Hiện nay lượng bài tập trong sách giáo khoa, sách bài tập thậm chí cả các sách tham khảo viết cho hóa học 8 còn rất đơn giản chưa có sự phân loại, phân dạng một cách hoàn chỉnh, do đó sự
Trang 1SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM
ĐỀ TÀI:
"PHÂN LOẠI BÀI TẬP TRONG HÓA HỌC 8"
Trang 2A ĐẶT VẤN ĐỀ
Hóa học 8 là một môn khoa học còn rất mới mẻ đối với học sinh THCS, đôi khi kiến thức
lại khá trìu tượng đòi hỏi học sinh cần có sự tập trung với một ý thức cao mới lĩnh hội tốt
nhất nội dung chương trình của môn học Là một giáo viên của một trường trọng điểm
huyện Mỹ Hào tôi thấy rằng ngoài việc giảng dạy về kiến thức lý thuyết thì việc hình
thành các kĩ năng giải bài tập cho học sinh lớp 8 là một việc làm hết sức cần thiết bởi các
kĩ năng đó sẽ theo các em trong suốt những năm học tập nghiên cứu về hóa học ở các cấp
học mai sau
Hiện nay lượng bài tập trong sách giáo khoa, sách bài tập thậm chí cả các sách tham khảo
viết cho hóa học 8 còn rất đơn giản chưa có sự phân loại, phân dạng một cách hoàn
chỉnh, do đó sự hình thành kĩ năng của học sinh trong giải toán là rất khó khăn
Trong việc đổi mới phương pháp dạy học hiện nay đó là phải làm thế nào để học sinh chủ
động, sáng tạo trong việc tiếp thu các kiến thức cũng như kĩ năng Tôi cho rằng giáo viên
nên thực hiện vai trò của người dẫn đường để cho học sinh là người tìm tòi khám phá,
hoàn thiện nhiệm vụ công việc giáo viên giao cho Do đó việc phân loại phân dạng các
loại bài tập trong hóa học theo chủ đề là một nội dung quan trọng trong việc rèn luyện tay
nghề và nghiệp vụ sư phạm
Nhận thức được ý nghĩa và tầm quan trọng của vấn đề đã nêu, tôi vạch ra nhiệm vụ và
phương pháp nghiên cứu, tìm tòi, sáng tạo để rút ra kinh nghiệm trong việc rèn luyện kĩ
năng làm bài tập cho học sinh lớp 8 và coi đây là cơ sở khoa học quyết định để đạt được
hiệu quả cao trong việc giảng dạy kiến thức bộ môn hóa học trường THCS trọng điểm Lê
Hữu Trác
B GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ.
Phân loại bài tập không phải là một vấn đề quá mới nhưng thực sự rất cần thiết đối với
học sinh cũng như giáo viên, một hệ thống kiến thức hợp lí được sắp xếp khoa học giúp
cho học sinh phát triển tốt nhất tư duy hóa học cũng như kĩ năng giải quyết các dạng bài
tập trong các kì thi chọn học sinh giỏi các cấp
Để thực hiện được nhiệm vụ trên tôi chia những nội dung cơ bản của chương trình hóa
học 8 thành 13 chuyên đề, trong đó có 1 chuyên đề rèn luyện kiến thức và 12 chuyên đề
rèn luyện kĩ năng
Mỗi chuyên đề rèn luyện kĩ năng là một vấn đề mấu chốt của hóa học 8 ở mỗi chuyên đề
đó tôi chủ động khai thác từ kiến thức đơn giản, cơ bản đến những kiến thức rất sâu,
cách thức tiếp cận cũng như cung cấp vấn đề và giải quyết vấn đề rất dễ hiểu, có nhiều
phương pháp làm, có những ví dụ mẫu, cách giải mẫu, các công thức và một lượng bài
Trang 3tập đa dạng và chuyên sâu, nó không chỉ giúp học sinh củng cố sâu được kiến thức và kĩ
năng mà còn đem đến cho học sinh một phong cách tự học mới đó là độc lập nghiên cứu
vấn đề và giải quyết vấn đề
MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN TRONG HÓA HỌC
1 Vật thể
Vật thể là những đối tượng tồn tại xung quanh chúng ta mà chúng ta có thể cảm nhận
được thông qua hình dạng kích thước và khối lượng
Vật thể chia thành hai loại là vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo
Vật thể tự nhiên là những vật thể có sẵn trong tự nhiên như: một đám mây; một quả núi
Vật thể nhân tạo là những vật thể do con người tạo ra như: cặp sách; ngôi nhà
? Không khí có phải là vật thể không?
? Một học sinh là vật thể tự nhiên hay nhân tạo?
2 Chất, hỗn hợp
* Chất là nguyên liệu ban đầu cấu tạo nên vật thể
Có những vật thể chỉ được cấu tạo từ một chất nhưng có nhiều vật thể được cấu tạo từ
nhiều chất khác nhau
? Lấy 6 VD về
- 6 vật thể được cấu tạo từ 1 chất
- 6 vật thể được cấu tạo từ 6 chất khác nhau
* Một chất dù được điều chế bằng cách nào đi nữa thì cũng có thành phần về khối lượng
không đổi
* Chất chia thành hai loại là đơn chất và hợp chất
Đơn chất là một chất chỉ do một nguyên tố hóa học cấu tạo nên
VD: Sắt Fe; khí oxi O2; khí ozon O3
Hợp chất là một chất do từ hai nguyên tố hóa học trở lên cấu tạo nên
VD: Nước H2O; đá vôi CaCO3; xà phòng C17H35COONa
* Mỗi chất có những tính chất nhất định bao gồm tính chất vật lí và tính chất hóa học
Trang 4- Tính chất vật lí: Là những tính chất thể hiện trạng thái, màu sắc, mùi vị, tính tan, tính
dẫn điện dẫn nhiệt, nhiệt độ sôi nhiệt độ nóng chảy khối lượng riêng
- Tính chất hóa học: Là khả năng bị biến đổi thành chất khác
* Nếu xét theo độ tinh khiết thì người ta chia chất thành chất tinh khiết và chất không tinh
khiết Chất tinh khiết là những chất có những tính chất nhất định không đổi
VD: nước sôi ở 1000C Chất không tinh khiết là chất đã bị lẫn tạp nhiều chất khác người
ta gọi đó là hỗn hợp, hỗn hợp có những tính chất thay đổi phụ thuộc vào thành phần của
các chất có trong hỗn hợp đó
* Hỗn hợp là sản phẩm của 2 hay nhiều chất trộn lẫn với nhau mà không xảy ra phản
ứng Mỗi chất trong hỗn hợp được gọi là 1 chất thành phần Hỗn hợp có hai loại là hỗn
hợp đồng nhất và hỗn hợp không đồng nhất
*Người ta có thể dựa vào tính chất vật lí và tính chất hóa học của các chất có trong hỗn
hợp để tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp Các phương pháp thường xuyên
được sử dụng là: tách, chiết, gạn, lọc, bay hơi, chưng cất, và dùng các phản ứng hóa
* Nguyên tố hóa học là nguyên liệu ban đầu cấu tạo nên các chất
VD: Nước: H2O do hai nguyên tố là hiđro và oxi cấu tạo nên
Đá vôi: CaCO3 do ba nguyên tố là Canxi; Cacbon; và Oxi cấu tạo nên
* Nhưng xét về mặt bản chất nguyên tố hoá học tạo thành từ các nguyên tử cùng loại(có
cùng số p) Phần này sẽ nghiên cứu sâu hơn trong chương trình cấp III
* Hiện nay các nhà khoa học đã tìm ra được khoảng 120 nguyên tố hóa học trong đó có
khoảng trên 90 nguyên tố là kim loại còn lại là phi kim Nguyên tố có trữ lượng lớn nhất
trên vỏ quả đất là oxi, tiếp đến là silic; nhôm; sắt canxi
* Giới thiệu bảng một số nguyên tố thường gặp
4 Nguyên tử
Trang 5* Theo quan niệm trước đây: Nguyên tử là những hạt vi mô mà không bị chia nhỏ trong
phản ứng hóa học Tuy nhiên xét phản ứng phân rã hạt nhân thì khái niệm đó không đạt
Là khối lượng của nguyên tử tính bằng đơn vị Cacbon đvC
Quy ước 1đvC = 1/12 khối lượng thực của một nguyên tử C
Khối lượng thực của 1 nguyên tử C = 1,9926.10-23 g
Suy ra 1đvC = 1,9926 10-23 :12 = 1,6605.10-24 g
và 1g = 6,02.1023 đvC
? Tính khối lượng thực của nguyên tử một số nguyên tố sau
Mg = 24 đvC; Fe = 56 đvC; Ag = 108 đvC; Si = 28 đvC; P = 31 đvC
? Có 6 nguyên tố hóa học là A; B; C; D; E; F biết rằng
Nguyên tử F nặng hơn nguyên tử C vào khoảng 1,66 lần
Nguyên tử C nặng hơn nguyên tử D vào khoảng 1,16 lần
Nguyên tử D nặng hơn nguyên tử B 1,4 lần
Nguyên tử B nặng hơn nguyên tử E vào khoảng 2,875 lần
Nguyên tử E nặng hơn nguyên tử A vào khoảng 1,166 lần
Biết nguyên tử A có nguyên tử khối là 12 đvC
5 Phân tử
Các nguyên tử cùng loại hoặc những nguyên tử khác loại khi tham gia liên kết với nhau
tạo thành phân tử chất VD phân tử khí oxi: O2 do 2 nguyên tử oxi liên kết với nhau tạo
thành
O = O Phân tử nước: H2O do 2 nguyên tử H liên kết với 1 nguyên tử O tạo thành
H-O-H Do đó phân tử là hạt vi mô đại diện cho chất và mang đầy đủ tính chất hóa học
của chất
Nếu phân tử bị chia nhỏ thì thì không còn mang tính chất của chất
Trang 6VD: H2O khi bị phân hủy tạo thành H2 và O2 H2 và O2 có tính chất khác hẳn với H2O
?Các cách viết sau chỉ ý gì? O; 3O; O2; O3; 2O2; 3O3; H2O; 5H2O
? Tính PTK của các chất có công thức sau: Fe2O3; Fe3O4; SO3; P2O5; Cl2O7; PCl3; H2SO4;
CaCO3; C6H12O6; C12H22O11; Fe(OH)3; Al2(SO4)3; Ca3(PO4)2; Ba(ClO4)2; Ca(AlO2)2
6 Đơn chất
* Là một chất do một nguyên tố hóa học cấu tạo nên
VD: Sắt:Fe; Cacbon: C; Khí oxi: O2; Khí ozon: O3; Khí clo: Cl2
* Những đơn chất ở điều kiện bình thường tồn tại ở trạng thái rắn thì công thức của
chúng chính là kí hiệu hóa học của chúng
* Những đơn chất ở điều kiện bình thường tồn tại ở trạng thái lỏng hoặc khí(trừ Hg) thì
công thức của chúng tồn tại dạng phân tử do hai hay ba nguyên tử cùng loại liên kết tạo
thành VD: Oxi: O2; Ozon: O3
* Đơn chất chia thành hai loại là đơn chất kim loại và đơn chất phi kim
Đơn chất kim loại ở điều kiện thường hầu hết tồn tại trạng thái rắn trừ thủy ngân trạng
thái lỏng Các đơn chất kim loại thường dẫn điện dẫn nhiệt tốt và có ánh kim
Đơn chất phi kim một số tồn tại trạng thái rắn như C; P; S; Si một số tồn tại trạng thái
lỏng như brôm; iôt một số tồn tại trạng thái khí như H2; O2; N2; F2; Cl2 Các phi kim
thường không dẫn điện dẫn nhiệt không có ánh kim(trừ C)
7 Hợp chất
* Là một chất do từ hai nguyên tố hóa học trở lên cấu tạo nên
VD: Nước: H2O; Khí cacbonnic: CO2; Đá vôi: CaCO3; Đường mía: C12H22O11
* Hợp chất chia thành hai loại là hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ
* Ý nghĩa CTHH của một chất
Nhìn vào CTHH của một chất ta biết được: Chất đó là đơn chất hay hợp chất, chất đó do
mấy nguyên tố hóa học cấu tạo nên, biết được số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1
phân tử chất, tính được phân tử khối của chất đó
VD: Cho biết ý nghĩa hóa học của các chất có công thức phân tử sau
Khí nitơ: N2
Sắt từ oxit: Fe3O4
Axit sunfuric: H2SO4
Trang 7Đường glucozơ: C6H12O6
Canxi photphat: Ca3(PO4)2
Nhôm sunfat: Al2(SO4)3
8 Hóa trị
Hóa trị của một nguyên tố (hay một nhóm nguyên tử) là con số biểu thị khả năng liên kết
của nguyên tử nguyên tố đó (hay một nhóm nguyên tử) với nguyên tử nguyên tố khác
Hóa trị được viết bằng số La mã
NGUYÊN TỬ
A Bài tập xác định tổng số e trong một phân tử chất
1 Ví dụ.
a Tính tổng số e có trong phân tử H2O
b Tính tổng số e có trong phân tử KClO4
c Tính tổng số e có trong phân tử Mg(HCO3)2
Giải mẫu
a Ta thấy một nguyên tử H có 1e, một nguyên tử O có 8e
Vậy số e có trong một phân tử H2O là 1.2+8 = 10e
b Một nguyên tử K có 19e; một nguyên tử Cl có 17e và một nguyên tử O có 8e
Tổng số e có trong một phân tử KClO4 là: 19 + 17 + 4.8 = 68e
Trang 8c Một nguyên tử Mg có 12e; một nguyên tử H có 1e; một nguyên tử C có 6e; một
NaOH; KNO3 ; CaSO3 ; BaCO3 ; MgSO4 ; H3PO4 ; H2CO3 ; HAlO2 ;
MgZnO2 ; KClO3 ; NaH2PO4 ; FeHPO4 ;Al(OH)3 ; Zn(NO3)2 ; Fe2(SO4)3 ;
Ca3(PO4)2 ; Ba(HSO4)2 ; Al(ClO4)3 ; Cu(H2PO4)2 ; Fe2(ZnO2)3 ; Ca(AlO2)2 ;
B Bài tập xác định và vẽ cấu tạo vỏ nguyên tử nguyên tố
1 Phương pháp
Với một nguyên tử của một nguyên tố bất kì ta có
- Số p = số e = STT nguyên tố đó trong bảng HTTH
- Có nguyên tử nguyên tố chỉ có một e nhưng có nhiều nguyên tử nguyên tố có nhiều e
Các e xếp thành từng lớp theo mức năng lượng từ thấp đến cao như lớp 1; 2; 3; 4 Mỗi
lớp lại được chia thành các phân lớp như phân lớp s; p; d; f
Phân lớp s chứa tối đa được 2e
Phân lớp p chứa tối đa được 6e
Phân lớp d chứa tối đa được 10e
Phân lớp f chứa tối đa được 14e
…………
Sự phân bố các e vào các lớp và các phân lớp tuân thủ quy tắc năng lượng sau:
1s 2s 3s 4s 5s 6s 7s …
Trang 113 Bài tập vận dụng
Bài tập số 1
Vẽ cấu tạo vỏ nguyên tử các nguyên tố:
O(ô số 6); Mg(ô số 12); Cl(ô số 17); K(ô số 19); Br(ô số 35); Mn(ô số 25; Sr(ô số 38)
Một nguyên tử Y có tổng số hạt là 46 trong đó số hạt không mang điện bằng số hạt
mang điện Xác định nguyên tử nguyên tố Y và vẽ cấu tạo vỏ nguyên tử nguyên tố Y
Bài tập số 4
Nguyên tử nguyên tố Z có tổng số hạt là 58 và có nguyên tử khối < 40 Z là nguyên tố
nào Vẽ sơ đồ cấu tạo của nguyên tử Z
Trang 12CÔNG THỨC HÓA HỌC VÀ PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
A Phần cơ bản
I Quy tắc hóa trị
TQ a b
AxBy A; B là KHHH của nguyên tố
a; b là hóa trị tương ứng của A; B
Quy tắc: a.x = b.y
Nội dung: Trong hợp chất hai nguyên tố tích giữa hóa trị và chỉ số nguyên tử của nguyên
tố này bằng tích của hóa trị và chỉ số nguyên tử của nguyên tố kia
II Vận dụng quy tắc hóa trị
1 Lập CTHH của hợp chất hai nguyên tố khi biết hóa trị.
Bước 1: Gọi công thức tổng quát có dạng
a b
AxBy
Bước 2: Lập đẳng thức hóa trị a.x = b.y
Bước 3: Rút tỉ lệ: tối giản
Bước 4: Chọn x; y khi tỉ lệ tối giản
Bước 5: Viết công thức tìm được
Trang 13Lưu ý: Trong bài tập lập CTHH các nguyên tố H luôn có hóa trị không đổi là I; và O có
hóa trị không đổi là II
Lập CTHH của các chất có thành phần như sau
1 Al(III) và O; 2 Ca(II) và O 3 K(I) và O
2 C(IV) và H 5 P(III) và H 6 S(II) và H
7 Ca(II) và NO3(I) 8 Ba(II) và PO4(III) 9 Al(III) và SO4(II)
2 Tính hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất hai nguyên tố khi biết hóa trị của
Gọi hóa trị của Fe trong hợp chất Fe2O3 là x: Fe2O3
áp dụng quy tắc hóa trị ta có: x.2 = II.3
Trang 14
Vậy hóa trị của nguyên tố Fe trong hợp chất Fe2O3 là III.
Trong số các chất có công thức sau Công thức nào đúng công thức nào sai
Nếu sai hãy sửa lại cho đúng
MgO; Ca2O3; CuO; NO3; SO; Fe2O3; CO; AlCl2; Na2Cl; Al2SO4; Ca3(PO4)2; Ba(NO3)3
Trang 169 PO4 III Photphoric Photphat
Trang 1714 ClO2 I Clorơ Clorit
photphat
II Lập công thức hóa học
Khi lập CTHH qua 5 bước một cách thành thạo, khi trọng tâm của vấn đề không còn là
lập CTHH nữa thì có thể dựa vào hóa trị của nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử để nhẩm ra
CTHH
1 Oxit.
Là hợp chất hai nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi
a Oxit kim loại.
Tên oxit kim loại = Tên kim loại + oxit
Trang 18Fe O Fe2O3
b Oxit phi kim.
Tên gọi của oxit phi kim khi đọc cần kèm theo các tiền tố
2: đi 3: tri 4: tetra 5: penta
Trang 191 Natri + oxi Natri oxit.
2 Bari + oxi Bari oxit
3 Nhôm + oxi Nhôm oxit
4 Sắt + oxi Sắt từ oxit (Fe3O4)
5 Phốt pho + oxi Điphotpho trioxit
6 Photpho + oxi Điphotpho penta oxit
7 Nitơ + oxi Nitơ oxit
8 Nitơ + oxi Nitơ đioxit
9 Nitơ + oxi Đinitơ trioxit
10 Nitơ + oxi Đinitơ penta oxit
11 Cacbon + oxi Cacbon oxit
12 Cacbon oxit + oxi Cacbon đioxit
13 Lưu huỳnh đioxit + oxi Lưu huỳnh trioxit
14 Nitơ oxit + oxi Nitơ đioxit
15 Kali + clo Kaliclorua
16 Canxi + clo Canxi clorua
17 Nhôm + clo Nhôm clorua
18 Phôt pho + clo Photpho tri clorua
19 Photpho + clo Photpho penta clorua
20 Natri + lưu huỳnh Natri sunfua
21 Magie + lưu huỳnh Magie sunfua
22 Nhôm + lưu huỳnh Nhôm sunfua
23 Kali + Cacbon Kalicacbua ( K2C)
Trang 2024 Canxi + cacbon Canxi cacbua ( CaC2)
25 Nhôm + cacbon Nhôm cacbua (Al4C3)
26 Canxi + nitơ Canxi nitrua ( Ca3N2)
27 Nhôm + nitơ Nhôm nitrua ( AlN)
28 Hiđrô + oxi Nước
29 Hiđrô + clo Axit clohiđric
30 Hiđrô + lưu huỳnh Hiđrô sunfua
31 Hiđrô + cacbon Metan (CH4)
32 Hiđrô + Photpho Photphin (PH3)
33 Hiđrô + nitơ Amoniăc (NH3)
34 Hiđrô + Bạc oxit Bạc + nước
35 Hiđrô + Sắt(III) oxit Sắt + nước
36 Hiđrô + Sắt(II) oxit Sắt + nước
37 Hiđrô + Sắt từ oxit Sắt + nước
38 Cacbon + Sắt(II)oxit Sắt + Cacbon đioxit
39 Cacbon + Sắt(III)oxit Sắt + Cacbon đioxit
40 Cacbon + Sắt từ oxit Sắt + Cacbon đioxit
41 Cacbon + Bạc oxit Bạc + Cacbon đioxit
42 Cacbon oxit + Sắt(II)oxit Sắt + Cacbon đioxit
43 Cacbon oxit + Sắt(III)oxit Sắt + Cacbon đioxit
44 Cacbon oxit + Sắt từ oxit Sắt + Cacbon đioxit
45 Cacbon oxit + Bạc oxit Bạc + Cacbon đioxit
46 Nhôm + Sắt(II)oxit Sắt + Nhôm oxit
47 Nhôm + Sắt(III)oxit Sắt + Nhôm oxit
48 Nhôm + Sắt từ oxit Sắt + Nhôm oxit
49 Nhôm + Bạc oxit Bạc + Nhôm oxit
50 Natri + nước Natri hiđroxit + Hiđrô
51 Canxi + nước Canxi hiđroxit + Hiđrô
Trang 2152 Nhôm + nước Nhôm hiđroxit + Hiđrô
53 Điphotpho trioxit + nước Axit photphorơ (H3PO3)
54 Điphotpho penta oxit + nước Axit photphoric
55 Đinitơ trioxit + nước Axit nitrơ (HNO2)
56 Đinitơ penta oxit + nước Axit nitric
57 Nitơ đioxit + nước Axit nitrơ + Axit nitric
58 Clo + nước Axit clohiđric + axit hipoclorơ
59 Clo + nước Axit clohiđric + oxi
60 Kali oxit + nước Kali hiđroxit
61 Bari oxit + nước Bari hiđroxit
62 Kali + axit clohiđric Kali clorua + hiđro
63 Magie + axit clohiđric Magie clorua + hiđro
64 Nhôm + axit clohiđric Nhôm clorua + hiđro
65 Natri + axit sunfuric Natri sunfat + hiđro
66 Nhôm + axit sunfuric Nhôm sunfat + hiđro
67 Natri + axit photphoric Natri photphat + hiđro
68 Canxi + axit photphoric Canxi photphat + hiđro
69 Nhôm + axit photphoric Nhôm photphat + hiđro
70 Bạc oxit + axit clohiđric Bạc clorua + nước
71 Đồng(II) oxit + axit clohiđric Đồng(II) clorua + nước
72 Nhôm oxit + axit clohiđric Nhôm clorua + nước
73 Sắt từ oxit + axit photphoric Sắt(II) photphat + Sắt(III)photphat + nước
74 Natri oxit + axit photphoric Natri photphat + nước
75 Magie oxit + axit photphoric Magie photphat + nước
76 Sắt(III) oxit + axit photphoric Sắt(III) photphat + nước
77 Kali oxit + axit sunfuric Kali sunfat + nước
78 Nhôm oxit + axit sunfuric Nhôm sunfat + nước
79 Nhôm cacbua + nước Nhôm hiđroxit + metan
Trang 2280 Nhôm cacbua + axit clohiđric Nhôm clorua + metan
81 Nhôm cacbua + axit sunfuric Nhôm sunfat + metan
82 Nhôm cacbua + axit photphoric Nhôm photphat + metan
83 Nhôm cacbua + axit nitric Nhôm nitrat + metan
84 Canxi cacbua + nước Canxi hiđroxit + axetilen (C2H2)
85 Canxi cacbua + axit clohiđric Canxi clorua + axetilen
86 Canxi cacbua + axit nitric Canxi nitrat + axetilen
87 Canxi cacbua + axit sunfuric Canxi sunfat + axetilen
88 Canxi cacbua + axit photphoric Canxi photphat + axetilen
89 Nhôm nitrua + nước Nhôm hiđroxit + amoniac
90 Nhôm nitrua + axit clohiđric Nhôm clorua + amoniac
91 Nhôm nitrua + axit nitric Nhôm nitrat + amoniac
92 Nhôm nitrua + axit sunfuric Nhôm sunfat + amoniac
93 Nhôm nitrua + axit photphoric Nhôm photphat + amoniac
94 Natri hiđroxit + axit clohiđric Natri clorua + nước
95 Natri hiđroxit + axit nitric Natri nitrat + nước
96 Natri hiđroxit + axit sunfuric Natri sunfat + nước
97 Natri hiđroxit + axit photphoric Natri photphat + nước
98 Canxi hiđroxit + axit nitric Canxi nitrat + nước
99 Canxi hiđroxit + axit clohiđric Canxiclorua + nước
100 Canxi hiđroxit + axit sunfuric Canxi sunfat + nước
101 Canxi hiđroxit + axit photphoric Canxi photphat + nước
102 Nhôm hiđroxit + axit nitric Nhôm nitrat + nước
103 Nhôm hiđroxit + axit clohiđric Nhôm clorua + nước
104 Nhôm hiđroxit + axit sunfuric Nhôm sunfat + nước
105 Nhôm hiđroxit + axit photphoric Nhôm photphat + nước
106 Nhôm + natri hiđroxit + nước Natri aluminat + hiđro
107 Nhôm + bari hiđroxit + nước Bari aluminat + hiđro
Trang 23108 Kẽm + kali hiđroxit Kali zincat + hiđro
109 Kẽm + canxi hiđroxit Canxi zincat + hiđro
110 Nhôm oxit + kali hiđroxit Kali aluminat + nước
111 Nhôm oxit + Canxi hiđroxit Canxi aluminat + nước
112 Kẽm oxit + natri hiđroxit natri zincat + nước
113 Kẽm oxit + bari hiđroxit bari zincat + nước
114 Kẽm hiđroxit + Kali hiđroxit Kali zincat + nước
115 Kẽm hiđroxit + Canxi hiđroxit Canxi zincat + nước
116 Nhôm hiđroxit+ natri hiđroxit Natri aluminat + nước
117 Nhôm hiđroxit + bari hiđroxit Bari aluminat + nước
118 Nhôm + Sắt(III) oxit Nhôm oxit + Sắt từ oxit
119 Nhôm + sắt từ oxit Nhôm oxit + sắt (II) oxit
120 Hiđro + Sắt(III) oxit Sắt từ oxit + nước
121 Hiđro + sắt từ oxit sắt(II) oxit + nước
122 Cacbon + Sắt(III) oxit Cacbon đioxit + sắt từ oxit
123 Cacbon + sắt từ oxit Cacbon đioxit + sắt(II) oxit
124 Cacbon oxit + Sắt(III) oxit Cacbon đioxit + sắt từ oxit
125 Cacbon oxit + sắt từ oxit Cacbon đioxit + sắt (II) oxit
126 Sắt + oxi + nước Sắt(III) hiđroxit
127 Sắt(II) hi đroxit + oxi + nước Sắt(III)hiđroxit
128 Sắt(II) sunfat + clo Sắt(III) sunfat + sắt(III)clorua
129 Sắt(III) sunfat + đồng Sắt(II)sunfat + đồng(II)sunfat
130 Sắt từ oxit + axit clohiđric sắt(II)clorua + sắt(III)clorua + nước
131 Sắt từ oxit + axit sunfuric Sắt(II)sunfat + sắt(III)sunfat + nước
132 Clo + kali hiđroxit Kaliclorua + kaliclorat + nước
133 Clo + nước + lưu huỳnh đioxit axit clohi đric + axit sunfuric
134 Brom + nước + lưu huỳnh đioxit axit brom hiđric + axit sunfuric
135 Đồng + oxi + axit clohiđric Đồng(II) clorua + nước
Trang 24136 Đồng + oxi + axit sunfuric Đồng(II) sunfat + nước
137 Natri + nước + đồng(II)sunfat Natri sunfat + đồng(II)hiđroxit + hiđro
138 Natri hiđroxit Natri + oxi + nước
139 Natri clorua + nước Natri hiđroxit + hiđro + clo
140 Pirit sắt(FeS2) + oxi Sắt(III)oxit + lưu huỳnh đioxit
141 Natri nitrat Natri nitrit + oxi
142 Nhôm nitrat Nhôm oxit + nitơ đioxit + oxi
143 Bạc nitrat Bạc + nitơ đioxit + oxi
144 Nhôm sunfat Nhôm oxit + lưu huỳnh đioxit + oxi
145 Sắt(II) sunfat Sắt(III) oxit + lưu huỳnh đioxit + oxi
146 Nhôm oxit + cacbon Nhôm cacbua + cacbon oxit
147 Bạc + axit sunfuric Bạc sunfat + lưu huỳnh đioxit + nước
148 Đồng + axit sunfuric Đồng(II) sunfat + lưu huỳnh đioxit + nước
149 Nhôm + axit sunfuric Nhôm sunfat + lưu huỳnh đioxit + nước
150 Nhôm + axit nitric Nhôm nitrat + nitơ đioxit + nước
151 Nhôm + axit nitric Nhôm nitrat + nitơ oxit + nước
152 Sắt(II) oxit + axit nitric Sắt(III) nitrat + nitơ đioxit + nước
153 Sắt(II) hiđroxit + axit nitric Sắt(III) nitrat + nitơ đioxit + nước
154 Sắt(II) oxit + axit sunfuric Sắt(III) sunfat + lưu huỳnh đioxit + nước
155 Sắt(II) hiđroxit + axit sunfuric Sắt(III)sunfat + lưu huỳnh đioxit + nước
156 Bari aluminat + axit clohiđric Bari clorua + nhôm clorua + nước
157 Nhôm clorua + amoniac + nước Nhôm hiđroxit + amoni clorua(NH4Cl)
158 Nhôm sunfua + nước Nhôm hiđroxit + hiđrosunfua(H2S)
159 Canxi aluminat + axit clohi đric Nhôm clorua + canxiclorua + nước
160 Natri aluminat + axit clohiđric Nhôm clorua + natriclorua + nước
161 Natri aluminat + cacbon đioxit + nước Nhôm hiđroxit +natricacbonat
162 Bari aluminat + axit sunfuric Bari sunfat + nhôm sunfat + nước
163 Sắt(II) hiđroxit + axit nitric Sắt(III)nitrat + nitơ oxit + nước
Trang 25164 Sắt(II) hiđroxit + axit sunfuric Sắt(III) sunfat + lưu huỳnh đioxit +nước
165 Sắt(II)nitrat + axitnitric Sắt(III)nitrat + nitơ oxit + nước
166 Sắt(II) sunfat + axit sunfuric Sắt(III) sunfat + lưu huỳnh đioxit + nước
167 Sắt(II)cacbonat+axit sunfuric Sắt(III)sunfat+cacbon đioxit+lưu huỳnh đioxit+
+nước
168 Sắt(II)cacbonat + axit nitric Sắt(III) nitrat + cacbon đioxit + nitơ oxit + nước
169 Sắt từ oxit + axit clohiđric + clo Sắt(III)clorua + nước
170 Sắt(II) hiđrôxit + oxi Sắt(III)oxit + nước
171 Ximetit(Fe3C) + axit nitric Sắt(III)nitrat + nitơ đioxit + cacbon đioxit + nước
172 Sắt(II) sunfua + oxi Sắt(III) oxit + lưu huỳnh đioxit
173 Sắt(III)clorua + Nhôm Sắt(II)clorua + Nhôm clorua
174 Sắt(II)cacbonat + oxi Sắt(III) oxit + cacbon đioxit
175 Sắt(II)clorua + axit sunfuric Sắt(III)sunfat + axit clohiđric+lưu huỳnh đioxit + +
nước
176 Đồng + axit clohiđric + oxi Đồng(II)clorua + nước
177 Đồng(II) oxit + amoniac Đồng + nitơ + nước
178 Mangan đioxit + axit clohiđric Mangan(II)clorua + clo + nước
179 Kalipemanganat + axit clohiđric Kali clorua + mangan(II)clorua +clo + nước
180 Kali clorat + axit clohiđric Kaliclorua + clo + nước
181 Photpho + kali clorat Đi photpho pentaoxit + kali clorua
182 Natri hipoclorơ Natriclorua + natri clorat
183 Natri clorat + axit clohiđric Natriclorua + Clo + nước
184 Clo + kali hiđroxit Kali clorua + kali clorat + nước
185 Sắt từ oxit + axit clohiđric + sắt Sắt(II)clorua + nước
186 Kali clorat Kali clorua + kali peclorat
187 Lưu huỳnh + kali clorat Lưu huỳnh đi oxit + kali clorua
188 Lưu huỳnh + axit sunfuric Lưu huỳnh đioxit + nước
189 Lưu huỳnh + axit nitric Axit sunfuric + Nitơ đioxit + nước
Trang 26190 Lưu huỳnh + cacbon + kali nirtat Kali sunfua + cacbon đioxit + nitơ
191 Hiđro sunfua + oxi nước + lưu huỳnh
192 Hiđro sunfua + oxi nước + lưu huỳnh đioxit
193 Hiđro sunfua + lưu huỳnh đioxit nước + lưu huỳnh
194 Hiđro sunfua + axit sunfuric nước + lưu huỳnh + lưu huỳnh đioxit
195 Hiđro sunfua + axit nitric nước + lưu huỳnh đioxit + nitơ đioxit
196 Hiđro sunfua + đồng oxit nước + lưu huỳnh đioxit + đồng
197 Hiđro sunfua + sắt(III)clorua Sắt(II) clorua + lưu huỳnh + axit clohiđric
198 Hi đro sunfua + clo axit clohiđric + lưu huỳnh
199 Hiđro sunfua + clo + nước Axit sunfuric + axit clohiđric
200 Lưu huỳnh + axit sunfuric Lưu huỳnh đioxit + nước
201 Photpho + axit sunfuric Axit photphoric + lưu huỳnh đioxit + nước
202 Cacbon + axit sunfuric Cacbon đioxit + lưu huỳnh đioxit + nước
203 Axit brom hiđric + axit sunfuric Brom + lưu huỳnh đioxit + nước
204 Hiđro sunfua + axit sunfuric Lưu huỳnh đioxit + nước
205 Đường saccarozơ(C12H22O11) Than(C) + nước
206 Cacbon đioxit + nước Đường glucozơ( C6H12O6) + oxi
207 Lưu huỳnh + axit nitric Nitơ đioxit + nước + axit sunfuric
208 Photpho + axit nitric + nước Axit photphoric + nitơ oxit
209 Cacbon + axit nitric Cacbon đioxit + nitơ đioxit+nước
210 Sắt(III)clorua + natri cacbonat + nước Sắt(III)hiđroxit+natriclorua +
Trang 27ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG
A.Nội dung định luật bảo toàn khối lượng
Trong một phản ứng tổng khối lượng của các chất phản ứng bằng tổng khối lượng của
các chất sản phẩm.
TQ: A + B C + D
mA + mB = mC + mD
B Giải thích
Bản chất của một phản ứng hoá học đó chính là sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử
hay nhóm nguyên tử trong phân tử chất Do đó số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố
trước và sau phản ứng được bảo toàn nên khối lượng mỗi nguyên tố trước và sau phản
ứng được bảo toàn mà số lượng các nguyên tố trước và sau phản ứng không đổi
Trang 28Vậy tổng khối lượng của các chất phản ứng bằng tổng khối lượng của các chất sản
phẩm
Lưu ý rằng rất nhiều bài tập sử dụng bảo toàn khối lượng nguyên tố và bảo toàn số
nguyên tử mỗi nguyên tố.
C Bài tập
I Bài tập cho khối lượng của n-1 chất trong một phương trình có n chất Tính khối lượng
của chất còn lại
Ví dụ 1
Phân huỷ 10 g đá vôi ở nhiệt độ cao thu được 5,6g vôi sống, ngoài ra còn một lượng khí
độc cacbonic thoát ra Tính khối lượng khí cacbonic đó
Giải mẫu
PTHH: Đá vôi Vôi sống + khí cacbonic
áp dụng ĐLBTKL ta có mđá vôi = mvôi sống + mcacbonic
Trang 29Tính khối lượng muối nhôm clorua sinh ra khi cho 5,4g nhôm tác dụng hết với 21,9g axit
clohiđric Biết sau phản ứng còn có 0,6g khí hiđro sinh ra
b Tính khối lượng nhôm sunfat thu được
II Dạng toán cho biết mối quan hệ giữa các chất phản ứng hoặc các chất sản phẩm
Ví dụ 1
Trang 30Cho magie tác dụng với axit sunfuric sinh ra 36g magie sunfat và 0,6g hiđro Tính khối
lượng mỗi chất đã tham gia phản ứng, biết lượng axit sunfuric dùng nhiều hơn magie là
Nhiệt phân hoàn toàn 31,6g kali pemanganat thu được các chất là kali manganat, mangan
đioxit, và khí oxi có khối lượng lần lượt tỉ lệ với 197:87:32 Tính khối lượng mỗi chất sản
Cho 13,8g kali cacbonat tác dụng hết với 11,1g canxi clorua sinh ra lượng kali clorua
bằng 1,49 lần lượng canxi cacbonat Tính khối lượng mỗi chất sản phẩm sinh ra
Bài tập số 2
Trang 31Khử sắt từ oxit bằng khí cacbonoxit thu được 16,8g sắt và 17,6g khí cacbonic Tính khối
lượng của mỗi chất đã tham gia phản ứng biết khối lượng sắt từ oxit bằng 29/14 lượng
khí cacbon oxit đã dùng
Bài tập số 3
Để tạo thành 48,6g canxi hiđrocacbonat người ta phải cho khí cacbonic; nước;
canxi cacbonat tác dụng với nhau theo tỉ lệ khối lượng là 22:9:50 Tính khối lượng
mỗi chất phản ứng
Bài tập số 4
Người ta cho sắt tác dụng với oxi và nước theo tỉ lệ khối lượng lần lượt là 56:24:27 để tạo
ra sắt(III) hiđroxit Tính khối lượng sắt(III)hiđroxit sinh ra biết lượng sắt dùng nhiều hơn
suy ra mCl trong AlCl3 = mAl = 10,8 = 42,6g
mà mCl trong AlCl3 = mCl trong HCl = 42,6g
PTKHCl = 1 + 35,5 = 36,5
Suy ra mH trong HCl = mCl = 42,6 = 1,2g
Suy ra mH2 sau phản ứng = mH trong HCl = 1,2g
Trang 32b Tính khối lượng magie đã phản ứng biết khối lượng axit clohiđric đã dùng nhiều hơn
khối lượng khí hiđro sinh ra là 14,2g
Bài tập số 5
Nhiệt phân hoàn toàn bạc sunfat thu được bạc, khí lưu huỳnh đioxit và khí oxi
a Viết phương trình phản ứng
b Tính khối lượng khí lưu huỳnh đioxit thu được biết khối lượng bạc và khối lượng khí
oxi sinh ra lần lượt là 21,6g và 3,2g
Trang 33MOL
I Định nghĩa
Mol là lượng chất chứa 6.1023 nguyên tử chất hoặc phân tử chất
II.Một số công thức cần lưu ý
n = m : M trong đó: m là khối lượng chất (thay đổi theo n)
M là khối lượng mol (không đổi)
Trang 34
Số pt n m
V khí đkc
5 Công thức số 5.
Một phân tử chất AxByCz có x nguyên tử A; y nguyên tử B; z nguyên tử C
Suy ra số ntử A = x Số phân tử AxByCz
Trang 35Số nguyên tử P = 2 số phân tử P2O5 = 2.4,8.1023 = 9,6.1023 nguyên tử
Số nguyên tử O = 5 số phân tử P2O5 = 5.4,8.1023 = 24.1023 nguyên tử
c Cho nMg(NO3)2 = 0,9 mol
Tính số nguyên tử: Mg; N; O =?
BL:
Số phân tử Mg(NO3)2 = nMg(NO3)2.6.1023 = 0.9.6.1023 = 5,4.1023 phân tử
Số nguyên tử Mg = số phân tử Mg(NO3)2 = 5,4.1023 nguyên tử
Số nguyên tử N = 2 số phân tử Mg(NO3)2 = 2.5,4.1023 = 10,8.1023 nguyên tử
Số nguyên tử O = 6 số phân tử Mg(NO3)2 = 6.5,4.1023 = 32,4.1023 nguyên tử
d Cho nCuSO4.5H2O = 3,6 mol
Tính số nguyên tử: Cu; S; O; H =?
BL:
Số phân tử CuSO4.5H2O = nCuSO4.5H2O.6.1023= 3,6.6.1023= 21,6.1023 phân tử
Số nguyên tử Cu = Số phân tử CuSO4.5H2O = 21,6.1023 nguyên tử
Số nguyên tử S = Số phân tử CuSO4.5H2O = 21,6.1023 nguyên tử
Trang 36Số nguyên tử H = 10.Số phân tử CuSO4.5H2O = 10.21,6.1023 = 216.1023nguyên tử
Số nguyên tử O = 9.Số phân tử CuSO4.5H2O = 9.21,6.1023 = 194,4.1023nguyên tử
Số nguyên tử Ca = số pt CaCO3 = 0,408.1023 nguyên tử
Số nguyên tử C = số pt CaCO3 = 0,408.1023 nguyên tử
Số nguyên tử O = 3 số pt CaCO3 = 3.0,408.1023 nguyên tử
= 1,224.1023 nguyên tử
Bài tập vận dụng
Tính số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong
a 0,3 mol Cu 1,2 mol Al 1,6 mol P
3,3 mol S 1,28 mol Zn 3,68 mol Na
b 0,6 mol Al2O3 0,8 mol Fe3O4 0,86 mol C6H12O6
2,3 mol Ca3(PO4)2 1,8 mol Al2(SO4)3 0,36 mol Al2(SO4)3.18H2O
c 12,02 gam Ba3(PO4)2 54,72 gam Al2(SO4)3
14,52 gam Fe(NO3)3 15 gam CuSO4.5H2O
Trang 383,2 gam CuSO4 35,28 gam H2SO4
86,8 gam Ca3(PO4)2 27,36 gam Al2(SO4)3
Trang 39nCa(NO3)2 = số pt Ca(NO3)2 : 6.1023 = 0,129.1025 : 6.1023 = 2,15 mol
mCa(NO3)2 = nCa(NO3)2 MCa(NO3)2 = 2,15 164 =352,6 g
nCa = nCa(NO3)2 = 2,15 mol
mCa = nCa MCa = 2,15.40 = 86 g
nN = 2nCa(NO3)2 = 2.2,15 = 4,3 mol
mN = nN.MN = 4,3.14 = 60,2 g