1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi TUYỂN SINH lớp 10 phần 4 có đáp án

47 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Phần 4 Có Đáp Án
Trường học Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2020 - 2021
Thành phố Quảng Bình
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 4,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường tròn tâm A, bán kính AP cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại hai điểm phân biệt M N, M khác phía với Cđối với đường thẳng AB.. Đường tròn tâm A, bán kính AP cắt đường tròn

Trang 1

SBD:………… Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian

Câu 3 (1,0 điểm) Cho a b c , , là các số thực không âm thỏa mãn a b c+ + =3.

không trùng với hai điểm AB) Đường thẳng d cắt hai tiếp tuyến tại B

C của đường tròn ( ) O lần lượt tại MN Gọi F là giao điểm của MC

BN Chứng minh rằng:

a) ∆CAN đồng dạng với BMA, ∆MBC đồng dạng với ∆BCN

b) Bốn điểm B, M , E, F cùng nằm trên một đường tròn

c) Đường thẳng EF luôn đi qua một điểm cố định khi đường thẳng d thay đổi

Trang 2

(Hướng dẫn chấm gồm có 05 trang)

Yêu cầu chung

* Đáp án chỉ trình bày một lời giải cho mỗi câu Trong bài làm của học sinh yêu

cầu phải lập luận logic chặt chẽ, đầy đủ, chi tiết rõ ràng.

* Trong mỗi câu, nếu học sinh giải sai ở bước giải trước thì cho điểm 0 đối với

những bước sau có liên quan.

* Điểm thành phần của mỗi câu được phân chia đến 0,25 điểm Đối với điểm là

0,5 điểm thì tùy tổ giám khảo thống nhất để chiết thành từng 0,25 điểm.

* Đối với Câu 5, học sinh không vẽ hình thì cho điểm 0 Trường hợp học sinh có

vẽ hình, nếu vẽ sai ở ý nào thì điểm 0 ở ý đó.

* Học sinh có lời giải khác đáp án (nếu đúng) vẫn cho điểm tối đa tùy theo mức

Trang 3

Bất đẳng thức cuối luôn đúng với mọi x thỏa mãn điều kiện ( ) *

Dấu bằng xảy ra khi x = 9

a) Giải phương trình sau: x2+ 12 5 3 + = x + x2+ 5

b) Cho phương trình x2 − ( m − 1) x m − 2 + m − = 2 0 1 ( ) (với m là

tham số) Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình ( ) 1 , tìm m

Trang 4

Q Q

Trang 5

Vậy n = 14 m + 6 hoặc n = 14 m + 1 ( m ∈ ¥ ) thì M chia hết cho 7 0,25

5 Cho tam giác đều

ABC cố định nội tiếp đường tròn ( ) O Đường thẳng d thay đổi nhưng luôn đi qua A và cắt cung nhỏ AB tại

E (E không trùng với hai điểm AB) Đường thẳng d cắt

hai tiếp tuyến tại BC của đường tròn ( ) O lần lượt tại M

3,5

Trang 6

N Gọi F là giao điểm của MC BN Chứng minh rằng:

a) CAN đồng dạng với BMA, MBC đồng dạng với BCN

b) Bốn điểm B, M , E , F cùng nằm trên một đường tròn

c) Đường thẳng EF luôn đi qua một điểm cố định khi đường

thẳng d thay đổi

Hình vẽ:

a

Ta có BMOB( vì BM là tiếp tuyến của ( ) O ) và ACOB (do OB

là đường cao của tam giác ABC) ⇒ AC // BM

AB// CNBAM · = CNA · (hai góc đồng vị) 0,25

Vì hai đỉnh kề EF cùng nhìn cạnh BM dưới một góc bằng 600 nên

bốn điểm B M E F , , , cùng nằm trên một đường tròn. 0,25

A E

1

I

d

Trang 7

BMF BEF (cùng chắn »BF của đường tròn ( BMEF ) )

Suy ra BEF · = IBF · hay BEI · = IBF ·

0,25

Xét ∆EBI và ∆BFIBEI · = IBF · (chứng minh trên) và µ

1

I chung Suy ra ∆EBI ∽ ∆ BFI gg ( ) ⇒ IE = IBIB2 = IE IF ( ) 1

IB IF

0,25

Chứng minh tương tự ta có ∆CFI ∽ ∆ ECI gg ( ) ⇒ IC2 = IE IF ( ) 2 0,25

Từ ( ) 1 và ( ) 2 suy ra IB2 = IC2 ⇒ IB = ICI là trung điểm của

Trang 8

x +mx n+ = có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn (1−x1) (1−x2) = −2, đồng thời

phương trình 2x2+nx m+ =0 có hai nghiệm x x3, 4 thỏa mãn ( 1) ( 2)

Hãy tính tích BE DF theo a

Bài 6 (2,5 điểm) Cho tam giác ABC (AB AC≤ ) Lấy điểm P nằm trong tam

giác sao cho AP AB< Đường tròn tâm A, bán kính AP cắt đường tròn ngoại

tiếp tam giác ABC tại hai điểm phân biệt M N, ( M khác phía với Cđối với

đường thẳng AB) Đường thẳng MN cắt các cạnh AB AC, lần lượt tại K L,

a) Chứng minh rằng tứ giác BLKC là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh tam giác ABP đồng dạng với tam giác APL

Bài 7 (1 điểm) Cho a b c, , là các số thực thỏa mãn abc= 1 Chứng minh rằng

Trang 9

x +mx n+ = có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn (1−x1) (1−x2) = −2, đồng thời

phương trình 2x2+nx m+ =0 có hai nghiệm x x3, 4 thỏa mãn ( 1) ( 2)

Trang 10

nghiệm của nó Mặc dù là biểu thức đơn giản, nhưng lại là một

kĩ năng rất quan trọng trong đa thức

“Gọi f x( ) =x2 +bx+ 1, với b là số thực Tìm số nghiệm nguyên của bấtphương trình ff( ( )x x+ <) 0

Câu 3 Giải phương trình x2+2 x− −1 2 2x − + =x 1 0

Lời giải

Công việc đầu tiên của giải phương trình thường là ta dự đoán nghiệm Với khoảng điều kiện bé như bài này, học sinh có thể xác định bằng cách thử và thấy ngay nghiệm x= 1.

Quan sát, khi x= 1 thì x= 2−x x2;2x 2−x là hai cụm của hằng

Trang 11

Suy ra, phương trình

Vậy phương trình có tập nghiệm là S={ }1

Một trong những phương pháp hay sử dụng là phương pháp lượng liên lợp Bài toán này, sau khi thử được nghiệm x= 1, ta có thể tách như sau

Thử lại, ta thấy cả hai cặp số đều thỏa mãn

Trong bài toán này, học sinh rất hay quên thử lại Học sinh nào biết thử lại, là có tư duy logic rất tốt.

Bài 7 (1 điểm) Cho a b c, , là các số thực thỏa mãn abc= 1 Chứng minh rằng

Trang 12

từ BĐT rất quen thuộc sau

Áp dụng BĐT quen thuộc x2+y2+ ≥z2 xy yz xy+ + với mọi x y z, , ta được

Hãy tính tích BE DF theo a

Trang 13

Lời giải Mặc dù đây là bài toán được đánh giá là dễ, nhưng lại được phát biểu ở dạng hình mà học sinh của tỉnh rất ít làm.

Do tam giác ABC cân và · 1· 600

2

ABD= ABC= nên tam giác ABD là tam

giác đều

Suy ra BD AB a ABO ADO= = ;· =· =600

Ta có, EOB· = 180 0 −EOF FOD· −· = 180 0 − 60 0 −FOD· = 180 0 −FDO FOD OFD· −· =·

Suy ra tam giác EBOOFD đồng dạng do ta có

060

Bài 6 (2,5 điểm) Cho tam giác ABC (AB AC≤ ) Lấy điểm P nằm trong tam

giác sao cho AP AB< Đường tròn tâm A, bán kính AP cắt đường tròn ngoại

tiếp tam giác ABC tại hai điểm phân biệt M N, ( M khác phía với Cđối với

đường thẳng AB) Đường thẳng MN cắt các cạnh AB AC, lần lượt tại K L,

a) Chứng minh rằng tứ giác BLKC là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh tam giác ABP đồng dạng với tam giác APL

Lời giải Bài toán hoàn toàn có thể phát triển thành các bài toán khó hơn rất nhiều Nhưng với mức độ học lực của tỉnh nhà, thì dừng ở mức

độ này là rất hợp lý Bài này kiểm tra đầy đủ các kĩ năng cần kiểm tra đối với học sinh.

Trang 14

a) Do AM AN AP= = nên sdAnM sdAsN¼ = ¼

b) sdAnM sdAsN¼ = ¼ suy ra ·MBA AMN=· .

Ta có ·MAB MAL=· ; ·MBA AML

Suy ra, hai tam giác AML và ABM đồng

ABP đồng dạng với tam giác APL

Trang 15

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2021

LONG AN Môn thi: TOÁN (CHUYÊN)

b) Gọi A là giao điểm của ( )d với trục tungOy; Blà giao điểm của( )d với trục

hoànhOx

Tính chu vi tam giác OAB và khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng( )d

Câu 3 (1,0 điểm) Cho phương trình: m m x m( 2 − − =2) 8x+4 với m là tham số,

2

m

Tìm tất cả giá trị của m để phương trình trên có nghiệm nhỏ hơn −2

Câu 4 (2,5 điểm) Cho đường tròn ( )OAB là đường kính Vẽ đường kính CD

không trùng với AB Tiếp tuyến tại A của đường tròn ( )O cắt các đường thẳng

Câu 6 (1,0 điểm) Cho các số thực a b c, , sao cho: 0; 3; 5

ý sao cho luôn tạo thành EHG∆ và ∆EOG

Chứng minh: Tỉ số diện tích EHG và diện tích EOG∆ không phụ thuộc vào vị tríđiểm E

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 16

HẾT

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:……….Số báo danh:……….Chữ ký…… ……

Ghi chú: Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong hướng dẫn chấm

nhưng đúng thì cho đủ số điểm từng phần như hướng dẫn quy định.

x P x

+

=+

Trang 17

Chu vi tam giác OAB : OA OB AB+ + = + + =3 4 5 12 0,25

Vẽ OH vuông góc với AB tại H

Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác OAB vuông tại O có

đường cao OH , ta có: . 12

5

OA OB OH

Trang 18

B

C

AB là đường kính nên ·ACB ADB=· =900 0,25

Vì CD là đường kính nên · CAD CBD=· =900 0,25

Câu 4b

(1,0

điểm)

O là trung điểm AB , Q là trung điểm AF nên QO

đường trung bình tam giác DABF

0,25

QO song song BF ;BC ^BF nên QO ^BC

QO ^BC nên QO đi qua trung điểm BC (tính chất

đường kính và dây cung)

0,25

BQC

D có QO vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến

nên là tam giác cân

Trang 19

điểm) Từ đường kính A A ta có 22 tam giác vuông:1 13

Trang 20

CH song song BD vì cùng vuông góc AB.

Suy ra: BHCD là hình bình hành

Gọi F là trung điểm AC

Vì OF là đường trung bình của tam giác ADC và BHCD là hình bình hành nênOF song song BH ;

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời

Trang 21

gian phát đề

Câu 1 (2,0 điểm) Cho biểu thức 3 1 : 1

x A

1 Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A

2 Tìm tất cả các giá trị của x thỏa 2A x− =3

1 Giải phương trình ( )P :y ax= 2 (a≠0) Tìm giá trị của a biết rằng ( )P

đi qua điểm M(−2;12)

2 Tính số đo góc tạo bởi đường thẳng d y x: = +8 với trục hoành Ox

Câu 4 (1,0 điểm) Bốn nửa hình tròn có bán kính

bằng 2cm tiếp xúc ngoài với nhau, được đặt trong

một hình vuông như hình vẽ Tính diện tích hình

vuông

Câu 5 (2,0 điểm) Cho BC là một dây cung của

đường tròn (O R; ) (BC≠2R) Điểm A di chuyển trên

cung lớn BC sao cho tâm O luôn nằm trong ABC Các đường cao AD,

BE , CF của tam giác ABC đồng quy tại H

1 Chứng minh ∆AEFđồng dạng với ∆ABC

2 Gọi A′, A lần lượt là trung điểm của BC , EF Chứng minh rằng1

I Hướng dẫn chung

Trang 22

1 Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng,chính xác, chặt chẽ thì cho đủ số điểm của câu đó

2 Việc chi tiết hóa ( nếu có ) thang điểm trong hướng dẫn chấm phải đảmbảo không làm sai lệch hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiệntrong tổ chấm

II Đáp án và thang điểm

Trang 23

y .

0,25

Câu 3 (2,0 điểm)

1 Giải phương trình ( )P y ax a: = 2 ( ≠0) Tìm giá trị của a

biết rằng ( )P đi qua điểm M(−2;12)

OA

0,25

Góc tạo bởi đường thẳng d y x: = +8 với trục Ox bằng 45° 0,25

Câu 4 (1,0 điểm)

Bốn nửa hình tròn có bán kính bằng 2cm tiếp xúc ngoài với

nhau, được đặt trong một hình vuông như hình vẽ Tính diện

tích hình vuông

1.0

Trang 24

Cho BC là một dây cung của đường tròn (O R BC; ) ( ≠2R) Điểm

A di chuyển trên cung lớn BC sao cho tâm O luôn nằm trong

ABC Các đường cao AD , BE , CF của tam giác ABC đồng quy

tại H

1 Chứng minh ∆AEFđồng dạng với ∆ABC 1.0

Tứ giác AEHF nội tiếp ⇒·AFE AHE ( cùng chắn »AE )0,25

Trang 25

Lại có ·AHE BHD ( đối đỉnh )= · 0,25

· = ·

BHD ACB ( cùng phụ ·HBD ) ⇒·AFE ACB0,25

Suy ra ∆AEFđồng dạng với ∆ABC (g – g) 0,25

2 Gọi A′, A lần lượt là trung điểm của BC , EF Chứng minh1

Gọi R, R′ lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ABC ,

AEF; AA′ là trung tuyến ∆ABC ; AA là trung tuyến 1 ∆AEF;

Do ∆AEF đồng dạng với ∆ABC

3 Chứng minh R EF FD DE.( + + )=2S∆ABC, từ đó suy ra vị trí

của điểm A để tổng EF FD DE đạt giá trị lớn nhất.+ +

1.0

Gọi B′, C lần lượt là trung điểm của AC , AB Ta có OB′ ⊥ AC ;

OC′ ⊥AB Suy ra OA, OB, OC′ lần lượt là đường cao của các

OA R

AA mà 1′

AA

AA là tỷ số giữa hai tam giác

đồng dạng ∆ABC và AEF nên =

S∆ = AD BC do BC không đổi nên SABC lớn nhất khi AD

lớn nhất, mà AD lớn nhất khi A là điểm chính giữa của cung lớn

BC

0,25

Trang 26

Thời gian làm bài: 150 phút

Bài 1 (2,0 điểm)

1 Thu gọn biểu thức: A = +(4 15)( 5- 3 4) - 15

2 Cho phương trình: 2019x2- (m- 2020)x- 2021 0= (với m là tham số) Tìm m

để phương trình có 2 nghiệm x x thỏa: 1, 2 2 2

Trang 27

1 Cho hình thoi ABCDABC =· 60 ° Gọi M là điểm bất kỳ trên đường chéo.

BD Gọi H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên AB AD, và N làtrung điểm của đoạn HK Trên nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng BD

chứa điểm A dựng tam giác đều BED Chứng minh 3 điểm M N E, , thẳnghàng

2 Cho tam giác ABC nhọn (AB<AC) nội tiếp trong đường tròn tâm O.Đường phân giác trong của ·BAC cắt đường tròn ( )O tại D khác A Gọi M

là trung điểm của ADE là điểm đối xứng với D qua tâm O Đường trònngoại tiếp tam giác ABM đường thẳng AC tại điểm F khác A

2 Cho phương trình: 2019x2- (m- 2020)x- 2021 0= (với m là tham số) Tìm m

để phương trình có 2 nghiệm x x thỏa: 1, 2 2 2

2019

x x

ì + = ïï

-ïí

=-ïïî

Trang 29

Vậy tập nghiệm của phương trình là: 5 37 5; 37

S=íìïïï + - üïïýï

Cách khác: (Hỗ trợ của máy tính cầm tay)

Điều kiện: x ³ - 1 Bình phương hai vế của phương trình đã cho, ta được:

x x

x

é =ê

Do đó trong trường hợp này hệ phương trình có nghiệm là x y= =1

● Với x2+y2= Û0 x= = , thay vào y 0 ( )2 ta được: - 3 2 0- = (vô lý)

Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là: (x y =; ) ( )1;1

Trang 30

Do đó 20202020+ M 1 3 ( )2

Từ ( )1 và ( )2 suy ra (20202020+1) (Mn3+2018 ,n) với mọi giá trị nguyên của n.

Vậy không tồn tại số nguyên n thỏa mãn (20202020+1) (Mn3+2018 n)

1 Gọi F là giao điểm MHEB; G là giao điểm của EDMK

● Nhận thấy BA, DA lần lượt là tia phân giác của các góc ·EBD và ·EDB, mà

tam giác BDE là tam giác đều nên BA^EDDA^BE

Do đó MF P EG (cùng vuông với AB) và

MG EF P (cùng vuông với AD), suy ra tứ giác

EFMG là hình bình hành

● Gọi I là trung điểm của ME, suy ra I cũng là

trung điểm của FG

● Gọi P là giao điểm của HKMI

HK P FG, theo định lí Talét suy ra:

Trang 31

Vì ngũ giác ABDCE nội tiếp, suy ra: ·DBC=DAC· =DEC· và BAD· =BCD· ( )2

● Gọi I là trung điểm của BC, mà D

điểm chính giữa cung nhỏ BC nên

Trang 32

Thời gian làm bài: 150 phút

2 Cho phương trình: 2x2− +3x 2m=0 Tìm m để phương trình trên có hai

nghiệm phân biệt x x khác 0 thỏa 1, 2



Bài 3 (1,5 điểm)

Trang 33

Tìm tất cả các số nguyên tố pq sao cho p2+3pq q+ 2 là một số chínhphương.

Bài 4 (3,0 điểm)

1 Cho tam giác ABC cân tại A (với ·BAC< °60 ) nội tiếp đường tròn ( )O Gọi

M là điểm bất kì trên cung nhỏ »BC Chứng minh rằng MA MB MC> +

2 Cho tam giác ABC nhọn (AB AC< ) nội tiếp trong đường tròn tâm O Gọi

D là trung điểm cạnh BC và E, F tương ứmg là hình chiếu vuông góc của Dlên AC và AB Đường thẳng EF cắt các đường thẳng AO và BC theo thứ tựutại M và N

a) Chứng minh tứ giác AMDN nội tiếp

b) Gọi K là giao điểm của AB và ED, L là giao điểm của AC và FD, H làtrung điểm của KL và I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF Chứngminh HIEF

Trang 34

HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1 (2,0 điểm)

1 Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để biểu thức

2 Cho phương trình: 2x2− +3x 2m=0 Tìm m để phương trình trên có hai

nghiệm phân biệt x x khác 0 thỏa 1, 2

16

0

m m

Trang 36

4 1

x x

  không phải là nghiệm.

Vậy hẹ phương trình có nghiệm ( )1;3

1 Cho tam giác ABC cân tại A (với ·BAC< °60 ) nội tiếp đường tròn ( )O Gọi

M là điểm bất kì trên cung nhỏ »BC Chứng minh rằng MA MB MC> +

2 Cho tam giác ABC nhọn (AB AC< ) nội tiếp trong đường tròn tâm O Gọi

D là trung điểm cạnh BC và E, F tương ứmg là hình chiếu vuông góc của Dlên AC và AB Đường thẳng EF cắt các đường thẳng AO và BC theo thứ tựtại M và N

a) Chứng minh tứ giác AMDN nội tiếp

Trang 37

b) Gọi K là giao điểm của AB và ED, L là giao điểm của AC và FD, H làtrung điểm của KL và I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF Chứngminh HIEF

Lời giải

1 Dựng tam giác đều AB C′ ′ Trên MA lấy H sao cho MH =MB′ Tam giác MB H

đều, suy ra ·HB M′ = °60 , do đó ·AB H C B M′ =· ′ ′ suy ra ∆AB H′ = ∆C B M′ ′ ( c.g.c ) nên

ABC DAE 90° MAD

= + − = ⇒AMDN nội tiếp

Trang 38

b) Dễ thấy D là trục tâm tam giác AKL Tam giác KEL vuông tại E, H là trung điễm cạnh huyền KL nên ·HEK HKE= · Mà ·HKE DAE=· (cùng phụ ·ALK )

Suy ra ·HEK DAE=· Do đó HE là tiếp tuyến của đường tròn (I)

Chứng minh tương tự HF cũng là tiếp tuyến của (I) Suy ra HIEF

+ ≥ = (dấu bằng xảy ra khi x= y)

Do đó A≥ + + + =1 2 2 1 6 (dấu bằng xảy ra khi x= y)

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 6 khi x= y

ĐỀ THI VÀO 10 CHUYÊN TOÁN LẠNG SƠN 2020 – 2021

THẦY NGUYỄN TIẾN TUẤN – THPT CHUYÊN CHU VĂN AN

Đề số 39 Câu 2: (2 điểm)

a) Giải phương trình x− +3 3 x+ =4 3.

Ngày đăng: 10/10/2022, 06:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* Đối với Câu 5, học sinh không vẽ hình thì cho điểm 0. Trường hợp học sinh có vẽ hình, nếu vẽ sai ở ý nào thì điểm 0 ở ý đó. - Đề thi TUYỂN SINH lớp 10 phần 4 có đáp án
i với Câu 5, học sinh không vẽ hình thì cho điểm 0. Trường hợp học sinh có vẽ hình, nếu vẽ sai ở ý nào thì điểm 0 ở ý đó (Trang 2)
Hình vẽ: - Đề thi TUYỂN SINH lớp 10 phần 4 có đáp án
Hình v ẽ: (Trang 6)
Bài 5. (1,5 điểm) Cho hình thoi ABCD cạnh a, có ·AB C= 120 0. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD - Đề thi TUYỂN SINH lớp 10 phần 4 có đáp án
i 5. (1,5 điểm) Cho hình thoi ABCD cạnh a, có ·AB C= 120 0. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD (Trang 12)
Suy ra ACBD là hình chữ nhật 0,25 - Đề thi TUYỂN SINH lớp 10 phần 4 có đáp án
uy ra ACBD là hình chữ nhật 0,25 (Trang 18)
Bốn nửa hình trịn có bán kính bằng 2cm tiếp xúc ngoài với - Đề thi TUYỂN SINH lớp 10 phần 4 có đáp án
n nửa hình trịn có bán kính bằng 2cm tiếp xúc ngoài với (Trang 23)
Cạnh hình vng là 42 23 22 3− += + () cm. 0,25 Diệnt tích hình vng là S= + (2 2 3)=16 8 3+( )cm20,25 - Đề thi TUYỂN SINH lớp 10 phần 4 có đáp án
nh hình vng là 42 23 22 3− += + () cm. 0,25 Diệnt tích hình vng là S= + (2 2 3)=16 8 3+( )cm20,25 (Trang 24)
Ta có KB CH // ; KC BH // suy ra BHCK là hình bình hành. Do đó - Đề thi TUYỂN SINH lớp 10 phần 4 có đáp án
a có KB CH // ; KC BH // suy ra BHCK là hình bình hành. Do đó (Trang 25)
1. Cho hình thoi ABCD có ABC ·= 60 .° Gọ iM là điểm bất kỳ trên đường chéo - Đề thi TUYỂN SINH lớp 10 phần 4 có đáp án
1. Cho hình thoi ABCD có ABC ·= 60 .° Gọ iM là điểm bất kỳ trên đường chéo (Trang 30)
Câu 6. Bên trong hình chữ nhật có chiều dài 101cm và chiều rộng 20cm cho 10101 điểm. Vẽ 10101 hình trịn có tâm lần lượt là 10101 điểm đã  cho và bán kính đều bằng  2cm - Đề thi TUYỂN SINH lớp 10 phần 4 có đáp án
u 6. Bên trong hình chữ nhật có chiều dài 101cm và chiều rộng 20cm cho 10101 điểm. Vẽ 10101 hình trịn có tâm lần lượt là 10101 điểm đã cho và bán kính đều bằng 2cm (Trang 42)
Hình vẽ cho câu 4 - Đề thi TUYỂN SINH lớp 10 phần 4 có đáp án
Hình v ẽ cho câu 4 (Trang 47)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w