 4FeS2 + 11O2  2Fe2O3 + 8 SO2

Trang 4

Câu 32: Thờm từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Na2Cr2O7 được dung dịch X, sau

đú thờm tiếp dung dịch H2SO4 đến dư vào dung dịch X, ta quan sỏt được sự chuyển màu của dung dịch là

A từ vàng sang da cam, sau đú chuyển từ da cam sang vàng

B từ da cam sang vàng sau đú từ vàng sang da cam

C từ khụng màu sang vàng, sau đú từ vàng sang da cam

D từ khụng màu sang da cam, sau đú từ da cam sang vàng.

Câu 33: Cỏc ion nào sau đõy khụng thể cựng tồn tại trong một dung dịch:

A Na+, Mg2+, NO3, SO42 B K+, NH4+, OH, PO43

C Cu2+, Fe3+, SO42, Cl D Ba2+, Al3+, Cl, HSO4

Câu 34: Dung dịch A chứa cỏc ion: Fe2+ (x mol), Al3+ (y mol), Cl- (0,2 mol), SO42- (0,3 mol)

Cụ cạn dung dịch A thu được 46,9 gam muối rắn Giỏ trị của x và y lần lượt là

A 0,3 và 0,2 B 0,2 và 0,3 C 0,4 và 0,2 D 0,1 và 0,2

Câu 35: Hỗn hợp X gồm 2 ancol Đốt cháy hoàn toàn 8,3 gam X bằng 10,64 lít O2 vừa đủ

thu đợc 7,84 lít CO2, các thể tích khí đều đo ở đktc Hai ancol trong X là

A HO(CH2)3OH và HO(CH2)4OH B CH3(CH2)2OH và HO(CH2)4OH

C CH3(CH2)2OH và CH3(CH2)3OH D HO(CH2)3OH và CH3(CH2)3OH.

Câu 36: Điều khẳng định nào sau đõy khụng đỳng?

A Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom

B Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng cộng H2(Ni/t 0)

C Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng trỏng gương

D Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phõn của nhau.

Câu 37: Để phản ứng với 100 gam chất bộo cú chỉ số axit bằng 7 phải dựng 17,92 gam KOH.

Tớnh lượng muối thu được ?

A 98,25gam B 18,38 gam C 108,265 gam D 109,813 gam.

Câu 38: Hụ̃n hợp gồm NaCl và NaBr Cho hụ̃n hợp tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư thỡ tạo

ra kết tủa cú khối lượng bằng khối lượng của AgNO3 đó tham gia phản ứng Thành phần % theo khối lượng của NaCl trong hụ̃n hợp đầu là

Câu 39: Hụ̃n hợp A chứa 2 chất hữu cơ cú cựng cụng thức phõn tử C3H9O2N thủy phõn hoàn

toàn hụ̃n hợp A bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được hụ̃n hợp X gồm 2

muối và hụ̃n hợp Y gồm 2 amin Biết phõn tử khối trung bỡnh X bằng 73,6 đvc, phõn

tử khối trung bỡnh Y cú giỏ trị là

Câu 40:

Đun 132,8 gam hụ̃n hợp 3 rượu no, đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC thu được hụ̃n hợp cỏc ete cú số mol bằng nhau và cú khối lượng là 111,2 gam Số mol của mụ̃i ete trong hụ̃n hợp là bao nhiờu?

Câu 41: Cho 10,6 gam hụ̃n hợp gồm axit fomic và anđehit fomic theo tỉ lệ số mol tương ứng

là 1 : 2 tỏc dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 thu được Ag Cho toàn bộ lượng Ag sinh ra tỏc dụng hết với dung dịch HNO3 đặc, dư thỡ thu được bao nhiờu lớt (ở

đktc) khớ NO (là sản phẩm khử duy nhất):

Câu 42: Hoà tan 0,54 gam Al trong 0,5 lớt dung dịch H2SO4 0,1M thu được dung dịch A

Thờm V lớt dung dịch NaOH 0,1 M cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần Nung kết tủa thu được đến khối lượng khụng đổi ta được chất rắn nặng 0,51 gam V cú giỏ

Trang 5

trị là:

A 1,2 lớt B 1,5 lớt C 0,8 lớt D 1,1 lớt

Câu 43: Cho m gam hụ̃n hợp X gồm Na2O và Al2O3 tỏc dụng với H2O cho phản ứng hoàn

toàn thu được 200 ml dung dịch A chỉ chứa một chất tan duy nhất cú nồng độ 0,5M Thổi khớ CO2 dư vào dung dịch A được a gam kết tủa Gớa trị của m và a là?

A 82g và 7,8g B 8,2g và 7,8g C 8,2g và 78g D 82g và 78g

Câu 44: Cho cỏc dung dịch: HCl (X1); KNO3 (X2) ; HCl + KNO3 (X3) ; Fe(NO3)3 (X4);

AgNO3 (X5) Dung dịch cú thể hoà tan được bột Cu là:

A X3, X4 ;X5 B X2; X3, X4

C X1, X2 ;X3 ;X4 D X1, X3, X4 ;X5

Câu 45: Một hụ̃n hợp gồm 2 este đơn chức X, Y cú khối lượng 32,6 gam Chia hụ̃n hợp

trờn thành 2 phần đều nhau Xà phũng hoỏ hoàn toàn phần 1 bằng một lượng vừa đủ

125 ml dung dịch NaOH 2M đun núng, thu được 1 rượu và 2 muối.Cho phần 2 tỏc dụng với lượng dư dung dịch Ag2O trong NH3 thu được 43,2 gam Ag Khối lượng và cụng thức của cỏc este X, Y cú trong hụ̃n hợp ban đầu lần lượt là:

A. 24 gam HCOOCH 3 và 8,6 gam C 2 H 5 COOCH 3 B 24 gam HCOOCH 3 và 8,6 gamC 2 H 3 COOCH 3

C. 12 gam HCOOCH 3 và 20,6 gamC 2 H 3 COOCH 3 D 12 gam HCOOCH 3 và 20,6 gamCH 3 COOCH 3

Câu 46: Tiến hành điện phân (có màng ngăn xốp) 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl

0,02M và NaCl 0,2M Sau khi ở anot bay ra 0,448 lít khí (ở đktc) thì ngừng điện

phân Cần bao nhiêu ml dung dịch HNO3 0,1M để trung hoà dung dịch thu đợc sau

điện phân

Câu 47: Cho 0,1 mol axit hữu cơ X tỏc dụng với 11,5 gam hụ̃n hợp Na và K thu được 21,7

gam chất rắn và thấy thoỏt ra 2,24 lớt khớ H2 (đktc) Cụng thức cấu tạo của X là

Câu 48: Cho NaOH dư vào dung dịch chứa 4,57 gam hụ̃n hợp MgCl2 và AlCl3 Lọc lấy kết

tủa và nung đến khối lượng khụng đổi thu được 0,8 gam rắn.Vậy khối lượng AlCl3 trong hụ̃n hợp đầu là :

A 2,67 g B 3,77 g C 3,41 g D 3,26 g

Câu 49: Nung m gam bột Cu trong oxi thu được 24,8 gam hụ̃n hợp chất rắn X gồm Cu, CuO,

Cu2O Hoà tan hoàn toàn X bằng H2SO4 đặc, núng thu được 4,48 lớt (đktc) khớ SO2 duy nhất Tớnh giỏ trị m

Câu 50: Cho 2,46 gam hụ̃n hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tỏc dụng vừa đủ với 400

ml dung dịch NaOH 1M Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là

HẾT

-Họ và tờn thớ sinh: Số bỏo danh:

Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm

Trang 6

phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)

Môn : hoa

M đề : 1ã đề : 1 202

01 { ) } ~ 28 { | } )

02 ) | } ~ 29 { | ) ~

03 { ) } ~ 30 { | } )

04 { ) } ~ 31 ) | } ~

05 ) | } ~ 32 { ) } ~

06 { ) } ~ 33 { ) } ~

07 { | ) ~ 34 { | } )

08 { | } ) 35 ) | } ~

09 ) | } ~ 36 ) | } ~

10 { | ) ~ 37 { | ) ~

11 ) | } ~ 38 ) | } ~

12 { ) } ~ 39 ) | } ~

13 { ) } ~ 40 { | ) ~

14 ) | } ~ 41 { | } )

15 { | } ) 42 { | } )

16 { | ) ~ 43 { ) } ~

17 { | } ) 44 ) | } ~

18 { ) } ~ 45 { ) } ~

19 { | } ) 46 { | ) ~

20 { ) } ~ 47 { | } )

21 { | } ) 48 ) | } ~

22 { ) } ~ 49 ) | } ~

23 { | ) ~ 50 { | } )

24 { | ) ~

25 { | ) ~

26 { | ) ~

27 { | ) ~

Ngày đăng: 11/03/2014, 13:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w