Năng lực đặc thù: Năng lực ngôn ngữ: - HS nhận biết và đọc đúng các vần ac, ăc, âc; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần ac, ăc, âc ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên qua
Trang 1TUẦN : 11 Thứ hai, ngày 16 tháng 11 năm 20
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN: TIẾNG VIỆT
Bài 46 : ac ăc âc
( 2 tiết)
I MỤC TIÊU:
1 Phẩm chất:
Yêu nước : HS cảm nhận được vẻ đẹp một vùng đất của Tổ quốc, từ đó yêu mến
hơn quê hương đất nước
2 Năng lực chung:
Tự chủ và tự học: HS tự hoàn thành các nhiệm vụ học tập của mình
3 Năng lực đặc thù:
Năng lực ngôn ngữ:
- HS nhận biết và đọc đúng các vần ac, ăc, âc; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần ac, ăc, âc ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- HS viết đúng các vần ac, ăc, âc ; viết đúng các tiếng, từ có vần ac, ăc, âc.
- HS phát triển kĩ năng nói lời xin phép
- Phát triển cho HS kĩ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về phong cảnh
II CHUẨN BỊ:
- GV: Nắm vững đặc điểm phát âm ; cấu tạo và quy trình viết các vần ac, ăc, âc;
đoạn văn ứng dụng “Nếu lên Tây Bắc….Sín Chải” viết trên bảng phụ
- HS: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
1.Khởi động( TGDK3 phút)
a Mục tiêu: Củng cố cho HS bài Ôn tập
b.Cách tiến hành:
- Cho HS đọc lại từ và câu tiết ôn tập ( 2 HS đọc từ, 2 HS đọc câu)
- HS nhận xét bạn đọc
- GV nhận xét
2 Khám phá ( TGDK: 20 phút).
* Hoạt động 1: Nhận biết (TGDK 5 phút).
a Mục tiêu: HS nhận biết vần ac, ăc, âc phát triển cho HS kĩ năng quan sát
tranh
b Cách tiến hành:
- HS quan sát tranh (nhận biết SHS trang 104), GV hỏi:
+ Em thấy những gì trong trong tranh ?
- HS trả lời, các HS khác nhận xét, bổ sung
- GV nói lại câu thuyết minh Tây B ắc có ruộng bậc thang, có thác nước.
- GV nói cho HS biết thêm về vùng Tây Bắc, GV đọc câu thuyết minh
- HS đọc cá nhân, đồng thanh theo giáo viên
Trang 2- HS quan sát câu vừa đọc, rút ra vần mới học ac, ăc, âc
- GV ghi bảng tên bài ac, ăc, âc.
* Hoạt động 2: Luyện đọc ( TGDK 15 phút)
a Mục tiêu: HS đọc được các vần ac, ăc, âc tiếng, từ ngữ có chứa các vần ac, ăc,
âc
b Cách tiến hành:
2.1 Đọc vần ( TGDK 3 phút)
- So sánh các vần
+ GV giới thiệu vần ac, ăc, âc
+ Cho HS so sánh vần để tìm ra điểm giống và khác nhau
+ HS so sánh, trả lời
+ Các HS khác nhận xét
+ GV nhận xét, thống nhất câu trả lời : Các vần giống nhau đều có c ở cuối Khác nhau ở chữ đứng trước a, ă, â.
- Đánh vần các vần
+ GV đánh vần mẫu các vần ac, ăc, âc.
+ HS tiếp nối nhau đánh vần ( cá nhân, đồng thanh)
+ GV nhận xét, chỉnh sửa cách đánh vần cho HS)
- Đọc trơn các vần:
+ HS đọc trơn các vần ac, ăc, âc HS đọc cá nhân.
+ GV nhận xét, chỉnh sửa cho từng HS
+ Lớp đọc đồng thanh
- Ghép chữ tạo thành vần:
+ Cho HS lần lượt ghép các chữ cái để tạo thành các vần
+ GV lưu ý HS dựa và điểm giống nhau của các vần để ghép
+ HS đọc cá nhân, đồng thanh các vần vừa ghép.
2.2 Đọc tiếng: (TGDK 5 - 7phút)
- Đọc tiếng mẫu
+ GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu:
+ HS phân tích mô hình tiếng
+ HS đánh vần tiếng
+ HS dùng bộ chữ ghép tiếng
+ HS đánh vần cá nhân, đồng thanh Đọc trơn tiếng thác ( cá nhân, đồng thanh).
- Đọc tiếng trong SHS
+ GV lần lượt đưa các tiếng : lạc, nhạc, mặc, nhắc, gấc, giấc.
+ Cho HS tìm các vần mới học mới học, HS tìm và nêu, đánh vần các tiếng.
+ HS đánh vần cá nhân, đồng thanh các tiếng
+ HS đọc trơn các tiếng ( nếu HS còn lúng túng, GV cho em đó đánh vần lại, rồi sau
đó đọc trơn)
th ac
thác
Trang 3+ HS đọc cá nhân, đồng thanh.
+ GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS
2.3 Đọc từ ngữ (TGDK 5 phút)
- GV lần lượt đưa tranh minh họa cho từng từ ngữ: bác sĩ, mắc áo, quả gấc Sau mỗi
lần đưa tranh GV nêu câu hỏi để rút ra từ mới
- HS trả lời, GV nhận xét, kết hợp ghi bảng từng từ
- HS tìm tiếng có vần ac, ăc, âc đánh vần, đọc trơn tiếng, từ.
- HS nhận xét bạn đọc
- GV đọc mẫu
- Cho HS đọc lại toàn bộ từ : bác sĩ, mắc áo, quả gấc ( HS đọc cá nhân,đồng thanh).
* Hoạt động 3: Viết bảng( TGDK 10 phút)
a Mục tiêu: HS viết được ac, ăc, âc cỡ chữ vừa vào bảng con.
b Cách tiến hành:
- Viết vần:
+ GV lần lượt viết mẫu các vần ac, ăc, âc
+ HS viết vào bảng con
+ GV nhận xét, chinh sửa cho HS
- Viết từ ngữ
+ GV lần lượt viết bảng từ mắc áo, quả gấc, kết hợp hướng dẫn quy trình viết.
+ HS viết vào bảng con
+ HS nhận xét chữ viết của bạn
+ GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS
TIẾT 2
* Khởi động : Cho cả lớp hát vui.
* Hoạt động 4: Viết vở( TGDK 15 phút)
a Mục tiêu: HS viết được ac, ăc, âc, mắc áo, quả gấc vào vở Tập viết cỡ chữ
vừa
b Cách tiến hành:
- Cho HS đọc lại các vần cần viết.
- GV nhận xét và nêu yêu cầu viết
- HS thực hành viết vào vở Tập viết 1, tập một.
- GV quan sát, hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng quy trình
- HS nhận xét bài viết của bạn
- GV nhận xét và chỉnh sửa bài cho HS
* Hoạt động 5: Đọc câu( TGDK 10 phút)
a Mục tiêu: HS trả lời được câu hỏi liên quan đến nội dung tranh và đoạn văn
ứng dụng, đọc được câu ứng dụng có vần ac, ăc, âc.
b Cách tiến hành:
- GV treo bảng đoạn văn “ Nếu lên Tây Bắc… Sín Chải” và đọc mẫu
- HS đọc thầm lại đoạn văn, tìm tiếng có vần ac, ăc, âc.
- HS đánh vần tiếng có vần ac, ăc, âc sau đó đọc trơn tiếng (cá nhân, đồng thanh).
Trang 4- HS đọc cá nhân, lớp đọc đồng thanh từng câu văn.
- GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS
- GV cho HS trả lời câu hỏi về nội dung đoạn đọc, GV hỏi:
+ Sa Pa ở đâu ?
+ Vào mùa hè, mỗi ngày Sa Pa như có mấy ngày ?
+ Sa Pa có gì ?
- Vài HS trả lời, các HS khác nhận xét
- GV thống nhất câu trả lời của HS, miêu tả thêm cho HS thấy vẻ đẹp của thiên nhiên
ở vùng Tây Bắc vào mùa hè
*Hoạt động 6: Nói theo tranh (TGDK 10 phút)
a Mục tiêu: HS quan sát và nói được tình huống trong tranh Đóng vai nói lời
Xin phép theo tình huống trong tranh.
b Cách tiến hành:
- HS quan sát tranh phần Nói trong SHS( trang 105)
- GV đặt câu hỏi cho HS trả lời :
+ Em thấy những ai trong tranh ?( Lan , cha và mẹ Lan)
+ Cha, mẹ đang làm gì ?
+ Lan định làm gì?
+ Em nghĩ, Lan sẽ mói gì với cha mẹ khi muốn bật ti vi ?
- HS trả lời câu hỏi, GV nhận xét, thống nhất câu trả lời của HS
- GV thống nhất câu trả lời của HS, kết hợp giáo dục HS biết nói lời Xin phép khi muốn xem ti vi
3 Củng cố, dặn dò ( TGDK 3 -5 phút)
- Cho HS đọc lại các vần vừa học
- HS nhận xét, GV nhận xét, tuyên dương HS
- Dặn HS ôn lại bài, thực hành nói lời Xin phép trong cuộc sống hằng ngày.
-Thứ ba , ngày 17 tháng 11 năm 2020
Bài 47 : oc, ôc, uc, ưc
( 2 tiết)
I MỤC TIÊU:
1 Phẩm chất:
Yêu nước : HS cảm nhận được vẻ đẹp của cảnh vật, từ đó các em biết yêu thiên
nhiên và yêu cuộc sống
2 Năng lực chung:
Tự chủ & tự học : Thông qua phần luyện nói HS biết bộc lộ được sở thích của bản thân
3 Năng lực đặc thù:
Năng lực ngôn ngữ:
Trang 5- HS nhận biết và đọc đúng các oc, ôc, uc, ưc ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần oc, ôc, uc, ưc ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã
đọc
- HS viết đúng các vần oc, ôc, uc, ưc ; viết đúng các tiếng, từ có vần oc, ôc, uc, ưc.
- Phát triển vốn từ cho HS dựa trên những từ ngữ chứa các vần oc, ôc, uc, ưc.
- HS phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Say mê.
II CHUẨN BỊ:
- GV: Nắm vững đặc điểm phát âm ; cấu tạo và cách viết các vần oc, ôc, uc, ưc ; Đoạn văn “Đi học về….Mẹ tấm tắc khen Hà khéo tay” viết vào bảng phụ
- HS: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
1.Khởi động( TGDK 3 phút)
a Mục tiêu: Củng cố cho HS về vần ac, ăc, âc
b.Cách tiến hành:
- Cho HS nhắc lại tên bài
- Cho HS đọc lại vần, từ và đoạn văn ứng dụng của bài ac, ăc, âc
- HS nhận xét, GV nhận xét
2 Khám phá ( TGDK: 30 - 35 phút).
* Hoạt động 1: Nhận biết (TGDK 3 phút).
a Mục tiêu: HS nhận biết vần oc, ôc, uc, ưc phát triển cho HS kĩ năng quan sát
tranh
b Cách tiến hành:
- HS quan sát tranh (nhận biết SHS trang 106), GV hỏi:
+ Em thấy những gì trong trong tranh ?
- HS trả lời, các HS khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, chốt lại nội dung tranh
- GV treo nội dung câu thuyết minh: Ở góc vườn, cạnh gốc cau, khóm cúc nở hoa
vàng rực.
- HS đọc cá nhân, đồng thanh theo giáo viên
- HS quan sát câu thuyết minh, rút ra vần mới học oc, ôc, uc, ưc
- GV ghi bảng tên bài oc, ôc, uc, ưc
* Hoạt động 2: Luyện đọc
a Mục tiêu: HS đọc được các vần oc, ôc, uc, ưc tiếng, từ ngữ có chứa các vần oc,
ôc, uc, ưc.
b Cách tiến hành:
2.1 Đọc vần ( TGDK 10 phút)
- So sánh các vần
+ GV giới thiệu vần oc, ôc, uc, ưc.
+ Cho HS so sánh các vần để tìm ra điểm giống và khác nhau.
+ HS so sánh, trả lời ( các vần giống nhau đều có kết thúc c)
+ Các HS khác nhận xét
Trang 6+ GV nhận xét, thống nhất câu trả lời.
- Đánh vần các vần
+ GV hướng dẫn HS đánh vần các vần
+ HS đánh vần (cá nhân, đồng thanh)
+ HS nhận xét
+ GV nhận xét, chỉnh sửa cách đánh vần cho HS
- Đọc trơn các vần:
+ HS đọc trơn các vần
+ HS đọc cá nhân
+ GV nhận xét, chỉnh sửa cho từng HS
+ Lớp đọc đồng thanh
2.2 Đọc tiếng: (TGDK 7 phút)
- Đọc tiếng mẫu
+ GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu:
+ HS phân tích, đánh vần và đọc cá nhân, đồng thanh tiếng mẫu
+ HS ghép bảng cài tiếng góc.
+ GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS
- Đọc tiếng trong SHS
+ GV lần lượt đưa các tiếng : học, sóc, cốc, lộc, chục, cúc, đức, mực.
+ Cho HS tìm các vần ao.
+ HS lên bảng tìm, gạch chân dưới các vần, đánh vần các tiếng
+ HS đánh vần cá nhân, đồng thanh các tiếng
+ HS đọc trơn các tiếng ( đối với những HS còn hay quên, GV cho em đó đánh vần lại, rồi sau đó đọc trơn)
2.3 Đọc từ ngữ (TGDK 5 phút)
- GV lần lượt đưa tranh minh họa cho từng từ ngữ: con sóc, cái côc, máy xúc, con
mực, GV nêu câu hỏi để rút ra từ mới - HS trả lời, GV nhận xét, kết hợp ghi bảng
từng từ
- HS tìm tiếng có vần oc, ôc, uc, ưc đánh vần, đọc trơn tiếng, từ.
- GV đọc mẫu
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS
* Hoạt động 3: Viết bảng( TGDK 10 phút)
a Mục tiêu: HS viết được oc, ôc, uc, ưc và từ máy xúc, cốc, mực cỡ chữ vừa vào
bảng con.
b Cách tiến hành:
- Viết vần
+ GV lần lượt viết mẫu vần oc, ôc, uc, ưc
+ GV viết mẫu trên bảng lớp, vừa viết vừa nêu quy trình, HS theo dõi
góc
Trang 7+ HS tập viết nét trên không để định hình cách viết.
+ HS viết vào bảng
+ HS nhận xét chữ viết của bạn
+ GV nhận xét, chỉnh sửa chữ viết của HS
- Viết từ ngữ
+ GV lần lượt viết bảng từ cốc, máy xúc, mục kết hợp hướng dẫn quy trình viết.
+ HS viết vào bảng con
+ HS nhận xét chữ viết của bạn
+ GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS
TIẾT 2
* Khởi động : Cho cả lớp hát vui.
* Hoạt động 4: Viết vở( TGDK 15 phút)
a Mục tiêu: HS viết được oc, ôc, uc, ưc và từ cốc, máy xúc, mực vào vở Tập
viết cỡ chữ vừa
b Cách tiến hành:
- GV nêu yêu cầu viết
- HS thực hành viết vào vở Tập viết 1, tập một.
- GV quan sát, hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng quy trình
- HS nhận xét bài viết của bạn
- GV nhận xét và chỉnh sửa bài cho HS
* Hoạt động 5: Đọc câu( TGDK 10 phút)
a Mục tiêu: HS đọc được đoạn văn, trả lời câu hỏi liên quan đến nội đoạn văn
vừa đọc
b Cách tiến hành:
- GV đọc mẫu đoạn văn
- Cho HS xác định số câu có trong đoạn văn
- HS đọc thầm lại bài, tìm tiếng có vần oc, ôc, uc, ưc
- HS đánh vần tiếng có vần oc, ôc, uc, ưc sau đó đọc trơn tiếng ( cá nhân, đồng
thanh)
- HS đọc cá nhân, lớp đọc đồng thanh từng câu trong đoạn văn
- GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS
- GV nêu câu hỏi về nội dung đoạn đọc:
+ Đi học về, Hà thấy gì ?
+ Hà hái cúc làm gì ?
+ Mẹ khen thế nào ?
- Vài HS trả lời, các HS khác nhận xét
- GV thống nhất câu trả lời của HS
*Hoạt động 6: Nói theo tranh (TGDK 10 phút)
a Mục tiêu: HS quan sát và nói được tình huống trong tranh HS biết bộc lộ
được sở thích của bản thân
b Cách tiến hành:
Trang 8- HS quan sát tranh phần Nói trong SHS( trang 107).
- GV đặt câu hỏi cho HS trả lời :
+ Có những ai trong tranh ?
+ Theo em, các bạn đáng làm gì ?
+ Sở thích của em là gì ?
- HS trả lời câu hỏi
- GV nhận xét, động viên các em cố gắng đạt được những sở thích của mình
3 Củng cố, dặn dò ( TGDK 3 -5 phút)
- GV cho HS tìm tiếng, từ có vần oc, ôc, uc, ưc
- GD học sinh chăm chỉ học tập
-Thứ tư , ngày 18 tháng 11 năm 2020
Bài 48 : at ăt ât
( 2 tiết)
I MỤC TIÊU:
1 Phẩm chất:
- Nhân ái : cảm nhận được tình cảm và sự gần gũi giữa các HS trong lớp học và tình cảm gia đình, từ đó thêm yêu mến gia đình và lớp học
- Trung thực: Nhận xét đúng về bạn
2 Năng lực chung:
Giao tiếp và hợp tác: HS phát triển kĩ năng nói lời Xin phép.
3 Năng lực đặc thù:
Năng lực ngôn ngữ:
- HS nhận biết và đọc đúng các vần atm ât, ât ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần at, ăt, ât ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- HS viết đúng các vần at, ăt, ât ; viết đúng các tiếng, từ có vần at, ăt, ât.
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về hoạt động của con
người
II CHUẨN BỊ:
- GV: Nắm vững đặc điểm phát âm ; cấu tạo và cách viết các vần at, ăt, ât ; câu thuyết minh dưới tranh và câu ứng dụng viết trên bảng phụ
- HS: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
1.Khởi động( TGDK 3 phút)
a Mục tiêu: Củng cố cho HS về vần oc, ôc, uc, ưc
b.Cách tiến hành:
- Cho HS nhắc lại tên bài
- Cho HS đọc lại vần, từ và đoạn văn ứng dụng của bài oc, ôc, uc, ưc
(3HS đọc, lớp đọc đồng thanh)
Trang 9- HS nhận xét, GV nhận xét.
2 Khám phá ( TGDK: 30 - 35 phút).
* Hoạt động 1: Nhận biết (TGDK 3 phút).
a Mục tiêu: HS nhận biết vần at, ăt, ât phát triển cho HS kĩ năng quan sát tranh.
b Cách tiến hành:
- HS quan sát tranh (SHS trang 108), GV hỏi:
+ Em thấy những gì trong trong tranh ?
- HS trả lời, các HS khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, nói câu thuyết minh và treo câu thuyết minh lên bảng Nam bắt nhịp
cho tất cả các bạn hát.
- GV đọc câu thuyết minh.
- HS đọc đồng thanh theo giáo viên
- HS quan sát câu thuyết minh, rút ra vần mới học at, ăt, ât
- GV giới thiệu và ghi bảng tên bài at, ăt, ât
* Hoạt động 2: Luyện đọc
a Mục tiêu: HS đọc được các vần at, ăt, ât tiếng, từ ngữ có chứa các vần at, ăt,ât.
b Cách tiến hành:
2.1 Đọc vần (TGDK 10 phút)
- So sánh các vần at, ăt, ât
+ GV giới thiệu vần at, ăt, ât
+ Cho HS so sánh các vần at, ăt, ât để tìm ra điểm giống và khác nhau.
+ HS so sánh, trả lời
+ Các HS khác nhận xét
+ GV nhận xét, thống nhất câu trả lời : Các vần giống nhau đều có t ở âm cuối Khác nhau ở chữ đứng trước a, ă, â
- Đánh vần các vần
+ GV hướng dẫn HS đánh vần các vần.
+ HS đánh vần ( cá nhân, đồng thanh)
+ HS nhận xét
+ GV nhận xét, chỉnh sửa cách đánh vần cho HS
- Đọc trơn các vần:
+ HS đọc trơn các vần at, ăt, ât
+ HS đọc cá nhân
+ GV nhận xét, chỉnh sửa cho từng HS
+ Lớp đọc đồng thanh
- Ghép chữ tạo thành vần:
+ Cho HS lần lượt ghép các vần at, ăt, ât vào bảng cài
+ HS nhận xét bảng ghép của các bạn
+ GV nhận xét
+ HS đọc cá nhân, đồng thanh các vần vừa ghép.
2.2 Đọc tiếng: (TGDK 7 phút)
- Đọc tiếng mẫu
Trang 10+ GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu hát
+ GV yêu cầu HS phân tích mô hình tiếng hát.
+ HS dùng bộ chữ ghép mô hình tiếng
+ GV đánh vần mẫu
+ HS đánh vần cá nhân, đồng thanh
+ HS đọc trơn tiếng hát cá nhân, đồng thanh.
- Đọc tiếng trong SHS
+ GV lần lượt đưa các tiếng : bát, lạt, sắt, gặt, đất, gật
+ Cho HS tìm các vần mới học
+ HS đánh vần cá nhân, đồng thanh các tiếng
+ HS đọc trơn các tiếng, HS đọc chậm đánh vần rồi sau đó đọc trơn
2.3 Đọc từ ngữ (TGDK 5 phút)
- GV lần lượt đưa tranh minh họa cho từng từ ngữ: bãi cát, mặt trời, bật lửa Sau mỗi
lần đưa tranh GV nêu câu hỏi để rút ra từ mới
- HS trả lời, GV nhận xét, kết hợp ghi bảng từng từ
- HS tìm tiếng có mới học đánh vần, đọc trơn tiếng, từ.
- GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS GV kết hợp giải nghĩa từ bật lửa hay còn gọi là hộ
quẹt.
- Cho HS đọc lại toàn bộ các từ : bãi cát, mặt trời, bật lửa
- GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS.
* Hoạt động 3: Viết bảng( TGDK 10 phút)
a Mục tiêu: HS viết được at,ăt, ât, mặt trời, bật lửa cỡ chữ vừa vào bảng con.
b Cách tiến hành:
- Viết vần
+ GV lần lượt viết mẫu trên bảng lớp các vần at, ăt,ât vừa viết vừa nêu quy trình,
HS theo dõi
+ HS tập viết nét trên không để định hình cách viết
+ Lưu ý HS nét nối từ a, ă, â sang t.
+ HS viết các vần vào bảng con, GV theo dõi, hỗ trợ HS khi viết
+ HS nhận xét chữ viết của bạn
+ GV nhận xét, chỉnh sửa chữ viết của HS
- Viết từ ngữ
+ GV lần lượt viết bảng từ mặt trời, bật lửa , kết hợp hướng dẫn quy trình viết.
+ HS viết vào bảng con
+ HS nhận xét chữ viết của bạn
+ GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS
TIẾT 2
* Khởi động : Cho cả lớp hát vui.
* Hoạt động 4: Viết vở( TGDK 15 phút)
h at
hát