Các chữ số hàng chục nghìn đều bằng 9, hàng nghìn đều bằng 8 và chữ số hàng trăm đều bằng 8.. Đến chữ số hàng chục có 8... Vậy trong 6 ngày nhà máy đó sản xuất được chiếc xe đạp.. Biết s
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN 4 BÀI 2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (TIẾP THEO) Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống:
Tính nhẩm: 5000 + 2000 − 1000 =
Lời giải:
Ta có:
5000 + 2000 − 1000 = 5 nghìn + 2 nghìn − 1 nghìn
= 7 nghìn − 1 nghìn
= 6 nghìn
6 nghìn = 6000
Do đó 5000 + 2000 – 1000 = 6000
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 6000
Câu 2: Điền số thích hợp vào ô trống:
9000 − 3000 + 2000 =
Lời giải:
Ta có:
9000 − 3000 + 2000 = 9 nghìn − 3 nghìn + 2 nghìn
= 6 nghìn + 2 nghìn
= 8 nghìn
8 nghìn = 8000
Do đó 9000−3000+2000=8000
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 6000
Câu 3: Tính: 5847 + 2918
A 8755
B 8765
Trang 2C 8675
D 7865
Lời giải:
Thực hiện đặt tính và tính ta có:
Vậy 5847 + 2918 = 8765
Câu 4: Điền số thích hợp vào ô trống:
35048 − 13772 =
Lời giải:
Thực hiện đặt tính và tính ta có:
35048 – 13772 = 21276
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 21276
Câu 5: Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 18903 9987
A >
B <
C =
Lời giải:
Số 18903 có nhiều chữ số hơn số 9987 nên 18903>9987
Câu 6: Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ trống:
98988 98999
Trang 3Lời giải:
Hai số 98988 và 98999 có số chữ số bằng nhau (đều có 5 chữ số)
Các chữ số hàng chục nghìn đều bằng 9, hàng nghìn đều bằng 8 và chữ số hàng trăm đều bằng 8
Đến chữ số hàng chục có 8<9
Do đó: 98988<98999
Vậy đáp án đúng điền vào chỗ trống là <
Câu 7: Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ trống:
12034 9998
Lời giải:
Ta thấy số 12034 có 5 chữ số, số 9998 có 4 chữ số
Do đó 12034 > 9998
Vậy dấu thích hợp điền vào chỗ trống là >
Câu 8: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
Lời giải:
Các số đã cho đều có 5 chữ số nên khi xét các chữ số ở từng hàng ta thấy: 29785<72895<87259<87925
Nên các số trên được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau:
29785;72895;87259;87925
Vậy các số cần điền theo thứ tự từ trái sang phải lần lượt
là 29785;72895;87259;87925
Câu 9: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
Trang 4Lời giải:
So sánh các số đã cho ta có :
501<580<5609<10001
Do đó các số trên được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn như sau: 501;580;5609;10001
Câu 10: Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:
91483 − 28095 … 15848 × 4
A =
B >
C <
Lời giải:
Ta có:
91483 − 28095 = 63388 ; 15848×4=63392
Mà 63388 < 63392
Vậy 91483 – 28095 < 15848 × 4
Câu 11: Tính giá trị biểu thức: (𝟒𝟎𝟏𝟑𝟔 − 𝟏𝟐𝟖𝟗𝟐) 𝐱 𝟑
A 1460
B 2460
C 72622
D 81732
Lời giải:
(40136 − 12892) × 3
= 27244 × 3
= 81732
Câu 12: Điền số thích hợp vào ô trống:
Biết x × 6 = 56562
Trang 5Vậy x =
Lời giải:
x × 6 = 56562
x = 56562 : 6
x = 9427
Vây đáp án đúng điền vào ô trống là 9427
Câu 13: Điền số thích hợp vào ô trống:
Một nhà máy sản xuất trong 4 ngày được 1052 chiếc xe đạp Vậy trong 6 ngày nhà máy đó sản xuất được chiếc xe đạp Biết số xe đạp sản xuất mỗi ngày là như nhau
Lời giải:
Mỗi ngày nhà máy đó sản xuất được số chiếc xe đạp là: 1052:4=263 (chiếc)
Trong 6 ngày nhà máy đó sản xuất được số chiếc xe đạp là: 263×6=1578 (chiếc)
Đáp số: 1578 chiếc
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 1578
Câu 14: Tìm x biết:
(𝐱 − 𝟑𝟐𝟒𝟓) × 𝟒 = 𝟐𝟒𝟐𝟒𝟏 − 𝟏𝟕𝟐𝟏𝟑
A 1488
B 5002
C 20008
D 31357
Lời giải:
(x−3245)×4=24241−17213
(x−3245)×4=7028
Trang 6x−3245=7028:4
x−3245=1757
x=1757+3245
x=5002
Chú ý
Học sinh có thể làm sai từ bước 3 khi tính x−3245=7028×4, từ đó tìm ra đáp
án x=31357 và chọn D; hoặc bỏ dấu ngoặc thành x−3245×4=7028, từ đó tìm ra đáp
án x=20008 và chọn C
Câu 15: Điền số thích hợp vào ô trống:
Tính nhẩm: 9000 × 3 =
Lời giải:
Ta có: 9000 = 9 nghìn
Thực hiện nhẩm:
9 nghìn × 3 = 27 nghìn
27 nghìn = 27000
Do đó 9000×3=27000
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 27000