1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ôn tập số đến 100 000

16 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 890,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chào mừng các em đến với lớp học trực tuyến!... YÊU CẦU THAM GIA TIẾT HỌCChuẩn bị đầy đủ sách vở, đồ dùng Tập trung lắng nghe của giáo viên... Hãy cho biết quy luật dãy số trên tia số a

Trang 1

Chào mừng các em đến với lớp

học trực tuyến!

Trang 2

YÊU CẦU THAM GIA TIẾT HỌC

Chuẩn bị đầy đủ sách vở,

đồ dùng

Tập trung lắng nghe

của giáo viên

Trang 3

Toán: Lớp 4 - Tuần 1 - Trang 3

Thứ Hai, ngày 6 tháng 9 năm 2021

Bài: Ôn tập các số đến 100 000

Trang 4

a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:

b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

36 000; 37 000; ; ; ; 41 000; ; BÀI 1:

Trang 5

a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:

b) Viết số thích hợp vào chỗ trống:

0 10 000 20 000 30 000 40 000 50 000 … 60 000 …

Ai nhanh ai đúng?

36 000; 37 000; 38 000 …; 39 000 …; 40 000 ; 41 000; 42 000; .

Trang 6

Hãy cho biết quy luật dãy số trên tia số a và các số trong

dãy số b?

Trang 7

Quy luật dãy số trên tia số a và các số trong dãy số b là :

Hai số đứng liền nhau trên tia số a hơn kém nhau 10 000 đơn vị.

Hai số đứng liền nhau trên dãy số b hơn kém nhau 1 000 đơn vị.

Trang 8

Viết số Chục

nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị Đọc số

42 571

16 212

Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt

Tám nghìn một trăm linh năm

4

91 907

Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi

Bài 2: Viết theo mẫu

Trang 9

Viết số Chục

nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị Đọc số

42 571

63 850

16 212

8 105

70 008

Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt

Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy.

Mười sáu nghìn hai trăm mười hai.

Tám nghìn một trăm linh năm

Bảy mươi nghìn không trăm linh tám.

3

0

1

0

4

91 907

Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi

Bài 2: Viết theo mẫu

Trang 10

Bài 3: Viết theo mẫu

a) 8723 = 8000 + 700 +20 +3

9171 =

3082 =

7006 =

b) 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232

7000 + 300 + 50 + 1 =

6000 + 200 + 30 =

6000 + 200 + 3 =

5000 + 2 =

Trang 11

Bài 3: Viết theo mẫu

a) 8723 = 8000 + 700 +20 +3

9171 =

3082 =

7006 =

9000 + 100 + 70 + 1

3000 + 80 + 2

7000 + 6

b) 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232

7000 + 300 + 50 + 1 =

6000 + 200 + 30 =

6000 + 200 + 3 =

5000 + 2 =

7351 6230 6203 5002

Trang 12

Bài 4: Tính Chu vi của các hình sau:

6cm 4cm

4c m

3cm

A

B

C D

8cm

P Q

5cm

I K

Muốn tính chu vi của một hình ta làm như thế nào?

Trang 13

Bài 4: Tính Chu vi của các hình sau:

6cm 4cm

4c m

3cm

A

B

C D

8cm

P Q

5cm

I K

Muốn tính chu vi của một hình ta làm như thế nào?

Muốn tính chu vi của một hình ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó.

Chú ý:

Trang 14

Bài 4: Tính Chu vi của các hình sau:

6cm 4cm

4c m

3cm

A

B

C D

8cm

P Q

5cm

I K

Chu vi của hình ABCD là:

6 + 3 + 4 + 4 = 17(cm)

Chu vi của hình MNPQ là:

(4 + 8) x 2 = 24(cm)

Chu vi của hình GHIK là:

5 x 4 = 20(cm)

Trang 15

DẶN DÒ:

-Hoàn thiện hết các bài tập vào vở toán

-Xem trước bài : Ôn tập các số đến 100 000 ( tiếp theo)

Ngày đăng: 11/10/2022, 00:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Muốn tính chu vi của một hình ta làm như thế nào? - Ôn tập số đến 100 000
u ốn tính chu vi của một hình ta làm như thế nào? (Trang 13)
Bài 4: Tính Chu vi của các hình sau: 6cm 4cm4cm 3cmABC D 4cm 8cmMNPQ 5cm 5cmGHIK - Ôn tập số đến 100 000
i 4: Tính Chu vi của các hình sau: 6cm 4cm4cm 3cmABC D 4cm 8cmMNPQ 5cm 5cmGHIK (Trang 14)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w