Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA và BC bằng 34 a .a Gọi G là trọng tâm tam giác ABC.. Chứng minh A G vuông góc với mặt phẳng ABC.b Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C
Trang 1ĐỀ HỌC SINH GIỎI PHÚ THỌ NĂM HỌC 2019 - 2020 THỜI GIAN : 180 PHÚT – ĐỀ SỐ 1
Bài 2. Cho lăng trụ ABC A B C. có đáy là tam giác đều cạnh a và A A A B A C . Biết khoảng cách
giữa hai đường thẳng AA và BC bằng
34
a
.a) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Chứng minh A G vuông góc với mặt phẳng ABC.b) Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C. .
Bài 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
a) Tìm tọa độ giao điểm M của d và P .
b) Viết phương trình đường thẳng nằm trong mặt phẳng P
, vuông góc với d và khoảng cách từ M đến bằng 42
Bài 4.
a) Tìm hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển 3 2 10
3x 3x x 1
thành đa thức b) Một hộp có 60 quả cầu được đánh số từ 1 đến 60 Lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu từ hộp đó Tínhxác suất để tích 3 số ghi trên 3 quả cầu là một số chia hết cho 8
II PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (12,0 điểm)
Câu 1. Nguyên hàm của hàm số f x( )=52x là
2
52ln 5
Câu 2. Một hộp có 4 viên bi trắng, 5 viên bi vàng và 6 viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên lần lượt 2 viên
bi trong hộp, số cách lấy ra được đúng một viên bi vàng bằng
Trang 2thuvienhoclieu Câu 3. Cho hình chóp tam giác S ABC có , , SA SB SC đôi một vuông góc và SA SB SC a Gọi
M là trung điểm của AB Góc giữa hai đường thẳng BC và SM bằng:
Câu 6. Một cấp số cộng hữu hạn có số hạng thứ nhất bằng 2; số hạng cuối bằng 28 và tổng tất cả các số
hạng bằng 450 Hỏi cấp số cộng đó có bao nhiêu số hạng?
Câu 9. Gọi M là giá trị lớn nhất, m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y2x33x212x1 trên đoạn
1;3 Khi đó tổng M m thuộc khoảng nào dưới đây?
Trang 32
2a 2ab ab
a
3 63
a
3 66
a
3 62
2e
C. 2e 1.
D.
2 2
e
e
Câu 16. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C. có đáy ABC là tam giác vuông cân, AB AC a ;
A B tạo với đáy ABC
góc 60 Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng:
A
3 3.2
a
B
3
.2
a
C
3
.6
a
D a3 6.
Câu 17. Cho hàm số
sin x y
Câu 18 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a , SA vuông góc với mặt đáy Biết
góc giữa SC và mặt đáy bằng 60 Khoảng cách từ B đến SCD bằng
A
105
a
427
C C C L C C
bằng
Trang 434
a
34
a
43
a
Câu 22 Một người mua xe máy trả góp với giá tiền là 40 triệu đồng, mức lãi suất 0,8% /1 tháng với
hợp đồng là trả 1,5 triệu đồng/tháng (cả gốc và lãi) Sau một năm lãi suất lại tăng lên là
1,0% /1 tháng và hợp đồng thay đổi là trả 2 triệu đồng/1 tháng Hỏi sau bao nhiêu tháng người
đó trả hết nợ? (tháng cuối có thể trả không quá 2 triệu đồng)
Câu 27. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành và AB2 ,a BC a ABC ,· 120 ,o
cạnh bên SD a 3 và SD vuông góc với mặt phẳng đáy Sin của góc tạo bởi đường thẳng
SAC
Trang 5x y
Câu 29 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Tam giác SAB đều, tam giác
SCD vuông tại S Điểm M thuộc đường thẳng CD sao cho BM vuông góc với SA Độ dài
đoạn thẳng AM bằng
A
72
a
52
a
32
a
23
a
Câu 30. Cho hình phẳng H
giới hạn bởi các đường y x2; y x 2; x1 Thể tích của vật thể
tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng H
quanh trục hoành bằng
A
296
92
556
Câu 31. Trong không gian Oxyz cho bốn điểm , A0; 1;1 , B 3;1; 4 , C 1; 2;0 , D 2;1; 1 Có tất cả
bao nhiêu mặt phẳng cách đều bốn điểm trên ?
Câu 32. Cho tứ diện ABCD có AD3 ,a AB2 ,a BC4 ,a BD a 13 và ·DAC90 o Biết khoảng
cách giữa hai đường thẳng AB và CD bằng
3 10.5
Trang 6thuvienhoclieu Câu 34 Cho cấp số cộng u n
Câu 36. Cho hàm số y f x có đồ thị của hàm số y f x' 2 1 như hình vẽ bên
Hỏi hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào
dưới đây?
Câu 37 Cho hàm số f x( ) có đạo hàm
khi 0( )
Câu 39 Trong không gian Oxyz , cho hình chóp S ABC. có SCAB3 2, S1;3; 2
, đường thẳng
Trang 7 và góc giữa SC và mặt phẳng đáy bằng 60 Khi ba
điểm , ,A B C cùng với ba trung điểm của ba cạnh bên của hình chóp S ABC nằm trên một mặt cầu thì mặt phẳng ABC có phương trình là
Câu 40 Cho hàm số bậc ba y f x( ) có đồ thị (C) như hình vẽ bên
Biết đồ thị hàm số đã cho cắt trục Ox tại ba điểm có
hoành độ x x x theo thứ tự lập thành cấp số cộng1, ,2 3
và x3 x1 2 3. Gọi diện tích hình phẳng giới hạn
bởi (C) và trục Ox là S, diện tích S của hình1
phẳng giới hạn bởi các đườngy f x( ) 1 ,
Lời giải
Tác giả: Trần Quang; Fb:Quang Trần
Trang 8 4 2
f x . Dấu đẳng thức xảy ra tại x2 2.
Như vậy giá trị lớn nhất của f x
là 4 2 + Vì x và 4 16x2 với mọi 0 x 4;4 nên
f x x x . Dấu bằng xảy ra tại x ,4
Do đó giá trị nhỏ nhất của f x
là 4 Kết luận: GTNN của f x
b) Từ giả thiết ta có y'mx24m1x m 1.
Như vậy ta cần tìm tất cả các giá trị của m để mx24m1x m 1 0, x 0; .
Đầu tiên ta thấy m không thỏa mãn.0
Do đó chúng ta giải bài toán trong trường hợp m 0
Trang 9m m m m m
3
m
Giải 2
ta được
43
m
Như vậy tập tất cả các giá trị m cần tìm là 1;.
Vậy tập các giá trị của m thỏa mãn là 1;
Bài 2. Cho lăng trụ ABC A B C. có đáy là tam giác đều cạnh a và A A A B A C . Biết khoảng cách
giữa hai đường thẳng AA và BC bằng
34
a
Trang 10
a) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Chứng minh A G vuông góc với mặt phẳng ABC.b) Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C. .
Lời giải
Tác giả: Trần Quang; Fb: Quang Trần
a) Gọi M là giao điểm của BG và AC
Ta có tam giác ABC đều nên BM AC.
Mặt khác ta cũng có tam giác A AC cân tại A nên A M AC.
Từ đó suy ra ACmp BMA .
Do đó ACA G .
Tương tự ta cũng chứng minh được AB A G .
Nên ta có thể kết luận được A G mp ABC
b) Gọi K là chân đường vuông góc hạ từ M đến BA
Ta đã chứng minh đượcACmp BMA , từ đây suy ra ACMK.
Như vậy MK chính là đường vuông góc chung của AC và A B .
Tức MK bằng khoảng cách giữa BC và AA
Theo giả thiết ta có
34
Trang 11a) Tìm tọa độ giao điểm M của d và P .
b) Viết phương trình đường thẳng nằm trong mặt phẳng P
, vuông góc với d và khoảng cách từ M đến bằng 42
Trang 12+ 8 số chia hết cho 4 nhưng không chia hết cho 8;
+15 số chẵn nhưng không chia hết cho 4
+ 30 số chẵn và 30 số lẻ
Để tích 3 số ghi trên 3 quả cầu là một số chia hết cho 8 có các trường hợp xảy ra là:
TH1 Chọn 3 số chẵn từ 30 số chẵn Khi đó tích của 3 số đó là một số chia hết cho 8 ta có số cách chọn là C 303
TH2 Chọn 2 số chẵn và 1 số lẻ Ta xét hai khả năng sau:
+ Chọn được 2 số chia hết cho 4 và 1 số lẻ Khi đó số cách chọn là C C 152 301
+ Chọn được 1 số chia hết cho 4 , 1 số chẵn không chia hết cho 4 và 1 số lẻ Khi đó số cách chọn là
II PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (12,0 điểm)
Câu 1. Nguyên hàm của hàm số f x( )= 5 2x là
Trang 13A 5 ln 52x +C B
2
52ln 5
x
C
+ C 2.5 ln 52x +C D
Câu 2. Một hộp có 4 viên bi trắng, 5 viên bi vàng và 6 viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên lần lượt 2 viên
bi trong hộp, số cách lấy ra được đúng một viên bi vàng bằng
A 100. B 50. C 210. D 110.
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Minh Thành ; Fb: Nguyễn Minh Thành
Chọn A
Số cách để trong 2 viên lấy ra được đúng một viên bi vàng là C C51 101.2 100.=
Câu 3. Cho hình chóp tam giác S ABC có SA SB SC, , đôi một vuông góc và SA SB SCa Gọi
M là trung điểm củaAB Góc giữa hai đường thẳng BC và SM bằng:
A
M
N
Gọi N là trung điểm củaAC Ta có BC MN/ / Nên góc giữa hai đường thẳng BC và SM
bằng góc giữa hai đường thẳng MN và SM
Theo giả thiết, trong tam giác SMNcó:
22
a
Suy ra tam giác SMNđều.
Vậy ·NMS 600suy ragóc giữa hai đường thẳng MN và SM bằng60 0 Hay góc giữa hai đường thẳng BC và SM bằng60 0
Trang 14thuvienhoclieu Câu 4. Tập xác định của hàm số 2 2 2
Câu 6. Một cấp số cộng hữu hạn có số hạng thứ nhất bằng 2; số hạng cuối bằng 28 và tổng tất cả các số
hạng bằng 450 Hỏi cấp số cộng đó có bao nhiêu số hạng?
Lời giải Chọn B
Giả sử cấp số cộng đó có n số hạngvới n là số nguyên dương
Giá trị củab2c bằng
Trang 15Do đường thẳng( ) nằm trong mp P( ) nuurP có giá vuông góc với đường thằng ( ) .
Do ( ) vuông góc với( )d nên uuurd có giá vuông góc với đường thằng ( ) .
Vậy ta cóuuur uur uur=[ ;n u P d] ( 3; 3;3)
Vậy( ) có một véc tơ chỉ phương là
1(1;1; 1)3
Trang 16Câu 9. Gọi M là giá trị lớn nhất, m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y2x33x212x1 trên đoạn
1;3 Khi đó tổng M m thuộc khoảng nào dưới đây?
Dựa vào bảng biến thiên ta có M 46;m 6 suy ra M m 40 39; 42
Trang 17thuvienhoclieu Câu 11. Tổng số đường tiệm cận ngang và đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2
2
x y
2 3
2lim
2lim
Vậy đồ thị hàm số đã cho có 2 đường tiệm cận ngang và đứng
Trang 18log 45log 45
log 6
2 5 5
log 3 5log 2.3
5
1 2 log 3log 2 log 3
1 21
a
3 63
a
3 66
a
3 62
Giả sử hình nón N có chiều cao h, bán kính r.
Cắt hình nón N bởi một măt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là một tam giác vuông cân
có cạnh huyền a 6 nên ta có
62
a
Câu 15 Cho hình phẳng H giới hạn bởi trục tung, đồ thị C của hàm số y e và tiếp tuyến củax
C tại điểm M 1; e Diện tích của H bằng
Trang 19Câu 16. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C. có đáy ABC là tam giác vuông cân, AB AC a ;
A B tạo với đáy ABC
góc 60 Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng:
A
3
3.2
a
B
3
.2
a
C
3
.6
Trang 20Câu 18 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a , SA vuông góc với mặt đáy Biết
góc giữa SC và mặt đáy bằng 60 Khoảng cách từ B đến SCD bằng
A
105
a
427
Trang 21thuvienhoclieu Câu 19 Tổng
2020 2020 2020 2020 2020
12
Trang 2234
a
34
a
43
Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABC
Khi đó, theo giả thiết ta có:
H là trọng tâm tam giác đều ABC Gọi M là giao của BC và AH M là trung điểm của BC
Trang 23a h
Câu 22 Một người mua xe máy trả góp với giá tiền là 40 triệu đồng, mức lãi suất 0,8% /1 tháng với
hợp đồng là trả 1,5 triệu đồng/tháng (cả gốc và lãi) Sau một năm lãi suất lại tăng lên là
1,0% /1 tháng và hợp đồng thay đổi là trả 2 triệu đồng/1 tháng Hỏi sau bao nhiêu tháng người
đó trả hết nợ? (tháng cuối có thể trả không quá 2 triệu đồng)
Sau tháng thứ nhất, người đó còn nợ lại 40 1 r11,5.
Sau tháng thứ hai, người đó còn nợ lại
Trang 24Từ 5 số vừa chọn, ta có duy nhất 1 cách xếp theo thứ tự tăng dần.
Suy ra ta có duy nhất 1 cách chọn cho bộ a B C D E, , , ,
Hay ta có duy nhất 1 cách chọn cho bộ a b c d e, , , , .
3 4
Trang 25Gọi giao điểm của và d2là B1 ;1 2 ; 1 t t t
Ta có: uuurAB t t;2 1;t4 Do vuông góc với d1 nên ta có uuur urAB u 1 0
Trang 26Từ bảng biến thiên, chọn đáp án C
Câu 27. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình bình hành và AB2 ,a BC a ABC ,· 120 ,o
cạnh bên SD a 3 và SD vuông góc với mặt phẳng đáy Sin của góc tạo bởi đường thẳng
Trang 27Câu 28. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số
2 2
1
x y
23
m
m m
Vậy có 5 giá trị của m thỏa mãn.
Câu 29 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Tam giác SAB đều, tam giác
SCD vuông tại S Điểm M thuộc đường thẳng CD sao cho BM vuông góc với SA Độ dài
đoạn thẳng AM bằng
A
72
a
52
a
32
a
23
Trang 28SC SD
.Suy ra
2
1
Mà BM SA BM SAuuuuruur 0 SM SB SAuuur uur uur 0
SM SA a k
52
a
Câu 30. Cho hình phẳng H
giới hạn bởi các đường y x2; y x 2; x1 Thể tích của vật thể
tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng H
quanh trục hoành bằng
A
296
92
556
x x x
x x
Trang 29Câu 31. Trong không gian Oxyz cho bốn điểm , A0; 1;1 , B 3;1; 4 , C 1; 2;0 , D 2;1; 1 Có tất cả
bao nhiêu mặt phẳng cách đều bốn điểm trên ?
là: x6y5z11 0.
Thay tọa độ điểm D vào phương trình ABC
thấy không thỏa mãn, suy ra: DABC .
Vậy 4 điểm A B C D, , , là bốn đỉnh của một hình tứ diện
Trang 30là các mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán
Vậy có 7 mặt phẳng cách đều 4 điểm đã cho
Câu 32. Cho tứ diện ABCD có AD3 ,a AB2 ,a BC4 ,a BD a 13 và ·DAC90 o Biết khoảng
cách giữa hai đường thẳng AB và CD bằng
3 10.5
Trang 3342
x x y y
x y
Câu 36. Cho hàm số y f x có đồ thị của hàm số y f x' 2 1 như hình vẽ bên
Hỏi hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào
Trang 34thuvienhoclieu Cách 1 Ta tịnh tiến đồ thị y f x' 2 1 lên trên một đơn vị ta được đồ thị hàm số
y f x Tiếp tục tịnh tiến đồ thị hàm số y f x' 2 sang phải 2 đơn vị ta được đồ thị
hàm số y f x' Từ đó ta có đồ thị hàm số y f x' như sau:
Vậyhàm số y f x đồng biến trên 0;
hàm số y f x đồng biến trên khoảng 1;
Trang 35+ khi 0( )
Câu 38 Cho hình lăng trụ ABC A B C. , khoảng cách từ A đến BB và CC lần lượt bằng 3 và 2,
góc giữa hai mặt phẳng BCC B và ACC A bằng o
60 Hình chiếu vuông góc của A lên mặtphẳng (A B C ) là trung điểm M của B C và A M 13. Thể tích của khối lăng trụ
ABC A B C bằng
39.3
Lời giải
Tác giả: Đào Thị Hương; FB: Hương Đào
Chọn A
Trang 36AH AK
Do AK >AH Þ AHK· >·AKH Þ ( (BCC B¢ ¢) (; ACC A¢ ¢) ) = ·AKH =600.
Áp dụng định lý hàm số cosin ta có:32= +4 HK2- 2.HK.2.cosAKH·
Khi đó ta có: AK2=AH2+HK2 Suy ra tam giác AHK vuông tại H
Gọi N là trung điểm BC và I là giao điểm của MN và HK Suy ra AN A M 13
Do hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (A B C ) là trung điểm M của B C nên
AM ABC AM AN
Lại có: CC AHK MN AHK AI MN .
Do đó tam giác AMN vuông tại A và AI là đường cao Suy ra
AM
AA2 A M 2AM2
13133
và góc giữa SC và mặt phẳng đáy bằng 60 Khi ba
điểm , ,A B C cùng với ba trung điểm của ba cạnh bên của hình chóp S ABC nằm trên một mặt cầu thì mặt phẳng ABC
Trang 37Do 6 điểm A, B, C, A’, B’, C’ cùng thuộc một mặt cầu nên các tứ giác ABB’A’, BCC’B’C,
CAA’C’ là các hình thang nội tiếp, vì vậy chúng là các hình thang cân
Suy ra SA SB SC AB3 2.
Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC thì SI vuông góc với (ABC)
Suy ra (·SC ABC,( ))SCI· 600SI a26
Gọi D là trung điểm của AB thì
62
Câu 40 Cho hàm số bậc ba y f x( ) có đồ thị (C) như hình vẽ bên
Biết đồ thị hàm số đã cho cắt trục Ox tại ba điểm có
hoành độ x x x theo thứ tự lập thành cấp số cộng1, ,2 3
và x3 x1 2 3. Gọi diện tích hình phẳng giới hạn
bởi (C) và trục Ox là S, diện tích S của hình1
phẳng giới hạn bởi các đườngy f x( ) 1 ,
( ) 1
y f x , x x và 1 x x bằng3
Lời giải
Trang 38S x x x