ÔN TẬP TIẾNG VIỆT... Chỉ ghi vào vở những bài tập cô yêu cầu, tuyệt đối không vẽ các hình trang trí vào vở.. Chuẩn bị đồ dùng học tập đầy đủ trước khi học... Tiếng chứa vần ui Tiếng chứa
Trang 1ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
Trang 2MỘT SỐ QUY ĐỊNH CẦN THỰC HIỆN
KHI HỌC TRỰC TUYẾN
02
03
04
01
Không mất trật tự khi cô đang giảng bài
Khi muốn xung phong phát biểu thì giơ tay
Chỉ ghi vào vở những bài tập cô yêu cầu, tuyệt đối không vẽ các hình trang trí vào vở
Chuẩn bị đồ dùng học tập đầy đủ trước khi học
Trang 3Thứ 2 ngày 6 tháng 4 năm 2020
Tiếng Việt:
Ôn tập
Bài 1: Xếp các tiếng sau vào cột thích hợp trong
bảng: thuỷ, vui, chui, quý, mùi, cúi, luỹ, quỹ, núi,
khuy, túi.
Tiếng chứa vần ui Tiếng chứa vần uy
vui chui, mùi, cúi,
núi, túi
thuỷ, quý, luỹ, quỹ, khuy
Trang 4Bài 2: Điền tiếng thích hợp có vần ao hoặc au vào chỗ
trống trong các câu đố dưới đây rồi giải câu đố:
a Con gì hai mắt trong veo
Thích nằm sưởi nắng, thích trèo cây
( Giải đố: ………….)
b Con gì …… đỏ Gáy ò ó o
Từ sáng tinh mơ Gọi người thức giấc ( Giải đố: ………….)
cau Con mèo
mào
Gà trống
Trang 5Bài 3: Gạch chân một từ không
thuộc nhóm trong mỗi dãy từ
sau:
a Bút, mực, thước, tẩy, dép, sách, vở.
b.Ông, bà, cha, mẹ, giáo viên, chú, bác, dì, cậu, mợ.
c Tủ, màn, giường, xoong, phấn, chậu, rổ, thớt.
d.Gà, vịt, ngan, ngỗng, thỏ, trâu,
bò, hổ.
Trang 6Bài 4: Điền từ trái nghĩa với từ đã cho vào các chỗ trống:
To / ……… Chậm / ………
Cứng / ……… …… / yếu
Mạnh mẽ / ……… Nhanh nhẹn / ………
Thẳng / ………… Trắng / ………
Đẹp / ……… …… / ngắn
yếu đuối chậm chạp
Trang 7Bài 5: Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm trong những câu sau:
a.Những quyển vở rất đẹp, nhiều màu
sắc.
………
…
b Lan nhìn búp bê đầy yêu thương,
trìu mến
………
c.Mẹ em là công nhân.
………
…
d Khi mùa xuân đến, cây cối đâm
chồi nảy lộc
………
…
Những quyển vở thế nào?
Ai nhìn búp bê đầy yêu thương, trìu mến?
Mẹ em là gì?
Khi nào cây cối đâm chồi nảy lộc?
Trang 8Cảm ơn các em đã chú ý
lắng nghe!