1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Toán 5 chương 1 bài 12: Milimét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

6 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 815,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH... - Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.

Trang 1

BÀI GIẢNG TOÁN 5 CHƯƠNG 1 BÀI 12: MI-LI-MÉT VUÔNG BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH

Trang 2

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

23 hm = dam 2 2

7 cm = dm 2 2 Kiểm tra bài cũ:

Trang 3

Thứ năm ngày 2 tháng 10 năm 2008

Toán

MI – LI – MÉT VUÔNG BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH

a) Mi – li – mét vuông:

Mi – li – mét vuông viết tắt là mm 2

1 mm2

1 cm

1 cm

Hình vuông 1 cm gồm 100 hình

vuông 1 mm

2 2

1 cm = mm

1 mm = cm

2 1 2

100 100

Trang 4

b) Bảng đơn vị đo diện tích:

Mét vuông Lớn hơn mét vuông Bé hơn mét vuông

2

1 km

= hm

2

2

100

1 hm

= 100dam

2 2

1 dam

= 100 m

2

2 1 m

= 100dm

2

2 1 dm

= 100cm

2

2 1 cm

= 100mm

2 2

1 mm

2

2

= dm2= cm

- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền

- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền

100 1

1 100

1 100

= m1 2

100

= dam1 2

100

= hm1 2

100

= km1 2

100

MI – LI – MÉT VUÔNG BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH

a) Mi – li – mét vuông:

Trang 5

c) Luyện tập:

S

Bài 1/27:

Bài 2/27:

Bài 3/27:

(B) (B) (V)

b) Bảng đơn vị đo diện tích:

MI – LI – MÉT VUÔNG BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH

a) Mi – li – mét vuông:

Ngày đăng: 11/06/2019, 21:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w