Biết rằng vận tốc của ô tô lớn hơn vận tốc của xe máy 9 km h/ và ô tô đến huyện Bảo Lạc trước xe máy 45 phút.. Tính vận tốc của mỗi xe.. Qua M kẻ tiếp tuyến d của nửa đường tròn.. a Chứn
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CAO BẰNG
ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT
NĂM HỌC 2022-2023 Câu 1: (4,0 điểm)
a) Thức hiện phép tính: 5 9− 36
b) Hàm số y= − +2x 3
đồng biến hay nghịch biến trên R
? Tại sao?
c) Giải phương trình:
2
2x + − =3x 5 0
d) Giải hệ phương trình:
2 4
x y
+ =
Câu 2: (2,0 điểm)
Một ô tô và một xe máy khởi hành cùng một lúc từ thành phố Cao Bằng đến huyện Bảo Lạc,
quãng đường dài 135 km Biết rằng vận tốc của ô tô lớn hơn vận tốc của xe máy 9 km h/ và ô
tô đến huyện Bảo Lạc trước xe máy 45 phút Tính vận tốc của mỗi xe
Câu 3: (1,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A Biết AB=3 cm BC; =5 cm
a) Tính độ dài cạnh AC
b) Tính sinB và cosB
Câu 4: (2,0 điểm)
Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB Trên nửa đường tròn lấy điểm M không trùng với điểm A sao cho MA MB<
Qua M kẻ tiếp tuyến d của nửa đường tròn Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên d và K là hình chiếu vuông góc của M trên AB
a) Chứng minh AHMK là tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh AHK là tam giác cân
Câu 5: (1,0 điểm)
Trang 2Cho phương trình: x2−2(m+1) x+2m=0
(m là tham số)
Giả sử 1 2
;
x x
là hai nghiệm của phương trình trên Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2
1 2 1 2 4 1 2
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: (4,0 điểm)
a) Thức hiện phép tính: 5 9− 36
b) Hàm số y= − +2x 3
đồng biến hay nghịch biến trên R
? Tại sao?
c) Giải phương trình:
2
2x + − =3x 5 0
d) Giải hệ phương trình:
2 4
x y
+ =
Lời giải:
a) 5 9− 36
5.3 6
9
3
= −
=
b) Ta có: a= − <2 0
nên hàm số đồng biến trên ¡
c) Ta có: a b c+ + = + + − =2 3 ( )5 0
nên phương trình có hai nghiệm
5 1;
2
x = x = −
Vậy phương trình có tập nghiệm là
5 1;
2
S= −
d)
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x y; ) (= 2; 1− )
Trang 3Câu 2: (2,0 điểm)
Một ô tô và một xe máy khởi hành cùng một lúc từ thành phố Cao Bằng đến huyện Bảo Lạc,
quãng đường dài 135 km Biết rằng vận tốc của ô tô lớn hơn vận tốc của xe máy 9 km h/ và ô
tô đến huyện Bảo Lạc trước xe máy 45 phút Tính vận tốc của mỗi xe
Lời giải:
Gọi vận tốc của xe máy là x km/h( )
(x>0)
Khi đó vận tốc của ô tô là x+9 km/h( )
Thời gian xe máy đi từ Cao Bằng đến Bảo Lạc là
135
x
(giờ)
Thời gian ô tô đi từ Cao Bằng đến Bảo Lạc là
135 9
x+ (giờ)
Vì ô tô đến Bảo Lạc trước xe máy 45 phút
3 4
= giờ, nên ta có phương trình:
135 135 3
9 4
x − x = +
135.4 9 135.4 3 9
135.4 x 9 135.4.x 3.x x 9
2
540x 4860 540x 3x 27x
2
3x 27x 4860 0
2
9 1620 0
9 4 1620 6561 0
∆ = − − = >
Nên phương trình có hai nghiệm phân biệt:
( )
9 6561
36 2
9 6561
45 2
− +
− −
Vậy vận tốc của xe máy là 36 ( km h/ ) và vận tốc của ô tô là 36 9 45 (+ = km h/ )
Câu 3 (1,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A Biết AB=3 cm BC; =5 cm
Trang 4
a) Tính độ dài cạnh AC.
b) Tính sinB và cosB
Lời giải:
a) Tính AC:
Tam giác ABC vuông tại A, có:
BC =AB +AC
(định lí Pytago)
2 2
5 3 16 4( )
= −
=
b) Tính sin B và cosB
Tam giác ABC vuông tại A có:
4 sin
5
AC B BC
3 5
AB cosB
BC
Câu 4: (2,0 điểm)
Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB Trên nửa đường tròn lấy điểm M không trùng với điểm A sao cho MA MB<
Qua M kẻ tiếp tuyến d của nửa đường tròn Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên d và K là hình chiếu vuông góc của M trên AB
a) Chứng minh AHMK là tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh AHK là tam giác cân
Lời giải:
a) Chứng minh AHMK là tứ giác nội tiếp:
H
là hình chiếu vuông góc của A trên d
Suy ra:
· 900
K
là hình chiếu vuông góc của M trên d
Suy ra
· 900
AKM =
Xét tứ giác AHMK có:
Trang 5·AHM +·AKM =900 +900 =1800
Mà hai góc này ở vị trí đối nhau
Nên tứ giác AHMK nội tiếp đường tròn
b) Chứng minh AHKlà tam giác cân
Xét ( )O
có:
ABM = AMH
(góc nội tiếp, góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung AM)
Ta có:
AMK = ABM
(hai góc cùng phụ với ·BMK
)
Suy ra:
AMH =AKM = ABM
Xét ∆AMH
vuông tại H và ∆AMK
vuông tại có:
AM chung
AMH = AMK cmt
Do đó ∆AMH = ∆AMK ch gn( − )
Suy ra AH =AK
Suy ra ∆AHK
cân tại A
Câu 5: (1,0 điểm)
Cho phương trình: x2−2(m+1) x+2m=0
(m là tham số)
Giả sử 1 2
;
x x
là hai nghiệm của phương trình trên Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2
1 2 1 2 4 1 2
Lời giải:
' m 1 2m m 2m 1 2m m 1 0, m
Do đó phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 2
,
x x
Theo hệ thức viet ta có:
1 2
1 2
2
Vì 1
x
là nghiệm của phương trình nên ta có:
2
2
Theo đề ta có:
Trang 6( )
2
2
2
2 1 2 1 2 4.2
4 14 4
7 33 33
33 , 4
= + ÷ − ≥ − ∀
−
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
m+ = ⇔ = −m
Vậy GTNN của P là
33 4
− khi
7 4
m= −