1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bang cac so tu 1 den 100

19 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng điện tử Môn Toán Lớp Một... Kiểm tra bài cũ:Toán:... Kiểm tra bài cũ:Em chọn ngôi sao nào?... là số có mấy chữ số?. đọc là một trăm... Trò chơi :Chọn hình đoán số Chọn hình đo

Trang 1

Bài giảng điện tử Môn Toán

Lớp Một

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

Toán:

Trang 3

Kiểm tra bài cũ:

Em chọn ngôi sao nào?

Trang 4

Kiểm tra bài cũ:

Bài1: Viết số:

Bảy mươi bảy :

Bốn mươi tư :

Chín mươi sáu :

77 44 96

Trang 5

Kiểm tra bài cũ:

Bài 2: (>, <, =)

81 82

95 90

<

>

>

44 33

69 78

<

Trang 6

1

Số liền sau của là:

Số liền sau của là:

98

99

100

98

99

Số liền sau của là: 97

Trang 7

Toán: Bảng các số từ 1 đến 100

- Số 100 là số có 3 chữ số: chữ số 1 bên tr ái chỉ 1trăm, chữ số 0 ở giữa chỉ 0 chục, chữ

số 0 bên phải chỉ 0 đ ơn vị

100

 100 gồm mấy chục và mấy đ ơn vị ?

• 100 gồm 10 chục và 0 đ ơn vị.

là số có mấy chữ số ?

đọc là một trăm

Trang 8

Toán: Bảng các số từ 1 đến 100

Viết bảng con

Trang 9

2 Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100:

1

1

1

2 3

1

4

1

5

1 1 1

1 1

9

7 8

1

6

12

Trang 10

Toán: Bảng các số từ 1 đến 100 3 Trong bảng các số từ 1 đến 100 : a) Các số có một chữ số là:

b) Các số tròn chục là:

d) Số lớn nhất có hai chữ số là:

đ) Các số có hai chữ số giống nhau là:

c) Số bé nhất có hai chữ số là:

11, 22,

Trang 11

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

a) Các số có một chữ số là :

Trang 12

b) Các số tròn chục là :

10 20 30 40 50 60 70 80 90

Trang 13

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

c) Số bé nhất có hai chữ số là :

10

Trang 14

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

d) Số lớn nhất có hai chữ số là :

Trang 15

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

đ) Các số có hai chữ số giống nhau là :

11

22

33

44

55

66

77

88

99

Trang 16

Toán: Bảng các số từ 1 đến 100 3 Trong bảng các số từ 1 đến 100 : a) Các số có một chữ số là:

b) Các số tròn chục là:

d) Số lớn nhất có hai chữ số là:

đ) Các số có hai chữ số giống nhau là:

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 10 99 55, 66, 77, 88, 99 33, 44, c) Số bé nhất có hai chữ số là:

11, 22,

Trang 17

Trò chơi :

Chọn hình đoán số

Chọn hình đoán số

Trang 18

Toán: Bảng các số từ 1 đến 100

Trang 19

Cảm ơn các em học sinh

Ngày đăng: 11/10/2022, 10:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Toán: Bảng các số từ 1 đến 100 - bang cac so tu 1 den 100
o án: Bảng các số từ 1 đến 100 (Trang 7)
Toán: Bảng các số từ 1 đến 100 - bang cac so tu 1 den 100
o án: Bảng các số từ 1 đến 100 (Trang 8)
Toán: Bảng các số từ 1 đến 100 - bang cac so tu 1 den 100
o án: Bảng các số từ 1 đến 100 (Trang 9)
Chọn hình đốn số - bang cac so tu 1 den 100
h ọn hình đốn số (Trang 17)
Toán: Bảng các số từ 1 đến 100 - bang cac so tu 1 den 100
o án: Bảng các số từ 1 đến 100 (Trang 18)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w