Khái quát về ngữ pháp tiếng Hán 2.1 Đặc điểm của ngữ pháp tiếng Hán động từ, đại không bị biến đổi hình thái theo thời, thể, chức năng ngữ pháp + có hiện tượng trùng điệp từ, nhưng khôn
Trang 1Ngữ pháp học tiếng Trung
Trang 23 Vị trí, Vai trò của môn học:
- Sau khi học xong 04 học phần Tiếng trung cơ bản
- Học song song với HP tiếng Trung thương mại 1.1
- Củng cố, bồi dưỡng thêm kiến thức ngữ pháp, phục vụ cho việc
tiếp cận các môn học tiếng Trung thương mại, dịch
4 Yêu cầu đối với môn học
- Tự hệ thống lại những nội dung những kiến thức Ngữ pháp đã học
- Tự củng cố kiến thức ngữ pháp thông qua việc tự làm bài tập
- Cùng giáo viên phát hiện, giải quyết các kiến thức Ngữ pháp mới
- Đưa ra những “ điểm mờ” ngữ pháp để cùng thảo luận trong nhóm
Giới thiệu môn học
5 Đánh giá:
- Điểm chuyên cần: 10%
- Điểm thực hành: 30%
- Điểm thi hết HP: 60%
6 Kiểm tra giữa kỳ và thảo luận
- A1: Bài kiểm tra 1: buổi thứ
- A2: Bài kiểm tra 2: buổi thứ
Giới thiệu môn học
Trang 32 Khái quát về ngữ pháp tiếng Hán
2.1 Đặc điểm của ngữ pháp tiếng Hán
2.2 Các đơn vị ngữ pháp cơ bản của tiếng Hán
và phân loại
3 Những nội dung chính trong học phần ngữ pháp
học tiếng trung Quốc
Trang 5+ có hiện tượng trùng điệp từ, nhưng không phổ biến
+ trật tự từ thay đổi, ý nghĩa của câu thay đổi
có hay không có hư từ ý nghĩa là khác nhau
+ Ngữ điệu có tham gia vào việc biểu đạt nghĩa
2 Khái quát về ngữ pháp tiếng Hán 2.1 Đặc điểm của ngữ pháp tiếng Hán
động từ, đại không bị biến đổi hình thái theo thời, thể, chức năng ngữ pháp
+ có hiện tượng trùng điệp từ, nhưng không phổ biến
+ trật tự từ thay đổi, ý nghĩa của câu thay đổi
có hay không có hư từ ý nghĩa là khác nhau
+ Ngữ điệu có tham gia vào việc biểu đạt nghĩa
Trang 7bản của tiếng Hán và phân loại
词组:Cụm từ: do từ kết hợp với từ theo quy tắc nhất định
theo cách cấu tạo
Cụm danh từ:
- Quan hệ định – trung Cụm động từ:
- Quan hệ động – tân
- Quan hệ trạng – trung
- Quan hệ trung – bổ Cụm hình dung từ:
chủ, vị, tân, định ngữ, trung tâm ngữ, trạng, bổ ngữ
• 句子分类:Phân loại câu:
Căn cứ để phân loại: - Dựa vào kết cấu câu:
- Dựa vào ngữ khí của câu:
2.2 Các đơn vị của ngữ pháp cơ bản của tiếng Hán và phân loại
Trang 8Câu
vị ngữ
là cụm chủ vị
Câu phức liên hợp
Câu chính phụ
Dựa vào ngữ khí của câu có thể chia thành:
陈述句 - Câu trần thuật
疑问句 - Câu nghi vấn
祈使句 - Câu cầu khiến
感叹句 - Câu cảm thán
2.2 Các đơn vị của ngữ pháp cơ bản của
tiếng Hán và phân loại
Trang 9Chương Tiết Nội dung cụ thể Thời lượng
Bài mở đầu Khái quát về ngữ pháp tiếng
Hán hiện đại + tự đọc phần
thực từ ( trừ số từ)
+ giáo viên giảng hư từ + số từ
1.1.5 lượng từ 1.1.6 đại từ 1.2 Hư
từ
1.2.1 phó từ 1.2.2 giới từ 1.2.3 trợ từ
3 Những nội dung chính trong học phần
2.1.1 Định ngữ 2.1.2 Trung tâm ngữ 2.1.3 Chữ “的 ” 2.2 Cụm từ quan hệ Trạng-Trung 2.3 Cụm từ quan hệ Trung - Bổ ngữ 2.3.1 Bổ ngữ trình độ
2.3.2 Bổ ngữ kết quả 2.3.3 Bổ ngữ thời lượng 2.3.4 Bổ ngữ số lượng
2.3.5 Bổ ngữ xu hướng 2.3.6 Bổ ngữ khả năng
Trang 103 Những nội dung chính trong học phần ngữ
Trang 11Chương Tiết Nội dung cụ thể Thời
lượng
3 Câu 3.2 Câu
phức
3.2.2 Câu phức chính phụ
- quan hệ nhân quả
- quan hệ điều kiện
- quan hệ giả thiết
- quan hệ chuyển trạch
Ôn tập Ôn tâpk + ktra lần 2
Thảo luận Thảo luận
第一单元
词 – Từ
Trang 12• Đặc điểm ngữ pháp
• Một số loại từ
Trang 131.1 定义 – Định nghĩa: Danh từ biểu thị người, sự vật,
thời gian, nơi chốn …
1.2 语法功能 – Chức năng ngữ pháp
1.3 Chú ý
• Danh từ có thể nhận sự tu sức của cụm số lượng
từ, nhưng không thể trực tiếp kết hợp với số từ
Trang 14• Danh từ thường không tự làm vị ngữ chỉ một số
danh từ thời gian, khí hậu, quê quán làm vị ngữ
Trang 151.4 特殊名词 – Một số danh từ đặc biệt
1.4.1 Một số danh từ được cấu tạo bởi cách thêm
tiền tố 阿、老 hoặc hậu tố 子、头、家
Trang 17练习 十( 页84 -85)
2.1 定义 – Định nghĩa: Đại từ là loại từ mà thay
thế cho danh từ, động từ, hình dung từ, số từ,
phó từ
2.2 语法特点 – Đặc điểm ngữ pháp
• Đại từ không thể trùng điệp
• Không dùng các từ loại tu sức trước đại từ
• Đại từ nhân xưng có hình thức số nhiều
2 代词(页87 -104)
Trang 18đại từ chỉ
thị
这、这儿、这里、这时、这会儿 那、那儿、那里、那时、那会儿 这么、这样、这么样、那么、那样、那么
Trang 19• 这时”: biểu thị thời điểm hiện tại hoặc đương
那时:biểu thị thời điểm trong quá khứ dùng
Trang 212.4.3 Đại từ nghi vấn
Đặc điểm ngữ pháp :
biểu thị phản vấn
- Hình thức của câu hỏi phản vấn vẫn dùng dấu “?”
- câu không có tính chất nghi ngờ mà hỏi Hình thức
phủ định biểu đạt ý nghĩa khẳng định và ngược lại.
- Đại từ nghi vấn trong câu phiếm chỉ một người, một sự việc
hoặc một loại phương thức bất kỳ
- Dùng dấu “。” để kết thúc câu Hình thức câu thường là:
Trang 22- hình thức: cuối câu dùng dấu chấm thường xuất hiện đồng
thời hai đại từ nghi vấn Cụ thể:
- Đại từ nghi vấn trong câu biểu thị người hoặc sự vật
không biết, không tiện nói ra, hoặc không nhất thiết
phải nói rõ ràng
1) 这个人好像在哪儿看过。
2 代词(页87 -104)
Trang 23 “什么人” dùng để hỏi họ tên, nghề nghiệp Chú ý
nếu dùng cụm từ này trực tiếp hỏi đối phương là
một cách hỏi không lịch sự
“什么老师” “什么大夫” mục đích hỏi là loại
hình nghề nghiệp
2.4.3 Đại từ nghi vấn
“哪里”“哪儿”: có cách dùng tương đương nhau,
khi hỏi địa điểm, phía trước thường dùng giới từ
“在”、“从”
1)你从哪里来?
2 代词(页87 -104)
Trang 242.4.3 Đại từ nghi vấn
• “哪会儿” “多会儿” tương đương với “什么时候”
dùng nhiều trong khẩu ngữ
chất, nguyên nhân, có thể trực tiếp làm vị ngữ,
nhưng khi “怎么” làm vị ngữ phía sau nhất định
phải thêm “了” Ngoài ra “怎么” “怎么样” còn
có thể làm trạng ngữ
1)你怎么哭了?
2)今天天气怎么样?
2 代词(页87 -104)
Trang 25- Động từ là những từ biểu thị động tác, hành vi, hoạt
động tâm lí, sự tồn tại, thay đổi phát triển, biến mất
3.2 语法功能 – Chức năng ngữ pháp
.
Trang 263.3 语法特点 – Đặc điểm ngữ pháp
Khả năng
kết hợp
Trước động từ: có thể thêm các thành phần trạng ngữ
Sau động từ có thể mang + bổ ngữ
+ tân ngữ + các trợ từ động thái : 了/ 着/ 过
Hình thức Động từ có thể trùng điệp: AA/ ABAB
Trang 28+ Động từ lặp lại có thể dùng biểu thị liệt kê, thường
mang ý nghĩa nhẹ nhàng, tự nhiên
他晚上听听音乐,看看电视或者玩玩电脑,
觉得很愉快。
3 动词 (页8 – 29)
Trang 293.3 语法特点 – Đặc điểm ngữ pháp
• Động từ có thể trùng điệp
- Chú ý
+ Trong câu biểu thị sự việc đang tiến hành hoặc hai hành
động cùng xảy ra, hoặc phía sau động từ có 了、着、过 thì
động từ không thể lặp lại.
洗洗过衣服 + động từ trùng điệp chỉ làm vị ngữ, ko làm định ngữ
Trang 30- Là những động từ biểu thị hoạt động tâm lí như
thích hoặc không thích cái gì như: 爱、喜欢、想、
讨厌、要
例子:她喜欢中国书法。
3 动词 (页8 – 29)
Trang 313.4 一些特殊动词 – Một số động từ đặc biệt
3.4.1 心理动词 – Động từ hoạt động tâm lý
- Chú ý
Động từ tâm lí không lặp lại
Phía trước động từ tâm lí có thể thêm phó từ chỉ
Trang 32 是 Không kết hợp với 了, 着, 过 Nhưng trong
câu chữ 是 có thể phán đoán người nào đó hoặc
sự vật nào đó phát sinh sự việc mới thì cuối câu
cũng có thể thêm了
从此,她再也不是我的朋友了。
3 动词 (页8 – 29)
Trang 35• 练习一(页12 – 15)
• 练习二(页18 – 20)
3.4 一些特殊动词 – Một số động từ đặc biệt
3.4.5 能愿 动词 – Động từ năng nguyện
- Định nghĩa: là những động biểu thị năng lực,
nguyện vọng hoặc nhu cầu
- Các động từ năng nguyện thường gặp: 要,
Trang 39• Định nghĩa: Là những động từ song âm
tiết có kết cấu động tân ( động từ + tân
ngữ)
• 例子: 跳舞、睡觉、唱歌、毕业、见面、游
泳
3 动词 (页8 – 29)
Trang 414.1定义 – Định nghĩa: là từ biểu thị trạng thái cuả hành vi,
động tác hoặc tính chất, đặc điểm của người hoặc sự vật
Trang 42• một số hình dung từ vừa là động từ có thể mang
tân ngữ, với ý nghĩa “làm cho”
Trang 434.4 形容词的重叠 – Hình dung từ trung điệp
- Hình thức:
- Ý nghĩa :
Hình dung từ sau khi lặp lại đều có tác
dụng biểu thị ý nghĩa mức độ cao và có tác dụng
miêu tả cao nên không thể để phó từ chỉ mức độ
Dạng lặp lại A里AB thường mang ý nghĩa ghét, khinh
miệt, nên chỉ giới hạn với những tính từ mang tính tiêu
cực:马虎、小气、拉 杂、慌张、流气、土气
例子:妖里妖气
Không phải tất cả hình dung từ đều có thể lặp lại, hình
dung từ có thể lặp lại hay không chủ yếu là vấn đề thói
quen
例子:常说:很方便、美丽
不常说:方方便便、美美丽丽
4.形容词 (页30 – 42)
Trang 47二 两 Cùng biểu thị một số lượng là 2 Dùng để đếm số 2 trong một dãy
+ 两天 + 两课 + 两个人 + 两个月
Trang 495.2.4 概数 - Số ước lượng:
- Là con số ước chừng, đại khái
- Các cách biểu đạt số ước lượng
Trang 505.2.4 概述 - Số ước lượng
2) Số + 来/ 多 / 把 / 左右 / 前后 / 上下 / 以上 /
以下
1 三个 多 小时 hơn ba tiếng ( 3 tiếng vài phút)
2 十 多 个小时 hơn mười tiếng ( 11, 12, tiếng)
3 十个 多 小时 hơn mười tiếng ( 10 tiếng vài phút)
( Cách nói hơn, cần chú ý xem danh từ đó có thể chia
nhỏ hay không)
1 三个 来 小时 khoảng 3 tiếng ( 2, 3 , 4 tiếng)
2 十 来 个小时 trên dưới 10 tiếng ( 9, 10, 11, 12 tiếng)
3 十个 来 小时 khoảng 10 tiếng ( trên dưới 10 tiếng
Trang 515.2.4 概述 - Số ước lượng
• “左右”、“上下”biểu thị sự khác biệt không lớn
so với số thực tế, “左右”được dùng nhiều hơn:
例子:一个月左右、 六十岁上下
• “以上”、“以下dùng sau số từ biểu thị giới hạn
trên hoặc giới hạn dưới:
Trang 53Lượng từ Định nghĩa Ví dụ
Danh
lượng từ biểu thị đơn vị tính
dành cho người hoặc sự vật
6.1 定义 – Định nghĩa: Lượng từ biểu thị đơn vị số
lượng của người, sự vật hoặc động tác Có hai loại
Trang 54- dùng cho cá thể người hoặc sự vật
- Lựa chọn lượng từ cá thể kết hợp cho danh từ
là cố định, không được sử dụng tùy tiện:
一匹刀(x) 一条山(x) 一把床(x)
一把刀(v) 一座山(v) 一张床(v)
6.量词(页63-69)
Trang 55• Nếu nhất loạt dùng “个”thì không phù hợp với
thói quen trong tiếng Hán, và cũng mất đi sắc thái
của lượng từ cũng như tính hình tượng của lượng
từ
例子:Thiếu sắc thái:一个学生、一个老师
Thiếu hình tượng: 一个刀、一个眼泪
6.3.1 Lượng từ cá thể:
Lượng từ Liên hệ về ý nghĩa Danh từ
条 Vật có dạng sợi dài, có thể uốn
Trang 576.3.3 Lượng từ đo lường: chỉ đơn vị tính toán đo
lường
米、公里dung lượng 毫升、升、公升
Trang 586.3.5 Danh lượng từ mượn: chỉ một số danh từ
được dùng như lượng từ như:
Một số danh từ kết hợp với “一”, phía sau có thể thêm “的”
6.量词(页63-69)
Trang 59Động lượng từ Ví dụ
次 看过两次(động tác xuất hiện nhiều lần)
遍 检查一遍(quá trình từ khi bắt đầu đến kết thúc)
趟 去了一趟 (chỉ động tác đi lại)
回
听过三回( sắc thái khẩu ngữ mạnh, động tác xuất hiện nhiều lần)
6.4 Động lượng từ: biểu thị số lượng của động
tác, thường làm bổ ngữ trong câu
阵 挂了一阵大风 (hành động xảy ra đột xuất, thời gian ngắn)
场 演了三场京剧(một lần hoàn chỉnh, dùng nhiều trong hoạt
Trang 60• Động lượng từ mượn: là những lượng từ mượn
bộ phận cơ thể hoặc công cụ dựa vào hành vi
Trang 63• Một số loại từ đặc biệt
Trang 641 副词 - PHÓ TỪ
1.1 定义 – Định nghĩa:
Phó từ là những từ thường đứng trước động từ (ĐT) hoặc
hình dung từ (HDT) làm trạng ngữ trong câu, nói rõ
phạm vi, thời gian, mức độ, trạng thái, tần suất, lặp
lại, khẳng định, phủ định, …của động tác hoặc tính chất.
Trang 661 副词 - PHÓ TỪ
练习十三(页108 – 111)
Trang 68- ít dùng trước hình dung từ, chỉ đi trước hình dung từ biểu thị trạng thái chưa xảy ra
Trang 69- phủ định quá khứ, hiện tại
và tương lai, ý nguyện chủ
quan(không muốn làm)
( động từ năng nguyện)
- phủ định quá khứ, hiện tại, do nguyên nhân
khách quanmà không thực hiện được.
Trang 71• Giống nhau:
- Cùng là phó từ = > mang các đặc điểm của phó từ
- Ý nghĩa: phó từ chỉ thời gian
1) 这孩子不到一岁 就 会说话 了。
Trang 72才2 khi + số lượng từ 都 khi + số lượng từ
吧!
了,最好在三十万字以 内。
Trang 73- Cùng là phó từ = > mang các đặc điểm của phó từ
- Ý nghĩa: phó từ chỉ tần suất, lặp lại
• Khác nhau: ( Từ khoá)
- lặp lại, trong quá khứ, hiện tại, tương lai, câu cầu
khiến, câu giả thiết, trước/ sau động từ năng nguyện,
mang tính quy luật, dự đoán
1 副词 - PHÓ TỪ
1.4 Một số phó từ đặc biệt
1.4.3 Phó từ: 再、又
Trang 74• Giống nhau:
- Cùng là phó từ = > mang các đặc điểm của phó từ
- Ý nghĩa: phó từ chỉ tần suất, lặp lại
又 写了一遍
- biểu thị lặp lại mang
tính quy luật, hoặc dự đoán sự việc có khả năng lặp lại
• Giống nhau:
- Cùng là phó từ = > mang các đặc điểm của phó từ
- Ý nghĩa: phó từ chỉ tần suất, lặp lại
Trang 75• Giống nhau:
- Cùng là phó từ = > mang các đặc điểm của phó từ
- Ý nghĩa: phó từ chỉ tần suất, lặp lại
你再不睡我就不理你 了。
• Giống nhau:
- Cùng là phó từ = > mang các đặc điểm của phó từ
- Ý nghĩa: phó từ chỉ tần suất, lặp lại
- thường không xuát hiện
trong câu cầu khiến
- xuất hiện trong câu cầu khiến
- cùng xuất hiện trong một câu: nhấn mạnh hành
động lặp lại hoặc tiếp tục
北京真好,我 还 想 再 去一次。
Trang 77Dùng trong câu so sánh
Biểu thị mức
độ cao hơn trước đó
khách quan Chủ quan (
tích cực hoặc tiêu cực
Trang 78很 太 真 更
Ko cần trợ từ 了。 啊! 了。
Làm vị ngữ Làm bổ ngữ Làm định ngữ Không làm định ngữ Làm định ngữ
1 副词 - PHÓ TỪ
1.4 Một số phó từ đặc biệt
1.4.3 Phó từ:太、很、真、更
玩得 很开心。
Trang 79很 太 真 更
Ko cần trợ từ 了。 啊! 了。
Làm vị ngữ Làm bổ ngữ Làm định ngữ Không làm định ngữ Làm định ngữ
Trang 812.1 定义 – Định nghĩa:
Giới từ dùng trướcđại từ, danh từ, cụm danh từtạo
thànhkết cấu giới từtu sức cho động từ, hình dung từ
biểu thị nơi chốn, phương hướng, thời gian, phương thức,
đối tượng, nguyên nhân, mục đích,.…của động tác, hành
Giới từ được phân thành các loại sau:
1 Giới từ dẫn ra nơi chốn, phương hướng: 自、从、
Trang 822.2 Phân loại
Giới từ được phân thành các loại sau:
4 Giới từ dẫn ra đối tượng: 对、对于、关于、替、
1 Không thể sử dụng độc lập, bắt buộc phải kết hợp với đại từ, danh
từ, cụm danh từ tạo thành kết cấu giới từ:
Trang 852 Giới từ không thể trùng điệp
4 Một số giới từ bản thân tạo thành kết cấu giới từ có thể
biểu thị nhiều ý nghĩa khác nhau, như 为、从、到、在、
Trang 865 Một số giới từ bản thân tạo thành kết cấu giới từ có thể
biểu thị nhiều ý nghĩa khác nhau, như 为、从、到、在、
Trang 87biểu thị lộ trình hoặc địa điểm đi qua v v
dẫn ra đối tượng tạo ra động tác v
dùng nhiều trong ngôn ngữ viết v
dùng nhiều trong khẩu ngữ v
2 介词 – GIỚI TỪ
Trang 88biểu thị khởi đầu, khởi đầu về thời gian và không gian v v v V
biểu thị sự khởi đầu về phát triển, thay đổi,
Trang 892.4.1 Giới từ: 从、自、由、打 练习138页
biểu thị khởi đầu, khởi đầu về thời gian và không gian v v v V
biểu thị sự khởi đầu về phát triển, thay đổi, phạm vi,
biểu thị lộ trình, dịa điểm đi qua
Trang 91她不想 跟 我见面。
đưa ra người tiếp nhận hoặc người hưởng lợi, người bị hại.
Trang 92Đối tượng
của động tác:
向/朝/对/
Trang 93đều đưa ra đối tượng của động tác theo một chiều
他 朝 我招招手。
- ko đứng sau động
từ
-dùng trước các động từ biểu thị ý trừu tượng (说明、
表示、解释、介绍、
负责等): 我 向 大家 表示感谢
-động từ + 向+
phương hướng: 河 水欢快地流 向 远方。
chỉ có thể kết hợp với danh từ chỉ nơi chốn biểu thị phương hướng của động tác.
他们 往 东边走。
他 往 窗外望去。
động từ + 往 + nơi chốn, địa điểm
Trang 95对、对于、关于 + đối tượng: dẫn ra thái độ, ý kiến, quan điểm, phạm vi
với/ đối với/ về :
với/ đối với/ về
+ không thay thế được cho những câu dùng
她 对 孩子有很大的希望。
(* 对于孩子)
故,一定要做详细的调 查。
他 对 我非常热情。( * 对于)
Trang 962 介词 – GIỚI TỪ
说
关于
对、对于、关于 + đối tượng: dẫn ra thái độ, ý kiến, quan điểm, phạm vi
对 với/ đối với/ về :
对于+ DT chỉ sự vật
biểu thị nhìn từ góc độ của một người nào đó, một việc nào đó
对于大学生的生 活来说,失恋可 以是很严重的事。
对他来说,没有 克服不了的困难。
-关于你的建议,我们会认真 考虑
-关于西湖故事,还有很多美 丽动人的传说。
Trang 99在………上:chủ yếu biểu thị phương diện, phạm vi không
gian, điều kiện ( trên phương diện )
在………中:chủ yếu biểu thị trong một phạm vi, một hoàn
cảnh nào đó ( trong quá trình)
Trang 1003 助词 - TRỢ TỪ
( 页151 – 167)
3.1 定义 – Định nghĩa
- Trợ từ trong tiếng Hán là 1 loại hư từ đặc biệt, đi
sau một từ, một cụm từ hoặc một câu nhằm tăng
cường ý nghĩa, quan hệ ngữ pháp hoặc ngữ khí của
câu
==> cách dùng: sau một từ, cụm, câu
==> chức năng:
3 助词 – TRỢ TỪ
Trang 1043.4.2 Trợ từ động thái “了” ( 页159 – 161)
Ý nghĩa: dùng để biểu thị ý nghĩa hành động đã hoàn
thành (hoàn thành ở quá khứ, hiện tại, tương lai)
Chức năng: mang chức năng kể, trần thuật lại hành
đã xảy ra trong quá
khứ hoặc hiện tại.
Vị trí: ngay sau V
S + V + 了 + O
biểu thị hành động đã hoàn thành tại thời điểm trong quá khứ, hiện tại
Trang 1053.5 Phân biệt trợ từ động thái “了” và
cần minh chứng để chứng minh hành động đã hoàn thành
3.5 Phân biệt trợ từ động thái “了” và
Trang 1063.5 Phân biệt trợ từ động thái “了” và
<=> Nếu tân ngữ không có số lượng từ hoặc định ngữ thì phải thêm trợ từ ngữ khí “了” ở cuối câu.
<=> sau tân ngữ phải thêm một
động từ hoặc một phân câubiểu thị động tác thứ 2 xảy ra ngay sau
Trang 1073.4.2 Trợ từ động thái “过 (页162)
Ý nghĩa: Biểu thị động tác, trải nghiệm đã từng
xảy ra ( từng có) trong quá khứ
Chức năng: Mang tính chất kể lại, thuật lại trải
1 Họ đang đàm phán giá cả của sản phẩm
2 Anh ấy đang ngồi uống cà phê.
3 Cô ấy đang mặc một chiếc áo khoác da, trông rất trẻ.
4 Đèn trong phòng vẫn đang sáng
5 Tớ đang bận , cậu đợi chút nhé.
== > “ Đang ” hành động đang được duy trì, hoặc trạng thái
đang tiếp diễn.
==> Mục đích của người nói: Miêu tả
==> Dùng trợ từ “ 着”
3 助词 – TRỢ TỪ