Chứng minh rằng trong phương pháp chuẩn độ điện thế, thế của dung dịch biến đổi đột ngột tại thời điểm sát trước và sát sau điểm tương đương.. Phân tích những ưu điểm của phương pháp chu
Trang 1BÀI TẬP PHẦN ĐIỆN MÔN PHÂN TÍCH THỰC PHẨM Page 1
Câu hỏi
1 Hãy so sánh các phương pháp chuẩn độ độ điện thế so với những phương pháp chuẩn độ thể tích
2 Chứng minh rằng trong phương pháp chuẩn độ điện thế, thế của dung dịch biến đổi đột ngột tại thời điểm sát trước và sát sau điểm tương đương
3 Phân tích những ưu điểm của phương pháp chuẩn độ điện thế?
4 Có mấy loại điện cực? Trính bày cấu trúc của điện cực loại 3? Cho ví dụ
5 Trình bày cấu trúc điện cực loại 2? Cho ví dụ
6 Trình bày cấu trúc điện cực quihydron Chứng minh rằng người ta có thể dùng điện cực này để đo pH
7 Có mấy loại phương pháp chuẩn độ điện thế? Trình bày một ví dụ về phương pháp kết tủa
Bài tập Bài 1 : Tính Ep của một hệ Pin có cấu tạo như sau:
(Pt) H 2HCl Ag +Ag
Cho: Eo2H+/ H2 = 0 (V) EoAg+/Ag = 0,779 (V)
[HCl] = 0,78 M [Ag+] = 0,25 M
Bài 2 : Cho hệ Pin có cấu tạo như sau:
CdCd 2+H 2 SO 4 HgSO 4 Hg
Cho biết: Eo
Cd2+/Cd = -0,4 (V) Eo HgSO4/ SO42- = 0,486 (V) [Cd2+]= 0,8 (M) [H2SO4]= 0,66 (M)
a Viết các phản ứng có ở hai cực
b Tính E
Bài 3 : Cho hệ pin có cấu tạo như sau:
CdCdCl 2 Hg 2 Cl 2 Hg(Pt)
Trang 2BÀI TẬP PHẦN ĐIỆN MÔN PHÂN TÍCH THỰC PHẨM Page 2
Biết: Eo Cd2+/ Cd = - 0.4 (V),Eo Hg2Cl2 /2Hg = 0.286 (V), [CdCl2]= 0.56 M
a Viết các phản ứng ở hai điện cực Phản ứng trong pin
b Tính Ep
Bài 4: Cho hệ pin có cấu tạo như sau:
Zn ZnCl 2 Hg 2 Cl 2Hg
Biết: Eo Zn2+/ Zn = - 0.77 v , Eo Hg2Cl2 / 2Hg = 0.465v
[ZnCl2] = 0.98 N
a Viết các phản ứng ở hai điện cực
b Tính Ep
Bài 5 : Cho một hệ pin có cấu tạo như sau:
Ag.AgCl HCl Hg 2 Cl 2 Hg
Cho biết rằng: Eo
AgCl/Cl- = 0.223 ( V) , Eo Hg2Cl2 / 2Hg = 0.465 (V)
[HCl]= 0.99 (M) HCl = 0.95
a Viết các phản ứng ở hai điện cực
b Tính Ep
Bài 6 : Cho hệ pin có cấu tạo như sau:
Ag.AgCl HCl AgNO 3Ag
Cho biết: Eo
AgCl/Ag = 0.223 (V) , Eo Ag+/Ag = 0.8 (V) [HCl] = 0.9 (M) , [AgNO3] = 0.8 (M)
a Viết phản ứng xảy ra ở hai điện cực
b Tính Ep
Bài 7 : Cho 1 pin có cấu tạo như sau : Cu/CuCl2//AgNO3/Ag
) ( 8 , 0 );
( 34 , 0
E Cu o Cu Ag o Ag ; AgNO3 1M có 0 , 85 ; CuCl2 0 , 7M có
8
,
0
a Tính E p
b Phải thêm bao nhiêu gam AgNO3 để Ep tăng thêm 0.02 đơn vị
Trang 3BÀI TẬP PHẦN ĐIỆN MÔN PHÂN TÍCH THỰC PHẨM Page 3
Biết Vb = 1lít
Bài 8 : Chọn hệ pin cho các phản ứng chuẩn độ sau:
a Chuẩn H2SO4 bằng dung dịch tiêu chuẩn NaOH 0,1N
b Chuẩn Cu2+
bằng dung dịch tiêu chuẩn Sn2+ 0,1N
c Chuẩn Fe2+
bằng dung dịch tiêu chuẩn K2Cr2O7 0,1N
Bài 9 : Chọn hệ pin cho các phản ứng chuẩn độ sau:
a Chuẩn H2SO4 bằng dung dịch tiêu chuẩn NaOH 0,1N
b Chuẩn Sn2+ bằng dung dịch tiêu chuẩn Cu2+ 0,1N
c Chuẩn Br- bằng dung dịch tiêu chuẩn Ag+ 0,1N
Bài 10 : Chọn hệ pin cho các phản ứng chuẩn độ sau:
a Chuần H2SO4 bằng dung dịch tiêu chuẩn NaOH 0,1N
b Chuẩn Cu+ bằng dung dịch tiêu chuẩn Ag+ 0,1N
c Chuẩn I- bằng dung dịch tiêu chuẩn Ag+ 0,1N
Bài 11: Lập pin trong đó xảy ra các phản ứng sau:
a) Cd CuSO4 CdSO4Cu
b) 2AgBrH2 2Ag 2HBr
c) H2 Cl2 2HCl
d) 3 2 2
2
2Fe Zn Fe
e) Ag Cl AgCl (r)
Bài 12 : Chọn điện cực tạo hệ pin cho các quá trình chuẩn độ sau :
- Chuẩn dung dịch Cl- bằng dung dịch Ag+
- Chuẩn dung dịch HCl bằng dung dịch NaOH
- Chuẩn dung dịch H2SO4 bằng dung dịch NaOH
- Chuẩn dung dịch Fe2+ bằng dung dịch Cr2O7
2 Chuẩn dung dịch Fe2+ bằng dung dịch MnO4
Chuẩn dung dịch Sn2+ bằng dung dịch Fe3+
Trang 4BÀI TẬP PHẦN ĐIỆN MÔN PHÂN TÍCH THỰC PHẨM Page 4
Bài 13: Người ta tiến hành chuẩn 50 ml dung dịch Fe2+ bằng dung dịch tiêu chuẩn
Ag+ 0.05 M
a Chọn hệ pin cho quá trình chuẩn độ trên
b Cho thể tích Ag+
tiêu tốn tại điểm tương đương là 37ml Tính hàm lượng g/lít dung dịch sắt ban đầu
c Cho Eo Ag+/Ag = 0.79 (V) và Eo Fe3+/Fe2+ = 0.76 (V) Tính Ep
Tính bước nhảy thế tại thời điểm dư và thiếu 0.1% quá trình
Bài 14: Người ta tiến hành chuẩn 50 ml dung dịch Sn2+ bằng dung dịch Fe3+ tiêu chuẩn 0.05 M
a Chọn hệ pin cho quá trình chuẩn độ
b Cho thể tích Fe3+
tiêu tốn tại điểm tương đương là 25ml.Tính g/l dung dịch sắt ban đầu
c Cho Eo Sn4+/ Sn2+ = 0,15 (V) và Eo Fe3+/Fe2+ = 0,76 (V) Tính bước nhảy thế tại thời điểm dư và thiếu 0,1% quá trình
Bài 15 : Người ta tiến hành chuẩn 50 ml dung dịch Fe2+ bằng dung dịch K2Cr2O7
tiêu chuẩn 0.02 M
a Thiết lập hệ pin cho quá trình chuẩn độ trên
b Viết phương trình phản ứng xảy ra giữa hai điện cực và phương trình chung của hệ Tính Ep
c Cho Eo Fe
3+
/ Fe 2+
= 0.76 (V) và Eo Cr2O72-/Cr3+ = 1.36 (V) Tính bước nhảy thế Edd tại thời điểm dư và thiếu 0.1% quá trình.Cho pH=0
Bài 16 : Người ta tiến hành chuẩn 50 ml dung dịch Sn2+ bằng dung dịch Ag+ tiêu chuẩn 0.05 M
a Chọn hệ pin cho quá trình chuẩn độ
b Tính g/lít Sn2+ cho biết thể tích bạc tiêu tốn hại điểm tương đương là 25ml
c Tính bước nhảy thế tại thời điểm dư và thiếu 0.1% quá trình
Trang 5BÀI TẬP PHẦN ĐIỆN MÔN PHÂN TÍCH THỰC PHẨM Page 5
Bài 17 :Người ta tiến hành chuẩn 100 ml dung dịch NaCl bằng dung dịch Ag tiêu
chuẩn 0.05 M, tại điểm tương đương VAg tiêu tốn là 67 ml Hai điện cực được đo là: Ag.AgCl HCl Ag +Ag
a Viết phương trình phản ứng xảy ra giữa hai điện cực và phương trình chung của hệ
b Cho Eo AgCl/ Ag = 0.223 (V) , Eo Ag+/Ag = 0.8 (V)
Yêu cầu: Tính Ep
Tính thế tại thời điểm khi cho dư và thiếu 0.1% quá trình
Bài 18 : Người ta tiến hành chuẩn độ 100 ml dung dịch Fe2+ 1 M, bằng dung dịch
Cr2O72- 0.25 M, với hai điện cực trơ (Pt):
Cho [H+] = 1 (M)
Eo Fe3+/Fe2+ = 0.77 (V)
Eo Cr2O72-/ Cr3+ = 1.36 (V)
a Viết phương trình phản ứng xảy ra của quá trình
b Tính Etđ của quá trình
c Tính thế của dung dịch tại thời điểm dư và thiếu 0.1% quá trình
Bài 19 : Tính Ecb cho các quá trình chuẩn độ sau : Cho E02H+/H2= 0, E0AgCl/Ag= 0,248v, E0Ag+/Ag= 0,8v, E0MnO 4-/Mn2+= 1,54v, E0Sn4+/Sn2+= -0.15v, E0Cr2Ơ7 2-/Cr 3+ = 1,36V, [H+] = 1, E0Fe3+/Fe2+= 0,77v
a Chuẩn dung dịch Cl- bằng dung dịch Ag+
b Chuẩn dung dịch Fe2+ bằng dung dịch Cr2O7
2-c Chuẩn dung dịch Fe2+ bằng dung dịch MnO4
-d Chuẩn dung dịch Sn2+ bằng dung dịch Fe3+