1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ngữ pháp học tiếng trung

210 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngữ pháp học tiếng Trung
Tác giả 卢福波
Trường học Đại học
Chuyên ngành Ngữ pháp học tiếng Trung
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2020
Định dạng
Số trang 210
Dung lượng 2,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái quát về ngữ pháp tiếng Hán 2.1 Đặc điểm của ngữ pháp tiếng Hán động từ, đại không bị biến đổi hình thái theo thời, thể, chức năng ngữ pháp + có hiện tượng trùng điệp từ, nhưng khôn

Trang 1

Ngữ pháp học tiếng Trung

Trang 2

3 Vị trí, Vai trò của môn học:

- Sau khi học xong 04 học phần Tiếng trung cơ bản

- Học song song với HP tiếng Trung thương mại 1.1

- Củng cố, bồi dưỡng thêm kiến thức ngữ pháp, phục vụ cho việc

tiếp cận các môn học tiếng Trung thương mại, dịch

4 Yêu cầu đối với môn học

- Tự hệ thống lại những nội dung những kiến thức Ngữ pháp đã học

- Tự củng cố kiến thức ngữ pháp thông qua việc tự làm bài tập

- Cùng giáo viên phát hiện, giải quyết các kiến thức Ngữ pháp mới

- Đưa ra những “ điểm mờ” ngữ pháp để cùng thảo luận trong nhóm

Giới thiệu môn học

5 Đánh giá:

- Điểm chuyên cần: 10%

- Điểm thực hành: 30%

- Điểm thi hết HP: 60%

6 Kiểm tra giữa kỳ và thảo luận

- A1: Bài kiểm tra 1: buổi thứ

- A2: Bài kiểm tra 2: buổi thứ

Giới thiệu môn học

Trang 3

2 Khái quát về ngữ pháp tiếng Hán

2.1 Đặc điểm của ngữ pháp tiếng Hán

2.2 Các đơn vị ngữ pháp cơ bản của tiếng Hán

và phân loại

3 Những nội dung chính trong học phần ngữ pháp

học tiếng trung Quốc

Trang 5

+ có hiện tượng trùng điệp từ, nhưng không phổ biến

+ trật tự từ thay đổi, ý nghĩa của câu thay đổi

có hay không có hư từ ý nghĩa là khác nhau

+ Ngữ điệu có tham gia vào việc biểu đạt nghĩa

2 Khái quát về ngữ pháp tiếng Hán 2.1 Đặc điểm của ngữ pháp tiếng Hán

động từ, đại không bị biến đổi hình thái theo thời, thể, chức năng ngữ pháp

+ có hiện tượng trùng điệp từ, nhưng không phổ biến

+ trật tự từ thay đổi, ý nghĩa của câu thay đổi

có hay không có hư từ ý nghĩa là khác nhau

+ Ngữ điệu có tham gia vào việc biểu đạt nghĩa

Trang 7

bản của tiếng Hán và phân loại

词组:Cụm từ: do từ kết hợp với từ theo quy tắc nhất định

theo cách cấu tạo

Cụm danh từ:

- Quan hệ định – trung Cụm động từ:

- Quan hệ động – tân

- Quan hệ trạng – trung

- Quan hệ trung – bổ Cụm hình dung từ:

chủ, vị, tân, định ngữ, trung tâm ngữ, trạng, bổ ngữ

• 句子分类:Phân loại câu:

Căn cứ để phân loại: - Dựa vào kết cấu câu:

- Dựa vào ngữ khí của câu:

2.2 Các đơn vị của ngữ pháp cơ bản của tiếng Hán và phân loại

Trang 8

Câu

vị ngữ

là cụm chủ vị

Câu phức liên hợp

Câu chính phụ

Dựa vào ngữ khí của câu có thể chia thành:

陈述句 - Câu trần thuật

疑问句 - Câu nghi vấn

祈使句 - Câu cầu khiến

感叹句 - Câu cảm thán

2.2 Các đơn vị của ngữ pháp cơ bản của

tiếng Hán và phân loại

Trang 9

Chương Tiết Nội dung cụ thể Thời lượng

Bài mở đầu Khái quát về ngữ pháp tiếng

Hán hiện đại + tự đọc phần

thực từ ( trừ số từ)

+ giáo viên giảng hư từ + số từ

1.1.5 lượng từ 1.1.6 đại từ 1.2 Hư

từ

1.2.1 phó từ 1.2.2 giới từ 1.2.3 trợ từ

3 Những nội dung chính trong học phần

2.1.1 Định ngữ 2.1.2 Trung tâm ngữ 2.1.3 Chữ “的 ” 2.2 Cụm từ quan hệ Trạng-Trung 2.3 Cụm từ quan hệ Trung - Bổ ngữ 2.3.1 Bổ ngữ trình độ

2.3.2 Bổ ngữ kết quả 2.3.3 Bổ ngữ thời lượng 2.3.4 Bổ ngữ số lượng

2.3.5 Bổ ngữ xu hướng 2.3.6 Bổ ngữ khả năng

Trang 10

3 Những nội dung chính trong học phần ngữ

Trang 11

Chương Tiết Nội dung cụ thể Thời

lượng

3 Câu 3.2 Câu

phức

3.2.2 Câu phức chính phụ

- quan hệ nhân quả

- quan hệ điều kiện

- quan hệ giả thiết

- quan hệ chuyển trạch

Ôn tập Ôn tâpk + ktra lần 2

Thảo luận Thảo luận

第一单元

词 – Từ

Trang 12

• Đặc điểm ngữ pháp

• Một số loại từ

Trang 13

1.1 定义 – Định nghĩa: Danh từ biểu thị người, sự vật,

thời gian, nơi chốn …

1.2 语法功能 – Chức năng ngữ pháp

1.3 Chú ý

• Danh từ có thể nhận sự tu sức của cụm số lượng

từ, nhưng không thể trực tiếp kết hợp với số từ

Trang 14

• Danh từ thường không tự làm vị ngữ chỉ một số

danh từ thời gian, khí hậu, quê quán làm vị ngữ

Trang 15

1.4 特殊名词 – Một số danh từ đặc biệt

1.4.1 Một số danh từ được cấu tạo bởi cách thêm

tiền tố 阿、老 hoặc hậu tố 子、头、家

Trang 17

练习 十( 页84 -85)

2.1 定义 – Định nghĩa: Đại từ là loại từ mà thay

thế cho danh từ, động từ, hình dung từ, số từ,

phó từ

2.2 语法特点 – Đặc điểm ngữ pháp

• Đại từ không thể trùng điệp

• Không dùng các từ loại tu sức trước đại từ

• Đại từ nhân xưng có hình thức số nhiều

2 代词(页87 -104)

Trang 18

đại từ chỉ

thị

这、这儿、这里、这时、这会儿 那、那儿、那里、那时、那会儿 这么、这样、这么样、那么、那样、那么

Trang 19

• 这时”: biểu thị thời điểm hiện tại hoặc đương

那时:biểu thị thời điểm trong quá khứ dùng

Trang 21

2.4.3 Đại từ nghi vấn

Đặc điểm ngữ pháp :

 biểu thị phản vấn

- Hình thức của câu hỏi phản vấn vẫn dùng dấu “?”

- câu không có tính chất nghi ngờ mà hỏi Hình thức

phủ định biểu đạt ý nghĩa khẳng định và ngược lại.

- Đại từ nghi vấn trong câu phiếm chỉ một người, một sự việc

hoặc một loại phương thức bất kỳ

- Dùng dấu “。” để kết thúc câu Hình thức câu thường là:

Trang 22

- hình thức: cuối câu dùng dấu chấm thường xuất hiện đồng

thời hai đại từ nghi vấn Cụ thể:

- Đại từ nghi vấn trong câu biểu thị người hoặc sự vật

không biết, không tiện nói ra, hoặc không nhất thiết

phải nói rõ ràng

1) 这个人好像在哪儿看过。

2 代词(页87 -104)

Trang 23

 “什么人” dùng để hỏi họ tên, nghề nghiệp Chú ý

nếu dùng cụm từ này trực tiếp hỏi đối phương là

một cách hỏi không lịch sự

 “什么老师” “什么大夫” mục đích hỏi là loại

hình nghề nghiệp

2.4.3 Đại từ nghi vấn

“哪里”“哪儿”: có cách dùng tương đương nhau,

khi hỏi địa điểm, phía trước thường dùng giới từ

“在”、“从”

1)你从哪里来?

2 代词(页87 -104)

Trang 24

2.4.3 Đại từ nghi vấn

• “哪会儿” “多会儿” tương đương với “什么时候”

dùng nhiều trong khẩu ngữ

chất, nguyên nhân, có thể trực tiếp làm vị ngữ,

nhưng khi “怎么” làm vị ngữ phía sau nhất định

phải thêm “了” Ngoài ra “怎么” “怎么样” còn

có thể làm trạng ngữ

1)你怎么哭了?

2)今天天气怎么样?

2 代词(页87 -104)

Trang 25

- Động từ là những từ biểu thị động tác, hành vi, hoạt

động tâm lí, sự tồn tại, thay đổi phát triển, biến mất

3.2 语法功能 – Chức năng ngữ pháp

.

Trang 26

3.3 语法特点 – Đặc điểm ngữ pháp

Khả năng

kết hợp

Trước động từ: có thể thêm các thành phần trạng ngữ

Sau động từ có thể mang + bổ ngữ

+ tân ngữ + các trợ từ động thái : 了/ 着/ 过

Hình thức Động từ có thể trùng điệp: AA/ ABAB

Trang 28

+ Động từ lặp lại có thể dùng biểu thị liệt kê, thường

mang ý nghĩa nhẹ nhàng, tự nhiên

他晚上听听音乐,看看电视或者玩玩电脑,

觉得很愉快。

3 动词 (页8 – 29)

Trang 29

3.3 语法特点 – Đặc điểm ngữ pháp

• Động từ có thể trùng điệp

- Chú ý

+ Trong câu biểu thị sự việc đang tiến hành hoặc hai hành

động cùng xảy ra, hoặc phía sau động từ có 了、着、过 thì

động từ không thể lặp lại.

洗洗过衣服 + động từ trùng điệp chỉ làm vị ngữ, ko làm định ngữ

Trang 30

- Là những động từ biểu thị hoạt động tâm lí như

thích hoặc không thích cái gì như: 爱、喜欢、想、

讨厌、要

例子:她喜欢中国书法。

3 动词 (页8 – 29)

Trang 31

3.4 一些特殊动词 – Một số động từ đặc biệt

3.4.1 心理动词 – Động từ hoạt động tâm lý

- Chú ý

Động từ tâm lí không lặp lại

Phía trước động từ tâm lí có thể thêm phó từ chỉ

Trang 32

 是 Không kết hợp với 了, 着, 过 Nhưng trong

câu chữ 是 có thể phán đoán người nào đó hoặc

sự vật nào đó phát sinh sự việc mới thì cuối câu

cũng có thể thêm了

从此,她再也不是我的朋友了。

3 动词 (页8 – 29)

Trang 35

• 练习一(页12 – 15)

• 练习二(页18 – 20)

3.4 一些特殊动词 – Một số động từ đặc biệt

3.4.5 能愿 动词 – Động từ năng nguyện

- Định nghĩa: là những động biểu thị năng lực,

nguyện vọng hoặc nhu cầu

- Các động từ năng nguyện thường gặp: 要,

Trang 39

• Định nghĩa: Là những động từ song âm

tiết có kết cấu động tân ( động từ + tân

ngữ)

• 例子: 跳舞、睡觉、唱歌、毕业、见面、游

3 动词 (页8 – 29)

Trang 41

4.1定义 – Định nghĩa: là từ biểu thị trạng thái cuả hành vi,

động tác hoặc tính chất, đặc điểm của người hoặc sự vật

Trang 42

• một số hình dung từ vừa là động từ có thể mang

tân ngữ, với ý nghĩa “làm cho”

Trang 43

4.4 形容词的重叠 – Hình dung từ trung điệp

- Hình thức:

- Ý nghĩa :

Hình dung từ sau khi lặp lại đều có tác

dụng biểu thị ý nghĩa mức độ cao và có tác dụng

miêu tả cao nên không thể để phó từ chỉ mức độ

 Dạng lặp lại A里AB thường mang ý nghĩa ghét, khinh

miệt, nên chỉ giới hạn với những tính từ mang tính tiêu

cực:马虎、小气、拉 杂、慌张、流气、土气

例子:妖里妖气

 Không phải tất cả hình dung từ đều có thể lặp lại, hình

dung từ có thể lặp lại hay không chủ yếu là vấn đề thói

quen

例子:常说:很方便、美丽

不常说:方方便便、美美丽丽

4.形容词 (页30 – 42)

Trang 47

二 两 Cùng biểu thị một số lượng là 2 Dùng để đếm số 2 trong một dãy

+ 两天 + 两课 + 两个人 + 两个月

Trang 49

5.2.4 概数 - Số ước lượng:

- Là con số ước chừng, đại khái

- Các cách biểu đạt số ước lượng

Trang 50

5.2.4 概述 - Số ước lượng

2) Số + 来/ 多 / 把 / 左右 / 前后 / 上下 / 以上 /

以下

1 三个 多 小时 hơn ba tiếng ( 3 tiếng vài phút)

2 十 多 个小时 hơn mười tiếng ( 11, 12, tiếng)

3 十个 多 小时 hơn mười tiếng ( 10 tiếng vài phút)

( Cách nói hơn, cần chú ý xem danh từ đó có thể chia

nhỏ hay không)

1 三个 来 小时 khoảng 3 tiếng ( 2, 3 , 4 tiếng)

2 十 来 个小时 trên dưới 10 tiếng ( 9, 10, 11, 12 tiếng)

3 十个 来 小时 khoảng 10 tiếng ( trên dưới 10 tiếng

Trang 51

5.2.4 概述 - Số ước lượng

• “左右”、“上下”biểu thị sự khác biệt không lớn

so với số thực tế, “左右”được dùng nhiều hơn:

例子:一个月左右、 六十岁上下

• “以上”、“以下dùng sau số từ biểu thị giới hạn

trên hoặc giới hạn dưới:

Trang 53

Lượng từ Định nghĩa Ví dụ

Danh

lượng từ biểu thị đơn vị tính

dành cho người hoặc sự vật

6.1 定义 – Định nghĩa: Lượng từ biểu thị đơn vị số

lượng của người, sự vật hoặc động tác Có hai loại

Trang 54

- dùng cho cá thể người hoặc sự vật

- Lựa chọn lượng từ cá thể kết hợp cho danh từ

là cố định, không được sử dụng tùy tiện:

一匹刀(x) 一条山(x) 一把床(x)

一把刀(v) 一座山(v) 一张床(v)

6.量词(页63-69)

Trang 55

• Nếu nhất loạt dùng “个”thì không phù hợp với

thói quen trong tiếng Hán, và cũng mất đi sắc thái

của lượng từ cũng như tính hình tượng của lượng

từ

例子:Thiếu sắc thái:一个学生、一个老师

Thiếu hình tượng: 一个刀、一个眼泪

6.3.1 Lượng từ cá thể:

Lượng từ Liên hệ về ý nghĩa Danh từ

条 Vật có dạng sợi dài, có thể uốn

Trang 57

6.3.3 Lượng từ đo lường: chỉ đơn vị tính toán đo

lường

米、公里dung lượng 毫升、升、公升

Trang 58

6.3.5 Danh lượng từ mượn: chỉ một số danh từ

được dùng như lượng từ như:

Một số danh từ kết hợp với “一”, phía sau có thể thêm “的”

6.量词(页63-69)

Trang 59

Động lượng từ Ví dụ

次 看过两次(động tác xuất hiện nhiều lần)

遍 检查一遍(quá trình từ khi bắt đầu đến kết thúc)

趟 去了一趟 (chỉ động tác đi lại)

听过三回( sắc thái khẩu ngữ mạnh, động tác xuất hiện nhiều lần)

6.4 Động lượng từ: biểu thị số lượng của động

tác, thường làm bổ ngữ trong câu

阵 挂了一阵大风 (hành động xảy ra đột xuất, thời gian ngắn)

场 演了三场京剧(một lần hoàn chỉnh, dùng nhiều trong hoạt

Trang 60

• Động lượng từ mượn: là những lượng từ mượn

bộ phận cơ thể hoặc công cụ dựa vào hành vi

Trang 63

• Một số loại từ đặc biệt

Trang 64

1 副词 - PHÓ TỪ

1.1 定义 – Định nghĩa:

Phó từ là những từ thường đứng trước động từ (ĐT) hoặc

hình dung từ (HDT) làm trạng ngữ trong câu, nói rõ

phạm vi, thời gian, mức độ, trạng thái, tần suất, lặp

lại, khẳng định, phủ định, …của động tác hoặc tính chất.

Trang 66

1 副词 - PHÓ TỪ

练习十三(页108 – 111)

Trang 68

- ít dùng trước hình dung từ, chỉ đi trước hình dung từ biểu thị trạng thái chưa xảy ra

Trang 69

- phủ định quá khứ, hiện tại

và tương lai, ý nguyện chủ

quan(không muốn làm)

( động từ năng nguyện)

- phủ định quá khứ, hiện tại, do nguyên nhân

khách quanmà không thực hiện được.

Trang 71

• Giống nhau:

- Cùng là phó từ = > mang các đặc điểm của phó từ

- Ý nghĩa: phó từ chỉ thời gian

1) 这孩子不到一岁 就 会说话 了。

Trang 72

2 khi + số lượng từ 都 khi + số lượng từ

吧!

了,最好在三十万字以 内。

Trang 73

- Cùng là phó từ = > mang các đặc điểm của phó từ

- Ý nghĩa: phó từ chỉ tần suất, lặp lại

• Khác nhau: ( Từ khoá)

- lặp lại, trong quá khứ, hiện tại, tương lai, câu cầu

khiến, câu giả thiết, trước/ sau động từ năng nguyện,

mang tính quy luật, dự đoán

1 副词 - PHÓ TỪ

1.4 Một số phó từ đặc biệt

1.4.3 Phó từ: 再、又

Trang 74

• Giống nhau:

- Cùng là phó từ = > mang các đặc điểm của phó từ

- Ý nghĩa: phó từ chỉ tần suất, lặp lại

又 写了一遍

- biểu thị lặp lại mang

tính quy luật, hoặc dự đoán sự việc có khả năng lặp lại

• Giống nhau:

- Cùng là phó từ = > mang các đặc điểm của phó từ

- Ý nghĩa: phó từ chỉ tần suất, lặp lại

Trang 75

• Giống nhau:

- Cùng là phó từ = > mang các đặc điểm của phó từ

- Ý nghĩa: phó từ chỉ tần suất, lặp lại

你再不睡我就不理你 了。

• Giống nhau:

- Cùng là phó từ = > mang các đặc điểm của phó từ

- Ý nghĩa: phó từ chỉ tần suất, lặp lại

- thường không xuát hiện

trong câu cầu khiến

- xuất hiện trong câu cầu khiến

- cùng xuất hiện trong một câu: nhấn mạnh hành

động lặp lại hoặc tiếp tục

北京真好,我 还 想 再 去一次。

Trang 77

Dùng trong câu so sánh

Biểu thị mức

độ cao hơn trước đó

khách quan Chủ quan (

tích cực hoặc tiêu cực

Trang 78

很 太 真 更

Ko cần trợ từ 了。 啊! 了。

Làm vị ngữ Làm bổ ngữ Làm định ngữ Không làm định ngữ Làm định ngữ

1 副词 - PHÓ TỪ

1.4 Một số phó từ đặc biệt

1.4.3 Phó từ:太、很、真、更

玩得 很开心。

Trang 79

很 太 真 更

Ko cần trợ từ 了。 啊! 了。

Làm vị ngữ Làm bổ ngữ Làm định ngữ Không làm định ngữ Làm định ngữ

Trang 81

2.1 定义 – Định nghĩa:

Giới từ dùng trướcđại từ, danh từ, cụm danh từtạo

thànhkết cấu giới từtu sức cho động từ, hình dung từ

biểu thị nơi chốn, phương hướng, thời gian, phương thức,

đối tượng, nguyên nhân, mục đích,.…của động tác, hành

Giới từ được phân thành các loại sau:

1 Giới từ dẫn ra nơi chốn, phương hướng: 自、从、

Trang 82

2.2 Phân loại

Giới từ được phân thành các loại sau:

4 Giới từ dẫn ra đối tượng: 对、对于、关于、替、

1 Không thể sử dụng độc lập, bắt buộc phải kết hợp với đại từ, danh

từ, cụm danh từ tạo thành kết cấu giới từ:

Trang 85

2 Giới từ không thể trùng điệp

4 Một số giới từ bản thân tạo thành kết cấu giới từ có thể

biểu thị nhiều ý nghĩa khác nhau, như 为、从、到、在、

Trang 86

5 Một số giới từ bản thân tạo thành kết cấu giới từ có thể

biểu thị nhiều ý nghĩa khác nhau, như 为、从、到、在、

Trang 87

biểu thị lộ trình hoặc địa điểm đi qua v v

dẫn ra đối tượng tạo ra động tác v

dùng nhiều trong ngôn ngữ viết v

dùng nhiều trong khẩu ngữ v

2 介词 – GIỚI TỪ

Trang 88

biểu thị khởi đầu, khởi đầu về thời gian và không gian v v v V

biểu thị sự khởi đầu về phát triển, thay đổi,

Trang 89

2.4.1 Giới từ: 从、自、由、打 练习138页

biểu thị khởi đầu, khởi đầu về thời gian và không gian v v v V

biểu thị sự khởi đầu về phát triển, thay đổi, phạm vi,

biểu thị lộ trình, dịa điểm đi qua

Trang 91

她不想 跟 我见面。

đưa ra người tiếp nhận hoặc người hưởng lợi, người bị hại.

Trang 92

Đối tượng

của động tác:

向/朝/对/

Trang 93

đều đưa ra đối tượng của động tác theo một chiều

他 朝 我招招手。

- ko đứng sau động

từ

-dùng trước các động từ biểu thị ý trừu tượng (说明、

表示、解释、介绍、

负责等): 我 向 大家 表示感谢

-động từ + 向+

phương hướng: 河 水欢快地流 向 远方。

chỉ có thể kết hợp với danh từ chỉ nơi chốn biểu thị phương hướng của động tác.

他们 往 东边走。

他 往 窗外望去。

động từ + 往 + nơi chốn, địa điểm

Trang 95

对、对于、关于 + đối tượng: dẫn ra thái độ, ý kiến, quan điểm, phạm vi

với/ đối với/ về :

với/ đối với/ về

+ không thay thế được cho những câu dùng

她 对 孩子有很大的希望。

(* 对于孩子)

故,一定要做详细的调 查。

他 对 我非常热情。( * 对于)

Trang 96

2 介词 – GIỚI TỪ

关于

对、对于、关于 + đối tượng: dẫn ra thái độ, ý kiến, quan điểm, phạm vi

với/ đối với/ về :

对于+ DT chỉ sự vật

biểu thị nhìn từ góc độ của một người nào đó, một việc nào đó

对于大学生的生 活来说,失恋可 以是很严重的事。

对他来说,没有 克服不了的困难。

-关于你的建议,我们会认真 考虑

-关于西湖故事,还有很多美 丽动人的传说。

Trang 99

………上:chủ yếu biểu thị phương diện, phạm vi không

gian, điều kiện ( trên phương diện )

………中:chủ yếu biểu thị trong một phạm vi, một hoàn

cảnh nào đó ( trong quá trình)

Trang 100

3 助词 - TRỢ TỪ

( 页151 – 167)

3.1 定义 – Định nghĩa

- Trợ từ trong tiếng Hán là 1 loại hư từ đặc biệt, đi

sau một từ, một cụm từ hoặc một câu nhằm tăng

cường ý nghĩa, quan hệ ngữ pháp hoặc ngữ khí của

câu

==> cách dùng: sau một từ, cụm, câu

==> chức năng:

3 助词 – TRỢ TỪ

Trang 104

3.4.2 Trợ từ động thái “了” ( 页159 – 161)

Ý nghĩa: dùng để biểu thị ý nghĩa hành động đã hoàn

thành (hoàn thành ở quá khứ, hiện tại, tương lai)

Chức năng: mang chức năng kể, trần thuật lại hành

đã xảy ra trong quá

khứ hoặc hiện tại.

Vị trí: ngay sau V

S + V + 了 + O

biểu thị hành động đã hoàn thành tại thời điểm trong quá khứ, hiện tại

Trang 105

3.5 Phân biệt trợ từ động thái “” và

cần minh chứng để chứng minh hành động đã hoàn thành

3.5 Phân biệt trợ từ động thái “” và

Trang 106

3.5 Phân biệt trợ từ động thái “” và

<=> Nếu tân ngữ không có số lượng từ hoặc định ngữ thì phải thêm trợ từ ngữ khí “了” ở cuối câu.

<=> sau tân ngữ phải thêm một

động từ hoặc một phân câubiểu thị động tác thứ 2 xảy ra ngay sau

Trang 107

3.4.2 Trợ từ động thái “过 (页162)

Ý nghĩa: Biểu thị động tác, trải nghiệm đã từng

xảy ra ( từng có) trong quá khứ

Chức năng: Mang tính chất kể lại, thuật lại trải

1 Họ đang đàm phán giá cả của sản phẩm

2 Anh ấy đang ngồi uống cà phê.

3 Cô ấy đang mặc một chiếc áo khoác da, trông rất trẻ.

4 Đèn trong phòng vẫn đang sáng

5 Tớ đang bận , cậu đợi chút nhé.

== > “ Đang ” hành động đang được duy trì, hoặc trạng thái

đang tiếp diễn.

==> Mục đích của người nói: Miêu tả

==> Dùng trợ từ “ 着”

3 助词 – TRỢ TỪ

Ngày đăng: 10/10/2022, 11:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thái: - Ngữ pháp học tiếng trung
Hình th ái: (Trang 5)
3. Hình dung từ - Ngữ pháp học tiếng trung
3. Hình dung từ (Trang 12)
Hình nghề nghiệp - Ngữ pháp học tiếng trung
Hình ngh ề nghiệp (Trang 23)
Hình dung từ sau khi lặp lại đều có tác - Ngữ pháp học tiếng trung
Hình dung từ sau khi lặp lại đều có tác (Trang 43)
Hình dung từ  +  一点儿 (mang ý nghĩa so sánh) - Ngữ pháp học tiếng trung
Hình dung từ + 一点儿 (mang ý nghĩa so sánh) (Trang 58)
Hình dung từ (HDT) làm trạng ngữ trong câu, nói rõ - Ngữ pháp học tiếng trung
Hình dung từ (HDT) làm trạng ngữ trong câu, nói rõ (Trang 64)
Hình dung từ. - Ngữ pháp học tiếng trung
Hình dung từ (Trang 123)
Hình thức: thường dùng các từ quan hệ như: - Ngữ pháp học tiếng trung
Hình th ức: thường dùng các từ quan hệ như: (Trang 200)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN