1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De cuong TIN 11 full

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 147,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THPT Bùi Hữu Nghĩa Trường THPT Bùi Hữu Nghĩa ĐỀ CƯƠNG ON THI TIN 11 Số TT Tên chủ đề Kiến thức cần đạt 1 Kiểu mảng một chiều Khai báo và truy cập đến các phần tử của mảng Viết được một số đoạn.

Trang 1

Trường THPT Bùi Hữu Nghĩa

ĐỀ CƯƠNG ON THI TIN 11

1 Kiểu mảng một chiều - Khai báo và truy cập đến các phần tử của mảng- Viết được một số đoạn chương trình đơn giản có sử dụng kiểu

dữ liệu mảng

2 Kiểu xâu - Khai báo và truy cập đến các phần tử của xâu- Biết một số hàm và thủ tục xử lý xâu

- Viết được một số đoạn chương trình xử lý xâu cơ bản

3 Kiểu dữ liệu tệp Các thủ tục, hàm chuẩn khi làm việc với tệp

4 Chương trình

con

- Viết được một số đoạn chương trình con đơn giản

5 Làm quen với Microsoft

Excel

- Biết các thao thác cơ bản trên Excel: tạo mới, lưu, đóng

- Biết các khái niệm worksheet, cột, dòng, ô trong Excel

- Biết cách thêm worksheet, dòng, cột

6 Định dạng dữ liệu - Biết các kẻ khung, định dạng trang- Biết cách định dạng các kiểu dữ liệu trong Excel

7

Một số hàm

cơ bản trong Excel

- Sử dụng được các hàm cơ bản: SUM, MIN, MAX, COUNT, AVERAGE

- Sử dụng được hàm IF, AND,OR, LEFT, RIGHT

- Sử dụng được các hàm thống kê cơ bản: SUMIF, COUNTIF

Trang 2

THI HỌC KỲ II TIN HỌC LỚP 11

Chọn câu đúng đánh dấu (X) vào ô tương ứng

Trong ngôn ngữ lập trình pascal để có được xâu ‘2016 la nam con khi.’ thì phép nối nào sau đây đúng?

a 2016 & “la nam con khi.”

b 2016 + ‘la nam con khi.’

c ‘2016’ & “la nam con khi.”

d ‘2016’ + ‘ la nam con khi.’

Trong pascal độ dài tối đa của xâu là

a 8

b 16

c 255

d 256

Trong Pascal mở tệp để đọc dữ liệu ta sử dụng thủ tục

a Rewrite(<tên tệp>);

b Reset(<tên tệp>);

c Rewrite(<tên biến tệp>);

d Reset(<tên biến tệp>);

Trong Microsoft Excel, với số liệu của Bảng 1, cho biết giá trị của công thức sau:

=IF(AND(3, E5>=9),IF(D4>E4,10,20),D5)

Trang 3

a 10.

b 20

c 9

Hàm chuẩn eof trả về giá trị true cho biết:

a Con trỏ tệp đang ở cuối dòng

b Con trỏ tệp đang ở cuối tệp

c Con trỏ tệp đang ở đầu dòng

d Con trỏ tệp đang ở đầu tệp

Đoạn chương trình sau đây thực hiện công việc gì?

Begin tam:=a; a:=b; b:=tam; End;

a Hoán đổi giá trị của hai biến a và b cho nhau

b Hoán đổi giá trị của hai biến b và tam cho nhau

c Hoán đổi giá trị của hai biến a và tam cho nhau

d Hoán đổi vòng tròn giá trị của các biến cho nhau

Thao tác insert(‘hn’, ‘b’,2) cho kết quả:

A ‘bhn’

B ‘bh2’

C ‘2bh’

D ‘bhn2’

Trong Microsoft Excel, với số liệu của Bảng 1, cho biết giá trị của công thức sau:

=IF(AVERAGE(E3:E4)<AVERAGE(D3:D5),LEN(B3),LEN(C3)*2)

a 11

b 10

c 6

d 5

d 40

Chọn phát biểu đúng về hàm và thủ tục trong các phát biểu sau:

a Thủ tục có tham số còn hàm không có tham số

b Hàm luôn trả về kết quả qua tên còn thủ tục thì không

c Thủ tục trả về giá trị còn hàm không trả về giá trị

d Hàm có tham số còn thủ tục không có tham số

Thao tác delete(‘He2016DayTiengVe’,3,4) cho kết quả:

a ‘He20’

b ‘He2’

c ‘He2016’

d ‘HeDayTiengVe’

Thao tác length(‘Gio to Hung Vuong 10-3’) cho kết quả:

a 19

b 24

c.22

d 18

Truy xuất tới trước phần tử thứ n của mảng A là:

a A[2016];

b A[n+1];

c A[n];

d A[n-1];

Xâu St: ‘Trua He 2016’, cú pháp truy xuất đến phần tử ‘H’ của xâu S1 là:

Trang 4

a St[6];

b St.h;

c St[5];

d St[h];

Thao tác upcase(‘ch’) cho kết quả:

a ‘cH’

b ‘ch’

c ‘Ch’

d ‘CH’

Trong Excel muốn sửa dữ liệu nhanh ô đã chon:

a Gõ phím F2;

b Gõ phím F3;

c Gõ phím F4

d Gõ phím F5;

Để khai báo 1 xâu S gồm 100 kí tự ta khai báo:

a Var S: string[100];

b Var S:string;

c Var S: string[1 100]

d Var s:1 100

Để khai báo mảng A gồm 100 phần tử ta khai báo:

a Var A: array[1 100] of integer;

b Var A: array[1:100] of integer;

c Var A: array[1 100] of interger;

d Var A: array[1 100] of integer;

Trong Excel, với dữ liệu trong Bảng 1, cho biết kết quả của công thức sau:=MIN(D3:D5)

a 40

b 30

c 50

d 70

Trong Excel, để đóng Work Book hiện thời, ta thực hiện:

a Vào menu Edit, kích chọn Close

b Vào menu File, kích chọn Open

c Vào menu File, kích chọn New

d Vào menu File, kích chọn Close

Trong Excel, với dữ liệu trong Bảng 1, cho biết kết quả của công thức sau:=MAX(E3:E5)

a 40

b 20

c 30

d 9

Trong Excel, để in toàn bộ bảng tính, ta thực hiện:

a Vào menu File, chọn Print, rồi chọn Active sheet (s)

b Vào menu File, chọn Print, rồi chọn Entire sheet

c Vào menu File, chọn Print, rồi chọn Entire workbook

d Vào menu File, chọn Print, rồi chọn Selection

Trong Excel, sau khi khai báo số bảng tính ngầm định trong một Workbooks, ta vẫn có thể thêm các Sheet khác nếu cần bằng cách:

a Vào menu Insert\Comment hoặc kích chuột phải tại Sheet, sau đó chọn Delete

Trang 5

b Vào menu Insert\WorkSheet hoặc kích chuột phải tại Sheet, sau đó chọn Insert.

c Vào menu Insert\Page Break hoặc kích chuột phải tại Sheet, sau đó chọn Select All Sheets

d Vào menu Insert\Rows hoặc kích chuột phải tại Sheet, sau đó chọn Rename

Trong Excel, với dữ liệu trong Bảng 1, cho biết kết quả của công thức sau: =AVERAGE(D3:D5)

a 40

b 45

c 35

d 30

Ngày đăng: 10/10/2022, 10:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Trong Excel, với dữ liệu trong Bảng 1, cho biết kết quả của công thức sau:=MAX(E3:E5) a - De cuong TIN 11 full
rong Excel, với dữ liệu trong Bảng 1, cho biết kết quả của công thức sau:=MAX(E3:E5) a (Trang 4)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w