1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi tuyển sinh toán 10 TUYEN QUANG

16 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 2,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTUYÊN QUANG ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM 2022 Môn thi: TOÁN CHUNG Thời gian: 90 phút không kể thời gian phát đề Đề thi gồm có 04 trang PHẦN I... Đườ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TUYÊN QUANG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM 2022

Môn thi: TOÁN CHUNG Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề thi gồm có 04 trang

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,5 điểm): Chọn phương án trả lời đúng duy nhất trong

các câu sau.

Câu 1 Cho tam giác vuông tại đường cao

Khẳng định nào dưới đây đúng?

Câu 2 Hình trụ có bán kính đáy độ dài đường sinh có diện tích xung quanh bằng

Câu 3 Cho Khẳng định nào dưới đây đúng?

Câu 4 Hệ phương trình có nghiệm là

Câu 5 Cho tam giác vuông tại (Hình vẽ) Độ dài trung tuyến góc Độ dài đoạn thẳng bằng

4cm

Trang 2

Câu 6 Một hình chữ nhật có chu vi bằng Nếu giữ nguyên chiều rộng và tăng chiều dài lên 2 lần thì chu vi của hình chữ nhật mới bằng Các kích thước của hình chữ nhật ban đầu là

Câu 7 Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?

Câu 8 Biểu thức xác định khi và chỉ khi

Câu 9 Cho Khẳng định nào dưới đây đúng?

Câu 10 Khẳng định nào dưới đây sai?

A Đường kính vuông góc với một dây thì hai đầu mút của dây đó đối xứng với nhau qua đường kính đó.

B Đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây đó.

C Đường kính đi qua trung điểm của một dây thì luôn vuông góc với dây đó.

D Đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì vuông góc với dây đó.

Câu 11 Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ

Khẳng định nào dưới đây đúng?

Câu 12 Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?

Câu 13 Cho hàm số Khẳng định nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên B Hàm số đồng biến khi

C Hàm số đồng biến trên D. Hàm số nghịch biến khi

Câu 14 Cho đường tròn và dây Khoảng cách từ tâm đến dây bằng

Trang 3

Câu 15 Cho tam giác vuông tại có

M

B

Độ dài trung tuyến bằng

Câu 16 Có bao nhiêu số nguyên để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt?

Câu 17 Hai hệ phương trình và tương đương với nhau khi và chỉ khi

Câu 19 Căn bậc hai số học của là

Câu 20 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số

Khẳng định nào dưới đây đúng?

Trang 4

A B C D

đúng?

C Hai đường tròn tiếp xúc ngoài D Hai đường tròn tiếp xúc trong.

Câu 23 Thể tích khối cầu bán kính là

Câu 24 Cho hình nón bán có bán kính đáy, độ dài đường sinh, chiều cao lần lượt là Diện tích xung quanh của hình nón là

Câu 25 Trên đường tròn cho cung có số đo bằng (tham khảo hình vẽ)

Số đo góc bằng

Câu 26 Hệ phương trình nào dưới đây là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn?

Câu 27 Đồ thị của hàm số đi qua điểm

Câu 28 Khẳng định nào dưới đây đúng?

Trang 5

Câu 29 Cho đường tròn là tiếp tuyến của với (tham khảo hình vẽ).

Khẳng định nào dưới đây đúng?

Câu 30 Hàm số nghịch biến trên khi và chỉ khi

PHẦN II TỰ LUẬN (2,5 điểm): Trình bày chi tiết lời giải trong các bài toán sau.

Câu 31 (1,0 điểm) Giải phương trình:

Câu 32 (1,0 điểm) Trên nửa đường tròn đường kính lấy điểm sao cho

Gọi là trung điểm của đoạn thẳng Đường thẳng qua và vuông góc với cắt tại Chứng minh rằng:

a) Tứ giác nội tiếp được

b)

Câu 33 (0,5 điểm) Cho các số dương thoả mãn Chứng minh rằng:

Hết

Trang 6

-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TUYÊN QUANG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM 2022

Môn thi: TOÁN CHUNG Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề) HƯỚNG DẪN GIẢI

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,5 điểm): Chọn phương án trả lời đúng duy nhất trong

các câu sau.

Câu 1 Cho tam giác vuông tại đường cao

Khẳng định nào dưới đây đúng?

Câu 2 Hình trụ có bán kính đáy độ dài đường sinh có diện tích xung quanh bằng

Câu 3 Cho Khẳng định nào dưới đây đúng?

Câu 4 Hệ phương trình có nghiệm là

Câu 5 Cho tam giác vuông tại (Hình vẽ) Độ dài trung tuyến góc Độ dài đoạn thẳng bằng

Trang 7

A B C D.

Câu 6 Một hình chữ nhật có chu vi bằng Nếu giữ nguyên chiều rộng và tăng chiều dài lên 2 lần thì chu vi của hình chữ nhật mới bằng Các kích thước của hình chữ nhật ban đầu là

Câu 7 Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?

Câu 8 Biểu thức xác định khi và chỉ khi

Câu 9 Cho Khẳng định nào dưới đây đúng?

Câu 10 Khẳng định nào dưới đây sai?

A Đường kính vuông góc với một dây thì hai đầu mút của dây đó đối xứng với nhau qua đường kính đó.

B Đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây đó.

C Đường kính đi qua trung điểm của một dây thì luôn vuông góc với dây đó.

D Đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì vuông góc với dây đó.

Câu 11 Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ

Khẳng định nào dưới đây đúng?

Câu 12 Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?

4cm

Trang 8

A B C D.

Câu 13 Cho hàm số Khẳng định nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên B Hàm số đồng biến khi

C Hàm số đồng biến trên D Hàm số nghịch biến khi

Câu 14 Cho đường tròn và dây Khoảng cách từ tâm đến dây bằng

Câu 15 Cho tam giác vuông tại có

M

B

Độ dài trung tuyến bằng

Câu 16 Có bao nhiêu số nguyên để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt?

Câu 17 Hai hệ phương trình và tương đương với nhau khi và chỉ khi

Câu 19 Căn bậc hai số học của là

Câu 20 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số

Trang 9

Câu 21 Cho tam giác vuông tại có (tham khảo hình vẽ)

Khẳng định nào dưới đây đúng?

đúng?

C Hai đường tròn tiếp xúc ngoài D Hai đường tròn tiếp xúc trong.

Câu 23 Thể tích khối cầu bán kính là

Câu 24 Cho hình nón bán có bán kính đáy, độ dài đường sinh, chiều cao lần lượt là Diện tích xung quanh của hình nón là

Câu 25 Trên đường tròn cho cung có số đo bằng (tham khảo hình vẽ)

Số đo góc bằng

Câu 26 Hệ phương trình nào dưới đây là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn?

Trang 10

Câu 27 Đồ thị của hàm số đi qua điểm

Câu 28 Khẳng định nào dưới đây đúng?

Câu 29 Cho đường tròn là tiếp tuyến của với (tham khảo hình vẽ)

Khẳng định nào dưới đây đúng?

Câu 30 Hàm số nghịch biến trên khi và chỉ khi

PHẦN II TỰ LUẬN (2,5 điểm): Trình bày chi tiết lời giải trong các bài toán sau.

Câu 31 (1,0 điểm) Giải phương trình:

Lời giải

+ Ta có:

+ Kết luận: Tập nghiệm phương trình là

Câu 32 (1,0 điểm) Trên nửa đường tròn đường kính lấy điểm sao cho

Gọi là trung điểm của đoạn thẳng Đường thẳng qua và vuông góc với cắt tại Chứng minh rằng:

a) Tứ giác nội tiếp được

Trang 11

b)

Lời giải

a) Chứng minh tứ giác nội tiếp.

+) Góc là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn nên

tròn đường kính

b) Chứng minh

Xét hai tam giác và có góc chung và

(g-g)

Thay vào ta được

Câu 33 (0,5 điểm) Cho các số dương thoả mãn Chứng minh rằng:

Lời giải

đẳng thức tương đương là

+) Xét tổng ba thừa số vế trái:

Trang 12

nên có các khả năng sau:

TH1: Nếu có 1 thừa số âm và hai thừa số dương lúc này bất đẳng thức luôn đúng nên bất đẳng thức đúng

TH2: Nếu có 2 thừa số âm và 1 thừa số dương (Điều này vô lý) vì tổng của 2 thừa số bất kỳ,

chẳng hạn:

TH3: Nếu cả 3 thừa số dương, lúc đó sử dụng bất đẳng thức cho hai số dương ta được:

Nhân theo vế ba bất đẳng thức trên ta được

Bất đẳng thức được chứng minh suy ra bất đẳng thức được chứng minh

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi suy ra

Hết

Ngày đăng: 10/10/2022, 10:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w