1,5 điểm Giải các phương trình, hệ phương trình sau: a.. 3,5 điểm Cho đường tròn O đường kính AB.. Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ K đến đường thẳng AB.. Chứng minh rằng tứ giác y
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LẠNG SƠN
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM 2022 - 2023
Môn thi: TOÁN CHUNG Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: 08/06/2022 Câu 1 (2,5 điểm)
a Tính giá trị của các biểu thức: A 81 16; 2
11 2 11
b Cho biểu thức:
a P
, với a0 và a1.
1 Rút gọn biểu thức P
2 Tính giá trị của P khi a 3 2 2.
Câu 2 (2.0 điểm)
a Vẽ đồ thị hàm số y x 3.
b Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y 2x2 và đường thẳng y x 3.
c Cho phương trình bậc hai với tham số m x: 22m1x2m 3 0 (1).
1 Giải phươntg trình (1) khi m0.
2 Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt x x với mọi m Tìm 1, 2
tất cả các giá trị của m thỏa mãn: x1 x2 2x x1 2 1
Câu 3 (1,5 điểm)
Giải các phương trình, hệ phương trình sau:
a x43x2 2 0 b
3
x y
x y
Câu 4 (3,5 điểm)
Cho đường tròn ( )O đường kính AB Dây cung MN vuông góc với AB , AM BM Hai
đường thẳng BM và NA cắt nhau tại K Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ K đến đường thẳng AB
a Chứng minh rằng tứ giác y x 3 nội tiếp trong một đường tròn.
b Chứng minh rằng NB HK. AN HB. .
c Chứng minh HM là tiếp tuyến của đường tròn ( )O
Câu 5 (0,5 điểm)
Cho các số thực dương a b c, , dương Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:
2
P
Trang 2Hết
Trang 3-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LẠNG SƠN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
Năm học: 2022 – 2023 Môn thi: TOÁN Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề) HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1 (2,5 điểm)
a Tính giá trị của các biểu thức: A 81 16; 2
11 2 11
b Cho biểu thức:
a P
, với a0 và a1.
1 Rút gọn biểu thức P
2 Tính giá trị của P khi a 3 2 2.
Lời giải a.
Ta có A 81 16 92 42 9 4 5
2
11 2 11 11 2 11 11 2 11 2
Vậy A5,B2.
b.
1 Với a0 và a1 ta có:
1
P
a a
2
3 2 2 2 2 2.1 1 2 1 2 1 2 1
Thay a 2 1 vào biểu thức P sau thu gọn ta được
2
1 2
P a
Câu 2 (2.0 điểm)
a Vẽ đồ thị hàm số y x 3.
b Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y 2x2 và đường thẳng y x 3.
c Cho phương trình bậc hai với tham số m x: 22m1x2m 3 0 (1).
1 Giải phươntg trình (1) khi m0.
Trang 42 Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt x x với mọi m Tìm 1, 2
tất cả các giá trị của m thỏa mãn: x1 x2 2x x1 2 1.
Lời giải a.
Bảng giá trị: ( ) :d y x 3
3
y x 3 2
Đường thẳng y x đi qua 2 điểm 3 A0; 3 và B1; 2 .
Đồ thị
b Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y 2x2 và đường thẳng y x là3
2x x 3 2x x 3 0
Ta có 2
1 4 2 3 25 0
nên phương trình trên có hai nghiệm phân biệt
Với 1 1
x y A Với x2 1 y1 1 3 2 B1; 2 .
Vậy hai giao điểm cần tìm là
3 9
;
2 2
A
và B1; 2 .
c
1 Thay m0 vào phương trình (1) ta có: x22x 3 0
Ta có a b c 1 2 3 0.
Suy ra phương trình có hai nghiệm 1 1, 2 3
c
a
Vậy với m0 thì phương trình có tập nghiệm S 1;3 .
Trang 52 Xét phương trình x22m1x2m 3 0 (1)
Ta có 2 2
' m 1 2m 3 m 4 0
với mọi m Khi đó phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt x x 1, 2
Áp dụng hệ thức Vi-ét ta có:
1 2
2 1
2 3
x x m
Theo đề 1 2 1 2
7
2
x x x x m m m m m
Vậy
7 2
m
là giá trị cần tìm
Câu 3 (1.5 điểm)
Giải các phương trình, hệ phương trình sau:
a x43x2 2 0 b
3
x y
x y
Lời giải
a x43x2 2 0
Đặt tx t2, 0.
Khi đó phương trình đã cho trở thành t2 3t 2 0 (1)
Phương trình (1) có a b c 1 3 2 0 nên có hai nghiệm phân biệt là t1 1 ,t2 2
Với t1 1 x2 1 x 1.
Với t2 2 x2 2 x 2.
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S1; 1; 2; 2
b.
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm x y; 4;1
Câu 4 (3.5 điểm)
Trang 6Cho đường tròn ( )O đường kính AB Dây cung MN vuông góc với AB , AM BM Hai
đường thẳng BM và NA cắt nhau tại K Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ K đến đường thẳng AB
a Chứng minh rằng tứ giác AHKM nội tiếp trong một đường tròn.
b Chứng minh rằng NB HK. AN HB. .
c Chứng minh HM là tiếp tuyến của đường tròn ( )O
Lời giải
a Xét ( )O có ·AMB90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Xét tứ giác AHKM có ·AMK·AHK 9090 180 Mà 2 góc này ở vị trí đối đỉnh
Tứ giác AHKM nội tiếp trong một đường tròn (đpcm)
b
Gọi I MNAB.
Vì dây cung MNAB tại I nên I là trung điểm của MN
AI
là đường trung trực của MN
(tính chất đường trung trực của đoạn thẳng)
(hai dây bằng nhau chắn hai cung bằng nhau)
MBA NBA
(hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau)
Xét ( )O có ·ANB90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Xét ANB và KHB có:
+) ·ANB KHB· ( 90 )
+) ·ABN HBK· (·ABM)
(đpcm)
c
Trang 7Vì tứ giác AHKM là tứ giác nội tiếp nên HMA HKA· · (hai góc nội tiếp cùng chắn cung HA) (1)
Xét KHA vuông tại H có KAH HKA· · 90
Xét ANB vuông tại N có ·NAB ABN· 90.
Mà KAH· NAB· (đối đỉnh) HKA ABN· · (2).
Lại có ·ABM ·ABN cmt ABM( ); · BMO· (do BMO cân tại O)
ABN BMO
(3)
Từ (1), (2), (3) ·HMA BMO· .
Mà ·AMO BMO· ·AMB90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
·AMO HMA· 90 HMO· 90 HM OM
Vậy HM là tiếp tuyến của đường tròn ( ) O tại M
Câu 5 (0.5 điểm)
Cho các số thực dương a b c, , dương Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:
2
P
Lời giải
Áp dụng bất đẳng thức AM-GM, ta có:
b c b a
Cộng vế theo vế các bất đẳng thức trên ta được
2
P
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi:
Trang 84( )
Vậy giá trị lớn nhất của P là
9
4 khi 7
b
a c