1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng nhập môn mạng máy tính

144 86 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới Thiệu Internet Là Gì? Mạng Máy Tính?
Định dạng
Số trang 144
Dung lượng 2,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Internet là một hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính được liên kết với nhau.. Hệ thống này truyền thông tin theo kiểu nối chuyển gói dữ liệu

Trang 2

Add an image

Icon

CHƯƠNG

Trang 3

Internet là gì?

Mạng Máy Tính ?

Trang 4

Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in,các phần mềm tiện ích.

Trang 5

INTERNET D

MAN B

LAN C

Trang 6

Tâ t ca ph́ ̉ ương a n trên đê u sai ́ ̀

Trang 7

Byte/phút D

Byte/s C

Bit/s B

Đơn vị đo t hông l ượ ng l à :

Bit/phút A

Trang 8

IP D

TCP_IP B

IPCONFIG C

Lệ nh nà o cho bi ế t đị a chỉ I P củ a má y t í nh:

FTP A

Trang 9

Tâ t ca ph́ ̉ ương a n đê u sai ́ ̀

Lênh Ping du ng đê la m gi  ? ̣ ̀ ̉ ̀ ̀

Kiêm tra ma y ti nh co  đi a c ng hay không ̉ ́ ́ ́ ̃ ứ

A

Trang 11

Internet là gì?

Internet là một hệ thống thông tin toàn cầu có thể

được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính được liên kết với nhau Hệ thống này truyền thông tin theo kiểu nối chuyển gói dữ liệu (packet switching)

dựa trên một giao thức liên mạng đã được chuẩn hóa (giao thức IP)

 {=>Internet g m các m ng máy tính đ ồ ạ ượ c liên 

k t v i nhau.}  ế ớ

(Mang cua Mang Ma y Ti nh.) ̣ ̉ ̣ ́ ́

Trang 12

đ c th c hi n khi các thông ượ ự ệ

đi p đ c nh n, ho c các s  ệ ượ ậ ặ ự

Trang 13

 Là m t t p các đ c t  mà m i nhà s n xu t s n ph m m ng ộ ậ ặ ả ọ ả ấ ả ẩ ạ

ph i d a theo đ  thi t k  s n ph m c a mình.ả ự ể ế ế ả ẩ ủ

D

   Là c  ch  “b t tay ba l n” mà m i thi t b  m ng đ u ph i ơ ế ắ ầ ọ ế ị ạ ề ả

th c hi n khi kh i đ ng.ự ệ ở ộ

B

 Là m t t p các quy ộ ậ ước, tho  thu n mà các thi t b  trên m ng ả ậ ế ị ạ

ph i tuân theo đ  có th  liên l c đả ể ể ạ ược v i nhau.

Trang 15

M t L/R giây đ  truy n t i L­bit ể ề ả

packet trong đ ng link t i t c đ  R ườ ạ ố ộ

bps

store and forward:   toàn  b  packet  ộ

ph i  đ n b  đ nh tuy n tr c khi  ả ế ộ ị ế ướ

nó có th  đ c truy n t i ể ượ ề ả  trên 

đ ng link ti p theoườ ế

Trang 16

lan truy n (v i D1,D2 là đ  dài ề ớ ộ

đ ng link v t lí. c,d làn l t là  ườ ậ ượ

L bits

mỗi packet

R bps |D2

2L/R + D1/c +D2/d

Trang 17

Tài nguyên gi a 2 đi m cu i đ c phân b , ữ ể ố ượ ổ

đ c dành cho “cu c g i” gi a ngu n và đích:ượ ộ ọ ữ ồ

Trong s  đ , m i đ ng link có b n kênh. ơ ồ ỗ ườ ố

Cu c g i dùng kênh th  2nd trong ộ ọ ứ

đ ng link trên cùng và  kênh th  ườ ứ

trong đ ng link bên ph i.ườ ả

Tài nguyên đ c dành riêng : không chia sượ ẽ

circuit­like (đ c đ m b o) ượ ả ả

performance

M nh kênh đ c c p phát s  rãnh r i n u ả ượ ấ ẽ ỗ ế

không đ c s  d ng b i cu c g i ượ ử ụ ở ộ ọ (không chia 

Trang 18

Chuy n m ch kênh: FDM  ể ạ v i TDM

frequency

time

4 users

Ví dụ:

Trang 19

Bốn nguồn gây r a chậm t r ễ gói

xử lý tai nút xếp hàng

Trang 20

§ d: đ  dài c a đ ng link v t lýộ ủ ườ ậ

§ s: t c đ  lan truy n trong môi tr ng ố ộ ề ườ

(thi t b , dây d n) (~2x108 m/sec)ế ị ẫ

dnodal = dproc + dqueue + dtrans

Trang 21

Không đáp án nào đúng D

0.14ms C

1.2ms B

Gi  s  gói tin có kích th ả ử ướ c là 1500 bytes và t c đ  truy n là 10Mbps.Tính đ  tr  do  ố ộ ề ộ ễ truy n:  ề

0.15ms A

Trang 22

C n truy n gói tin kích thầ ề ước 1000 bytes t  Host A đ n Host B, trên ừ ế

đường truy n dài 2500 km, t c đ  lan truy n là 2.5 x 10^8 m/s, và t c đ  ề ố ộ ề ố ộtruy n (transmission rate) là 2 Mbps.Gi  s  r ng th i gian x  lí(nodal ề ả ử ằ ờ ử

processing) và th i gian ch  t i hàng đ i (queueing delay) không đáng ờ ờ ạ ợ

k Th i gian c n đ  truy n gói tin t  A đ n B là: ể ờ ầ ể ề ừ ế

Trang 23

Chậm trễ trong quá trình lan truyền D

Chậm trễ do nằm trong hàng đợi tại nút C

Chậm trễ trong quá trình Truyền gói tin từ hàng đợi ra đường truyền.

B

Trong b n ngu n gây ra ch m tr  gói tin trong quá trình truy n d   ố ồ ậ ễ ề ữ

li u, thì khái ni m “tr  do truy n “ là khái ni m nào sau đây? ệ ệ ễ ề ệ

Chậm trễ do xử lí tại nút (Kiểm tra lỗi bít,xác định cổng ra ) A

Trang 24

Đ  tr  và đ nh tuy n trên Internet “th c t ” ộ ễ ị ế ự ế

Gi i thi u ớ ệ

Đ  tr  và s  m t mát trên Internet “th c t ” trông  ộ ễ ự ấ ự ế

nh  th  nào ư ế

Ch ng trình ươ  traceroute : giúp đo l ng đ  tr  t   ườ ộ ễ ừ

ngu n t i thi t b  đ nh tuy n cái mà d c theo con  ồ ớ ế ị ị ế ọ

đ ng Internet t  đ u cu i này đ n đ u cu i kia  ườ ừ ầ ố ế ầ ố

Trang 25

route D

ping C

Ip-config B

Traceroute A

Trên Window, khi không k t n i đ ế ố ượ c đ n m t h  th ng  ế ộ ệ ố khác, ng ườ i qu n tr  dùng l nh gì dò đ ả ị ệ ườ ng đ  xác đ nh  ể ị

l i ? ỗ

Trang 26

* Không có phản hồi (thăm dò bị mất, router không trả lời)

trans-oceanic link

* Do some traceroutes from exotic countries at www.traceroute.org

Đ  tr  và đ nh tuy n trên Internet “th c  ộ ễ ị ế ự

t ” ế

Trang 28

presentation:  cho phép các  ng d ng gi i thích ý nghĩa c a d  li u, ứ ụ ả ủ ữ ệ

ví d  mã hóa, nén, nh ng quy  c chuyên bi tụ ữ ướ ệ

session:  s  đ ng b  hóa, kh  năng ch u l i, ph c h i s  trao đ i ự ồ ộ ả ị ỗ ụ ồ ự ổ

Trang 30

L p network cung c p k t n i lu n lí gi a các process, l p ớ ấ ế ố ậ ữ ớtransport cung c p k t n i lu n lí gi a các processấ ế ố ậ ữ

Trang 31

PORT MỘT SỐ GIAO THỨC

Trang 33

network link physical

link physical

Bộ Chuyển mạch

H t M

H n

frame

Trang 39

Tâ t ca đê u saí ̉ ̀

Thi t   b   Rout e r   t hông  t h ng  n m  ế ị ườ ằ

  t ng  nào  c a  mô  hì nh  OSI ?

Trang 40

Lớp 4 D

Lớp 1 C

Lớp 2 B

NIC la  thiê t bi hoat đông   l p na o   mô hi nh OSI ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ở ơ ́ ̀ ở ̀

Lớp 3 A

Trang 41

Data,Segment,Frame,Packet,Bit D

Data,Packet,Segment,Frame,Bit C

Data,Packet,Segment,Bit,Frame.

B

Data,Segment,Packet,Frame,Bit A

Th  t  đo ng go i d  liêu thông qua mô hi nh OSI ư ự ́ ́ ́ ư ̃ ̣ ̀

Trang 42

Tâ t ca đê u saí ̉ ̀

Trang 43

Khi gói d  li u di chuy n t  l p cao xuô ng  l p  ữ ệ ể ừ ớ ́

thâ p h n thì các ph n đ u (header) đ ́ ơ ầ ầ ượ c: 

  Loai bo dâ nA ̣ ̉ ̀

Trang 45

 Quá trình d  li u di chuy n t  h  th ng máy tính này  ữ ệ ể ừ ệ ố

sang h  th ng máy tính khác ph i tr i qua giai đo n  ệ ố ả ả ạ

nào?

Trang 53

Các   ki n  t r úc   ng  ế ứ

d ng

• Client – Server

• Pear to Pear (P2P)

Trang 55

TCP  ­   UDP

Trang 56

Dịch vụ TCP:

Truyền tải có đảm bảo (reliable transport) giữa tiến

trình gửi và nhận

Điều khiển luồng thông tin (flow control): bên gửi sẽ

không gửi vượt khả năng bên nhận

Điều khiển tắc nghẽn (congestion control): điều tiết

bên gửi khi mạng quá tải

Không hỗ trợ: định thì, bảo đảm thông lượng tối

thiểu, bảo mật

Hướng kết nối (connectionoriented): yêu cầu thiết

lập kết nối giữa tiến trình máy khách và máy chủ

trước khi truyền

Nét đ c tr ng c   ặ ư ơ

b n 

Trang 59

S   khác   nhau  TCP­   UDP

Gi ng nhau :  đ u là các giao th c m ng TCP/IP, đ u có ch c năng k t n i các máy l i  ề ứ ạ ề ứ ế ố ạ

v i nhau, và có th  g i d  li u cho nhau ớ ể ử ữ ệ

Khác nhau (c  b n):ơ ả  

các header c a TCP và UDP khác nhau   kích th ủ ở ướ c (20 và 8 byte) nguyên nhân ch  y u  ủ ế

là do TCP ph i h  tr  nhi u ch c năng h u ích h n(nh  kh  năng khôi ph c l i). UDP  ả ộ ợ ề ứ ữ ơ ư ả ụ ỗ dùng ít byte h n cho ph n header và yêu c u x  lý t  host ít h n ơ ầ ầ ử ừ ơ

­ Th ườ ng dùng cho m ng LAN  ạ

­ Cho phép m t d  li u  ấ ữ ệ

­ Không đ m b o ả ả

­ T c đ  truy n cao, VolP truy n t t qua UDP ố ộ ề ề ố

Trang 61

HTTP  –  Th i   gi an  đáp 

ng

Trang 62

HTTP/ 1 0  và  HTTP/ 1 1

Sự khác biệt lớn giữa HTTP/1.0 và HTTP/1.1 là HTTP/1.0 sử dụng một kết nối mới cho mỗi

Yêu cầu/Phản hồi trao đổi, trong khi đó kết nối trong HTTP/1.1 có thể được sử dụng cho một

hoặc nhiều Request/Response (Yêu cầu/Phản hồi)

Trang 63

FTP (File Transfer Protocol)

Trang 66

I MAP  và  POP3

Email có thể được để lại trên

Email với file đính kèm của nó

được kích hoạt

hiện bằng tay, trừ khi "để lại tin nhắn trên máy chủ"

thiết lập cho phép.

Tự động email sao lưu

bỏ nó vĩnh viễn "Thông điệp Purge Deleted"

Trang 67

(Domain Name

System)

Trang 68

Ví dụ về một gói tin SMTP

HELLO MAIL FROM RCPT TO DATA

QUIT

Trang 69

HELLO, MAIL FROM, RCPT TO, DATA, QUIT D

HELLO, DATA, MAIL FROM, QUIT, RCPT TO C

HELLO, MAIL FROM, RCPT TO,DATA, QUIT B

Cho m t phiên làm vi c c a SMTP, hãy s p x p trình t  giao ti p phía client cho  ộ ệ ủ ắ ế ự ế đúng.

HELLO, RCPT TO, DATA, QUIT, MAIL FROM A

Trang 70

4 thành phần:

1) Dòng đầu cookie

(cookie header line)

chứa của thông điệp

ph n h i ả ồ HTTP

2) Cookie header line

chứa trong thông điệp

yêu c u ầ HTTP kế tiếp

3) Tập tin cookie được

lưu trữ trên máy

người dùng, được

quản lý bởi trình

duyệt của người dùng

4) Cở sở dữ liệu tại Web

Trang 71

• Giảm thời gian đáp ứng cho yêu cầu của máy khách

• Giảm lưu lượng trên đường liên kết truy cập ra Internet của một tổ

chức

• Internet có rất nhiều đệm: cho phép những nhà cung cấp nội dung với lượng tài nguyên “nghèo nàn” vẫn cung cấp nội dung một cách hiệu quả (chia sẻ tập tin P2P cũng vậy)

Trang 72

Máy chủ được hỏi sẽ trả lời với tên của máy chủ quản lý vùng liên

Trang 74

Trình duyệt dùng kết nối thường trực (persitent) và URL đầy đủ của trang web được

yêu cầu là: www-net.cs.umass.edu

D

Trình duyệt dùng kết nối thường trực (persitent) và URL đầy đủ của trang web được

yêu cầu là: www-net.cs.umass.edu/index.html

C

Trình duyệt dùng kết nối thường trực (persitent) và URL đầy đủ của trang web được

yêu cầu là: www-net.cs.umass.edu/docs/index.html

B

Phân tích m t ph n gói tin HTTP request t  trình duy t g i lên Web Server nh  sau: ộ ầ ừ ệ ử ư

GET /docs/index.html HTTP/1.1\r\n

Host: www­net.cs.umass.edu\r\n

    Ta bi t đế ượ c m t s  thông tin v  trình duy t là: ộ ố ề ệ

Trình duyệt dùng kết nối không thường trực (non-persitent) và URL đầy đủ của trang

web được yêu cầu là: www-net.cs.umass.edu/docs/index.html

A

Trang 75

Trong m t trang web có tham chi u đ n 10 file. N u s  d ng d ch v  ộ ế ế ế ử ụ ị ụ

HTTP không b n v ng (non­persitent), thì chúng ta c n bao nhiêu RTT đ  ề ữ ầ ểhoàn thành công vi c trên ?ệ

Trang 76

Dòng header Set­cookie: c a thông đi p ph n h i HTTPủ ệ ả ồ

D

T p tin cookie đậ ượ ưc l u tr  trên máy tính ngữ ười dung, 

được qu n lý b i trình duy t c a ngả ở ệ ủ ười dùng

Trang 77

Truy vấn liên tục D

Truy vấn tuần tự B

Truy vấn đệ quy C

Tr ong  quá  t r ì nh  phân 

Trang 78

Điều khiễn nghẽn D

Truyền tin cậy C

Đảm báo hiệu suất tối thiểu B

Tí nh chất nào sau đây không được cung cấp bởi TCP ser vi ce ?

Điều khiển dòng A

Trang 80

Server đang sử dụng HTTP phiên bản 1.1 D

Server trả về một nội dung có chiều dài là 530 bytes B

Server trả về thành công một trang web C

Trang 82

transport

network data link physical

network data link physical

network data link physical

network data link physical

network data link physical

network data link physical network

data link physical

network data link physical

logical end­end transport

Trang 83

vTruy n tin c y trên UDP: ề ậ

§ Thêm đ  tin c y t i t ng ộ ậ ạ ầ

application

§ Ph c h i l i t i các  ng ụ ồ ỗ ạ ứ

d ng c  th !ụ ụ ể

Trang 84

Đ n gi n: không tr ng thái k t n i ơ ả ạ ế ố

t i n i g i và nh nạ ơ ử ậ

Kích th c header nhướ ỏ

Không đi u khi n t t ngh n: UDP ề ể ắ ẽ

có th  g i d  li u nhanh nh  mong ể ử ữ ệ ư

mu n

T i sao có UDP?

Trang 85

Bên g i đ t giá tr  checksum ử ặ ị

vào tr ng checksum UDP ườ

bên nh n:

Tính toán checksum c a segment đã 

nh n

Ki m tra giá tr  trên có b ng v i giá tr  ể ị ằ ớ ị

trong tr ng checksum hay không:ườ

NO – có l i xãy ra

YES – không có l i. 

Nh ng có th  còn l i  ư ể ỗ khác n a không? ữ  Xem 

ph n sau….

M c tiêu: ụ  dò tìm “các l i” (các bit c  đ c b t) trong các ỗ ờ ượ ậ

segment đã đ c truy nượ ề

Trang 86

RARP D

ARP C

UDP B

Gi ao t hức nào dưới đây không đảm bảo dữ l i ệu

gửi đi có t ới máy nhận

Trang 87

0111110110110100 D

0111110110110011 C

1000001001001011 B

Trang 89

T ng Transport ầ 3­89

rdt1.0:  truy n tin c y trên 1 kênh tin c y ề ậ ậ

Kênh c  b n tin c y hoàn toàn (underlying channel perfectly reliable)ơ ả ậ

không có bit l i

không m t mát gói

Các FSMs riêng bi t cho bên g i và nh n:ệ ử ậ

Bên g i g i d  li u vào kênh c  b n (underlying  ử ử ữ ệ ơ ả

chờ gọi

từ tầng dưới

rdt_rcv(packet)

Trang 90

Làm thế nào để con người phục hồi

“lỗi” trong cuộc trò chuyện?

Trang 91

T ng Transport ầ 3­91

Kênh c  b n có th  đ o các bit trong packetơ ả ể ả

checksum đ  ki m tra các l i ể ể ỗ

Câu h i ỏ : làm sao khôi ph c các l i:ụ ỗ

acknowledgements (ACKs):  bên nh n thông 

báo rõ ràng cho bên g i r ng packet đ c  ử ằ ượ

Ph n h i: các thông đi p đi u khi n  ả ồ ệ ề ể

(ACK,NAK) t  bên nh n đ n bên g i ừ ậ ế ử

rdt2.0: kênh v i các l i ớ ỗ

Trang 92

T ng Transport ầ 3­92

rdt2.0 có l  h ng nghiêm tr ng! ỗ ỏ ọ

Đi u gì x y ra n u ACK/NAK b  h ng?ề ả ế ị ỏ

Bên g i s  không bi t đi u gì ử ẽ ế ề

Trang 93

T ng Transport ầ 3­93

rdt2.1: bên g i, x  lý các ACK/NAK ử ử

 b  h ng ị ỏ

Wait for call 0 from above

sndpkt = make_pkt(0, data, checksum) udt_send(sndpkt)

rdt_send(data)

Wait for ACK or NAK 0 udt_send(sndpkt)

Wait for ACK or NAK 1

Λ Λ

Trang 94

Vấn đề là khi gói tin phải hồi ACK/NAK bị lỗi, máy gởi không biết chính xác dữ liệu đã

truyền đến máy nhận có bị lỗi không.

D

Vấn đề là khi gói tin phải hồi ACK/NAK bị lỗi, máy gởi không biết chính xác dữ liệu đã

truyền đến máy nhận có bị lỗi không.

C

Vấn đề là khi gói tin phải hồi ACK/NAK bị lỗi, máy gởi không biết chính xác dữ liệu đã

truyền đến máy nhận có bị lỗi không.

B

Vấn đề là khi gói tin phải hồi ACK/NAK bị lỗi, máy gởi không biết chính xác dữ liệu đã

truyền đến máy nhận có bị lỗi không.

A

Để t hự c hi ệ n t r uyề n nhậ n dữ l i ệ u t i n cậ y t r ên

đường t r uyền có l ỗ i ở cấ p độ bi t , hai cơ chế đượ c

sử dụ ng l à : CheckSum để phá t hi ệ n l ỗ i ở cấ p độ

bi t , và Phả n hồ i t ừ má y nhậ n ( ACK: Má y nhậ n gử i

ACK để nó i r ằ ng đã nhậ n gó i t i n dữ l i ệ u không bị

l ỗ i , NAK: Má y nhậ n gử i NAK để nó i r ằ ng đã nhậ n

gó i t i n dữ l i ệ u bị l ỗ i ) Hã y nêu vấ n đề củ a gi ả i phá p t r ên?

Trang 95

T ng Transport ầ 3­95

rdt2.2: m t giao th c không c n NAK ộ ứ ầ

Ch c năng gi ng nh  rdt2.1, ch  dùng các ACKứ ố ư ỉ

Thay cho NAK, bên nh n g i ACK cho gói cu i cùng đ c nh n thành côngậ ở ố ượ ậ

Bên nh n ph i rõ ràng chèn s  th  t  c a  ậ ả ố ứ ự ủ

gói v a đ c ACK ừ ượ

ACK b  trùng t i bên g i d n t i k t qu  gi ng nh  hành đ ng c a NAK: ị ạ ử ẫ ớ ế ả ố ư ộ ủ truy n l i gói v a r i ề ạ ừ ồ

Trang 96

gói v a g i ACK ừ ử

Yêu c u b  đ nh thì đ m lùiầ ộ ị ế

Trang 98

thông s  nào sau đây là c n thi t:  ố ầ ế

Trang 100

Timeout/delayed ACK D

Mất ACK C

Mất gói tin dữ liệu B

Xem hình và cho bi t đây là hành đ ng nào c a rdt 3.0?  ế ộ ủ

Không mất mát A

Trang 101

Tất cả các đáp án trên D

Rtd2.2 C

Rtd3.0 B

Trong giao th c truy n tin c y (rtd),giao th c nào sau đây x  lí đ ứ ề ậ ứ ử ượ c tr ườ ng h p m t  ợ ấ gói tin ACK: 

Rtd2.1 A

Trang 102

T ng Transport ầ 3­102

Các giao th c Pipelined

pipelining:  bên g i cho phép g i nhi u gói đ ng th i, không c n ch  báo nh n đ cử ử ề ồ ờ ầ ờ ậ ượ

Nhóm các s  th  t  ph i đ c tăng d n ố ứ ự ả ượ ầ

Ph i có b  nh  đêm t i n i g i và/ho c  ả ộ ớ ạ ơ ử ặ

nh n

hai d ng ph  bi n c a các giao th c pipelined : ạ ổ ế ủ ứ go­Back­N, l p có l a ch n ặ ự ọ

Trang 103

30.008 0.00081

3L / R RTT + L / R

Trang 104

T ng Transport ầ 3­104

Pipelined protocols: t ng quan

Go­back­N:

Bên g i có th  có đ n N packet không ử ể ế

c n ACK trong đ ng  ng ầ ườ ố ( pipeline)

Bên nh n ch  g i ậ ỉ ở cumulative ack

Bên g i có th  có đ n N packet ử ể ế

không c n ACK trong đ ng  ng ầ ườ ố

(pipeline) Bên nh n g i rcvr ack rieeng bi t ậ ử ệ

( individual ack)  cho m i packet

Bên nh n duy trì b  đ nh thì cho ậ ộ ị

m i packet không đ c ACKỗ ượ

Trang 105

vtimeout(n): truy n l i packet n và t t c  các packet có s  th  t  cao ề ạ ấ ả ố ứ ự

h n trong c a s  (window)ơ ử ổ

Trang 106

T ng Transport ầ 3­106

Ho t đ ng GBN ạ ộ

send  pkt0 send  pkt1 send  pkt2 send  pkt3

(wait)

bên g i ử bên nh n ậ

receive pkt0, send ack0 receive pkt1, send ack1  

receive pkt3, discard,         (re)send ack1

rcv ack0, send pkt4 rcv ack1, send pkt5

pkt 2 timeout

send  pkt2 send  pkt3 send  pkt4 send  pkt5

Xloss

receive pkt4, discard,         (re)send ack1 receive pkt5, discard,         (re)send ack1

rcv pkt2, deliver, send ack2 rcv pkt3, deliver, send ack3 rcv pkt4, deliver, send ack4 rcv pkt5, deliver, send ack5

Ngày đăng: 11/10/2022, 21:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mơ hình tham chi u ISO/OSI ếứng dụ ng - Bài giảng nhập môn mạng máy tính
h ình tham chi u ISO/OSI ếứng dụ ng (Trang 28)
Xem hình và cho bi t đây là hành đ ng nào c a rdt 3.0?  ủ - Bài giảng nhập môn mạng máy tính
em hình và cho bi t đây là hành đ ng nào c a rdt 3.0?  ủ (Trang 100)
Xem hình mơ t  ho t đ ng c a Go­back­N d ộủ ướ i đây, sau  th i gian timeout, bên g i s  hành đ ng nh  th  nào?ờử ẽộư ế - Bài giảng nhập môn mạng máy tính
em hình mơ t  ho t đ ng c a Go­back­N d ộủ ướ i đây, sau  th i gian timeout, bên g i s  hành đ ng nh  th  nào?ờử ẽộư ế (Trang 109)
Mơ t  q trình b t tay 3 b ảắ ướ c trong k t n i TCP nh  hình: ư  bc 2, host B s  g i gói tin sang host A có tr ng ACK - Bài giảng nhập môn mạng máy tính
t  q trình b t tay 3 b ảắ ướ c trong k t n i TCP nh  hình: ư  bc 2, host B s  g i gói tin sang host A có tr ng ACK (Trang 114)
D a trên hình d ự ướ i đây, giá tr  c a s  th  t  (SEQ)và ACK trong gói tin cu i cùng là  ố bao nhiêu? - Bài giảng nhập môn mạng máy tính
a trên hình d ự ướ i đây, giá tr  c a s  th  t  (SEQ)và ACK trong gói tin cu i cùng là  ố bao nhiêu? (Trang 117)
Xem hình v  đây là tình hu ng nào:  ố - Bài giảng nhập môn mạng máy tính
em hình v  đây là tình hu ng nào:  ố (Trang 143)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w