Tu vung vé nang luong... Từ vựng tiếng Anh về năng Lượng Energy Nang Luong A.. coai mine /kaul marr/ - mỏ than... transmission towers /rlek.trr.kal 'đsen.a.rer.ta7 - ống khói... pr
Trang 1
Tu vung vé nang luong
Trang 2
Với bài việt này, xin mời các bạn cùng tìm hiệu vê các loại năng lượng mà chúng
ta đang sử dụng và nguồn tạo ra năng lượng trong tiếng Anh nhé ! ^^
Nào ta cùng tham quan nhé
> -
Laut &
ˆ
| The Energy Pyramid ees |
`
«-
=
qs
wager?
Renewable
Energy
Trang 3
Từ vựng tiếng Anh về năng Lượng
Energy
Nang Luong
A Sources of Power /s2:siz ev pauø/ - Nguồn năng lượng “
3 sun /sAn/ - mặt trời
1 oil well /2w wel/ - giếng dau 2 derrick /'der./ - giàn giếng dấu
4 wind /wrnd/ - gió 5 qeyser /gi:.za/ - mạch nước 6 coai mine /kaul marr/ - mỏ than
Trang 4a
8 shuttle car /‘Jat.| ka:'/ - xe chở than
7 coal /kaul/ - than da
9 elevator /el.1.ver.ta’/ - thang may
11 waterfall /Wo:.ta.fo:l/ - thac nuéc
10 shaft /fa:ft/ - ham, 1d
Trang 5B Generation of Power / dyen.e'rei.fon ov pave - sự phát điện ©
13 nuclear reactor
/nju:.klra' rï#@k ta?
- lò phản ứng hạt nhân
12 refinery /n¥ar.nar.i/
- nha may tinh ché dau
14 core /k2:7/ - lỗi
16 cooling tower /ku:lin taua?
- tháp làm nguội
- hấp thu năng lượng mặt trời
15 uranium rod /jưe1.ni.am /rod/
- thanh Urani
19 windmill Awind.mil/ - cố xay gió 20 power station
(paua' ‘ster fan/
- nhà máy điện
21 electrical generator 22 smokestack /‘smauk.staak/
k # ; 23 transmission towers /rlek.trr.kal 'đsen.a.rer.ta7 - ống khói "
- máy phát điện traenz'm1f.an tauars/
- tháp đường dây điện
Trang 6
24 power lines /paua" lains/ 25 transformer /traens f>:.ma'‘/ 26 utility pole /ju:rl.1.ti pau/
- day dién - may bién thé - cột điện
C Uses and Products /ju:ziz nd 'prod.Akts/ - Sự sử dụng và các sản phẩm “f
29 natural gas /natƒ.ar.al gas/
- năng lượng tự nhiên
27 heat /hi:t/ - hơi nóng
28 gas /gas/ - xăng dau
Trang 7
31 jet fuel /dzet fjual/ =
- nhiên liệu máy bay phần lực 32 electricity /1Jek'trrs.1.ti/
- điện thắp sáng
30 propane gas /prau.pein gaes/
- khí prôban tự nhiên, dùng làm nhiên
liệu
33 motor oil /mau.ta" »1/
3⁄4 diesel fuel /di:.z al fjuat/
- đầu nhớt động cơ
- dầu điesel